Trắc Nghiệm: 4đ Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai: Nội dung Đúng Tập hợp số nguyên gồm: số nguyên âm và số nguyên dương Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số nguyên dương Hai số nguyê[r]
Trang 1Tuần: 23 Ngày soạn: 16/01/2010
KIỂM TRA
I Mục Tiêu:
- Kiểm tra kiến thức học sinh đã học về số nguyên
- Kiểm tra kĩ năng làm bài, tinh toán các số nguyên
- Rèn luyện thái độ ngiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn Bị:
- Đề kiểm tra
- Ôn lại kiến thức
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
Ma Trận
Các mức đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nội dung
Tổng
Cộng, trừ số
nguyên
2 1
2 1
3 1,5
2 1
9 4,5 Nhân, chia số
nguyên
1 0,5
1 0,5
3 1,5
2 1
7 3,5
So sánh số
nguyên
1 0,5
1 0,5
2 1
4 2 Tổng
4 2
10 5
6 3
20 10
Đề:
I Trắc Nghiệm: (4đ)
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai:
Tập hợp số nguyên gồm: số nguyên âm và số nguyên dương
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số nguyên dương
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Số đối của số nguyên âm lá số nguyên âm
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:
Câu 1 | - 4 | =?
A 4
B 4
C ± 4
D Tất cả đều sai.
Câu 2 | a | = 5 thì:
Trang 2C a = ± 5 D Không có a.
Câu 3 Tìm tất cả các ước của 6
A { 1; 2; 3; 6}
B { 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6 }
C { 0; 1; 2; 3; 6 }
D { - 1; -2; -3; -6 } Câu 4 | -(-10)| =
A 10
B -10
C ±10
D Tất cả đều sai.
II Tự Luận: (6đ)
Bài 1 Thực hiện phép tính (3đ)
a) (–7) +(–13) =
b) 26 + (– 6 ) =
c) (–3) – (–13) =
d) (– 25).8 = e) (–7).( –5) = f) (–3).| –5| = Bài 2 Tìm x, biết: (2đ)
a) x + 1 = 3
b) 2x – 4 = 6
c) |x – 1| = 0 d) |2x – 3| = 7 Bài 3 So sánh (1đ)
a) (-20.(-23).25.30 và (– 10000)
b) (-6)3000 và (-7)3001.
Đáp Án
I Trắc Nghiệm: (4đ)
Đánh dấu “x” vào ô đúng hoặc sai:(Mỗi ý 0,5đ)
Tập hợp số nguyên gồm: số nguyên âm và số nguyên dương x Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số nguyên dương x
Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng:(Mỗi câu 0,5đ)
II Tự Luận: (6đ)
Bài 1 Thực hiện phép tính (3đ)
a) (–7) +(–13) = - 20
b) 26 + (– 6 ) = 20
c) (–3) – (–13) = 10
d) (– 25).8 = - 200 e) (–7).( –5) = 35 f) (–3).| –5| = - 15 Bài 2 Tìm x, biết:(2đ)
a) x + 1 = 3
=> x = 3 – 1
=> x = 2
b) 2x – 4 = 6
=> 2x = 6 + 4
=> x = 5
c) |x – 1| = 0
=> x – 1 = 0
=> x = 1 d) |2x – 3| = 7
=> 2x – 3 = 7 hoặc 2x – 3 = -7
=> 2x = 7 + 3 hoặc 2x = -7 + 3 => 2x = 10 hoặc 2x = - 4
=> x = 5 hoặc x = - 2
Trang 3Bài 3 So sánh (1đ)
a) (-20.(-23).25.30 và (– 10000)
(-20.(-23).25.30 > 0 và (– 10000) < 0
Nên (-20.(-23).25.30 > (– 10000)
b) (-6)3000 và (-7)3001.
(-6)3000 > 0 và (-7)3001< 0
Nên (-6)3000 > (-7)3001.
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
Chương III: PHÂN SỐ
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I Mục Tiêu:
- Biết được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã được học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6
- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Biết được mọi số nguyên nào cũng được coi là một phân số với mẫu là 1
- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
- Viết được các phân số một cách thành thạo
- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK
- Cẩn thận, chính xác khi viết phân sô
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Xem trước bài ở nhà
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài dạy:
Trang 4Hoạt Động Giáo Viên Hoạt Động Học Sinh Nội Dung
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về
phân số, chỉ ra mẫu và tử của
phân số
- Hãy lấy ví dụ thực tế trong
đó dùng phân số để biểu thị
- Phân số 3 được gọi là
4 thương của phép chia 3 cho 4
? 2 là thương của phép
3
chia nào
đều là các
3; 3; 2
phân số
? Thế nào là phân số
? Một phân số có dạng như
thế nào
? Cho biết tử và mẫu của
phân số
? Hãy so sánh khái niệm
phân số đã học ở tiểu học em
thấy khái niệm phân số đã
được mở rộng như thế nào
- Yêu cầu HS lấy ví dụ về
phân số và cho biết tử và
mẫu của phân số
- Yêu câu HS lấy ví dụ về
phân số mà tử và mẫu cùng
dấu hoặc khác dấu, tử bằng 0
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV: là phân số vì = 44
1
4 1
: Tử là 3; mẫu là 2
3 2
- Một cái bánh trưng chia làm 4 phần bằng nhau lấy đi
3 phân, ta nói đã lấy đi cái 3
4 bánh
- HS lắng nghe
là thương của phép chia
2 3
-2 cho 3
Là thương của một phép chia Phân số có dạng (a, b Z, a
b 0)
a: Tử số b: Mẫu số
ở tiểu học phân số có dạng (a, b N, b 0)
a
Vậy tử và mẫu của phân số không chỉ là số tự nhiên mà còn là số nguyên
- HS lấy ví dụ
-3 1 -4 0; ; ;
2 2 -3 2
- HS làm ?2
- HS lắng nghe
1 Khái niệm phân số
Phân số có dạng (a, b Z, a
b 0)
a: Tử số b: Mẫu số
2 Ví dụ:
là các phân
-3 1 -4 0; ; ;
2 2 -3 2
số
?2 Trong các cách viết sau cách viết nào không phải là phân số
g) (a Z) h)
?3
Trang 5viết dưới dạng một phân số
hay không
? Số nguyên a có thể viết
dưới dạng phân số nào
Một số nguyên cũng được viết dưới dạng một phân số với mẫu là 1
a 1
Nhận xét (SGK-5)
4 Củng cố:
- Bài tập 1, 2
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung:
HAI PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I Mục Tiêu:
- Hs nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau, và không bằng nhau
II Chuẩn Bị:
- Bài tập luyện tập
- Ôn lại kiến thức đã học
III Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nêu TQ thế nào là 1 phân số , cho ví dụ
- Có 2 cái bánh bằng nhau, một cái chia làm 3 phần, lấy một phần, một cái chia làm 6 phần lấy 2 phần, Hỏi 2 phần lấy ra có bằng nhau không ???
3 Nội dung bài dạy:
Hai phân số
3
1
và
6
2
bằng nhau vì sao ???
-Hãy kiểm tra và so sánh 1.6
và 2.3
-> cho học sinh đọc định
nghĩa và làm ?1
-Chúng biểu diễn số bánh bằng nhau
1.6 = 2.3
HS đọc định nghĩa, HS thảo luận theo nhóm và gọi đại diện từng nhóm trả lời
1- Định Nghĩa:
VD:
3
1
=
6 2
Có: 1.6 = 2.3
* Định Nghĩa:
Hai phân số
b
a
và
d
c
gọi là bằng nhau nếu a.c = b.d
Trang 6- Giáo viên giới thiệu ví dụ
sau đó cho học sinh làm ?1
và ?2
- học sinh theo doi và thực hiện
2/ Ví dụ:
5
3
=
10
6
vì (-3).(-10)= 5.6 5
3
7
5
vì: (-3).7 5.5
?1
a) bằng nhau b) không bằng c) bằng nhau d) không bằng
?2:
Có thể khẳng định ngay được
vì dấu của 2 phân số khác nhau, nên không bằng nhau
4 Củng cố:
- Bài tập 6, 7
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV Rút Kinh Nghiệm Và Bổ Sung: