1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA Đại số 7 – THCS Phước Hòa - Tiết 47: Số trung bình cộng

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv giới thiệu ý nghĩa số trung Hs: Đọc ý nghĩa số trung bình cộng: Số trung bình cộng thường được bình coäng nhö sgk Gv: Tuy nhiên khi các giá trị dùng làm ‘’đại diện ‘’cho dấu hiệu, của[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17-01-2008

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập,biết sử dụng số trung bình

cộng để làm “đại diện “cho một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu các (giá trị )dấu hiệu cùng loại

2 Kĩ năng: Biết tìm mốt của dấu hiệu,bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

3 Thái độ: rèn tính cẩn thận chính xác trong học tập

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ có kẽ sẳn bảng 19 và bảng 21, thước thẳng,máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của HS:Thước,máy tín,làm bài tập về nhà,biết cách lập bảng “tần số “

I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)

Điểm kiểm tra toán (1tiết ) của hs lớp 7C được bạn lớp trưởng ghi lại như sau:

3 6 6 7 7 2 9 6

4 7 5 8 10 9 8 7

7 7 6 6 5 8 2 8

8 8 2 4 7 7 6 8

5 6 6 3 8 8 4 7

Hãy lập bảng ‘’Tần số’’ dạng ‘’dọc’’ từ bảng trên và cho biết có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra? 3 Giảng bài mới: a Giới thiệu bài: (1ph): Hai lớp học toán cùng một GV dạy cùng làm một bài kiểm tra làm thế nào để biết kết quả làm bài của lớp nào tốt hơn? b Tiến trình bài dạy: T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu 15 ph GV: a) Bài toán: sgk Gv: cho hs tính số TBC của  21,23, 27  21, 23, 27, 22 Bằng cách tính tương tự hãy tính số TBC của hs lớp 7C? Gv: Có cách nào trình bày gọn hơn không? Gv: 2 là điểm số, 3 là tần số => ta cần tính các tính (x n) ở bảng tần số mà bạn vừa lập ? GV giới thiệu: kẽ thêm hai cột nữa như bảng 20 và gọi hs lên bảng điền HS: trả lời Hs: = 21 23 27 23,6 3    Hs: 21 23 27 22 23, 25 4     Hs: 3 6 6 7 8 4 7 40        250 6, 25 40   Hs: 2.3 3.2 4.3 9.2 10.1 40      250 6, 25 40   (x) (n) Tích(x.n) 2 3 4 5 3 2 3 3 6

6

12

15

1 Số trung bình cộng của dấu hiệu a) Bài toán :

sgk

Trang 2

*?:Tính tổng các tích vừa tìm

được?

Gv: Tổng này chính là tổng của

40 giá trị ở bảng 19

Muốn tính số trung bình cộng ở

bảng 19 ta phải làm như thế nào

?

b) Công thức

GV : giới thiệu cách tính vàkí

hiệu của số trung bình cộng ( X

)

Từ bảng tần số, yêu cầu HS

nêu các bước tính số trung bình

cộng

Hs nêu các bước tính GV :

Thiết lập công thức

=

X x n1 1 x n2 2 x n k k

N

  

Trong đó :*x x x1, , , 2 3 x xlà k

giá trị khác nhau của dấu hiệu

X

*n n n1, , , 2 3 n x là k tần số tương

ứng

*N là số các giá trị của dấu hiệu

GV : Treo bảng phụ có kẽ sẵn

bảng 21 phần ?3 yêu cầu hs

làm

Cho học sinh nhận xét kết quả

làm bài của hai lớp 7A và 7C

6 7 8 9 10

8 9 9 2 1

48 63 72 18 10

=

X 250

40

=6,25

X

N=4

0 Tổng:250 (bảng 20 )

HS : quan sát bảng 20 và nêu

các bước tính số trung bình cộng như sgk

HS: quan sát (x

)

(n) Tích(x.n)

3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 10 8 10 3 1

6 8 20 60 56 80 27 10

=

X 267

40

X

=6,675 N=4

0 Tổng:267 (bảng 21) Hs: hs lớp 7A làm bài điểm cao hơn

hs lớp 7C

b) Công thức:

=

X

1 1 2 2 k k

x n x n x n

N

  

Trongđó x x x1, , , 2 3 x x

k giá trị khác nhau của dấu hiệu X

là k tần số

1, , , 2 3 x

tương ứng N là số các giá trị của dấu hiệu

Hoạt động 2: Ý nghĩa của số trung bình cộng

7

ph Gv giới thiệu ý nghĩa số trung

bình cộng như sgk

Gv: Tuy nhiên khi các giá trị

của dấu hiệu có khoảng chênh

lệch quá lớn thì không nên lấy

số trung bình cộng làm ‘’đại

diện’’

Gv lấy VD: Xét dấu hiệu X có

dãy giá trị là :

4000 1000 500 1000

=> Cho hs tính số TBC ?

Hs: Đọc ý nghĩa số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường được dùng làm ‘’đại diện ‘’cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các

dấu hiệu cùng loại.

Hs: Lắng nghe

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng:

Số trung bình cộng thường được dùng làm

‘’đại diện ‘’cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

* Chú ý: sgk -khi các giá trị chênh lệch rất lớn đối với nhau

Trang 3

Gv: Không thể lấy số TBC

= 1400 làm đại diện cho X vì

X

có sự chênh lệch rất lớn giữa

các giá trị (chẳng hạn, 4000 và

100)

- Số TBC có thể không thuộc

dãy giá trị của dấu hiệu

Hs: = 1400X thì không nên lấy số

TBC làm đại diện cho dấu hiệu

-số TBC có thể không thuộc dãy giá trị của dấu hiệu

Hoạt động 3: Mốt của dấu hiệu

8

ph Gv: Giới thiệu ví dụ sgk (bảng

22)

Cho hs trả lời các câu hỏi sau:

+ Cửa hàng này quan tâm điều

gì?

+ Cỡ dép nào bán được nhiều

nhất?

+ Giá trị nào có tần số lớn nhất?

Gv: Khi đó giá trị 39 có tần số

lớn nhất được gọi là mốt của

dấu hiệu

Vậy mốt của dấu hiệu là giá trị

như thế nào?

Hs: Quan sát bảng 22 sgk

Hs: Cửa hàng quan tâm cỡ dép nào bán được nhiều nhất

Hs: Cỡ dép 39 bán được nhiều nhất Hs: Giá trị có tần số lớn nhất là 39

Hs: Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng ‘’tần

số’’

3 Mốt của dấu hiệu

* Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng ‘’tần

số’’

+ Kí hiệu: M0

Hoạt động 4: Củng Cố Và Hướng Dẫn Về Nhà 5

ph  Nêu các bước tính số trung bình cộng ?Ý nghĩa của số trung bình cộng?

 Mốt của dấu hiệu là giá trị như thế nào?

 Hướng dẫn hs làm bài tập 15 tại lớp:

Tuổi thọ (x) 1150 1160 117

0

1180 1190

Số bóng đèn tương

ứng (n)

0 a) Dấu hiệu ở đây là gì và số các giá trị là bao nhiêu ?

( Dấu hiệu là tuổi thọ của các bóng đèn và có 50 giá trị ) b) Tính số trung bình cộng?

c) M0 ?

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)

+ Nắm vững các kiến thức vừa học

+ Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải; Làm bài tập 16, 17 sgk và bài 11, 12 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w