1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 15

35 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. - Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. *- Các kĩ năng được giáo dục trong bài la: - Kĩ năng hợp với mọi

Trang 1

5 ĐẠO ĐỨC 15 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

thế nào?

5

THỦ CÔNG

thông cấm xe đi ngược chiều ( tiết 1)

x

Sáu

2/12

Trang 2

Tuần 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

TOÁN

Tiết 71:100 trừ đi một số

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :-Giúp học sinh :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặchai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3

2 Kĩ năng : Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động1 : KTb ài cũ :

-Ghi : 65 – 27 78 - 29 47 –

9 - 8

-Nhận xét, chấm điểm

*Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 100 –

36; 100 – 5

a/ Phép trừ 100 – 36

Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36 que

tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 100 – 36

-HD hs đặt tính và tính:

Viết 100 rồi viết 36 dưới

100 sao cho 6 thẳng cột với 0(đơn vị), 3 thẳng cột với 0(chục) Viết dấu – và kẻ vạchngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị

-3 em đặt tính và tính.Lớp bảng con

100 trừ đi một số

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

Trang 3

(từ phải sang trái) 0 không trừ được 6, lấy

10 trừø6 bằng 4 viết 4 nhớ 1

3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4 lấy

10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1

1 trừ 1 bằng 0 viết 0

-Vậy 100 - 36 = ?

Viết bảng : 100 – 36 = 64

b/ Phép tính : 100 – 5 :

Nêu vấn đề : Có 100 que tính, bớt đi 5 que

tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm

thế nào ?

-HD hs đặt tính và tính:

Viết 100 rồi viết 5 dưới 100sao cho 5 thẳng cột với 0 (đơnvị) Viết dấu – và kẻ vạchngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từphải sang trái) 0 không trừđược 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết

-Gọi 2 em lên bảng

- Chữa bài: -Gọi 2 em lên bảng nêu cách

thực hiện các phép tính 100-4; 100-22;

-Nhận xét, chấm điểm

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Viết bảng :

100 – 20 = ?

10 chục – 2 chục = 8 chục

-Vậy 100 – 36 = 64

-Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

Trang 4

100 – 20 = 80

-100 là mấy chục ?

-20 là mấy chục ?

-10 chục trừ 2 chục là mấy chục ?

-Vậy 100 – 20 = ?

-Nhận xét, chấm điểm

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3

Hoạt động 4:Củng cố :

-Khi đặt tính cột dọc phải chú ý gì ?

-Thực hiện bắt đầu từ đâu ?

-Nhận xét tiết học

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 3

- Viết thẳng cột

- Tính từ phải sang trái Bắt đầu từ sốđơn vị

GV; Mẫu chữ N hoa Bảng phụ : Nghĩ, Nghĩ trước nghĩ sau.

HS: Vở Tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

Trang 5

-Cho học sinh viết chữ M, Miệng vào bảng

con

-Nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.

A Quan sát một số nét, quy trình viết :

-Chữ N hoa cao mấy li ?

-Chữ N hoa gồm có những nét ? Đó là

những nét nào?

-Cho 3 em nhắc lại

-Vừa nói vừa tô trong khung chữ : Chữ N

gồm3 nét cơ bản : nét móc ngược trái,

thẳng xiên và móc xuôi phải

Nét 1 :Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét

móc ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải,

DB ở ĐK 6

Nét 2 : từ điểm DB của nét 1, đổi chiều

bút, viết một nét thẳng xiên xuống ĐK 1

Nét 3 : từ điểm DB của nét 2, đổi chiều

bút, viết một nét móc xuôi phải lên ĐK 6,

rồi uốn cong xuống ĐK 5

-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?

-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói)

B/ Viết bảng :

-Yêu cầu HS viết 2 chữ N vào bảng

Hoạt động 3 : Viết cụm từ ứng dụng :

A/ Quan sát và nhận xét :

-Nghĩ trước nghĩ sau theo em hiểu như thế

nào ?

Nêu : Cụm từ này có nghĩa là phải suy nghĩ

chín chắn trước khi làm

A/ Quan sát và nhận xét :

nghĩ sau

- Cụm từ trên có mấy tiếng?

-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon

-Cao 5 li

-Chữ N gồm 3 nét: nét móc ngượctrái, thẳng xiên và móc xuôi phải.-3 em nhắc lại

-2ø em nhắc lại

-Cả lớp viết trên không

-Viết vào bảng con N – N

-2 em đọc : Nghĩ trước nghĩ sau

-Suy nghĩ kĩ trước khi làm

-Quan sát

Trang 6

-4 tiếng : Nghĩ, trước, nghĩ, sau

-Chữ N, g, h cao 2,5 li, t cao 1, 5 li, r,

s cao 1,25 li, các chữ còn lại cao 1 li.-Dấu ngã đặt trên i trong chữ Nghĩ,dấu sắc trên ươ trong chữ trước

-N và g giữ một khoảng cách vừaphải vì 2 chữ cái này không có nốinét với nhau

-Bằng khoảng cách viết 1ù chữ cái o

-Viết vở

1 dòng cỡ nhỏ:

1 dòng cỡ vừa:

1 dòng cỡ nhỏ: ghĩ

nghĩ sau ( 3 lần)

-Chữ N gồm 3 nét: nét móc ngượctrái, thẳng xiên và móc xuôi phải

-Viết bài nhà/ tr 34

-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Nghĩ

trước nghĩ sau”ø như thế nào ?

-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?

-Khi viết chữ Nghĩ ta nối chữ N với chữ g

-Hướng dẫn viết vở phần viết ở lớp

-Chú ý chỉnh sửa cho các em

- Thu 5-7 bài chấm

- Nhận xét, chữa bài

Hoạt động 5:Củng cố :

-Chữ N hoa gồm có những nét ? Đó là

những nét nào?

-Nhận xét bài viết của học sinh

-Khen ngợi những em có tiến bộ

-Giáo dục tư tưởng

-Nhận xét tiết học Dặn dò : …

ĐẠO ĐỨC

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

Trang 7

-Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

*- Các kĩ năng được giáo dục trong bài la:

- Kĩ năng hợp với mọi người trong việc giữ trường lớp sạch đẹp

- Kĩ năng đảm bảo trách nhiệm đẻ giữ trường lớp sạch đẹp

Dành cho HS Khá/ Giỏi: Nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Hiểu: Giừ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường , lớp sạch đẹp

2.Kĩ năng : Biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạchđẹp

3.Thái độ : Có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trườnglớp sạch đẹp

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : chổi, sọt rác, đồ hốt rác

2.Học sinh : vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 :KT b ài cũ :

-Em hãy kể một số việc cần làm để giữ gìn

-GV phát phếu thảo luận, yêu cầu các nhóm

thảo luận tìm cách xử lí các tình huống

trong phiếu

-Tình huống 1 : Nhóm 1.

Giờ chơi ba bạn Ngọc, Lan, Huệ rủ nhau ra

cổng trường ăn kem Sau khi ăn xong các

bạn vứt giấy đựng và que kem ngay giữa

sân trường

-Hôm nay là ngày trực nhật của Mai Bạn

đã đến lớp từ sớm, và quét dọn lau bàn ghế

sạch sẽ

- quét lớp, lau chùi bàn ghế,…

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổnphận của mỗi học sinh

-Các nhóm HS thảo luận và đưa ra cáchxử lí tình huống

+ Các bạn nữ làm như thế là khôngđúng Các bạn nên vứt rác vào thùngkhông vứt bừa bãi làm bẩn sân trường

+ Mai làm như thế là đúng Quét hết rácbẩn sẽ làm cho lớp sạch đẹp,

thoáng mát

Trang 8

-Tình huống 3 : Nhóm 3.

+Nam vẽ đẹp từng được giải thưởng, muốn

các bạn biết tài nên đã vẽ bức tranh lên

tường

+Hà và Hưng được phân công chăm sóc

vườn hoa trước lớp, hai bạn thích lắm chiêù

nào cũng dành ít phút để chăm sóc cây

-Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

lớp sạch đẹp?

Kết luận : Cần phải thực hiện đúng các quy

định về vệ sinh trường lớp để giữ gìn trường

lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.

Hoạt động 3: Thực hành làm sạch đẹp lớp

học

-Tổ chức cho HS quan sát lớp, nhận xét lớp

có sạch, đẹp không

-Cho HS thực hành xếp dọn lại lớp học cho

sạch đẹp

-Cho HS quan sát lớp sau khi thu dọn và

phát biểu cảm tưởng

Kết luận:

Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ

thể, vừa sức mình để giữ gìn trường lớp sạch

đẹp Đó là quyền và bổn phận của các em

Hoạt động 4: Trò chơi “Tìm đôi”

-GV nêu luật chơi

Mỗi em bốc 1 phiếu ngẫu nhiên, mỗi

phiếu là 1 câu hỏi.Sau khi bốc phiếu, mỗi

bạn đọc nội dung và đi tìm bạn có phiếu

giống mình làm thành một đôi Đôi nào tìm

được nhau nhanh, đôi đó thắng cuộc

-Nhận xét, đánh giá

Kết luận : Giữ gìn trường lớp sạch

+Nam làm như vậy là sai, vẽ bẩn tường,mất vẻ đẹp của trường

+Hai bạn làm đúng vì chăm sóc cây ,hoa nơ,û đẹp trường đẹp lớp

-Đại diện các nhóm lên trình bày

-Nhóm khác nhận xét bổ sung

-Tự liên hệ(làm được, chưa làm được)giải thích vì sao?

-2 em nhắc lại

-10 em tham gia chơi

1.a) nếu tổ em vệ sinh lớp học…

1.b)… , thì tổ em quét lớp, quét mạngnhện,…

……

-Nhận xét

Trang 9

đẹp là quyền và bổn phận của mỗi học sinh,

để các em được sinh hoạt, học tập trong một

môi trường trong lành.

Trường em em quý em yêu

Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.

Hoạt động 5:Củng cố :

-Em sẽ làm gì để thể hiện việc giữ gìn

trường lớp sạch đẹp?

* Dành cho HS Khá/ Giỏi: Nhắc nhở bạn

bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp?

- Giáo dục HS…

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học bài

-Vài em đọc lại

-quét lớp, bỏ rác vào nơi quy định,…

* Nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp?

1.Kiến thức : Giúp học sinh :

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – x = b( với a, b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu).

- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu.

- Biết giải bài tona dạng tìm số trừ chưa biết.

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,3); Bài 2(cột 1,2,3); Bài 3;

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (cột 2); Bài 2(cột 4,5);

- HTTV về lời giải ở BT3.

2 Kĩ năng : Rèn làm tính nhanh, giải toán đúng chính xác.

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.

II/ CHUẨN BỊ :

Hình vẽ SGK phóng to.Kẻ BT2 (cột 1,2,3)lên bảng.

Sách, vở, bảng con, nháp.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 :KT b ài cũ :

Ghi : 100 – 8 100 49 100 – 30 100

-60 -2 em đặt tính và tính, 2 em tính nhẩm.Lớp bảng con.

Trang 10

-Nhận xét, chấm điểm.

*Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Giới thiệu Tìm số trừ.

Nêu vấn đề: Có 10 ô vuông, sau khi bớt đi một số

ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi mấy ô

vuông ?

-Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông ?

-Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông ?

-Số ô vuông chưa biết ta gọi là x

-Còn lại bao nhiêu ô vuông ?

-10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô vuông,

em hãy đọc phép tính tương ứng ?

-GV viết bảng : 10 – x = 6

-Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế nào ?

-GV viết bảng : x = 10 - 6

x = 4

-Em nêu tên gọi trong phép tính 10 – x = 6 ?

-Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 1(cột 1,3) : Yêu cầu gì ?

-Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì ?

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 1 (cột 2);

-Nhận xét, chấm điểm.

Bài 2 (cột 1,2,3):

-Bài toán yêu cầu gì ?

-Ô thứ nhất yêu cầu tìm gì ?

-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?

-Ô thứ hai yêu cầu tìm gì “

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

-Nghe và phân tích đề toán.

-Có tất cả 10 ô vuông.

-Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông.

-Còn lại 6 ô vuông.

10 – x = 6 -Thực hiện phép tính : 10 – 6.

-10 gọi là số bị trừ, x là số trừ, 6 gọi là hiệu.

-Ta lấy số bị trừ trừ đi Hiệu.

-Nhiều em đọc và học thuộc quy tắc.

-Tìm số trừ.

-Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở a) 15 – x = 10 42 – x = 5

x = 15 – 10 x = 42 – 10

x = 5 x = 37 b) 32 – x = 14 x – 14 = 18

x = 32 – 14 x = 18 + 14

x = 18 x = 32

- HS khá/ giỏi thực hiện -Tìm hiệu, số bị trừ, số trừ -Tìm hiệu.

Trang 11

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2(cột 4,5

-Kết luận, chấm điểm.

Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề.

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

Tóm tắt.

Có : 35 ô tô

Rời bến : … ô tô?

Còn lại : 10 ô tô.

-Gọi 1 HS lên bảng giải.

-Nhận xét, chấm điểm.

Hoạt động 4: Củng cố :

- Muốn tìm số trừ em thực hiện như thế nào ?

-Nhận xét tiết học.

Trang 12

- Xác định giá trị ( biết giá trị vật chất hay giá tri tinh thần)

- Tự nhận nhức dược bản thân (biết nhận thức được việc mình nên làm hay khơng nênlàm)

- Thể hiện sự cảm thơng ( biết cảm thơng với nhưng người xung quanh mình)

2 Kĩ năng : Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

3.Thái độ : Giáo dục HS biết tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhườngnhịn nhau

II/ CHUẨN BỊ :

Tranh : Hai anh em

Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 :KT b ài cũ :

-Gọi 2em đọc bài “Nhắn tin” và nêu câu hỏi

3, 4 ở cuối bài

-Nhận xét, cho điểm

* Giới thiệu bài

-Trực quan : Tranh : Tranh vẽ cảnh gì ?

-Chỉ vào bức tranh : Bài học hôm nay tiếp tục

tìm hiểu thêm về tình cảm trong gia đình Đó

là tình anh em

Hoạt động 2 : Luyện đọc.

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng chậm rãi,

ôn tồn

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó:ngạc nhiên,

xúc động, để cả, nghĩ

Đọc từng đoạn trước lớp.

-Giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc

Ngày mùa đến./ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành

hai đống bằng nhau,/ để cả ở ngoài đồng.//

-Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phần của

anh/ thì thật không công bằng.//

-Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

-Thế rồi/ anh ra đồng/ lấy lúa của mình/ bỏ

-2 em đọc bài và TLCH

-Hai anh em ôm nhau giữa đêm bênđống lúa

Trang 13

thêm vào phần của em.//

-Gọi 4 HS đọc 4 đoạn trước lớp

-Gọi 1 HS đọc chú giải : (SGK/ tr 120)

-Giảng từ : rất đỗi ngạc nhiên : lấy làm lạ quá

xúc động

Đọc từng đoạn trong nhóm

- Yc chia nhóm 4

Thi đọc giữa các nhóm:

- Tổ chức cho HS đọc cá nhân, đồng thanh

từng đoạn, cả bài

Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh toàn bài: 1 lần

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trongbài

-HS đọc chú giải

-HS đọc từng đoạn trong nhóm

Chia mỗi nhóm 4 em đọc

- Đọc bài theo yêu cầu

-Đồng thanh

T iết 2

Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài.

*- GV cho học sinh thảo luận trả lời

- Ngày mùa đến hai anh em chia lúa như thế nào

?

-Họ để lúa ở đâu ?

-Người em có suy nghĩ như thế nào ?

-Nghĩ vậy người em đã làm gì ?

-Tình cảm của em đối với anh như thế nào ?

-Người anh bàn với vợ điều gì ?

-Người anh đã làm gì sau đó ?

-Điều kì lạ gì xảy ra ?

-Theo anh, em vất vả hơn ở điểm nào ?

-Người anh cho thế nào mới là công bằng ?

-Từ ngữ nào cho thấy hai anh em rất yêu quý

nhau ?

-Tình cảm của hai anh em đối với nhau ra sao ?

-Đọc thầm đoạn 1-2

-Chia lúa thành hai đống bằngnhau

-Ở ngoài đồng

-Anh còn phải nuôi vợ con Nếuphần lúa của mình cũng bằng anhthì không công bằng

-Ra đồng lấy lúa của mình bỏ vàocho anh

-Rất yêu thương, nhường nhịn anh

-Đọc thầm đoạn 3-4

-Em sống một mình vất vả Nếuphần của ta cũng bằng phần củachú thì không công bằng

-Lấy lúa của mình cho vào phầnem

-Hai đống lúa vẫn bằng nhau.-Phải sống một mình

-Chia cho em phần nhiều

-Xúc động, ôm chầm lầy nhau

Trang 14

-GV truyền đạt : Anh em cùng một nhà luôn yêu

thương lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong mọi

hoàn cảnh

Hoạt động 4 : Luyện đọc lại.

- HDHS đọc truyện theo 3 vai: người dẫn

chuyện, ý nghĩ người anh, ý nghĩ người em

-Nhận xét

Hoạt động 5:Củng cố :

-Câu chuyện khuyên em điều gì?

-Giáo dục tư tưởng : Anh em phải đoàn kết

thương yêu nhau

-Anh em phải biết yêu thương.Đùm bọc nhau

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010

CHÍNH TẢ(Tập chép) :

Tiết 29: Hai anh em

2.Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp

3.Thái độ : Giáo dục học sinh biết tình anh em phải yêu thương quý mến nhau

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn 2 của truyện “Hai anh em” 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KT bài cũ : Kiểm tra các từ học

sinh mắc lỗi ở tiết học trước

Giáo viên đọc các từ: tìm tòi, tin cậy, thắc mắc, -HS nêu các từ viết sai

Trang 15

chắc chắn

-Nhận xét chấm điểm

Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép.

a/ Nội dung đoạn chép.

-Trực quan : Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Tìm những câu nói lên những suy nghĩ của

người em ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Đoạn văn có mấy câu ?

-Suy nghĩ của người em được ghi với những dấu

câu nào ?

-Những chữ nào viết hoa ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ

khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

- Nhận xét sửa lỗi lên bảng

Hoạt động 3 : Bài tập.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Gọi 2 em lên bảng.Lớp làm bài vào vở:

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chấm điểm

Bài 3,b : Yêu cầu gì ?

-GV : Cho học sinh làm vào bảng con

- GV đọc lần lượt từng yêu cầu

-3 em lên bảng viết lớp viết bảngcon

-Chính tả (tập chép) : Hai anh em

-2 em nhìn bảng đọc lại

-Anh mình còn phải nuôi vợ con

………… công bằng

-4 câu

-Suy nghĩ của người em được đặttrong ngoặc kép, ghi sau dấu haichấm

-Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

-HS nêu các từ khó: nghĩ, nuôi, côngbằng, mình, anh

-Viết bảng -Nhìn bảng chép bài vào vở

+ Vần ay: máy bay, bay, dạy,…

-Tìm các chứa tiếng có vần ât/ âc.-HS viết bảng con các từ tìm được:

Mất, gật, bậc

Trang 16

-Nhận xét, chỉnh sửa những bảng viết sai.Chốt

lời giải đúng

Hoạt động 4:Củng cố :

-Câu chuyện khuyên em điều gì?

-Giáo dục tư tưởng : Anh em phải đoàn kết

thương yêu nhau

-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tập chép và

làm bài tập đúng

-Dặn dò – Sửa lỗi.

- Anh em phải biết yêu thương, đùmbọc nhau

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng.TOÁN

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Giúp học sinh :-Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm bằng thước và bút

- Bài tập cần làm: Bài 1

* Dành cho HS khá/ giỏi: Bài 2

2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành vẽ đường thẳng đúng

3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học

II/ CHUẨN BỊ :

- Thước thẳng

- Sách, vở, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : KT b ài cũ :

-Ghi : 66 – x = 18 16 – x = 10

100 – x = 48

-Nêu cách tìm x

-Nhận xét, chấm điểm

* Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Đoang thẳng- Đường thẳng.

A/Giới thiệu đoạn thẳng AB

-GV chấm lên bảng 2 điểm đặt tên AB cho

2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

A B

-3 em lên bảng làm

-Bảng con

-Đường thẳng

Trang 17

-Trên bảng vẽ hình gì ?

-GV : Để vẽ được đoạn thẳng AB trước hết

ta chấm 2 điểm A và B, dùng bút và thước

thẳng nối điểm A đến điểm B ta được đoạn

thẳng AB

-Viết bảng :”Đoạn thẳng AB”

-GV : lưu ý: Người ta thường kí hiệu tên

điểm bằng chữ cái in hoa nên khi viết tên

đoạn thẳng cũng dùng chữ cái in hoa như AB

B/Giới thiệu đường thẳng AB

-Dùng bút và thước kéo dài đoạn thẳng về

hai phía, ta được đường thẳng AB và viết là

đường thẳng AB

A B

* Chốt lại:

Khi có đoạn thẳng ta kéo dài đoạn thẳng

đó về hai phía ta được đường thẳng

Hoạt động 3 : Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

-GV chấm 3 điểm A,B,C trên bảng (chú ý

điểm C sao cho cùng nằm trên đường AB)

A B C

* Chốt lại:

Khi có đoạn thẳng ta kéo dài đoạn -GV

nêu : Ba điểm A,B,C cùng nằm trên một

đường thẳng, ta nói A,B,C là ba điểm thẳng

hàng

-GV chấm một điểm D ở ngoài đường thẳng

vừa vẽ, em có nhận xét gì ?

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- HDHS lần lượt làm từng phần a, b, c

-Vẽ đoạn thẳng AB

-Vài em nhắc lại

-1 em nhắc lại

-Vài em nhắc lại : Kéo dài đoạnthẳng AB về hai phía, ta được đườngthẳng AB

-Theo dõi

- Vài em nhắc lại :Ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng, ta nói A,B,C là ba điểm thẳng hàng

- ba điểm A,B,D không cùng nằm trên một đường thẳng nào, nên ba điểm A,B,D không thẳng hàng

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình được phẳng. - GIÁO ÁN LỚP 2 CHUẨN KIẾN THỨC TUẦN 15
nh được phẳng (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w