- Kĩ năng : HS được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm ngược lại: viết các phần trăm dưới [r]
Trang 1Ngày soạn: 04/04/09 Tiết 92: hỗn số Số thập phân.
Ngày giảng: 08/04/09 phần trăm.
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm
HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
- Kĩ năng : Có kĩ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại, biết sử dụng kí hiệu phần trăm
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Phiếu nhóm
C Tiến trình dạy học:
6C:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7 ph)
Cho ví dụ về hỗn số, số thập phân,
phần trăm đã học
- Nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới
dạng hỗn số
- Viết một hỗn số dưới dạng một phân
số làm thế nào ?
- GVĐVĐ vào bài
Hỗn số: 1 ; 3
2
1 5 2
Số thập phân: 0,5 ; 12,34
Phần trăm: 3% ; 15%
Hoạt động 2
1- hỗn số (8 ph)
- GV cùng HS viết phân số dưới
4 7
dạng hỗn số
Thực hiện phép chia = 7 : 4
4 7
- Đâu là phần nguyên ? Đâu là phần
phân số ?
- Yêu cầu HS làm
- GV: Khi nào viết được một phân số
dương dưới dạng hỗn số ?
Ngược lại có thể viết một hỗn số dưới
dạng phân số ?
- Yêu cầu HS làm
- GV giới thiệu ; cũng là
7
4 2
5
3 4
các hỗn số, chúng lần lượt là các số đối
HS ghi bài
7 4
(dư) 3 1 (thương) Vậy = 1 + = 1
4
7
4
3
4 3
Phần nguyên phần phân số
4
1 4 4
1 4 4
17
.
5
1 4 5
1 4 5
21
- Tử lớn hơn mẫu
2
7
18 7
4 7 2 7
5
23 5
3 5 4 5
3
?1
?1
Trang 2của các hỗn số 2
5
3 4
; 7
4
- GV đưa lên bảng phụ chú ý SGK
nên
4
3
1
4
7
4
3 1 4
7
Yêu cầu HS viết: -2 ; -4
7
4
5 3
7
18 7
4
7
18 7
4 nên -4
5
23 5
3
5
23 5
3
Hoạt động 3
2 số thập phân (8 ph) Hãy viết các phân số
1000
73
; 100
152
; 10
3
thành các phân số mà mẫu là luỹ thừa
của 10 các phân số đó gọi là
phân số thập phân
- Yêu cầu HS nêu định nghĩa
- Các phân số thập phân trên có thể viết
dưới dạng số thập phân
100
152
;
3
,
0
10
- Nêu nhận xét
- GV nhấn mạnh như SGK
- Yêu cầu HS làm
-
3 2
73
; 10
152
; 10
3
Phân số thập phân là phân số mà mẫu
là luỹ thừa của 10
HS: 0 , 073;
1000 73 0164 , 0
10000 164
- HS nêu nhận xét
Phần nguyên ở bên trái dấu phẩy Phần thập phân ở bên phải dấu phẩy
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng chữ số 0 ở mẫu
000261 ,
0 1000000 261
; 013 , 0 1000
13
; 27 , 0 100 27
1000
2013
; 100
7
; 100
121
Hoạt động 4
3 phần trăm (7 ph)
- GV: Những phân số có mẫu là 100
còn viết được dưới dạng phần trăm
KH: % thay cho mẫu VD:
% 107 100
107
%;
3
100
- Yêu cầu HS làm
3,7 = 370%
100
370 10
37
6,3 = 630%
100
630 10
0,34 = 34%
100 34
Hoạt động 5
Luyện tập (15 ph) Bài 94 ; 95
11
5 1 11
16
; 3
1 2 3
7
; 5
1 1 5
13
25 13
12 1
; 4
27 4
3 6
; 7
36 7
1
?4
?5
?5
Trang 3Bài 96: So sánh các phân số.
Bài 97: Đổi ra mét
- GV chốt lại câu hỏi ở đầu bài
- Yêu cầu HS trả lời
Bài 96:
7
1 3 7
22
11
1 3 11
34
vì 3
11
1 3 7
1
11
34 7
22
Bài 97
3dm = m = 0,3 m
10 3
85cm = m = 0,85m
100 85
52mm = m = 0,052m
1000 52
Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học bài
- Làm bài tập: 98, 99 SGK 111, 112, 113 SBT
Trang 4Ngày soạn: 04/04/09 Tiết 93: luyện tập
Ngày giảng: 10/04/09
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách thực hiện các phép tính về hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hoặc nhân hai hỗn số
- Kĩ năng : HS được củng cố các kiến thức về viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại: viết phân số dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm (ngược lại: viết các phần trăm dưới dạng số thập phân)
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải toán
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Ôn tập các kiến thức đã học và làm bài tập
C Tiến trình dạy học:
6C:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (7 ph)
HS1: Nêu cách viết phân số dưới
dạng hỗn số và ngược lại
Chữa bài tập 111 (SBT)
HS2: Định nghĩa số thập phân ?
Nêu các thành phần của số thập
phân ? Viết các phân số sau dưới
dạng phân số thập phân, số thập
phân và phần trăm: ;
5
2 20 3
HS: Trả lời và làm bài tập Bài 111
1h15' = 1 h = h; 2h20' = 2 h = h
4
1
4
5
3
1 3 7
3h12' = 3 h = h
5
1
5 16
HS2: Trả lời và làm bài: 0 , 4 40%
10
4 5
2
%
15 15 , 0 100
15 20
Hoạt động 2
Luyện tập (37 ph)
Bài 99 <47>(bảng phụ)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 101
Dạng 1: Cộng hai hỗn số:
HS hoạt động theo nhóm bài 99 SGK<47> Bạn Cường viết hỗn số dưới dạng phân số rồi cộng hai phân số; đưa KQ về hỗn số
3
2 5
1 ( ) 2 3 ( 3
2 2 5
1
= 5 +
15
13 5 15
13
Dạng 2: Nhân, chia hai hỗn số:
Bài 101SGK/47
a) 5
8
5 20 8
165 4
2
15 11 4
15 2
11 4
3 3 2
1
2
1 1 2
3 2 1
3 1 38
9 3
19 9
2 4 : 3
Trang 5Bài 102 SGK<47 >.
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ, yêu
cầu HS trả lời
Bài 100 SGK <47>
Gọi hai HS lên bảng đồng thời làm
hai phần
Bài 103 SGK <47>
- GV đọc đầu bài
- Cho ví dụ minh hoạ
- GV chốt lại vấn đề: Cần phải nắm
vững cách viết một số thập phân ra
phân số và ngược lại
Nêu 1 vài số thập phân thường
gặp mà biểu diễn được dưới dạng
phân số:
0,25 = ; 0,5 = ; 0,75 = ;
4
1
2
1
4 3
0,125 = .
8
1
- Yêu cầu HS cả lớp làm hai bài tập
104, 105 <SGK>
Để viết một phân số dưới dạng số
thập phân, phần trăm làm thế nào ?
- GV giới thiệu cách làm khác:
Chia tử cho mẫu: 7 : 25 0 , 28
25
- GV cho HS nhận xét và chấm
điểm bài làm hai em
Bài 102 SGK<47 >
7
3 2 4 2 7
3 4 2 7
3
= 8 + .
7
6 8
7 6
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 100 SGK <47>
A =
9
4 3 4 9
4 3 7
2 4 7
2
= 3 .
9
5 9
4 3 9
9
B =
5
3 6 5
3 2 4 5
3 2 9
2 6 9
2
HS khác nhận xét bài làm của bạn
Bài 103 SGK <47>
Vì a : 0,5 = a : = a 2
2 1
Nên 37 : 0,5 = 37 2 = 74
102 : 0,5 = 102 2 = 204
a : 0,25 = a : = a 4
4 1
a : 0,125 = a : = a 8
8 1
Ví dụ: 32 : 0,25 = 32 4 = 128
124 : 0,125 = 124 8 = 992
- Hai HS lên bảng chữa
Bài 104 SGK <47>
28 28 , 0 100
28 25
7
4
19
%
40 4 , 0 65
26
Bài 105 SGK <47>
7% = 0 07; 45% =
100 45
216% = 2 , 16
100 216
Hoạt động 3
Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Ôn lại các dạng bài vừa làm
- Làm bài 111; 112; 113 SBT <22> HS khá 114, 116 SBT< 22>