1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 1 - Học kì II

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to¸n ta viÕt bµi gi¶i nh­ sau: ViÕt bµi gi¶i ViÕt c©u tr¶ lêi Viết phép tính tên đơn vị đặt trong ngoặc đơn Viết đáp số 2.. Bµi 2: HS tù gi¶i, tù viÕt bµi gi¶i GV giúp HS nào còn lúng tú[r]

Trang 1

TUầN 19

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy:  một -  hai

- Nhận biết số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị; số 12 gồm 1 chục 2 đơn vị

- Biết đọc, viết các số đó /4( đầu nhận biết số có 2 chữ số.

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Nhận biết các số trên tia số Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT số 11: GV ghi bảng 11, đọc là

vị; Số 11 có 2 chữ số 1 viết liền nhau.

2 GT số 12:

GH( tất cả mấy que tính ? GV ghi

bảng: 12, đọc là

1 chục 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ số là

chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau; 1

ở bên trái và 2 ở bên phải.

3 Thực hành:

a Bài 1:

HS lấy chục que tính và 1 que tính rời +H( tất cả bao nhiêu que tính ?

 que tính và 1 que tính là 11 que tính.

HS lấy 1 bó chục và 2 que tính rời;

tính.

Trang 2

b Bài 2:

Bài 3:

GV yêu cầu HS gạch chéo vào các

hình cần tô màu.

Đếm số ngôi sao rrồi điền số đó vào

ô trống

Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị, vẽ thêm 2 chấm tròn vào

ô trống có ghi 2 đơn vị.

Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô

11 hình tam giác, 12 hình vuông.

Điền đủ các số vào 4 vạch của tia số.

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS đọc và viết số 11, 12

- Về xem lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau:

lăm

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy:

- Nhận biết số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị; số 14 gồm 1 chục 4 đơn vị; số 15 gồm 1 chục 5 đơn vị.

- Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có 2 chữ số

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Nhận biết các số 11, 12

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT số 13:

GH( tất cả bao nhiêu que tính ?

Gv ghi bảng: 13 đọc là

gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2

chữ số là 1 và 3 viết liền nhau, từ trái

sang phải.

2 GT số 14 và 15: , tự 

GT số 13

3 Thực hành:

a Bài 1:

HS lấy chục que tính và 3 que tính rời

 que tính và 3 que tính là 13 que tính.

HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời

Tập viết các số theo thứ tự từ bé

đến lớn.

Trang 4

b Bài 2:

c Bài 3:

d Bài 4:

HS viết các số vào ô trống theo thứ

tự tăng dần, giảm dần

HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần.

HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống

HS đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đó

HS viết các sô theo thứ tự từ 0->15

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS đọc và viết số 13, 14, 15

- Về ôn lại bài, xem lại các BT, chuẩn bị tiết sau: 16, 17, 18, 19

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy:

- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 đơn vị (6, 7, 8, 9)

- Nhận mỗi biết số đó có 2 chữ số

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: số 13, 14, 15 có mấy chữ số ? mấy chục, mấy đơn vị ? Làm

BT 1, 4; lớp làm bảng con Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT số 16:

GH( tất cả bao nhiêu que tính ?

GV nêu: số 16 có 2 chữ số là số 1 và

chữ số 6 ở bên phải 1 Chữ số 1 chỉ 1

chục, chữ số 6 chỉ 6 đơn vị.

2 GT số 17, 18, 19: , tự 

GT số 16

Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị; có 2

chữ số là chữ số 1 và chữ số 7

3 Thực hành:

a Bài 1:

b Bài 2:

c Bài 3:

d Bài 4:

HS lấy chục que tính và 6 que tính rời

 que tính và 6 que tính là 16 que tính.

HS nói:  sáu que tính gồm 1 chục que tính và 6 que tính.

HS viết số 16: viết 1 rồi viết 6 bên phải 1.

HS nhắc lại.

HS viết các số từ 11 đến 19

HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống đó.

HS đếm con vật ở mỗi hình rồi vạch 1 nét nối với số thích hợp

HS viết số vào 4 mỗi vạch của tia số.

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS đọc và viết số 16, 17, 18, 19

- Về ôn lại bài, xem lại các BT, chuẩn bị tiết sau: Hai

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Hai

- Nhận biết số

- Biết đọc, viết số đó.

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Các bó chục que tính.

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Đọc và nhận biết số 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19; làm BT 1, 4 - Lớp làm bảng con Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT số 20:

GH( tất cả bao nhiêu que tính ?

GV nói: hai

20 gồm 2 chục và 0 đơn vị Số 20 có 2

chữ số là chữ số 2 và chữ số 0

3 Thực hành:

a Bài 1:

b Bài 2:

c Bài 3:

d Bài 4:

HS lấy chục que tính rồi lấy thêm

bó chục que tính 1 chục que tính và 1 chục que tính là 20 que tính

20 que tính.

HS viết số 20 Viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải số 2

HS viết số từ 0 -> 20; từ 20 -> 10

HS viết theo mẫu số 12 gồm 1 chục

và 2 đơn vị.

Viết số vào 4 mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó

HS viết theo mẫu: Số liền sau của

số 15 là số 16

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS đọc và viết số 20; số 20 gồm mấy chục ? mấy đơn vị ?

- Về ôn lại bài, xem lại các BT, chuẩn bị tiết sau: Phép cộng dạng 14+3

Trang 7

TUầN 20

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Phép cộng dạng 14+3

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm dạng 14+3

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Số 20 gồm mấy chục ? mấy đơn vị ? Số 20 gồm mấy chữ số ? Làm BT 1, 4 - Lớp làm bảng con Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT cách làm tính dạng 14+3:

a HS lấy 14 que tính:

b Cho HS đặt bó 1 que tính ở bên

phải:

GV thể hiện trên bảng có 1 bó chục,

thêm 3 que rời, viết 4 ở cột đơn vị

GV thể hiện trên bảng

Thêm 3 que rời, viết 3 4 4 ở cột

đơn vị

Muốn có tất cả bao nhiêu que tính,

ta gập 4 que tính với 3 que tính +H(

7 que rời là 17 que tính.

c HD cách đặt tính:

Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

với 4 ở cột đơn vị

Viết dấu + rồi kẻ vạch ngang 4

2 số đó tính (từ phải sang trái)

4 cộng 3=7, viết 7,

HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục

và 4 que tính rời, rồi lấy thêm 3 que tính nữa.

HS có thể đếm số que tính

HS đặt 1 bó chục que tính ở bên phải và 4 que tính rời

HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi

đặt ở 4 4 que rời

14

+ 3

17

Trang 8

h¹ 1 viÕt 1

14 céng 3 b»ng 17 (14+3=17)

2 Thùc hµnh:

a Bµi 1:

b Bµi 2:

c Bµi 3:

HS luyÖn tËp c¸ch céng

HS tÝnh nhÈm

HS rÌn luyÖn tÝnh nhÈm 14+1 b»ng 15 viÕt 15 14+2 b»ng 16 viÕt 16

5 CñNG Cè - DÆN Dß:

- VÒ «n l¹i bµi, xem l¹i c¸c bµi tËp

- ChuÈn bÞ tiÕt sau: LuyÖn tËp

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng và tính nhẩm.

B Đồ DùNG DạY - HọC:

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Viết các số từ 10 -> 20; từ 20 -> 10 Viết số vào 4 mỗi gạch của tia số Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

a Bài 1: 12

3

15

12 cộng 3 bằng 15 (12+3=15)

b Bài 2:

15+1= ? ; 14+3= ?

c Bài 3: HD HS làm bài từ trái

sang phải và ghi kết quả cuối cùng

10+1+3= ?

d Bài 4:

HS đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)

HS tập diễn đạt  bài học SGK

2 cộng 3 bằng 5; viết 5 hạ 1 viết 1

HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất

15 cộng 1 bằng 16 ghi 15+1=16

14 cộng 3 bằng 17 ghi 14+3=17

11 cộng 3 bằng 14 ghi 11+3=14

HS nhẩm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó với số đã cho là kết quả của phép cộng có 2 phép cộng nối với số 16; không có phép cộng nào nối với số 12.

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho 1 số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Về xem lại bài; Chuẩn bị tiết sau.

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Phép trừ dạng 17-3

- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập trừ nhẩm dạng 17-3

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 1, 3 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT cách làm tính trừ dạng 17-3:

a Thực hành trên que tính:

b HD cách đặt tính và làm tính

trừ:

đặt tính: từ trên xuống 4 viết 17

rồi viết 3 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị)

viết dấu trừ (-)

Kẻ vạch ngang 4 2 số đó tính

(từ phải sang trái)

7 trừ 3 bằng 4 viết 4

Hạ 1, viết 1

17 trừ 3 bằng 14 (17-3=14)

HS lấy 17 que tính gồm 1 chục và

7 que tính rời, rồi tách thành 2 phần Phần bên trái có bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính Số que tính còn lại gồm 1 bó chục và 4 que tính rời là 14 que tính.

14

+ 3

17

Trang 12

2 Thực hành:

a Bài 1:

b Bài 2:

c Bài 3:

HS luyện tập cách trừ

HS tính nhẩm

HS rèn luyện tính nhẩm

16 trừ 1 bằng 15; 16 trừ 2 bằng 14

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính trừ

- Về ôn bài; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

Trang 13

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 17-3

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 1, 3 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

a Bài 1:

b Bài 2:

17-2= ?

c Bài 3:

12+3-1= ?

d Bài 4:

HS đặt tính theo cột dọc rồi tính

HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất

17 trừ 2 bằng 15

17 bớt 1 +H( 16, 16 bớt 1 +H( 15

HS thực hiện các phép tính trừ từ trái sáng phải và ghi kết quả.

12 cộng 3 bằng 15, 15 trừ 1 bằng 14 Ghi: 12+3-1=14

HS trừ nhẩm rồi nối với số thích hợp (là kết quả của phép trừ đó)

15-1: 15 trừ 1 bằng 14 Nối 15-1 với 14; (Phép trừ 17-5 không nối với số nào)

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính.

- Về ôn bài; xem lại các bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Phép trừ dạng 17-7

Trang 14

TUầN 21

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Phép trừ dạng 17-7

- Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính, tập trừ nhẩm.

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Một số HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 17-3- 2 HS lên bảng làm BT 1, 4 - Lớp làm bảng con Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT cách làm tính dạng 17-7:

a Thực hành trên que tính:

b Đặt tính (từ trên xuống 4a

2 Thực hành:

a Bài 1:

b Bài 2:

c Bài 3

HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục

và 7 que tính rời) rồi tách thành 2 phần: phần bên trái có chục que tính

và phần bên phải có 7 que tính rồi

HS cất 7 que tính rời Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính.

HS tự tính và làm phép tính trừ, viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ở cột

đơn vị.

Kẻ vạch ngang 4 2 số đó tính (từ phải sang trái)

17 trừ 7 bằng 10 (17-7=10)

HS luyện tập cách trừ theo cột dọc

HS tính nhẩm 15-5=10

Trang 15

Thứ ngày tháng năm 200

Tên bài dạy: Luyện tập

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 1, 3 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

a Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài.

HD HS làm bài tập

b Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu

HD HS cách tính

c Bài 3: Nêu yêu cầu bài toán

11+3-4= ?

HD HS thực hiện phép tính

d Bài 4: Nêu yêu cầu bài toán

HD cách làm bài

đ Bài 5:

HS đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái)

13 trừ 3 bằng 10

HS tính nhẩm theo cách thuận tiện nhất

HS thực hiện các phép tính hoặc nhẩm từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng.

11 cộng 3 bằng 14; 14 trừ 4 bằng 10

HS trừ nhẩm rồi so sánh 2 số, điền dấu so sánh vào ô trống.

16-6 12: 16 trừ 6 bằng 10

So sánh 2 số: 10 bé hơn 12

Điền dấu 16-6<12 Thực hiện phép trừ 12-2=10 Trả lời: còn 10 xe máy

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Một số HS nêu cách đặt tính và thực hiện các phép tính.

- Về ôn bài; xem lại các bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập chung

Trang 16

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Luyện tập chung

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số

- Rèn luyện kĩ năng phép cộng, phép trừ và tính nhẩm

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 2, 3 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 HD HS làm BT:

a Bài 1:

b Bài 2:

c Bài 3: Tiến hành

d Bài 4:

đ Bài 5:

HS điền mỗi số thích hợp vào 1 vạch của tia số

HS có thể sử dụng tia số để minh họa lấy 1 số nào đó cộng 1 thì +H( số liền sau số đó.

Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì +H( số liền

HS tự đặt tính rồi tính

HS thực hiện phép tính từ trái sáng phải

11+2+3= ? 11+2 bằng 13; 13 cộng 3 bằng 16 ghi: 11+2+3=16

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Về ôn bài; làm vở bài tập

Trang 17

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Bài toán có lời văn

- Giúp HS

- Các số (gắn với các thông tin đã biết)

- Câu hỏi (chỉ thông tin cần tìm)

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Sử dụng các tranh vẽ trong SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS làm BT 4, 5 - Lớp làm bảng con, nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài toán có lời văn:

a Bài 1: GV yêu cầu HS tự nêu

nhiệm vụ cần thực hiện.

GV HD HS quan sát tranh vẽ.

Hỏi: bài tranh cho biết gì ?

Nêu câu hỏi của bài toán ?

Theo câu hỏi này ta phải làm gì ?

b Bài 2: Thực hiện

c Bài 3: GV yêu cầu HS tự nêu

nhiệm vụ cần thực hiện.

GV HD HS quan sát tranh vẽ đọc

bài toán.

Hỏi: Bài toán còn thiếu gì ?

Gọi 1 HS tự nêu câu hỏi bài toán.

d Bài 4: GV tổ chức, HD HS tự

điền số thích hợp, viết tiếp câu hỏi vào

HS quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài toán.

có 1 bạn thêm 3 bạn nữa, Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?

Tìm xem có tất cả bao nhiêu bạn ?

HS đọc đề toán Bài toán còn thiếu câu hỏi Hỏi có tất cả mấy con gà ? Mỗi lần HS nêu câu hỏi lại đọc toàn bộ bài toán

HS nêu nhận xét bài toán

Trang 18

chỗ chấm

2 Trò chơi lập bài toán:

GV cho các nhóm HS dựa vào mô

hình, tranh, ảnh để tự lập bài toán

GV gắn lên bảng 3 cái thuyền (cắt

bằng bìa) rồi gắn tiếp lên bảng 2 cái

thuyền nữa, vẽ dấu móc để chỉ thao

tác "gộp".

Bài toán

và có câu hỏi.

HS trao đổi trong nhóm để cùng lập bài toán Sau đó đại diện của nhóm nêu bài toán.

Hàng trên có 3 thuyền, hàng 4

có 2 cái thuyền.

Hỏi cả 2 hàng có bao nhiêu thuyền?

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Về ôn bài; làm vở bài tập

Trang 19

TUầN 22

Thứ ngày tháng năm 200 Tên bài dạy: Giải toán có lời văn

+

- Tìm hiểu bài toán: Bài toán đã cho biết những gì ? Bài toán hỏi gì ?

- Giải bài toán: Thực hiện phép tính để tìm điều ( biết nêu trong câu hỏi, trình bày bài giải (nêu câu lời giải, phép tính để giải bài toán: đáp số) + /4( đầu tập cho HS tự giải bài toán

B Đồ DùNG DạY - HọC:

- Sử dụng các hình vẽ trong SGK

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 1 số HS lên bảng làm BT 3, 4 Nhận xét bài cũ.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT cách giải bài toán và cách

trình bày:

GV HD HS tìm hiểu bài toán

GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng

` SGK) rồi nêu: ta có thể tóm tắt

bài tóan.

GV HD HS viết bài giải của bài

toán, viết: bài giải

GV HD HS dựa vào câu hỏi để

nêu lời giải.

GV viết bảng: Nhà An có tất cả là

GV HD viết phép tính trong bài

giải HD HS đọc phép tính đó, ở đây

9 chỉ 9 con gà nên viết "con gà" ở

trong ngoặc đơn (con gà)

Viết đáp số: GV HD cách viết đáp

số ` SGK)

GV chỉ vào từng phần của bài giải,

nêu lại để nhấn mạnh khi giải bài

HS xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán HS nêu câu trả lời các câu hỏi.

HS nêu lại bài toán

HS nêu: Nhà An có, số con gà, có tất cả hoặc nhà An có tất cả là

HS chọn câu trả lời thích hợp nhất

5 cộng 4 bằng 9

HS đọc lại bài giải vài

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:29

w