Cấu trúc chung của máy tính điện tử + Gồm các khối chức năng: Bộ xử lí trung tâm bộ nhớ, thiết bị vào / ra.+ Chơng trình là tập hợp các câu lệnh hớngdẫn một thao tác cụ thể cần thuạc hi
Trang 1Chơng I: Làm quen với tin học và máy tính điện tử
Tiết 1-2: Bài 1: Thông tin và tin học
Soạn:
Giảng:
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết thông tin là gì, tác dụng của thông tin trong sản xuất và cuộc sống
- ứng dụng các thông tin vào công nghệ máy tính điện tử
* HĐ1: Tìm hiểu khái niệm thông
tin của con ngời
?Y/c HS đọc thông tin mục 2
? Thông tin có vai trò ntn đối với cuộc
sống của con ngời
? Thế nào là hoạt động thông tin
Bổ sung và hoàn chỉnh
? Thế nào đợc gọi là thông tin vào,
thông tin ra
+ Thu thập thông tin+ Khái niệm thôngtin
+ Thu thập thông tin+ Nêu vai trò củathông tin đối vớicuộc sống của conngời
+ Khái niệm HĐTT
+ Hoạt động cá nhân
+ Thu thập thông tin+ Nêu mối quan hệ
Bài 1: Thông tin và tin học
1 Thông tin là gì?
* Thông tin là tất cả những gì đem lại sựhiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật,
sự kiện, ) và về chính con ngời
2 Hoạt động thông tin của con ng ời .
* Việc tiếp nhận, xử lý, lu trữ và truyền(trao đổi) thông tin đợc gọi chung làHĐTT
+ Thông tin trớc xử lý đợc gọi là thôngtin vào, còn thông tin nhận đợc sau xử
lý gọi là thông tin ra Việc tiếp nhậnthông tin chính là để tạo thông tin vàocho quá trình xử lý
TT vào TT ra
Mô hình quá trình xử lý TT
3 Hoạt động thông tin và tin học.
+ Nhiệm vụ chính của thông tin là
Xử lý
Trang 2* HĐ3: Tìm hiểu hoạt đông thông
tin và tin học.
? Y/c HS đọc thông tin mục 3?
?Thông tin và tin học có mối quan hệ
ntn đối với cuộc sống của con ngời ?
giữa thông tin và tinhọc đối với cuộcsống của con ngời
nghiên cứu việc thực hiệncác hoạt độngthông tin một cách tự độngtrên cơ sở sửdụng máy tính điện tử
3.Củng cố:
- Khái niệm thông tin
- Khái niệm thông tin của con ngời
- Mối quan hệ giữa thông tin và tin học đối với cuộc sống của con ngời
4.H ớng dẫn học bài về nhà
- Học thuộc các kết luận và ghi nhớ của bài học
Trang 3Tiết 3: Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
Soạn:
Giảng:
I Mục tiêu:
- Giới thiệu đến HS các dạng thông tin cơ bản trong tin học
- Giúp HS nhận biết đợc cách biểu diễn thông tin và vai trò của việc biểu diễn thông tin nói chung
IV Tổ chức hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của HS
2 Bài cũ: HS1: Thông tin là gì? Cho VD cụ thể?
HS2: Nh thế nào đợc gọi là hoạt động thông tin? Vẽ sơ đồ về mô hình quá trình xử lý thôngtin
3 Bài mới:
* HĐ1: Tìm hiểu các dạng
thông tin cơ bản
? Y/c HS đọc thông tin mục 1?
? Theo em thông tin có mấy
?Y/c HS đọc thông tin mục 2
? Ngoài 3 cách biểu diễn thông
+ Thu thập thông tin+ Nêu khái niệm biểu diễnthông tin
+ Nêu một vài cách biểu diễnthông tin khác
+ Hoạt động cá nhân+ Nêu vai trò của biểu diễn
Bài 2: Tiết 3 :
Thông tin và biểu diễn thông tin
1 Các dạng thông tin cơ bản
* Dạng văn bản: Các con số, chữ viếthay các ký hiệu trong sách vở, báochí,
*Dạng hình ảnh: Hình vẽ, tranh,
ảnh, trong sách báo, phim ảnh,
* Dạng âm thanh: Tiếng đàn, hát, chimkêu,
2 Biểu diễn thông tin.
* Biểu diễn thông tin là cách thể hiệnthông tin dới dạng cụ thể nào đó
* Vai trò của biểu diễn thông tin rấtquan trọng đối với việc truyền và tiếpnhận thông tin
Trang 4?Lấy VD cụ thể.
* HĐ3: Tìm hiểu cách biểu
diễn thông tin trong máy tính
? Y/c HS đọc thông tin mục 3?
+ Nêu cách biểu diễn thông tintrong máy tính
3 Biểu diễn thông tin trong máy tính.
* Dữ liệu là thông tin đợc lu giữ trongmáy tính
* Để máy tính có thể xử lý, thông tincần đợc biểu diễn dới dạng dãy bit chỉgồm hai ký hiệu 0 và 1
4.Củng cố:
- Các dạng thông tin cơ bản Lấy VD
- Cách thức và vai trò của biểu diễn thông tin
- Cách biểu diễn thông tin trong máy tính
Trang 5I Mục tiêu:
- Giới thiệu đến HS một số khả năng của máy tính
- Giúp HS sử dụng máy tính điện tử để giải quyết một số công việc
- Chỉ ra cho HS những gì máy tính cha thể làm đợc
II Chuẩn bị:
- Kiến thức, tài liệu, bảng phụ
III Ph ơng pháp :
- Thuyết trình - Đàm thoại
IV Tổ chức hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của HS
2 Bài cũ: HS1: Hãy vẽ sơ đồ về quá trình xử lý thông tin nói chung.Lấy VD cụ thể theo sơ đồ?
HS2: Theo em máy tính giúp chúng ta giải quyết đợc những công việc gì?
?Y/c HS đọc thông tin mục 2
? Máy tính có thể giải quyết đợc
+ HS kết luận và trả lời
+ Thu thập thông tin+ Nêu các công việc màmáy tính có thể làm đợc+ HS tìm hiểu thêm
+ Hoạt động cá nhân
Bài 4: Tiết 6 :
Em có thể làm đợc gì nhờ máytính?
+ Công cụ học tập và giải trí
+ Điều khiển tự động và rôbốt+ Liên lac, tra cứu và mua bán trựctuyến
3 Máy tính và điều ch a thể.
*Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào
Trang 6? Y/c HS đọc thông tin mục 3?
?Theo em những gì máy tính cha
con ngời và do những hiểu biết của conngời quyết định
Trang 7- Nắm đợc khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính.
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Hiểu đợc thế nào là một hệ Tin học và phân loại phần mềm
II Chuẩn bị:
- Kiến thức, tài liệu, bảng phụ
III Ph ơng pháp :
- Thuyết trình - Đàm thoại
IV Tổ chức hoạt động dạy - học:
1 ổ n định tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của HS
2 Bài cũ: HS1: Vẽ sơ đồ về quá trình xử lý thông tin nói chung Lấy VD chứng minh cụ thể?
HS2: Theo em máy tính điện tử có thể làm đợc những công việc gì?
3 Bài mới:
Trang 8Hoạt động của gv Hđ của HS Nội dung ghi bảng
* HĐ1: Tìm hiểu về mô hình quá
trình ba bớc
- Y/c HS đọc thông tin mục 1?
? Tham khảo các VD SKG em hãy
+Lấy VD minh hoạ+
+ Lấy VD phân biệttừng khả năng
+ Nêu cấu trúc
+ Khái niệm
+ Nêu vai trò vàchức năng
+ Nêu vai trò vàchức năng của bộnhớ
2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử
+ Gồm các khối chức năng:
Bộ xử lí trung tâm bộ nhớ, thiết bị vào / ra.+ Chơng trình là tập hợp các câu lệnh hớngdẫn một thao tác cụ thể cần thuạc hiện
+ Có hai loại bộ nhớ: Bộ nhớ trong và bộ nhớngoài
+ Bộ nhớ trong dùng để lu chơng trình và dữliệu trong quá trình máy tính làm việc
+Phần chính của bộ nhớ trong là RAM Khimất điện thông tin trên RAM sẽ bị mất
Trang 9+ Bộ nhớ ngoài đợc dùng để lu trử lâu dài
ch-ơng trình và dữ liệu nh: Dia cứng, đĩa mềm,
đĩa CD…, khi mất điện thông tin không bịmất
+ Thiết bị vào / ra(I/O)
Thiết bị vào / ra còn gọi là thiết bị ngoại vi,giúp máy tính trao đổi thông tin với bênngoài
+ Gồm: Thiết bị nhập dữ liệu: Màn hìnhmmáy in, máy vẽ…
3/ Máy tính là công cụ xử lí thông tin
+Máy tính là một công cụ xử lí thông tin.Quá trình xử lí thông tin trên máy tính đợctiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫncủa các chơng trình
4/ Phần mềm và phân loại phần mềm + Phần mềm là các chơng trình dùng để cài
đặt, ứng dụng chạy trên máy tính + Phân loại phần mềm: Gồm phần mềm hệthống và phần mềm ứng dụng
4/ Cũng cố:
+ Nắm vững mô hình quá trình ba bớc
+Nắm cấu trúc chung của máy tính điện tử
+ Nêu vai trò và chức năng của khối xử lí trung tâm, thiết bị vào ra
5 BTVN:
+ Học thuộc các nội dung cơ bản
+ Trả lời các câu hỏi cuối bài
Ngày soạn:
Trang 10IV Tiến trình của bài thực hành:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài kiểm tra 15 phút
3 Nội dung bài thực hành
* Tìm hiểu các bộ phận của máy
tính cá nhân
? Y/c HS nhắc lại những thiết bị nào
dùng để nhập dữ liệu?
-G/v giới thiệu các thiết bị và chức
năng của các loại thiết bị đó
? Cấu trúc của máy tính gồm những
- G/v giới thiệu từng thiết bị cụ thể
và chức năng của từng loại thiết bị
đó
? G/v đa ra một số thiết bị và y/c HS
chỉ rõ đâu là các thiết bị ra?
- G/v giới thiệu và chỉ rõ đến HS
toàn bộ các thiết bị để có một máy
tính hoàn chỉnh
* Tìm hiểu cách bật CPU và màn
hình
- HS ôn lại kiến thứctrả lời
- HS nắm kiến thức
- HS quan sát và trả
lời
- HS ghi nhớ các bộphận đó
Tiết 8: Bài thực hành 1:
Làm quen với một số thiết bị máy tính
1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cánhân
* Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu cơ bảnlà:
- Đĩa quang, USB,…
* Các bộ phận cấu thành một bộ máy hoànchỉnh
Ngày soạn:
Trang 11Ngày dạy:
Chơng 2: Phần mềm học tập
Tiết 9: Luyện tập chuột (t1)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết các loại chuột máy tính
- Học sinh biết cách sử dụng chuột
- Biết sử dụng phần mềm luyện tập chuật
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính có cài đặt phần mềm luyện tập chuột
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Phơng pháp:
IV Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: Những thiết bị nào dùng để đa dữ liệu vào máy tính?
HS2: Nêu cách khởi động máy và tắt máy?
3 Nội dung
* Giới thiệu về thiết bị chuột
? Theo em chuột có chức năng
dùng để làm gì?
- G/V giới thiệu cách cầm chuột
đúng
- Tiếp tục giới thiệu các thao tác
đối với chuột
+ HS tiếp thu và kếthợp thực hành
Bài 5: Luyện tập chuột
1) Các thao tác chính đối với chuột.
Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột.Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột.Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột.Mức 4: Luyện thao tác nháy phải chuột.Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột
4) Củng cố: HS thực hành nhanh với mức cao nhất của phần mềm Mouse Skills
5) Dặn dò: - Về nhà thực hành thêm
- Nghiên cứu mục 3 chuẩn bị cho tiết sau
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 12Tiết 10: Luyện tập chuột (t2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết các loại chuột máy tính
- Học sinh biết cách sử dụng chuột
- Biết sử dụng phần mềm luyện tập chuật
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính có cài đặt phần mềm luyện tập chuột
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Phơng pháp:
IV Tiến trình của bài thực hành:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: hãy nêu cụ thể các cách thao tác đối với chuột
3 Nội dung
* Tìm hiểu việc luyện tập đối
với phần mềm luyện tập chuột
- Giáo viên giới thiệu các bớc
thao tác luyện tập chuột
- Giáo viên hớng dẫn cho từng
? Trong khi đang luyện tập có
thể chuyển sang mức tiếp theo
- Giáo viên chỉ rõ các mức trên
màn hình kết quả đa ra
HS theo dõi nắm bài
để thực hành
Các nhóm tiếp thu
HS thực hành theotừng bớc cụ thể
Hoạt động cá nhân
HS thu thập thông tintrong quá trình thựchành để trả lời
HS quan sát mànhình kết quả và trả
4) Củng cố: - Nhắc lại các bớc luyện tập với chuột Những lu ý trong quá trình luyện tập
5) Dặn dò: - Nắm đợc 5 thao tác đối với chuột.
- Luyện tập thêm (Nếu có)
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 13Tiết 11 học gõ mời ngón
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính có bàn phím rời
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Tiến trình của bài học
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ:
3 Nội dung
.- Giáo viên giới thiệu váo bài:
? Học gõ mời ngón cách đặt tay
và gõ phím bắt đầu từ đâu?
- Giáo viên yêu cầu HS khi học
xong bài này cần ngồi đúng t thế
HS đọc TT và quansát hình “Vị trí cácphím trên bàn phím”
HS hoạt động cácnhân
HS thu thập thông tintrả lời
- Bàn phím ở vị trí trung tâm, hai tay đểthả lỏng trên bàn phím
4) Củng cố: - Hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học
5) Dặn dò: Học bài và nghiên cứu bài cho tiết sau:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 14Tiết 12 học gõ mời ngón
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính có bàn phím rời
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Ph ơng pháp:
- Phân tích - đàm thoại – giới thiệu:
IV Tiến trình của bài thực hành:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: Lợi ích của việc gõ bàn phóm bằng mời ngón
HS2: T thế ngồi gõ bàn phím nh thế nào là đúng?
- Yêu cầu HS thao tác đúng chử
không nhất thiết là gõ nhanh
đúng
HS lần lợt liệt kê
HS quan sát hình ởhàng phím cơ sở
HS thực hiện nh mụcHĐ 2
HS thực hiện theomẫu
HS lắng nghe và thực
1) Cách đặt tay và gõ phím:
- Đặt các ngón tay lên hàng phím cơ sở
- Nhìn thẳng vào màn hình mà khôngnhìn xuống bàn phím
Nh (sgk)
5) Luyện gõ kết hợp các phím:
* Kết hợp đặt tay ở hàng phím cơ sở gõcác phím theo mẫu (sgk)
6) Luyện các phím hàmg phím số
HS thực hành nh (sgk)
7, 8 : Luyện gõ các phím kí tự, và gõ kết hợp với phím Shift
Trang 15Yêu cầu HS thực hiện theo sgk hành theo sgk ( nh sgk)
4) Củng cố: - Nắm các thao tác để gõ các hàng phím cụ thể.
- Đặt tay đúng quy định
5) Dặn dò: Học bài và thực hành thêm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 16Tiết 13+14 sử dụng phần mềm mario để gõ phím
I Mục tiêu:
- Biết cách mở và đóng phần mềm Mario
- Biết cách sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính cài phần mềm Mario
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Tiến trình của bài thực hành:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: ? Hãy nêu cachs đặt tay và gõ phím nh thế nào là đúng?
- Với Mario ta có thể luyện
tập gõ phím với nhiều bài
+ HS thực hành từngmức cụ thể, thao tác
đúng theo sự hớngdẫn của giáo viên
1) Giới thiệu phần mềm Mario:
Dùng để luyện gõ phím bằng 10 ngón.Màn ình chính sau khi khởi động gồm :+ File: gồm các lệnh hệ thống
+ Student: cài đặt thông tin học sinh.+ Bảng chọn: Lessons: Lựa chọn các bàihọc để luyện gõ phím:
gồm có 4 mức:
Mức dễ
Trung bình Khó Luyện tập tự do:
Trang 17- Tho¸t khái phÇn mÒm nh thÕ nµo?
5) DÆn dß:
- VÒ nhµ luyÖn tËp thªm phÇn gâ phÝm b»ng 10 ngãn
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Trang 18Tiết 15+16 quan sát trái đất và các vì sao
trong hệ mặt trời
I Mục tiêu:
- HS biết dùng máy tính để luyện tập các bộ môn khác ngoài Tin học
- Biết làm việc theo nhóm và tập trình bày trớc lớp
- Biết dùng tài liệu tin học để tìm hiểu và giải quyết một số vấ đề liên quan để có kiến thức tranh luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn thực hành - Phòng máy vi tính cài phần mềm Solar System 3D Simulator
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Tổ chức hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: ? Gõ mức 2,3 luyện phím trong phần mềm Mario đúng cách
3 Nội dung
I) Lý thuyết
GV; đặt câu hỏi nh sgk?
Sau đó giới thiệu phần mềm
Solar System 3D Simulator
HĐ2) Tìm hiểu việc điều
khiển khung nhìn cho thích
HS t duy tìm hiểu
HS lắng nghe vàquan sát
- Mặt trời màu đỏ lửa
- Các hành tinh trong hệ mặt trời
- Mặt trăng chuyển động nh một vệ tinh quayxung quanh trái đất
* Các lệnh điều khiển qua sát.
- Điều chỉnh khung nhìn sử dụng các nút lệnhtrong cửa sổ của phần mềm
Trang 19chuyển động của Trái Đất và
Mặt Trăng
? Theo em vì sao có hiện
t-ợng mặt trăng lúc tròn lúc
khuyết?
? Vì sao lại có hiện tợng
ngày và đêm trên trái đất
HĐ 4) Tìm hiểu và quan sát
hiện tợng nhật nhực, nguyệt
thực
? Khi nào xảy ra hiện tợng
nhật thực
? Khi nào xảy ra hiện tợng
nguyệt thực
HS dựa vào sgk + kiến thức thực tế
để trả lời
Quan sát hiện tợng
và rút ra nhận xét
HS thực hành và trả lời câu hỏi của GV
3) Quan sát chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng
4) Quan sát hiện tợng nhật thực, nguyệt thực (sgk)
IV) Giáo viên đánh giá kết quả:
- Nhận xét u, khuyết điểm của HS trong quá trình tiết thực hành
V) Kiểm tra Vệ sinh:
- Thực hành xong tổ trực nhật chịu vệ sinh phòng học
Kiểm tra CSVC trớc khi ra khỏi phòng máy
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 20Tiết 17 bài tập
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc kiến thức của các bài tập trong các tiết đã học
- Vận dụng kiến thức bài tập tốt để chuẩn bị cho bài kiểm tra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn + Bảng phụ
2 Học sinh: Kiến thức, học tập nghiêm túc
III Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp, tác phong của học sinh
2 Bài củ: HS1: ? Nêu chức năng của các lệnh quan sát?
3 Nội dung
* Bài tập 1: Cấu trúc chung của
máy tính theo Von Neumann
gồm những bộ phận nào?
* Bài tập 2: Tại sao CPU có thể
coi nh là bộ não của máy tính.?
* BT 3: Hãy trính bày chức
năng và phân loại bộ nhớ
* Bài tập 4) Hãy kể tên một vài
thiết bị vào ra của máy tính mà
HS ôn lại kiến thứctrả lời
HS nêu chức năng vàphân loại bộ nhớ
HS liệt kê các thiết bịvào ra:
HS nêu khái niệmphần mềm hệ thống
và phần mềm ứngdụng
2) Bộ xử lí trung tâm CPU có thể đợc coi
nh bộ não của máy tính vì CPU thực hiệncác chức năng tính toán, điều khiển vàphối hợp mọi hoạt động của máy tính.3) Bộ nhớ là nơi lu trữ các chơng trình vàdữ liệu
- Bộ nhớ đợc chia làm 2 loại
Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài Bộ nhớtrong dùng để lu chơng trình và dữ liệutrong quá trình máy làm việc
+ Bộ nhớ trong là RAM Khi máy tắttoàn bộ thông tin trong RAM bị mất đi.+ Bộ nhớ ngoài dùng để lu trử lâu dầíccchơng trình và dữ liệu Thông tin trong
bộ nhớ ngoài sẽ không bị mất khi tắt
điện
+ Đơn vị bộ nhớ là Byte4) Các thiết bị vào ra:
- TB vào : bàn phím, con chuột, máy quét
ảnh………
- TB ra nh màn hình, máy inh……….5) Phần mềm hệ thống:
Trang 22I) Mục tiêu:
- Năm lại các kiến thức đã học của học sinh
- HS biết vận dụng các kiến thức để giải quyết các câu hỏi và bài tập
- Giúp HS khắc phục những thiếu sót về kiến thức trong học tập
II) Đề bài và đáp án
(Lu ở phiếu kiểm tra)
III) Kết quả:
Lớp SLKhá - Giỏi% SLTrung Bình% SL Yếu % SL Kém % SLTB trở lên%
IV) Những sai sót HS mắc phải:
- Coi máy tính có thể chứa đợc thông tin (không loại trừ mùi vị…)
- Ba giai đoạn của quá trình xử lí thông tin HS không nắm
- Mối liên hệ giữa Byte và Kilobyte, Megabyte, Gigabyte HS không nắm và đổi đợc
V) Hớng khắc phục.
- Trả bài và nêu lại những sai sót HS thờng gặp
- Bổ trọ lại các kiến thức trong các tiết học sau
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Ch
ơng III Hệ điều hành
Trang 23Bài 9: Tiết 19: Vì sao cần có hệ điều hành?
I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc sự cần thiết của máy cần có hệ điều hành
- Nắm đợc những vấn đề cơ bản cách quản lý của hệ điều hành đối với phần cứng, phần mềm trong máytính
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn - Máy vi tính
2 Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới, dụng cụ, ý thức học tập tốt
III Ph ơng pháp:
- Thuyết trình - Đàm thoại - Phân tích
IV Tổ chức hoạt động dạy và học
1 ổ n định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của học sinh.
2 Bài cũ:
CH: Nêu khái niệm của phần mềm hệ thống? Cho ví dụ?
3 Bài mới:
- G/v yêu cầu HS đọc quan sát
? Hãy lấy một vài ví dụ có sự
điều khiển ở trong đó?
- HS t duy và trả lời
- Từ hai quan sát HS rút ranhận xét
- HS nêu rõ từng phơng tiện
điều khiển cụ thể ở mỗi quansát
- HS hoạt động cá nhân, mỗi
HS lấy một ví dụ
- HS quan sát và đa ra nhận xétcủa từng hiện tợng cụ thể
1 Các quan sát
* Quan sát 1:
- Tóm tắt quan sát 1 SGK
- Trật tự các phơng tiện giaothông trên đờng phố
- ích lợi của hệ thống đèn giaothông
* Quan sát 2:
- Tóm tắt quan sát 2 SGK
- Nề nếp học tập của HS khikhông có thời khoá biểu
- Nề nếp học tập của HS khi cóthời khoá biểu
- ở quan sát 1: Là hệ thống
đèn tính hiệu giao thông
- ở quan sát 2: Là thời khoábiểu trong nhà trờng
Trang 24? HS quan sát các hiện tợng
trong xã hội và trong cuộc
sống xung quanh tơng tự với 2
quan sát đã nêu và đa ra nhận
ngời qua lại?
? Vì sao trong nhà trờng lại rất
cần có một thời khoá biểu học
- HS hoạt động nhóm, đại diệnnhóm đứng dậy phát biểu
* Cần có hệ thống đèn giaothông tại các ngã t đờng phốkhi có đông ngời qua lại vì hệthống đèn tính hiệu giao thông
có nhiệm vụ phân luồng chocác phơng tiện giao thông và
điều khiển các hoạt động giaothông
- Trong nhà trờng rất cần cómột thời khoá biểu học tập chotất cả các lớp vì thời khoá biểu
điều khiển các hoạt động họctập của các lớp
- Phần mềm học gõ mời ngónkhông phải là hệ điều hành
4 Củng cố:
- Lấy một số ví dụ chứng tỏ có sự điều hành ở trong đó Sau đó nhận xét vai trò quan trọng của từng sự
điều hành
5 BTVN:
- Học bài cũ và làm các bài tập, nghiên cứu mục 2 SGK
- Liên hệ thực tế lấy ví dụ thêm về sự điều hành
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 20: Vì sao cần có hệ điều hành?
Trang 25I Mục tiêu:
- HS hiểu đợc sự cần thiết của máy cần có hệ điều hành
- Nắm đợc những vấn đề cơ bản cách quản lý của hệ điều hành đối với phần cứng, phần mềm trong máytính
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn - Máy vi tính
2 Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới, dụng cụ, ý thức học tập tốt.
III Ph ơng pháp:
- Thuyết trình - Đàm thoại - Phân tích
IV Tổ chức hoạt động dạy và học
1 ổ n định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của học sinh.
? Theo em khi máy tính làm
việc có những đối tợng nào
tham gia vào quá trình xử lý
thông tin?
? Theo em các đối tợng này
thuộc phần cứng hay phần
mềm?
? Các hoạt động của các đối
tợng này có giống với các
quan sát mà ta đã học ở tiết
trớc không?
? Các hoạt động của các đối
tợng trong máy tính do cái gì
- HS tham khảo kiến thức SGKtrả lời
- HS vận dụng kiến htức trả lời
- HS liên hệ với kiến thức tiết trớc
- HS trả lời theo hiểu biết của mình
2 Cái gì điều khiển máy tính?
- Khi máy tinhs làm việc có nhiều
đối tợng cùng tham gia vào quá trình
- Tham gia vào quá trình xử lý thông
Trang 27- Nắm đợc những chức năng chính của Hệ điều hành.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn - Máy vi tính
2 Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới, dụng cụ, ý thức học tập tốt
III Ph ơng pháp:
- Thuyết trình - Đàm thoại - Phân tích
IV Tổ chức hoạt động dạy và học
1 ổ n định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của học sinh.
2 Bài cũ:
CH: Nêu các chức năng của Hệ điều hành? Lấy ví dụ chứng tỏ có sự điều hành ở trong đó?
3 Bài mới:
* Tìm hiểu khái niệm của Hệ
? Theo em trên thế giới có bao
nhiêu hệ điều hành? Nó có giống
nhau không?
? Hệ điều hành đợc dùng phổ
biến nhất hiện nay của các máy
tính cá nhân là hệ điều hành
nào? Do hãng nào sản xuất?
? Máy vi tính của chúng ta đang
sử dụng trên phòng máy hiện
đang sử dụng Hệ điều hành nào?
- HS đọc thông tin mụcSGK
- HS t duy và trả lời
- HS liên hệ thực tế kết hợpSGK trả lời
- Tham gia vào quá trình xử lý thôngtin
- Hệ điều hành là một chơng trình máytính
- Hệ điều hành không phải là một thiết
- Hiện nay máy chúng ta đang sử dụnghai Hệ điều hành đó là Hệ điều hànhWINDOWS và MS - DOS
Trang 28- HS t×m hiÓu vµ tr¶ lêi
4 Cñng cè:
- Nh¾c l¹i c¸c chøc n¨ng cña hÖ ®iÒu hµnh
- Nh¾c l¹i kh¸i niÖm cña HÖ ®iÒu hµnh
5 BTVN:
- Häc bµi cò vµ lµm c¸c bµi tËp, nghiªn cøu môc bµi míi cho tiÕt cho sau
- N¾m v÷ng c¸c kh¸i niÖm vµ chøc n¨ng cña HÖ ®iÒu hµnh
Trang 29II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn - Máy vi tính
2 Học sinh: Học bài cũ, nghiên cứu bài mới, dụng cụ, ý thức học tập tốt.
III Ph ơng pháp:
- Thuyết trình - Đàm thoại - Phân tích
IV Tổ chức hoạt động dạy và học
1 ổ n định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số nề nếp tác phong của học sinh.
2 Bài cũ:
CH: Nêu khái niệm của Hệ điều hành?
3 Bài mới:
* Tìm hiểu khái niệm của Hệ
? G/v yêu cầu HS đọc thông tin
và quan sát hình minh hoạ
- HS nhắc lại các chứcnăng đã học
- HS đọc thông tin và quansát hình minh hoạ việctranh chấp tài nguyên máytính
- HS nêu khái niệm theo
sự hiểu biết của mình
- HS kể những tài nguyên
- HS trả lời
- HS nêu thêm nhiệm vụ
- HS nêu nhiệm vụ còn lại
2 Nhiệm vụ chính của hệ điều hành
* Điều khiển phần cứng và tổ chức việc
thực hiện các chơng trình máy tính
* Cung cấp giao diện cho ngời dùng.Giao diện là môi trờng cho phép conngời trao đổi thông tin máy tính trongquá trình làm việc
* Tổ chức và quản lý thông tin trongmáy tính
3 Ghi nhớ: SGK
4 Củng cố:
- Nhắc lại các nhiệm vụ chính của hệ điều hành
- Nhắc lại kiến thức phần ghi nhớ
5 BTVN: