Quản trị tài chính - Chương 1.
Trang 115 April 2011 1-1
PGS TS Lê H
PGS TS Lê H u u u nh nh
Khoa K
Khoa K toán và QTKDtoán và QTKD
i h i h i h c Nông nghi c Nông nghi c Nông nghi p Hà N p Hà N p Hà N iiii
Một giới thiệu về
Chương
Chương 1 1
15 April 2011 1-2
15 April 2011
Trang 215 April 2011 1-3
1
1 Tà Tà Tài i i chí chí chính doanh nghi nh doanh nghi nh doanh nghiê ê êp p p –––– T T Tô ô ông ng ng quá quá quátttt
Có 4 lĩnh vực liên quan
- Tài chính công ty – tài chính kinh doanh: Các vấn đề xuyên suốt
quá trình kinh doanh của doanh nghiệp
- Đầu tư: Tài sản tài chính của doanh nghiệp: Định giá tài sản tài
chínḥ; Quan hệ rủi ro – lợi nhuận.
- Tổ chức tài chính: Quan hệ giữa tài chính doanh nghiệp với các
định chế tài chính (ngân hàng, công ty bảo hiểm…) trong giải
quyết các quan hệ về tài chính
- Tài chính quốc tế: Khía cạnh quan hệ quốc tế của doanh nghiệp
về đầu tư quốc tế; tín dụng quốc tế; thanh toán quốc tế…
15 April 2011
Quan hệ giữa hoạt động tài chính và
hoạt động doanh nghiệp
Tài chính và
Marketing
Trang 315 April 2011 1-5
2 Tài chính kinh doanh và
quản trị tài chính
Ba câu hỏi để bắt đầu kinh doanh:
1 Đầu tư dài hạn vào đâu? Những tài sản nào sẽ tạo ra
từ đầu tư dài hạn (máy móc, nhà xưởng, phương
tiện…)?
2 Nguồn tài chính để đầu tư dài hạn từ đâu?
3 Quản trị hoạt động tài chính ngắn hạn như thế nào
(trả tiền cung ứng, thu tiền bán hàng…)?
15 April 2011
Tổ chức quản trị tài chính
CEO CFO
15 April 2011
Trang 415 April 2011 1-7
Quyết định tài chính
• Quyết định đầu tư:
– Quyết định giá trị và loại tài sản cần đầu tư
– Quyết định quan hệ giữa đầu tư tài sản lưu động và tài sản cố định
• Quyết định tài trợ
– Quyết định sử dụng nguồn vốn nào
– Quyết định cân đối giữa nguồn ngắn hạn và nguồn dài hạn, giữa nguồn
chủ sở hữu và nguồn đi vay
• Quyết định phân phối lợi nhuận
– Quyết định quan hệ giữa lợi nhuận để lại và lợi nhuận phân phối
• Quyết định quản trị tài sản
– Các quyết định liên quan đến tiền mặt, khoản phải thu, hàng tồn kho
15 April 2011
Quyết định tài chính và bảng cân đối tài sản
Tài sản
Tài sản lưu động
Tiền mặt và tiền gửi
Chứng khoán đầu tư
Khoản phải thu
Tồn kho
Tài sản cố định
Đất đai
Trụ sở
Trang thiết bị
Nguồn vốn Nợ phải trả Nợ ngắn hạn Khoản phải trả Nợ vay ngắn hạn Nợ vay dài hạn
Vốn chủ sở hữu Cổ phiếu ưu đãi Cổ phiếu thường Lợi nhuận giữ lại
Quyết định tài trợ
Quyết định QTTS
Quyết định phân phối LN Quyết định
đầu tư
Trang 515 April 2011 1-9
Mối quan hệ giữa quyết định tài chính
và giá trị doanh nghiệp
15 April 2011
QUY TRÌNH PHÂN TÍCH RA QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH
THÔNG TIN ĐẦU RA
KỸ THUẬT PHÂN TÍCH
MÔ HÌNH PHÂN TÍCH
QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH
15 April 2011
Trang 615 April 2011 1-11
QUY TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH
ĐỂ RA QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH
CÁC MÔ HÌNH
RA QUYẾT ĐỊNH TÀI CHÍNH
Công cụ điều chỉnh
So sánh giữa
lợi ích và chi phí
LỢI ÍCH
VÀ CHI PHÍ
• Đo lường bằng tiền
• Quy về cùng
một thời điểm
• Xem xét lợi ích
và chi phí gắn
với mức độ rủi ro
Xem xét mục tiêu của quyết định
QUYẾT ĐỊNH
VÌ LỢI ÍCH CỦA AI?
• Vì lợi ích xã hội
• Vì lợi ích chủ sở hữu
• Vì lợi ích cá nhân
15 April 2011
nghiệp
Ưu - nhược điểm của các mục tiêu?
Trang 715 April 2011 1-13
“Lợi
“Lợi nhuận nhuận lμ lμ một một tiền tiền đề đề sống sống còn còn của của mỗi mỗi nhμ nhμ kinh kinh doanh doanh
vμ
vμ nó nó cần cần thiết thiết như như lμ lμ không không khí khí đối đối với với con con người người
Giống
Giống như như con con người người sống sống không không phải phải chỉ chỉ để để thở, thở, nhμ nhμ kinh kinh
doanh
doanh thúc thúc đẩy đẩy ho hoạạtt động động kinh kinh tế tế cũng cũng không không phải phải chỉ chỉ để để
kiếm
kiếm lợi” lợi”
Hermann J Abs Deutsche Bank AG
15 April 2011
15 April 2011 1-14
4
4 Qua Qua Quan n n tri tri tri tà tà tàiiii chớ chớ chớnh nh nh va va va
Mụi Mụi tr tr trươ ươ ương ng ng kinh kinh kinh doanh doanh
Quản trị Tài chớnh và mụi trường phỏp lý
Quản trị tài chớnh và mụi trường kinh doanh
15 April 2011
Trang 815 April 2011 1-15
Mơi trường pháp lý - Loại hình doanh nghiệp
Mỹ
•Doanh nghiệp tư nhân (Sole proprietorships) – Doanh nghiệp chỉ có
một sở hữu chủ và chịu trách nhiệm vô hạn đối với tất cả các khoản nợ
của doanh nghiệp
•Công ty hợp danh (Partnerships) – Doanh nghiệp có 2 hay nhiều sở
hữu chủ Công ty hợp danh có thể là hợp danh trách nhiệm vô hạn, có
thể là trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ của công ty Trong
công ty hợp danh trách nhiệm hữu hạn, thành viên không chịu trách
nhiệm bằng tài sản cá nhân đối với các khoản nợ của công ty
•Công ty cổ phần (Corporations) – Hình thức doanh nghiệp được thành
lập theo luật, có nhiều chủ sở hữu – cổ đông – góp vốn bằng hình thức
cổ phần Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn góp của
mình
•Công ty trách nhiệm hữu hạn (Limited liability companies) – Hình
thức kết hợp một số đặc tính của công ty cổ phần và công ty hợp danh
15 April 2011
Lu
Luâ â âtttt doanh doanh doanh nghi nghi nghiê ê êp p p Vi Vi Viê ê êtttt Nam Nam
Lu
Lu tttt doanhdoanhdoanh nghinghinghi ppp ssss 606060///200520052005/QH/QH/QH11 11 11 ngàyngàyngày 292929///111111///20052005
- Công ty trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp doanh
- Doanh nghiệp tư nhân
- Nhóm cơng ty
Trang 915 April 2011 1-17
DN tư nhân – DN nghiệp
được sở hữu và điều hành
bởi một cá nhân
• Đơn giản thủ tục thành lập
• Không đòi hỏi nhiều vốn khi thành lập
• Chủ DN nhận toàn bộ lợi nhuận kiếm được
• Chủ DN có toàn quyền quyềt định kinh doanh
• Không có những hạn chế pháp lý đặc biệt
• Chịu trách nhiệm cá nhân vô hạn
• Hạn chế về kỹ năng và chuyên môn quản lý
• Hạn chế khả năng huy động vốn
• Không liên tục hoạt động kinh doanh khi chủ
DN qua đời Cty hợp danh – Doanh
nghiệp có 2 hay nhiều đồng
sở hữu chủ tiến hành hoạt
động kinh doanh nhằm mục
tiêu lợi nhuận
• Dễ dàng thành lập
• Được chia toàn bộ lợi nhuận
• Có thể huy động vốn từ các thành viên
• Có thể thu hút kỹ năng quản lý của các thành viên
• Có thể thu hút thêm thành viên tham gia
• Ít bị chi phối bởi các qui định pháp lý
• Năng động
• Không bị đánh thuế 2 lần
• Chịu trách nhiệm vô hạn
• Khó tích lũy vốn
• Khó giải quyết khi có mâu thuẩn lợi ích giữa các thành viên
• Chứ đựng nhiều tiềm năng mâu thuẩn cá nhân và quyền lực giữa các thành viên
• Các thành viên bị chi phối bởi luật đại diện
Cty cổ phần – Tổ chức kinh
doanh thành lập theo luật
hoạt động tách rời với
quyền sở hữu và nhằm mục
tiêu lợi nhuận
• Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn
• Dễ thu hút vốn
• Có thể hoạt động mãi mãi, không bị giới hạn bởi tuổi thọ của chủ sở hữu
• Có thể chuyển nhượng quyền sở hữu
• Có khả năng huy động được kỹ năng, chuyên môn, tri thức của nhiều người
• Có lợi thế về quy mô
• Tốn nhiều chi phí và thời gian trong quá trình thành lập
• Bị đánh thuế 2 lần
• Tiềm ẩn khả năng thiếu sự nhiệt tình từ ban quản lý
• Bị chi phối bởi những quy định pháp lý và hành chính nghiêm ngặt
• Tìm ẩn nguy cơ mất khả năng kiểm soát của những nhà sáng lập công ty.
Tóm tắt ưu nhược điểm của các loại hình doanh nghiệp
15 April 2011
15 April 2011 1-18
Thu Thuê ê
Kh Khâ â âu u hao
Lã Lãiiii su suâ â âtttt
Thanh tố tốn n
Mơi trường pháp lý
15 April 2011
Trang 1015 April 2011 1-19
Quản trị tài chính và Môi trường kinh doanh
15 April 2011
H
H th th th ng tài chính ng tài chính
Savers:
• Households
• Institution
investors
• Local Businesses
• Government
• Foreign entities
Financial Intermediaries
Borrowers:
• Households
• Institution investors
• Local Businesses
• Government
• Foreign entities
Financial Markets
Capital Mobilization AllocationCapital
Trang 1115 April 2011 1-21
Doanh nghiệp là một cộng đồng người sản xuất ra những của cải Nú sinh ra, phỏt triển,
cú những thất bại, cú những thành cụng, cú lỳc vượt qua những thời kỳ nguy kịch và
ngược lại cú lỳc phải ngừng sản xuất, đụi khi tiờu vong do gặp phải những khú khăn
khụng vượt qua được
D Larua A Caillat, NXB Khoa Học Xó Hội 1992
Doanh nghiệp bao gồm một tập hợp cỏc bộ phận được tổ chức, cú tỏc động qua
lại và theo đuổi cựng một mục tiờu Cỏc bộ phận tập hợp trong doanh nghiệp bao
gồm 4 phõn hệ sau:
Nội dung hoạt động của doanh nghiệp nhất thiết phải được cấu thành bởi những
yếu tố:
Yếu tố tổ chức
Yếu tố sản xuất
Yếu tố trao đổi
Yếu tố phõn phối
15 April 2011
1-22
15 April 2011
doanh nghiệp: tổ chức kinh tế
vị lợi
doanh nghiệp: nơi kết hợp
các yếu tố sản xuất kinh
doanh để sinh lợi
doanh nghiệp: đơn vị sản
xuất cơ bản trong nền kinh tế
doanh nghiệp: tổ chức kinh tế
có tên gọi, tμi sản, có nơi giao
dịch, đăng ký kinh doanh
theo quy định nhằm sinh lợi
doanh nghiệp: nơi khởi tạo
nguồn của cải để phân phối
15 April 2011
Trang 1215 April 2011
Dự báo
Tài sản
tài chính CFO
1 2
4
1- Thu tiền từ bán tài sản tài chính cho nhà đầu tư
2- Tiền chuyển vào kinh doanh thông qua đầu tư tài sản thực
3- Thu tiền từ hoạt động kinh doanh
4- Tiền tái đầu tư trở lại
5- Tiền chuyển đến nhà đầu tư
tài chính Financial
Management
Trang 1315 April 2011
(intermediary) Invester
2
3
(intermediary) Invester
1- Gửi NH hoặc mua CK – TS tài chính 2- Đâù tư tài sản thực
3- Trả chi phí vốn và gốc, 4- Chi trả nhà đầu tư
15 April 2011
1-26
15 April 2011
Hiệu quả Hoạt động KD
HQ thị trường
LN kỳ vọng
LN yêu cầu
Chu kỳ KD Thặng dư tài chính
Thặng dư
Ngân hàng Đầu tư
Cho vay
&
Dvụ H.động
15 April 2011
Trang 1415 April 2011
Giá trị
Cty
Thời gian
Nhu
cầu
vốn
Thời gian
Dự án, sản phẩm thứ i
Ngân hàng Đầu tư
Cho vay
&
Dvụ H.động
15 April 2011
Tác động của các lĩnh vực khác lên
quản trị tài chính