- Củng cố nâng cao kiến thức, cảm thụ được vẻ đẹp của một số hình tượng văn học tiêu biểu; Nhận thức được hai chủ đề chính : Truyền thống yêu nước và tinh thần nhân ái trong hệ thống văn[r]
Trang 1Tuần 35 (36)
Tiết 129 Ôn tập về dấu câu
(Dấu phẩy)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Nắm công dụng của dấu phẩy
- Biết tự phát hiện và sửa lỗi về dấu phẩy trong bài viết
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng dấu phẩy chính xác trong khi viết
3 Thái độ: Thấy tác dụng của việc dùng đúng dấu phẩy và lại
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi ví dụ Phần I SGK
- HS: Chuẩn bị bài theo câu hỏi SGK
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra (4'): Nêu công dụng của dấu chấm, dấu chấm than, dấu chấm hỏi ?
2 Giới thiệu bài (1'):
3 Bài mới:
HĐ1(10'): DQ dẫn học sinh tìm hiểu công dụng
của dấu phẩy
GV treo bảng phụ ghi 3 ví dụ a, b, c phần I
(ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt )
? Những từ trên là phụ ngữ cho động từ nào? (đem)
? Tìm các phần là vị ngữ cho chủ ngữ Chú bé ?
? Hãy đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp ?
? Tìm ranh giới giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị
ngữ ở ví dụ b ?
? Tìm ranh giới giữa các cụm chủ ngữ, vị ngữ của
câu ghép ?
? Tại sao em lại đặt dấu phẩy vào đúng các vị trí
trên ?
thế nào ?
HS đọc ghi nhớ SGK
HĐ2(10'): DQ dẫn học sinh chữa một số lỗi
HS đọc yêu cầu trong ví dụ
GV cho 2 dãy lớp làm bài - mỗi dãy 1 ý
GV gọi học sinh đại diện từng dãy trả lời
HĐ3(15'): DQ dẫn học sinh luyện tập
HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài tập
GV chia lớp làm 4 nhóm thảo luận
I Công dụng:
* Vớ dụ: sgk
1 Hãy đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp :
a Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến Chú bé vùng dậy, (c vai một cái, bỗng biến thành một tráng sĩ
b Suốt một đời _O từ thuở lọt lòng đến khi ngắm mắt xuôi tay, tre với mình sông chết có nhau, chung thuỷ
c Q bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống
2 Lí do đặt dấu như trên:
Dấu phẩy dùng để đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận: Phần phụ với CN-VN, giữa các
từ ngữ có cùng chức vụ, giữa các từ ngữ với bộ phận chú thích, các vế trong câu ghép
* Ghi nhớ(SGK)
II Chữa một số lỗi thường gặp:
* Ví dụ:
a Chào mào, sáo sậu, sáo đen Đàn đàn lũ lũ bay
đi, bay về, + lên, + xuống Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo cãi nhau, ồn ào mà vui không thể [
b Trên cổ thụ, những đơn sơ của mùa
đông, én
III Luyện tập:
1 Bài tập 1: Đặt dấu phẩy vào vị trí thích
Trang 2GV nhận xét, kết luận.
GV nêu yêu cầu bài tập
HS thêm vào chỗ trống để tạo câu hoàn chỉnh
GV gọi HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét
GV nhận xét, kết luận
HS chọn VN thích hợp điền vào câu cho hoàn
chỉnh
GV nêu yêu cầu bài tập 4
GV gọi HS khá, giỏi trả lời
GV nhận xét (cho điểm)
Việt Nam ta
b Buổi sáng, c muối phủ trắng cành cây, bãi
cỏ Gió bấc hun hút thổi Núi đồi, thung lũng, làng bản chìm trong biển mây mù Mây bò lên mặt đất, tràn vào trong nhà, quấn lấy _ đi
_
2 Bài tập 2: Điền chủ ngữ:
a xe đạp, xe máy
b , hoa cúc, hoa huệ
c ., (_ nhãn, (_ mít
3 Bài tập 3:Chọn vị ngữ thích hợp
a bói cá thu mình trên cây, rụt cổ lại
b đến thăm thầy, cô giáo cũ
c , thẳng, xoè cánh quạt
d xanh biếc, hiền hoà
4 Bài tập 4:
" Cối xay tre nặng nề quay, từ nghìn đời nay, xay nắm thóc."
Dấu phẩy nhằm mục đích tu từ Nhờ 2 dấu phẩy, Thép Mới đã ngắt câu thành những khúc
đoạn cân đối, diễn tả nhịp quay đều đặn, chậm rãi và nhẫn nại của chiếc cối xay
3 Củng cố (3'):
- Dấu phẩy có chức năng gì?
- Em rút ra bài học gì khi sử dụng dấu câu ?
4 Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Ôn tập về dấu câu: Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy
- Ôn toàn bộ kiến thức
Trang 3
Tuần 35 (36)
Tiết:130 TỔNG KẾT PHẦN VĂN VÀ TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết hệ thống hoá văn bản, nắm các nhân vật chính trong truyện, các đặc thể loại cơ bản
- Củng cố nâng cao kiến thức, cảm thụ vẻ đẹp của một số hình văn học tiêu biểu; Nhận thức hai chủ đề chính : Truyền thống yêu Q và tinh thần nhân ái trong hệ thống văn bản đã học ở
- Biết nhận diện các đơn vị và hiện ngôn ngữ đã học: Danh từ, động từ, tính từ, số từ, + từ, chỉ từ, phó từ, câu đơn , so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hoá
- Biết phân tích các đơn vị ngôn ngữ đó
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức đã học kĩ năng dùng từ, đặt câu
3 Thái độ: Học sinh có ý thức vận dụng các thể loại văn học kiến thức về các từ loại, các biện pháp tu từ vào làm bài
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi các văn bản đã học, các ví dụ cho từng từ loại, phép tu từ, câu đơn
- HS: Ôn tập kiến thức theo câu hỏi SGK
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2 Giới thiệu bài (1'):
3 Bài mới:
HĐ1(5'): Học sinh kể tên các văn bản đã học
? Em hãy kể tên các văn bản đã học trong năm ?
HS bổ sung
GV nhận xét, kết luận bằng bảng phụ- HS đối
chiếu, bổ sung
HĐ2(5'): DQ dẫn học sinh ôn lại một số khái
niệm thuật ngữ đã học
HS bổ sung
GV nhận xét, kết luận
HĐ3(20'): DQ dẫn học sinh hệ thống hoá các
truyện đã học
A Phần Văn.
I Kể tên các văn bản đã học
II Một số khái niệm, thuật ngữ văn học
1 - Truyện truyền thuyết:
2 - Truyện cổ tích:
3 - Truyện ngụ ngôn:
5 - Truyện trung đại:
6 - Văn bản nhật dụng:
III Các văn bản truyện:
ST
1 Con Rồng, cháu tiên Âu Cơ, LLQuân - Kì lạ, lớn lao, đẹp đẽ, sinh ra dân tộc Việt Nam -> đề cao
nguồn gốc dân tộc 2
4 Sơn Tinh, Thuỷ
Tinh Sơn Tinh, Thuỷ Tinh - Sức mạnh chống trả , chế ngự thiên nhiên
5 Sự tích Hồ c Lê Lợi - :Q tài, gây thanh thế cho cuộc kháng chiến
6 Thạch sanh Thạch sanh - Thật thà, tốt bụng, dũng cảm, tài năng, đề cao lòng nhân
Trang 49 Ông lão Ông lão và mụ vợ
- Tham lam, bội bạc -> ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác
12 Thầy thuốc Thái y họ phạm - Giỏi, có lòng nhân đức-> Đề cao đức tính cao đẹp của bậc
+c y
13 Bài học _ đời Dế Mèn - Kiêu căng, xốc nổi-> Rút ra bài học
14 Bức tranh của em
gái tôi _ anh_ em - Tự ái , ghen tị- Tài năng,, vị tha, nhân hậu
15 Buổi học cuối cùng Phrăng
Ha Men - Yêu tiếng nói dân tộc -> Yêu Q
? Trong các nhân vật chính trên, chon 3 em nhân vật mà em thích nhất ? Vì sao ?
HĐ4(5'): DQ dẫn học sinh so sánh điểm giống
truyện trung đại, truyện hiện đại:
truyện trung đại, truyện hiện đại có điểm gì giống
nhau ?
HĐ5(5'): DQ dẫn học sinh hệ thống các
văn bản theo chủ đề
- Kể tên văn bản thể hiện lòng yêu Q ?
- Kể tên các văn bản thể hiện lòng nhân ái?
IV Điểm giống nhau giữa truyện dân gian, truyện trung
đại, truyện hiện đại:
Giống nhau: Các truyện đều trình bày diễn biến sự việc
V Các chủ đề chính:
- Thể hiện truyền thống yêu Q của dân tộc: {OEA! Long Biên -Chứng nhân lịch sử; Cây tre Việt Nam, Sông
Q Cà Mau, > thác, Lao xao, Động Phong Nha, Cô Tô
- Thể hiện lòng nhân ái:Sọ Dừa, Thạch Sanh, Con hổ có nghĩa, Thầy thuốcgiỏi cốt nhất ở tấm lòng, bài học _
đời đầu tiên, Bức tranh của em gái tôi, Đêm nay Bác không ngủ
B Phần tiếng Việt:
1 Các từ loại đã học:
HS theo rõi bảng trong SGK
Từ loại
Danh từ
VD
Đi, ném
ngủ
VD : Một, hai
VD:
Những, các
VD Này,nọ, kia
VD
Đã, sẽ,
đang
VD
Hà Nội
Bảng
VD
Đi, ném ngủ
c VD Vui, buồn
Trang 52 Các phép tu từ :
Các phép tu từ
Phép so sánh Phép nhân hoá Phép ẩn dụ Phép hoán dụ
3 Các kiểu cấu tạo câu:
Câu đơn , Câu ghép
Câu có từ là Câu không có
từ là
4 Các dấu câu đã học:
- Dấu kết thúc câu: Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
- Dấu phân cách các bộ phận câu: Dấu phẩy
II Luyện tập:
1 Đặt câu với mỗi từ loại:
- HS đặt câu với các từ loại đã học
- GV kiểm tra, nhận xét
2 Đặt câu có dùng một trong các phép tu từ đã học:
- HS đặt câu
- GV kiểm tra, nhận xét
3 Củng cố (3'):
- GV hệ thống kiến thức
- Đấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi chấm, dấu chấm than có công dụng gì ?
4 Hướng dẫn học ở nhà(2'):
- Đặt câu với mỗi biện pháp tu từ đã học
- Chuẩn bị bài ôn tập tổng hợp
Trang 6
-Tuần 35 (36)
Tiết 133,134 Ôn tập tổng hợp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS :
- Ôn tập tổng hợp kiến thức về Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn
chung
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức cả 3 phân môn
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức tổng hợp làm bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: Kiến thức về các phân môn Ngữ Văn
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới:
HĐ1: :Hướng dẫn ôn tập nội dung cơ bản phần văn bản
văn học nào ?
(Văn học dân gian, truyện trung đại, truyện và kí hiện đại, văn bản
nhật dụng )
? Hãy nêu đặc điểm từng thể loại ?
+ Truyện dân gian: Nêu triết lí ở hiền gặp lành, cái thiện thắng cái
ác, cái ác bị trừng trị
+ Truyện trung đại: Tình _ nêu cao Sống phải có lòng
nhân nghĩa, có đạo đức
Việt Nam
GV +! ý học sinh cần nắm nội dung, ý nghĩa các văn bản đã
học
GV kiểm tra sắc xuất một số nội dung văn bản:
? Văn bản "Bài học _ đời đầu tiên" có nội dung gì ? ý nghĩa
của văn bản ?
ân hận và rút ra bài học -> Truyện khuyên nhủ con _ không
nên kiêu căng, tự phụ, sống biết chia sẻ, cảm thông với _
khác.)
? Qua văn bản Cô Tô, em hiểu gì về thiên nhiên và con _ trên
vùng đất này ?
(Cảnh thiên nhiên và sinh hoạt của con _ trên vùng đảo Cô Tô
thật trong sáng, c đẹp Thiên nhiên trong trẻo, sáng sủa, con
_ hăng say lao động trong sự yên bình, hạnh phúc)
HĐ2 Hướng dẫn ôn tập phần Tiếng Việt
I Phần văn bản:
* Đặc điểm thể loại:
- Văn học dân gian
- Truyện trung đại
- Truyện, kí và thơ hiện đại
* Nội dung của các văn bản:
Nội dung, ý nghĩa của các văn bản đã học:
II Phần Tiếng Việt
* Thống kê các kiểu từ, câu, các biện pháp tu từ.
minh hoạ, đặt câu cho mỗi biện pháp tu từ và nêu tác dụng
Trang 7- Từ
- Nghĩa cuả từ và hiện
chuyển nghĩa của từ
- Danh từ- cụm danh từ
- Tính từ - cụm tính từ
- Động từ - cụm động từ
- Số từ
- { từ
- Phó từ
- Chỉ từ
- Các thành phần chính của câu
- Câu trần thuật đơn
- Câu trần thuật đơn có từ là
- Câu trần thuật đơn không có từ là
- Lỗi về chủ ngữ và vị ngữ
- So sánh
- Nhân hoá
- ẩn dụ
- Hoán dụ
HĐ3: Hướng dẫn ôn tập phần Tập làm văn.
? Nêu dàn bài của bài văn tự sự ?
thế nào ?
? Thế nào là văn miêu tả ?
? Em đã học các thể văn miêu tả nào ?
(Văn miêu tả cảnh, miêu tả _O miêu tả sáng tạo )
? Nêu dàn bài của bài văn miêu tả cảnh ?
? Nêu dàn bài văn miêu tả _ ?
? Khi nào cần viết đơn ?
? Những mục nào không thể thiếu trong lá đơn ?
HĐ4: Hướng dẫn học sinh luyện tập
HS lập dàn bài theo yêu cầu
GV kiểm tra, nhận xét, kết luận
HS lập dàn bài
GV gọi một số học sinh trình bày
Lớp nhận xét
GV nhận xét, kết luận
(MB: Tình huống quen bạn
TB: - Giới thiệu vài nét về ngoại hình, tính cách của
bạn
- Kể chi tiết tình huống gặp và quen bạn
- Những ngày sau khi quen nhau; tình bạn càng gắn bó
KB: Mong Q tình bạn ngày càng tốt đẹp )
HS viết đơn
GV gọi một số HS trình bày Q lớp
HS nhận xét
GV nhận xét, kết luận
III Phần Tập làm văn
a Văn tự sự:
* Bố cục: 3 phần Dàn bài của bài văn tự sự.
+ MB: Giới thiệu chung về nhân vật và sự việc
+ TB: Kể diễn biến sự việc
+ KB: Kể kết cục sự việc
b Văn miêu tả:
* Dàn bài của bài văn miêu tả cảnh:
+ MB: Giới thiệu cảnh tả
+ TB: Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự + KB: Nhận xét, đánh giá, suy nghĩ về cảnh vật đó
* Dàn bài văn miêu tả người
+ MB: Giới thiệu _ tả
+ TB: Miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động, lời nói…)
+ KB: Nhận xét, nêu cảm nghĩ về _ mình tả
c Đơn từ.
IV Luyện tập:
1 Bài tập 1:
Hãy lập dàn bài cho đề sau: Tả một loài hoa mà em yêu thích
2 Bài tập 2:
Hãy lập dàn bài cho đề bài sau: Kể về một _ bạn
em mới quen
3 Bài tập 3: Chẳng may em bị ốm, hãy viết một lá đơn xin phép nghỉ học
3 Củng cố (3'):
Trang 8- ChuÈn bÞ giê sau kiÓm tra kiÓm tra tæng hîp cuèi n¨m
... thụ vẻ đẹp số hình văn học tiêu biểu; Nhận thức hai chủ đề : Truyền thống yêu Q tinh thần nhân hệ thống văn học- Biết nhận diện đơn vị ngôn ngữ học: Danh từ, động... đơn , so sánh, ẩn dụ, hoán dụ, nhân hố
- Biết phân tích đơn vị ngơn ngữ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ tổng hợp kiến thức học kĩ dùng từ, đặt câu
3 Thái độ: Học sinh có...
HĐ1(5''): Học sinh kể tên văn học
? Em kể tên văn học năm ?
HS bổ sung
GV nhận xét, kết luận bảng phụ- HS đối
chiếu, bổ sung
HĐ2(5''): DQ dẫn học sinh