- Biết sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số: Biết được mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số và ngược lại.. Kỹ năng: - Biết cách [r]
Trang 1Ngày
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
-trên
2 Kỹ năng:
-hai F# %9 ! không âm
3 Thái
B Ph ương pháp giảng dạy:
- Nêu và
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: Th
* H
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
_ )* + và vô + kác nhau 8 2% nào ? Tìm các cGn " 2:
6; 0; 9 ; 3; 9
25
3 Nội dung bài mới:
a
Các trên (sau khi ã tìm cGn " 2) nào là )* +` _ nào là vô
chung F# )* + và vô + là gì?
b
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số thực
GV:
\ ! là gì ?
1/ Số thực (17’)
*Ví 64 6; - 6; 0; ; - ;3 ; 3;
-5 3
Trang 2HS: Q' :h
GV: Cách , x R cho ta " N*
gì ?
HS: Q' :h
GV: x R
nào ?
HS: ! nhiên, nguyên, )*
+@ vô +
GV: Cho ví 64 ,N ! ?
HS nêu ví 64
GV: VT : X _ ! + là tên S
chung F# )* + và vô + i9
! "& Hj có 2 là phân
không
GV: Nói và ghi
HS: Theo dõi
GV:
nhau ta làm nh nào ?
HS:
phân
GV:
làm nh nào ?
HS: da ,N phân $ so sánh
GV: * 2 ! N* là âm ta so
sánh 2 d.ng sau ó :& 6&*
ng :
GV: Cho S sinh làm ?2
HS: 2 HS lên
GV: * a,b R + , a>b thì :f* a>
không ?
b
HS: Q' :h
Hoạt động 2: Trục số thực
3 là a/Khái chung cho )* + và vô +
- Q ! ký f* là R
Chú ý: Cách , x R cho " x là
!
Ví 64I R; 2,5 R;2,3(6) R; 2 R
*/ So sánh !: (10’)
\; 2 ! "& Hj ta luôn có x=y,
= x>y = x<y
Ví 64 0,3192 < 0,32(5)
Ví 64 -1,2345 và –1,2346
Ta có 1,2345 < 1,2346
-1,2345 > -1,2346
?2 2,(35) = 2,3535
2,3535 < 2,369121518
b/ - 7 = -0,(63)
11
Chú ý: \; a,b là 2 ! d.ng
>
2/ Trục số thực: (10’)
Trang 32
P\Q sao S là 4 ! mà
không S là 4 )* + hay 4
vô + ?
HS: Suy
GV: d2 2* rõ chúng ta xét bài toán
HS: Theo dõi
GV: Quan sát hình 6b $ cho "
HS: Q' :h 6!# vào SGK
GV: Qua bài toán này em rút ra
HS: Nêu
GV:
, 7 trên
N* gì ?
HS: Không ' %5 2% trên 4
)* + thì không 2 :& >
4
GV: Chính vì , 4 có tên S
là 4 !
O 1 -1 -0,5
trên 4
2
4 Củng cố: (6')
-Bài 87(SGK); 88,89 (SGK)
GV V : X N Z Q R
I R
RI = Q
QI =
5 Dặn dò: (5')
Bài 90,91,92 (SGK)
HD bài 90: C1: da ,N phân 2 tính
C2: da ,N phân 2 tính
-Dùng máy tính tính : 2 H2% tra áp
Bài ra dành cho S sinh H(@B
Không dùng MTBT, hãy so sánh:
50 + 2 ,; 50 2
HD: So sánh 50 ,; 49
2 ,; 1
50 2 ,; 64