1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tiết 33: Ôn tập chương II

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có độ dài lớn nhất.. CHUẨN BỊ : - GV : Bảng[r]

Trang 1

Tiết 33 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU :

Qua bài này HS

- Ôn

hai %& # tròn

-

- Rèn

bài

II CHUẨN BỊ :

- GV :

%& # tròn

- HS : Ôn  theo các câu J ôn  SGK

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

#1 bài  41

2)Ôn   1 :

BT 41:

-Cho 1HS

-Cho HS

là %& # tròn #0A 

tam giác, nêu cách xác 5 

tâm

 3B tam giác

- GV G hình trên 1 #8

Câu a)

-Nêu cách

%& # tròn  xúc ngoài,

 xúc trong Các 5 trí

tròn

-Cho 1HS trình bày *& #1

câu a)

Câu b)

-Có  xét gì  các tam

giác ABC, BEH và HFC U2

D cho HS trình bày *& #1

câu b)

e% ý HS : X tam giác

B  %& # tròn có 3B

giác D là tam giác vuông

Câu c)

-HS 0A B # nhóm, suy

#g tìm cách c/m

-Ta có

*%j # trong tam giác vuông

-1HS -HS

-HS G hình vào m8

-HS : Ta n vào các ,

d = R + r :  xúc ngoài

d = R – r :  xúc trong

-1HS trình bày

-Các tam giác ABC, BEH và HFC B  %& # tròn có

là các tam giác vuông

Do D  giác AEHF có ba góc vuông µ µ µ 0

90

A  E F

nên là hình -HS 0A B # nhóm

-HS : dùng

2 ' ;

ba b

2 '

BT 41:

-Câu a) (h 79)

OI = OB – IB nên (I)  xúc

@ (O)

PK = OC – KC  xúc trong

@ (O)

IK = IH + KH nên (I)  xúc ngoài @ (K)

-Câu b) (h.79)

U giác AEHF có :

90

A  E F

nên là hình

-Câu c) (h.79)

Tam giác AHB vuông A H

HEAB nên AE.AB =

AH2, tam giác AHC vuông A

H và HFAC nên AF.AC =

AH2

Suy ra : AE.AB = AF.AC

Trang 2

-1HS trình bày *& #18

Câu d)

-Nêu  ,  

chung

(I) và (K) ta làm gì ?

-HS 0A B # nhóm tìm *&

#18

-HS

s  có)

Câu e)

-Nêu các 5  lý liên ,

#- %& # kính và dây s

5 trí,  B dài)

-Cho HS 0A B # nhóm,

A , nhóm lên 1 #

trình bày bài #18 Có C

trình bày 3B trong hai

cách Cho HS  xét sau

D GV x sung cách còn

*A8

-GV tóm ` cách xác 5 

B dài *@  

Bước 1: C/m EFOA

B dài OA không x8

C3 H C EF = OA

Bước 3: L *  5 trí

*@  8

-GV %@ # P HS  nhà

làm BT 42

-1HS trình bày *& #18 -HS nêu  ,8

-HS: Ta c/m EF vuông góc

@ EI và FK A E và F

-HS 0A B # nhóm, A

., nhóm lên 1 # trình bày *& #18

Y1 *@  xét

-HS nêu các 5  lý -HS 0A B # nhóm, trao

x ý  và tìm ra *& #18

- Cách 2: EF = AH =1

2

AD

Do D : EF *@  

AD *@  

dây AD là %& # kính

H trùng @ O

@ BC A O thì EF có B dài *@  8

-Câu d) (h.80)

và EF U giác AEHF là hình

D µF1H¶1 Tam giác HKF cân A K nên ¶F2 H¶2

1 2 1 2 90

FFHH

Do

%& # tròn (K)

-Câu e) (h.80) Cách 1: EF = AH OA (OA

có B dài không xN

EF = OAAHOA

H trùng @ O dây AD vuông góc @ BC A

O thì EF có B dài *@  8

Trang 3

Tiết 34 ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)

GV

43

BT 42:

-Yêu

GV G hình

-Nêu tính

Câu a)

rn 0 xem vì sao 

giác MEAF là hình

 ?

-Hãy tìm ba góc vuông D

?

-HS

-1HS

Y1 *@ G hình vào m -HS phát C …

-HS suy #g : Có ba góc vuông

-HS 0A B # nhóm, A

., nhóm '1 *&

Y1 *@  xét

-Câu a) (h.81) MA và MB là

các

= MB, M¶1M¶ 2 Tam giác AMB cân A M, ME

là tia phân giác nên MEAB U%6 # n ta

3 4

MM

MO và MO’ là các tia phân giác

'

MOMO

U giác AEMF có ba góc vuông nên là hình

-Câu b) (h.81) Tam giác MAO

vuông A A, AEMO nên

U%6 # n ta có 2

ME MOMA

' 2

MF MOMA

'

ME MOMF MO

-Câu c) (h.81) Theo câu a), ta

có MA = MB = MC nên %& # tròn %& # kính BC có tâm là

M và bán kính MA; OO’ vuông góc @ MA A A nên OO’ là MA)

-Câu d) (h.82) E I là trung kính OO’, IM là bán kính (vì MI

Trang 4

BT 43: (h.83)

Câu a)

-Nêu tính

kính vuông góc @ dây

Câu b)

-Nêu tính

vuông MOO’)

IM là hình thang OBCO’ nên IM //OB // O’C Do D IMBC A M nên BC là

%& # tròn %& # kính OO’

BT 43:

-Câu a) L OMAC,

Hình thang OMNO’

'

O NAD

có OI = IO’, IA // OM // O’N nên

AM = AN

Ta *A có AC = 2AM, AD = 2AN nên AC = AD

-Câu b) E H là giao C3

’ Theo tính

ta có AH = HB, OO' AB nên

KBAB

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w