Kỹ năng : Vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài toán thực tế.. Thái độ : Cẩn thận trong khi giải bài tập.[r]
Trang 159
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS được củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào các dấu hiệu chia hết
2 Kỹ năng : Vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài toán thực tế
3 Thái độ : Cẩn thận trong khi giải bài tập
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ
HS : Chuẩn bị trước bài tập ở nhà
III Hoạt động trên lớp :
9’
8’
8’
5’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Định nghĩa số nguyên tố, hợp
số ? Giải BT 118 câu a; b,
SGK trang 47
-Giải BT 119, SGK trang 47
3 Dạy bài mới : Tổ chức
luyện tập :
-BT 120, SGK trang 47 :
Thay chữ số vào dấu * để
được số nguyên tố : 5*; 9*
-BT 121, SGK trang 47 :
a) Tìm số tự nhiên k để 3.k là
số nguyên tố
b) Tìm số tự nhiên k để 7.k là
số nguyên tố
-Treo bảng phụ BT 122, SGK
trang 47 Gọi hs đứng tại chỗ
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn
1, có nhiều hơn hai ước
a) 3.4.5 + 6.7 là hợp số vì tổng chia hết cho 2
b) 7.9.11.13 – 2.3.4.7 là hợp số
vì tổng chia hết cho 7
- 1* là hợp số khi * 0; 2;
4; 5; 6; 8; 9
- 3* là hợp số khi * 0; 2;
3; 4; 5; 6; 8; 9
-HS giải : 5* là số nguyên tố khi : * = 3;
9 9* là số nguyên tố khi : * = 7 -HS giải :
a) Để 3.k là số nguyên tố thì
k = 1 Khi đó 3.k = 3.1 = 3 b) Để 7.k là số nguyên tố thì
k = 1 Khi đó 7.k = 7.1 = 7
-HS trả lời : a) Đúng
-BT 120, SGK trang 47 : Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố : 5*; 9*
-BT 121, SGK trang 47 : a) Tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố
b) Tìm số tự nhiên k để 7.k là số nguyên tố
- BT 122, SGK trang 47 Gọi
hs đứng tại chỗ trả lời nhanh
Lop6.net
Trang 260
-13’
trả lời nhanh đúng, sai
-Treo bảng phụ BT 122, SGK
trang 48 Hướng dẫn hs tìm p
sao cho p2 a.
Cho hs hoạt động nhóm giải
4 Củng cố :
b) Đúng c) Sai d) Sai
- HS đại diện nhóm trình bày :
a 29 67 49
p 2; 3;
5
2,3,5 ,7
2,3,5 ,7
a 127 173 253
p
2,3,5 ,7,11
2,3,5 ,7,11 ,13
2,3,5 ,7,11 ,13
đúng, sai
-BT 122, SGK trang 48
Điền vào bảng sau mọi số nguyên tố p mà bình phương của nó không vượt quá a, tức là p2 a.
a 29 67 49
p 2,3,5
a 127 173 253 p
5 Dặn dò : (2’)
-Về nhà giải lại các bài tập
-Chuẩn bị trước bài : Phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tiết sau học
Lop6.net