Thứ tự thực hiện các phép tính : -Trong dãy tính nếu chỉ có các a Đối với biểu thức không chứa phép tính cộng, trừ hoặc nhân, dấu ngoặc : chia ta thực hiện từ trái sang phải.. Lũy thừa [r]
Trang 133
§ 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : HS nắm được quy ước về thứ tự thực hiện phép tính Vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá
trị của biểu thức
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải toán đúng quy ước, nhanh, chính xác.
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi nhận dạng để vận dụng quy ước tính.
II Chuẩn bị :
GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, quy ước phép tính.
HS : Xem bài trước ở nhà.
III Hoạt động trên lớp :
5’
10’
17’
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Viết các số 987; 2564 dạng tổng
lũy thừa của 10 Tính 710 : 73
3 Dạy bài mới :
*HĐ 1 : Nhắc lại về biểu thức:
-Dãy tính bạn vừa làm là một
biểu thức, vậy em có thể lấy
thêm VD
-Mỗi số cũng được coi là một
biểu thức VD : 5
-Trong biểu thức có thể có các
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực
hiện các phép tính
*HĐ 2 : Thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức :
-Lớp 5 các em đã được học thứ
tự thực hiện các phép tính, các
em hãy nói lại ?
-Hãy thực hiện các phép tính sau
:
a) 48 – 32 + 8
b) 06 : 2 5
-Gọi 2 hs lên bảng
-Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta
làm như thế nào ?
-Tính giá trị 2 biểu thức
a) 4.32 – 5.6
-HS 987 = 9.102 + 8.10 + 7.100
2564 = 2.103+5.102+6.10+4
710 : 73 = 710 – 3 =77
-HS : 5 – 3 ; 15.6
60 – (13 – 2 – 4) là các biểu thức
-Đọc phần ghi chú SGK trang 31
-Trong dãy tính nếu chỉ có các phép tính cộng, trừ (hoặc nhân, chia) ta thực hiện từ trái sang phải
-Nếu dãy tính có ngoặc ta thực hiện ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông, ngoặc nhọn
a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24
b) 60 : 2 5 = 30.5 = 150
-Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia
Sau đó đến phép cộng, trừ
§ 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1 Nhắc lại về biểu thức :
Chú ý : a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức
b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
2 Thứ tự thực hiện các phép tính :
a) Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc :
Lũy thừa nhân và chia cộng và trừ
Lop6.net
Trang 234
-7’
5’
b) 33.10 + 22.12
-Đối với biểu thức có dấu ngoặc
ta làm như thế nào ?
-Gọi 2 hs lên bảng tính :
a) 100 : 2. 52 – (35 – 8)
b) 80 – 130 – (12 – 4) 2
-Cho hs làm ?1
Tính :
a) 62 : 4.3 + 2.52
b) 2(5.42 – 18)
-Gọi hs nhận xét kết quả
-Cho hs làm ?2 b(hoạt động
nhóm)
Tìm số tự nhiên x, biết :
a) (6x – 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 56 : 53
4 Củng cố :
-BT 75 SGK trang 32
(treo bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô vuông :
a) 0 3 0 4 60
b) 0 3 0 4 11
a) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 30 = 6 b) 33.10 + 22.12 = 27.10 + 4.12 =
270 + 48 = 318
-Nếu dãy tính có ngoặc ta thực hiện ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông, ngoặc nhọn
a) 100 : 2 52 – (35 – 8)
= 100 : 2 52 - 27
= 100 : 2 25 = 100 : 50 = 2 b) 80 – 130 – (12 – 4) 2
= 80 – 130 – 8 2
= 80 – (130 – 64 ) = 80 – 66 = 14
a) 62 : 4.3 + 2.52 = 36 : 4.3 + 50 = 9.3 + 50 = 27 + 50 = 77
b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80 – 18) = 2.62 = 124
a) (6x – 39) : 3 = 201 (6x – 39) = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642 : 6
x = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53 3x = 53 – 23 = 125 – 23 3x = 102
x = 102 : 3 = 34
-HS giải : a) 12 ; 15 b) 5 ; 15
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( )
BT 75 SGK trang 32.
Điền số thích hợp vào ô vuông : a) 0 3 0 4 60
b) 0 3 0 4 11
5 Dặn dò : (1’)
-Về nhà học bài, giải lại các BT ở lớp
-Làm bài tập 74; 76 SGK trang 32
-Tiết sau luyện tập
Lop6.net