1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học 7, kì II - Tiết 68, 69

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GV nhËn xÐt cô thÓ: * Líp 7A: + Phần trắc nghiệm: Đa số HS tính đúng số đo góc của tam giác cân, xác định đúng tên giao điểm các đường đồng quy, nắm chăc mối quan hệ giữa góc và cạnh đ[r]

Trang 1

tuần 36 ns: 04-5-2009

ôn tập cuối năm

i mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về  thẳng song song, quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, các " hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, tổng hợp, chứng minh hình học

- Học sinh tích cực ôn tập

ii chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ,  >(

- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 67

iIi tiến trình dạy học:

a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b

b kiểm tra : Kết hợp khi ôn tập

c ôn tập:

1 Ôn tập về đường thẳng song song: (16 ’)

- Thế nào là hai  thẳng song

song? TC, dấu hiệu nhận biết?

- Tiên đề Ơ-clit?

- Làm bài 2? (GV  hình vẽ lên

bảng)

- HS trả lời miệng tại chỗ câu a

- Nếu a//b thì MPQA và NQPA có

quan hệ gì ?

 Tính góc NQP?

- GV  hình vẽ lên bảng

- 1 HS nêu cách làm: qua O kẻ c//a

- 1 HS lên bảng trình bày

* Bài 2 (SGK-91):

a) Theo hình vẽ:

a MN a // b

b MN 

 b) Vì a // b (theo câu a)

=> AMPQ NQP 180A  0 (hai góc trong cùng phía) Nên ANQP 180 05001300

b

a 500

P

Q N

M

* Bài 3 (SGK-91):

Qua O kẻ c//a c//b Vì c//a nên A A 0

O  C

(2 góc so le trong) Vì c//b nên A A 0

O  D

(2 góc rong cùng phía)

c

2 1

a

44 0

D

C

O

CODOO   

2 Ôn tập về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác: (12 ’ )

- Định lí tổng ba góc trong tam

giác?

- Quan hệ giữa góc và cạnh đối

diện,  xiên và  vuông

góc,  xiên và hình chiếu, giữa

ba cạnh của tam giác?

- GV  hình vẽ 62 trong SGK lên

bảng

- Tam giác ACB là tam giác gì ?

- Tam giác BCD là tam giác gì ?

* Bài 5a (SGK-92):

- Tamgiác ABC có AC = AB , A 90A  0 (GT)

=> Tam giác ABC vuông cân tại A

=> AACB 45 0

- Xét tam giác BCD có AACB D CBD A A (1) ( tính chất góc ngoài của tam giác)

- Mà CB = CD (GT) => AD CBD A (2)

Lop7.net

Trang 2

ngoài của tam giác để tìm x = ? 2

Hay x = 22030’

3 Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác: (15 ’ )

- Nhắc lại các " hợp bằng

nhau của tam giác, tam giác

vuông?

- 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi

GT-KL

a) Cách chứng minh hai đoạn

thẳng CE và OD bằng nhau?

 chứng minh hai tam giác

chứa hai cạnh o đó bằng

nhau

- 1 HS nêu lên bảng trình bày

b) So sánh hai góc ECD và

EOD ?

- Cách khác: Ta có

Oy // CD, CE Oy

CE CD 

c) - a thẳng CD có quan

hệ gì với đoạn thẳng OA ?

- a thẳng CE có quan hệ

gì với đoạn thẳng OB ?

d)

- Dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai  thẳng song song ?

- Hãy chứng minh CA1DA2

bằng cách chứng minh hai tam

giác bằng nhau ?

e) Dựa vào tiên đề ơ - clít

- Cách khác đểchứng minh câu

c, d, e: dựa vào TC  trung

trực của đoạn thẳng

* Bài 4 (SGK-92):

GT AxOy 90 0

DO = DA, CD OA

EO = EB, CE OB

KL a) CE = OD b) CE CD

c) CA = CB d) CA // DE e) A, B, C thẳng hàng

B

1

2

A D

y

Chứng minh:

a) Theo giả thiết

CE OB CE // Ox

Ox Oy 

=> EA1D (slt)A1 Bo tự EA2D (slt)A2

Mà DE là cạnh chung Suy ra CED  ODE (g.c.g) Vậy CE = OD (2 cạnh o ứng) b) CED ODE (câu a)

=> ECD EOD 90A  A  0 (2 góc o ứng) Vậy CE CD

c) Theo đề bài CD là  trung trực của OA => CO = CA (1)

- Bo tự CO = CB (2)

- Từ (1) và (2) => CA = CB d) Xét ECD và ADC có

0

1 2

EC AD ( OD)

CD : cạnh chung

C D (hai góc tơng ứng)



 

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

Vậy CA // DE e) Theo câu d: CA // DE

- Chứng minh o tự , ta có CB // DE

- Theo tiên đề Ơ - clít thì ba điểm A, B, C thẳng hàng

d củng cố: Từng phần

e hướng dẫn học ở nhà: (1')

- Tiếp tục ôn tập lí thuyết và làm bài tập trong SGK-92, 93 về các  đồng quy trong tam giác

và các TC đó trong tam giác cân

Lop7.net

Trang 3

tuần 36 ns: 04-5-2009

ôn tập cuối năm (Tiếp)

i mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về các  đồng quy trong tam giác và các dạng đặc biệt

của tam giác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, tổng hợp, chứng minh hình học

- Học sinh tích cực ôn tập

ii chuẩn bị:

- GV: Soạn bài , tham khảo tài liệu, bảng phụ,  > compa

- HS: Dụng cụ học tập,SGK, SBT theo HD tiết 68

iIi tiến trình dạy học:

a tổ chức: (1') Sĩ số 7a 7b

b kiểm tra : Kết hợp khi ôn tập

c ôn tập:

1 Ôn tập các đường đồng quy trong tam giác: (9 ’)

- Kể tên các  đồng quy trong tam giác?

Nêu TC của các  đó?

- GV  hình vẽ lên bảng HS nêu hệ thức

trong từng " hợp

+ a trung tuyến: giao điểm là trọng tâm + a phân giác: giao điểm cách đều ba cạnh + a trung trực: giao điểm cách dều ba đỉnh + a cao: giao điểm là trực tâm

2 Ôn tập một số dạng đặc biệt của tam giác: (9’)

- Nêu ĐN, TC, cách vẽ, dấu hiệu nhận biết

(cách chứng minh) các dạng tam giác đặc biệt?

- GV  ra bảng tổng kết

+ Tam giác cân:

+ Tam giác đều:

+ Tam giác vuông:

+ Tam giác vuông cân:

3 Bài tập: (25’)

- GV > dẫn HS vẽ

hình

- 1 HS nêu GT-KL

- Muốn tính $ góc DCE

ta cần tính AACE ?

* Bài 6 (SGK-92):

GT ADC (AD DC) A

A

0 0

ACD 31 ABD 88

CE // DB

KL a) DCE, DEC ?A A  b) Trong tam giác CDE, cạnh nào lớn nhất, tại sao ?

88 31

E

A

D

Lop7.net

Trang 4

vào tính chất góc ngoài của

tam giác , từ đó tính góc

DEC trong tam giác EDC?

- 1 HS lên bảng trình bày

- Dựa vào định lí quan hệ

giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác, so sánh

các góc của tam giác CDE,

từ đó so sánh các cạnh?

- 1 HS lên bảng vẽ hình,

ghi GT-KL

a) Hai tam giác ABE và

HBE đã có những yếu tố

nào bằng nhau ?

- 1 HS lên bảng trình bày

b) So sánh BA, BH ?

So sánh EA, EH ?

 Ta có kết luận gì ?

c) Cho HS nêu cách làm và

trình bày

d) Trong tam giác vuông

AEK, so sánh AE và EK ?

- Dựa vào kết qủa câu c,

chứng minh AE < EC?

a) Theo giả thiết CE // BD

=> ACE ABD 88A A  0 (đồng vị)

Ta có ADCE ACE ACD 88A A  0310570

- ADC cân tại D => DAC ACD 31A  A  0

- Mà EDCA là góc ngoài của tam giác ADC

=> AEDC 2ACD 2.31 A  0620

- Xét tam giác EDC có :

0

DEC 180 (EDC DCE)

180 (62 57 ) 61

 b) Trong tam giác CDE có

DCE DEC EDC (57  61 62 )

=> DE < DC < EC ( theo quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác)

Vậy trong tam giác CDE, cạnh lớn nhất là cạnh CE

* Bài 8 (SGK-92):

GT ABC (A 90 )A  0 ,

A1 A2

B B

 

EH BC (H BC)

ABHE K

KL a) ABE  HBE

b) BE là  trung trực của AH

c) EK = EC d) AE < EC

2 1

2 1

E

K

A

B

Chứng minh:

a) ABE  HBE (cạnh huyền- góc nhọn) b) Theo câu a: ABE HBE

=> BA BHEA EH (2 cạnh o ứng)

 Vậy BE là  trung trực của AH (theo tính chất  trung trực của đoạn thẳng)

c) HS chứng minh AEK EK EC (cạnh tơng ứng) HEC(g.c.g)

d) Trong tam giác AEK có AE < EK mà EK = EC (chứng minh câu c)

Vậy AE < EC

d củng cố: Từng phần

e hướng dẫn học ở nhà: (1')

- Xem lại các nội dung và bài tập đã chữa

- Ôn tập toàn bộ kiến thức từ đầu năm, chuẩn bị kiểm tra cuối năm.Lop7.net

Trang 5

tuần 37 ns: 14-5-2009

trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)

i mục tiêu:

-Củng cố và khắc sâu cho HS các kiến thức, kỹ năng liên quan đến bài kiểm tra cuối năm

-HS hiểu và nắm đ$ đáp án đúng của bài kiểm tra cuối năm

-Thấy $ chỗ sai của mình mắc phải trong bài kiểm tra và khắc phục sai lầm đó

ii chuẩn bị:

- GV: Chấm trả bài

- HS: Làm lại bài kiểm tra cuối năm

iIi tiến trình dạy học:

a tổ chức: Sĩ số 7a 7b

b nội dung:

- HS xem lại đề bài

- GV > dẫn HS chữa bài: gọi HS lên bảng chữa…

 GV thông báo kết quả đúng và biểu điểm

- GV trả bài cho HS, HS xem lại bài của mình và của bạn

- GV gọi một số em tự nhận xét lỗi của mình (của bạn)

 GV nhận xét cụ thể:

* Lớp 7A:

+ Phần trắc nghiệm: Đa số HS tính đúng số đo góc của tam giác cân, xác định đúng tên giao điểm các  đồng quy, nắm chăc mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, bất

đẳng thức tam giác

+ Phần tự luận Đa số HS đã vẽ $ hình và ghi GT- KL HS đã làm $ phần a, b; một số đã làm

$ phần c.Song vẫn còn có HS   vẽ hình chính xác, chứng minh   đúng " hợp bằng nhau của hai tam giác: Hoàng, Phong, Sáng,

* Lớp 7B:

+ Phần trắc nghiệm: Đa số HS tính đúng số đo góc của tam giác cân, xác định đúng tên giao điểm các  đồng quy, nắm chăc mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác, bất

đẳng thức tam giác

+ Phần tự luận Đa số HS đã vẽ $ hình và ghi GT- KL HS đã làm $ phần a, b; một số đã làm

$ phần c.Song vẫn còn có HS   vẽ hình chính xác, chứng minh   đúng " hợp bằng nhau của hai tam giác: Hoàng, Nguyên, Huyền, Tùng, Tính, Nam, …

- GV nêu:

+ Một số bài mắc lỗi nhiều:

* Lớp 7 A: T K Hùng, Nga, B $ C Hằng

* Lớp 7 B: Tùng, Huyền, Nguyên

+ Một số bài làm tốt:

* Lớp 7 A: Linh, Ng Hằng, Vân, P Trang, H, …

* Lớp 7 B: Ng Yến,V Yến, Vân, Long,

c tổng kết, rút kinh nghiệm chung cả lớp:

- Đa số HS đã biết vẽ hình, nắm $ mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đã biết cách

chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó chứng minh hai góc , hai đoạn thẳng bằng nhau

- Song vẫn còn HS   vẽ hình chính xác,   ghi GT-KL, còn nhầm các " hợp bằng nhau của tam giác, vận dụng vào tam giác vuông còn chậm

d Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các lỗi để tránh mắc lại

- Tự ôn tập  o trình hình học 7

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w