Kyõ naêng: HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa.. Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa[r]
Trang 1Tuần 5.
NS:
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ-LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
Kiến thức:
HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ
Kỹ năng:
HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa
Thái độ:
HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
II Chuẩn bị
GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên
HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
III Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số lớp 8 A:
Sĩ số lớp 8 B:
Sĩ số lớp 8 C:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Lũy
thừa với số mũ tự
nhiên (20 phút)
Tương tự như 2 ví dụ
2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Em hãy viết gọn các
tích sau:
7.7.7 ; b.b.b.b
a.a … a (n 0)
n thừa số
Học sinh đọc:
b4: b mũ 4
b lũy thừa 4 lũy thừa bậc 4 của b
an : a mũ n
a lũy thừa n lũy thừa n của a
a là cơ số
n là số mũ
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
a Khái niệm:SGK tr 26
b Ví dụ:
72 = 7.7 = 49
25 = 2.2.2.2.2 = 32
33 = 3.3.3 =27
Trang 2Hướng dẫn HS cách
đọc 73 đọc là 7 mũ 3
hoặc 7 lũy thừa 3,
hoặc lũy thừa bậc 3
của 7
7 gọi là cơ số, 3 gọi là
số mũ
Tương tự em hãy đọc
b4, a4, an
Hãy chỉ rõ đâu là cơ số
của an? sau đó GV
viết:
Em hãy định nghĩa lũy
thừa bậc n của a
Viết dạng tổng quát
Phép nhân nhiều thừa
số bằng nhau gọi là
phép nâng lên lũy
thừa
?1 trang 27 (SGK)
Gọi từng HS đọc kết
quả điền vào ô trống
+ GV nhấn mạnh:
trong một lũy thừa với
số mũ tự nhiên (0):
Cơ số cho biết giá trị
mỗi thừa số bằng
nhau
Số mũ cho biết số
lượng các thừa số bằng
nhau
Lưu ý HS tránh nhầm
lẫn
ví dụ: 23 2.3
mà là 23 = 2.2.2 = 8
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a.a … a (n 0)
n thừa số
HS làm ?1
Lũy thừ a
Cơ số mũSố của lũy Giá trị
thừa
72
23
34
7 2 3
2 3 4
49 8 81
c Chú ý:
+ a2 đọc là a bình phương
+ a3 đọc là a lập phương
+ a1 = a
Trang 34 Củng cố luyện tập
Qua tiết ngày hôm nay ta nắm được những kiến thức cơ bản nào ?
Bài 61 trang 28 (SGK)
8 = 23; 16 = 42 = 24
27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26
Bài 62 trang 28 (SGK)
a) 102 = 100; 103 = 100
104 = 10000; 105 = 100000
106 = 1000000
b).1000 =103; 1 tỉ = 109
1000000 = 106
= 10121 = 92 = 34; 100 = 102
chữsố
12
0
000
1
5 Hướng dẫn dặn dò.
+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
+ BTVN: 63 66 tr.28 (SGK)
HD: Bài 63 Để chọn được kết quả đúng hay sai ta thực hiện phép nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số
Tuần 5.
NS:
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ-LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
Kiến thức:
HS nắm được quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Kỹ năng:
HS biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, rèn kĩ năng nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị
GV: Phần màu, bảng phụ
HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
III Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức
Sĩ số lớp 8 A:
Trang 4Sĩ số lớp 8 B:
Sĩ số lớp 8 C:
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Nhân hai
lũy thừa cùng cơ số (10
phút)
+ GV: Viết tích của hai
lũy thừa thành một lũy
thừa
a) 23.22
b) a4.a3
Gợi ý: áp dụng địng
nghĩa lũy thừa để làm
bài tập trên
Gọi 2 HS lên bảng
+ GV: Em có nhận xét gì
về số mũ của kết quả với
số mũ các lũy thừa?
+ GV: Qua hai ví dụ trên
em có thể cho biết muốn
nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm thế nào?
+ GV nhấn mạnh: Số mũ
cộng chứ không nhân
+ GV gọi thêm một vài
HS nhắc lại chú ý đó
+ GV: Nếu có am.an thì
HS1:
a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) =
25 HS2:
b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a)
= a7
Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ ở các thừa số
Câu a) Số mũ kết quả:
5=3+2 Câu b) 7=4+3
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ta giữ nguyên cơ số
- Cộng các số mũ
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
a Tổng quát: am.an =
am+n Chú ý: SGK tr.27
b Ví dụ: 32.33 = 35
a3.a4 = a7 a.a.a.b.b.b.a.a = a3.b3.a2 = a5.b3
Trang 5kết quả như thế nào?
am.an = am+n (m, n N* )
4 Củng cố luyện tập
Quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài 63 tr.28 (SGK)
a) 23.22=
26 b) 23.22=
25 c) 54.5=54
x
x x
Bài 64 tr.29 (SGK)
a) 23.22.24 = 2 3+2+4 = 29
b) 102.103.105 = 102+3+5 = 1010
c) x.x5 = x1+5 = x6
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
5 Hướng dẫn dặn dò.
Học thuộc quy tắc
BTVN: 65, 66 SGK
HD: Bài 65 tr.29 (SGK)
a) 23 và 32
23 = 8;32 = 9 =>
b) 24 và 42
24=16;42=16 =>
_