* Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo... 3 HS leân baûng laøm.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tuần:2- Tiết:3
§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU
- HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất
của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập 14 (Tr12 SGK)
HS: Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định
nghĩa tỉ số (lớp 6)
C TIẾN TRÌNH
1 Oån định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Muốn cộng, trừ hai số x,y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát Chữa bài tập số 8(d)
(Tr10 SGk)
Bài 8(d) (Tr10 SGk) Tính:
8
3 2
1 4
7
3
2
8
3 2
1 4
7 3
2
24
7 3 24
79 24
9 12 42
HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế - Viết công thức Chữa bài tập 9(d) (Tr10 SGK)
Bài tập 9(d)
3
1 7
4 x
Kết quả
21
5
x
Hoạt động 1: 1) NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ
- GV đặt vấn đề: Trong tập Q
các số hữu tỉ, cũng có phép
tính nhân, chia hai số hữu tỉ
Ví dụ:
4
3
2
,
0
Theo em sẽ thực hiện như thế
nào?
Hãy phát biểu quy tắc nhân
phân số?
Áp dụng:
- GV: Một cách tổng quát
Với
HS: Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
20
13 4
3 5
1 4
3 2 ,
HS ghi bài
1) NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ Với x, y Q
d b
c a d
c b
a y x
d b d
c y b
a x
.
.
.
) 0 , (
;
Trang 2d b
c a d
c
b
a
y
x
d b d
c
y
b
a
x
.
.
.
) 0 , (
;
- Làm ví dụ:
2
1 2 4 3
GV: Phép nhân phân số có
những tính chất gì?
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng
có tính chất như vậy
GV đưa “ Tính chất phép nhân
số hữu tỉ”lên bảng
- Với x , y , z Q
x.y = y.x
(x.y).z = x.(y.z)
x.1 = 1.x = x
0) x với
( 1
1
.
x
x
x(y+z) = xy – xz
- Yêu cầu HS làm bài tập số
11 (Tr12 SGK) phần a, b, c
Tính: a)
8
21
7
2
2
7 ).
2 (
; 4
15
.
24
,
Một HS lên bảng làm:
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
HS: Phép nhân phân số có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
HS ghi “Tính chất phép nhân số hữu tỉ” vào vở
HS cả lớp làm bài tập vào vở
3 HS lên bảng làm Kết quả: a)
4 3
b)
6
1 1 6
7 )
; 10
c
* Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng, các số khác 0 đều có số nghịch đảo
Hoạt động 2: 2) CHIA HAI SỐ HỮU TỈ GV:Với
) 0 (
d
c
y
b
a
x
Áp dụng quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức x chia cho
y
) 0 (
d
c
y
b
a
x
bc
d a c
d b
a d
c
b
a
y
3
2 :
4
,
0
- Hãy viết –0,4 dưới dạng
phân số rồi thực hiện phép
Một HS lên bảng viết
bc
d a c
d b
a d
c b
a y
Học sinh nói, GV ghi lại:
5
3 2
3 5
2 3
2 : 4 ,
2) CHIA HAI SỐ HỮU TỈ Với
) 0 (
d
c y b
a x
bc
d a c
d b
a d
c b
a y
Trang 3- Làm ? SGK trang 11
) 2 ( : 23
5 )
;
5
2
1
.
5
,
b
- GV yêu cầu HS làm bài tập
12 (Tr12 SGK)
Ta có thể viết số hữu tỉ
16
5
dưới các dạng sau:
a) Tích của hai số hữu tỉ
Ví dụ:
8
1 2
5 16
5
b) Thương của hai số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một
ví dụ
(bài tập này có tác dụng rèn tư
duy ngược cho HS)
bảng làm Kết quả: a)
46
5 )
; 10
9
HS tìm thêm các cách viết khác
(Mỗi câu có thể có có nhiều đáp số)
a)
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
b)
8
5 ) 4 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
Hoạt động 3: CHÚ Ý
GV gọi 1 HS đọc phần “Chú
ý” trang 11 SGK
Ghi: với x , y Q ; y 0
Tỉ số của x và y ta kí hiệu là:
hay x: y
y
x
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai
số hữu tỉ
Tỉ số của hai số hữu tỉ ta sẽ
được học sau
HS đọc SGK
HS lên bảng viết
Ví dụ:
4
3 : 3
1 2
; 2
1 : 5 , 3
3 , 1
0
; 5 2
75 , 8
Hoạt động 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ Bài tập 12 (Tr12 SGK) Tính:
6
25
5
12
.
4
3
GV HD HS làm câu a tiếp rồi
3 HS lên bảng làm phần b,c,d
Phần c,d: Yêu cầu HS nhắc lại
thứ tự phép toán
6
25 5
12 4 3
=
6 ).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
=
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1
3
8
3 2 8
19
15 4
d)
6
1 1 6
7
Trang 4Trò chơi Bài 14 (Tr12 SGK)
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi: Tổ chức hai đội, mỗi đội 5 người,
chuyền tay nhau một bút (hoặc 1 viên phấn),
mỗi người làm một phép tính trong bảng Đội
nào làm đúng và nhanh là thắng
Cho HS chơi “Trò chơi”
32
1
8
1
2 1
256
1
128
1
(Hai đội làm trên bảng phụ)
GV nhận xét: cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
HS nhận xét bài làm của hai đội
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
- Bài tập về nhà số 15,16 (Tr13 SGK); số 10, 11, 14, 15 (Tr4,5 SBT)
Hướng dẫn bài 15(a) (Tr13 - SGK);
Các số ở lá: 10; -2; 4; -25
Số ở bông hoa: -105
“Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để
được một biểu thức có giá trị đúng bằng ở số bông hoa
4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105
Ngày soạn:
Tuần 2 – Tiết 4
§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A MỤC TIÊU
HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
B CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua phân
số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân, chia số thập phân,
cách viết số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại (lớp 5 và lớp 6) Biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
Trang 52 Kiểm tra bài cũ
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm: 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: = 2x
HS2: Vẽ trục số, biễu diễn trên trục số các số hữu tỉ: ; 2
2
1
; 5 ,
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: 1) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ GV: Tương tự giá trị tuyệt đối
của một số nguyên giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ điểm x tối ưu
trên trục số.
Kí hiệu: x
- Dựa vào định nghĩa trên hãy
tìm:
2
;
0
;
2
1
;
5
,
GV ghi chỉ vào trục số HS2 đã
biểu diễn các số hữu tỉ trên và
lưu ý HS: khoảng cách không có
giá trị âm
- Cho HS làm ?1 phần b (sgk)
Điền vào chổ trống (…)
- GV nêu:
0 x nếu
0 x nếu
x
x
x
Công thức xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ cũng tương
tự như đối với số nguyên
Yêu cầu HS làm các ví dụ và ?2
(Trang 14 SGK)
GV Yêu cầu HS làm bài tập 17
(Tr 15 SGK)
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
HS: 3,5= 3,5
2
1
21
0
0 2 2
HS điền để được kết luận:
x
x
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
0
Ví dụ:
3
2 vì
3
2 3 2
75 , 5 ) 75 , 5 (
75 , 5
5,75 vì
HS làm ?2, 2 HS lên bảng
Bài tập 17 (15 SGk) 1) Câu a và c đúng, câu b sai 2) a)
5
1 5
1
x
b) x 0 , 37 x 0 , 37
1) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Kí hiệu: x
0 x nếu
0 x nếu
x
x
x
Ví dụ:
3
2 vì
3
2 3 2
75 , 5 ) 75 , 5 (
75 , 5
5,75 vì
3,5
2 1
Trang 6GV đưa bảng phụ “bài giải sau
đúng hay sai”?
a) x 0 với mọi x Q
b) x x với mọi x Q
c) x 2 x 2
d)c x x
e) x x x 0
GV nhấn mạnh nhận xét (14
SGK)
c) x 0 x 0
d)
3
2 1 3
2
1
x
HS trả lời bài tập “Đúng, Sai)
a) Đúng b) Đúng
trị giá có không x
2
x
nào d) Sai x x
e) Đúng Hoạt động 2:2) CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
Hãy viết các số thập phân trên
dưới dạng phân số thập phân rồi
áp dụng quy tắc cộng hai phân
số
GV: Quan sát các số hạng và
tổng, cho biết có thể làm cách
nào nhanh hơn không?
GV: Trong thực hành khi cộng
hai số thập phân ta áp dụng quy
tắc tương tự như đối vối số
nguyên.
Ví dụ: b) 0,245-2,134
c) (-5,2).3,14
GV: Làm thế nào để thực hiện
phép tính trên?
GV: Đưa bài giải sẵn lên màn
hình
b) 0,245-2,134
=
1000
2134
1000 245
=
1000
2134
245
1000
1889
c) (-5,2).3,14
HS phát biểu, GV ghi lại:
a) (-1,13) + (-0,264)
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
1000
1394
HS nêu cách làm:
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+ 0,264)
=-1,394
HS: Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân rồi thực phép tính
HS quan sát bài giảng sẵn trên mànhình
2) CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN Thực hiện các phép tính:
a) (-1,13) + (-0,264)
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
1000
1394
b) 0,245 – 2,134
=0,245 +(– 2,134)
=-( 2,134 - 0,245 )
= -1,889
d)(-5,2).3.14= =-(5,2.3,14)
=-=16,328
Trang 7=
100
314 10
52
1000
16328
Tương tự như với câu a, có cách
nào làm nhanh hơn không?
GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân,
chia hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và về dấu tương tự như với
số nguyên
d) (-0,408):(-0,34)
GV: Nêu quy tắc chia hai số
thập phân: Thương của hai số
thập phân x và y là thương của
và với dấu “+” đằng
trước nếu x và y cùng dấu và
dấu “-” nếu x và y khác dấu.
Hãy áp dụng vào bài tập d)
Thay đổi dấu của số chia (cho HS
sử dụng máy tính)
- Yêu cầu HS làm ?3 Tính:
a) -3,116 + 0,263)
b) (-3,7).(-2,16)
- HS làm bài tập 18 (15 SGK)
HS lên bảng làm:
b) 0,245 – 2,134
=0,245 +(– 2,134)
=-( 2,134 - 0,245 )
= -1,889 c)(-5,2).3.14
=-(5,2.3,14)
=-16,328
HS nhắc lại quy tắc
(-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34)
= 1,2 (-0,408): (+0,34) = -(0,048:0,34) = -1,2
HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng
a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853 b) = + (3,7 2,16) = 7,992 Bài tập 18 (Tr 15 SGK) Kết quả:
a) – 5,693 ; b) – 0,32 c) 16,027 ; d) – 2,16
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
- GV: Yêu cầu học sinh nêu
công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- GV đưa bài tập 19 (Tr 15
SGK) lên màn hình
HS:
0 x nếu x
-0 x nếu
x x
HS giải thích:
a) Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau được (-4,5) rồi cộng tiếp với số 41,5 để được kết quả là 37
- Bạn Liên đã nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng hai số này được 37
b) Hai cách đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của
Trang 8Bài 20 (Tr 15 SGK) Tính
nhanh.
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) + 4,2
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
phép cộng để tính hợp lý, nhưng cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách của bạn Liên
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở a) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7 b) [(-4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]
= 0 + 0 = 0 c) =3,7
d) = 2,8.[(-6,5) + (-3,5)]
= 2,8.(-10) = -28 Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu
tỉ
- Bài tập 21, 22, 24 (Tr 15, 16 SGK)
24, 25, 27 (Tr 7,8 SBT)
- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.