Quản trị tài chính - Chương 5.
Trang 2Công cụ chủ yếu trên thị trường vốn:
ĐĐịnh giá trái phiếu và định giá cổ phiếu ịnh giá trái phiếu và định giá cổ phiếu
3.5-4
Traựi phieỏu - Coồ phieỏu
Traựi phieỏu – chửựng nhaọn nụù
Chửựng khoaựn nụù
Hửụỷng laừi suaỏt coỏ ủũnh
Coự thụứi haùn hoaứn voỏn (trửứ traựi
Coõng ty bũ phaự saỷn neỏu khoõng traỷ
ủửụùc nụù vaứ laừi
Coồ phieỏu – chửựng nhaọn ủaàu tử Chửựng khoaựn voỏn
Hửụỷng coồ tửực khoõng coỏ ủũnh
Khoõng coự thụứi haùn hoaứn voỏn
Coồ ủoõng coự quyeàn baàu cửỷ
ẹửụùc chia coồ tửực vaứ nhaọn taứi saỷn thanh lyự sau traựi chuỷ
Coõng ty khoõng bũ phaự saỷn neỏu khoõng traỷ ủửụùc coồ tửực
Trang 4Lợi tức và rủi ro đầu t− trái phiếu
Lợi tức đầu t− trái phiếu từ tiền lãi định kỳ và
chênh lệch giá (nếu bán)
Rủi ro đầu t− mua trái phiếu
rủi ro lãi suất rủi ro lãi suất
rủi ro tái đầu t− rủi ro tái đầu t−
rủi ro thanh toán rủi ro thanh toán
rủi ro l rủi ro lạạm phát m phát
rủi ro tỷ giá rủi ro tỷ giá
rủi ro thanh khoản rủi ro thanh khoản
3.5-8
Lợi tức đầu t− trái phiếu
Lợi tức đầu t− trái phiếu gồm
Thu nhập định kỳ: trả theo lãi suất cuống phiếu r Thu nhập định kỳ: trả theo lãi suất cuống phiếu rC
(rC Coupon Interest Rate)
Trang 5Lîi tøc vµ lîi suÊt ®Çu t− tr¸i phiÕu
Lîi tøc ®Çu t− tr¸i phiÕu = (PSS PPPP) + C
Lîi suÊt (tû suÊt sinh lîi %) ®Çu t− tr¸i phiÕu
rr (%) = {[(PS PPPP) + C] / PPP}* }*100 100
3 3 5 5 10 10
Rñi ro ®Çu t− tr¸i phiÕu
Rñi ro l·i suÊt: khi l·i suÊt t khi l·i suÊt t¨¨ng, gi¸ tr¸i phiÕu gi¶m NÕu ng, gi¸ tr¸i phiÕu gi¶m NÕu
nhµ ®Çu t− b¸n khi l·i suÊt t
nhµ ®Çu t− b¸n khi l·i suÊt t¨¨ng th ng th×× P PS< PP rñi ro l·i suÊt rñi ro l·i suÊt
t− tiÕp phô thuéc vµo l·i suÊt thÞ tr−êng
t− tiÕp phô thuéc vµo l·i suÊt thÞ tr−êng rñi ro t¸i ®Çu t− rñi ro t¸i ®Çu t−.
Quan hÖ gi Quan hÖ gi÷÷a rñi ro l·i suÊt vµ rñi ro t¸i ®Çu t−? a rñi ro l·i suÊt vµ rñi ro t¸i ®Çu t−?
Rñi ro l·i suÊt vµ rñi ro t¸i ®Çu t− cã xu h−íng triÖt
tiªu nhau: rñi ro l·i suÊt xuÊt hiÖn khi l·i suÊt t
tiªu nhau: rñi ro l·i suÊt xuÊt hiÖn khi l·i suÊt t¨¨ng ng
lµm gi¶m gi¸ tr¸i phiÕu, cßn rñi ro t¸i ®Çu t− xuÊt
hiÖn khi l·i suÊt gi¶m.
Trang 63 3 5 5 11 3 3 11 11 11
Rủi ro đầu t− trái phiếu
mất khả n
mất khả năăng thanh toán khi mãn h ng thanh toán khi mãn hạạn n
Rủi ro thanh toán phụ thuộc vào h
Rủi ro thanh toán phụ thuộc vào hạạng tín nhiệm của doanh ng tín nhiệm của doanh
nghiệp bán trái phiếu (điều khoản của khế −ớc vay, thu
nhập của công ty, hệ số trả nợ, khả n
nhập của công ty, hệ số trả nợ, khả năăng thanh khoản, ng thanh khoản,
trtrìình độ quản lý ) nh độ quản lý )
trong giá trị các dòng tiền của chứng khoán đem l
trong giá trị các dòng tiền của chứng khoán đem lạại i
do l
do lạạm phát trong kỳ m phát trong kỳ
VD: lãi suất coupon
VD: lãi suất coupon 88% nh−ng l % nh−ng lạạm phát m phát 10 10% %
3 3 5 5 12 3 3 12 12 12
Rủi ro đầu t− trái phiếu
thanh toán trái phiếu bị giảm giá th
thanh toán trái phiếu bị giảm giá thìì nhà đầu t− nắm gi nhà đầu t− nắm giữữ trái trái
phiếu sẽ gặp rủi ro.
VD: nếu trái phiếu đ−ợc thanh toán bằng VND, mà VND
mất giá so với USD
mất giá so với USD nhà đầu t− gặp rủi ro tỷ giá nhà đầu t− gặp rủi ro tỷ giá.
Trang 7Quy trình định giáBước 1: Ước lượng dòng tiền tệ thu nhập kỳ vọng
Bước 2: Ước lượng suất chiết khấu = Lãi suất không rủi
ro + Phần gia tăng do rủi ro
Bước 3: Tính hiện giá dòng tiền tệ thu nhập theo suất
chiết khấu vừa ước lượng
Trang 8Sự biến động giá trái phiếu
Giá trái phiếu
Thời gian M
Rủi ro đầu tư trái phiếu
% thay đổi giá trái phiếu
% thay đổi lãi suất
Lãi suất thị trường
N lớn
Trang 93.5-1711 2 2 § §Þnh gi¸ c¸c lo Þnh gi¸ c¸c lo¹¹i tr¸i phiÕu i tr¸i phiÕu
Trang 10Các ký hiệu
M: Mệnh giá (hay PF)
PM: Thị giá
C: Tiền lãi (Coupon) định kỳ
n: Số năm còn lại của trái phiếu
m: Số kỳ trả lãi trong năm
rC: Coupon rate (%)
kd: Lợi suất của đầu tư trái phiếu (%)
PP: Giá mua của nhà đầu tư
Ps: Giá bán của nhà đầu tư
Straight Bond có kỳ hạạn và được hưởng lãi định kỳ Tiền lãi n và được hưởng lãi định kỳ Tiền lãi
tính trên lãi suất danh nghĩa (Coupon Rate) và mệnh giá trái
phiếu
Cả
Cả 2 2 yếu tố trên không thay đổi trong suốt thời gian lưu hành yếu tố trên không thay đổi trong suốt thời gian lưu hành
trái phiếu
Trang 123 3 5 5 23 23
n d M
d
k
kC
thả ả nổi nổi (Floating rate bond) (Floating rate bond)
Floating rate bond là
Floating rate bond là tráitrái phiếuphiếu mà mà lãilãi suấtsuất củacủa nónó đưđượcợc
đđiềuiều chỉnhchỉnh theotheo lãilãi suấtsuất thịthị trườngtrường
Lãi
Lãi suấtsuất ththả ả nổinổi dựadựa theotheo cơ cơ sởsở nàonào đó, VD: SIBOR, LIBORđó, VD: SIBOR, LIBOR
Trang 13Minh ho¹ ¹ dßng tiÒn cña dßng tiÒn cña tr¸i phiÕu tr¸i phiÕu
cã l·i suÊt th¶ næi
Trang 14Đ
Định giá trái phiếu có lãi suất thả nổi ịnh giá trái phiếu có lãi suất thả nổi –– trường hợp trường hợp
có phần chênh lệch theo LIBOR hay SIBOR
Trường hợp này có
Trường hợp này có 2 2 thành phần thành phần
11/ Phần C / Phần Ciivà M theo lãi suất thả nổi
22/ Phần chênh lệch cố định I theo M quy ước / Phần chênh lệch cố định I theo M quy ước
Minh hoạ ạ dòng tiền của dòng tiền của trái phiếu trái phiếu
có lãi suất thả nổi
Trang 15Trường hợp định giá theo lãi suất thả nổi + khoản
phụ trội
Trái phiếu lãi suất thả nổi theo LIBOR
Trái phiếu lãi suất thả nổi theo LIBOR 6 6 tháng có tháng có
Giá trái phiếu t
Giá trái phiếu tạại các thời điểm lúc này phụ thuộc vào mức i các thời điểm lúc này phụ thuộc vào mức
lãi suất thả nổi, phần chênh lệch cố định đã được biết trước
(Thay đổi theo lãi suất thả nổi) (Cố định theo mệnh giá)
(Thay đổi theo lãi suất thả nổi) (Cố định theo mệnh giá)
Trang 16VD
VD 22: : ĐĐịnh giá trái phiếu có lãi suất thả nổi ịnh giá trái phiếu có lãi suất thả nổi –– trường trường
hợp cố định giá trị M và hiện giá khoản phụ trội
Trái phiếu M =
Trái phiếu M = 11 000000 000000đ có lãi suất thả nổi trong đ có lãi suất thả nổi trong 2 2 nnăăm (m (4 4 kỳ) theo kỳ) theo
LIBOR hiện hành với
LIBOR hiện hành với 100 100 điểm cơ bản/nđiểm cơ bản/năăm Nếu biết LIBOR hiện m Nếu biết LIBOR hiện
50điểm = điểm = 00,,55% hay % hay 00,,005 005 của mệnh giá mỗi kỳ tính lãi).của mệnh giá mỗi kỳ tính lãi)
Giá trị điểm cơ bản trong trường hợp này =
Giá trị điểm cơ bản trong trường hợp này = 11 000000 000000**00,,005005==55 000000đđ
Trường hợp này giá trị hiện hành sẽ gồm
Trường hợp này giá trị hiện hành sẽ gồm 2 2 phầnphần
Giá trị M được trả hiện hànhGiá trị M được trả hiện hành Giá trị hiện tGiá trị hiện tạại của dãy tiền tệ theo điểm cơ bảni của dãy tiền tệ theo điểm cơ bản
3.5-32
VD
VD 22: : Đ Định giá trái phiếu có lãi suất thả nổi ịnh giá trái phiếu có lãi suất thả nổi
Gọi II là giá trị điểm cơ bản tlà giá trị điểm cơ bản tạại các kỳ tính lãi (i các kỳ tính lãi (6 6 tháng/lần)tháng/lần)
PVIIlà giá trị hiện tlà giá trị hiện tạại hoá của i hoá của IIvới tỷ lệ chiết khấu là LIBOR hiện
Nếu tạại thời điểm hiện ti thời điểm hiện tạại, LIBOR trái phiếu có thời hi, LIBOR trái phiếu có thời hạạn tương ứng (n tương ứng (2 2
nnăăm) = m) = 88% Sử dụng LIBOR trên để định giá trái phiếu % Sử dụng LIBOR trên để định giá trái phiếu
1.000.000
(1 0, 04) (1 0, 04) (1 0, 04) (1 0, 04)1.000.000 18.149, 2 1.018.149, 2
Trang 17Nhà đà đầuầu t− t− cócó thểthể so so sánhsánh vớivới cáccác cơ cơ hộihội kháckhác hoặchoặc cócó thểthể""mặcmặc
cả"mứclãilãi suấtsuất
Trang 203.5 3.5 39 39
22 1 1 Đ Định giá theo mô h ịnh giá theo mô hìình t nh tăăng trưởng ng trưởng
Zero Growth Model
Constant Growth Model (Myron J Gordon)
3.5-40
22 11 1 1 Zero Growth Model Zero Growth Model
Zero growth là mô h
Zero growth là mô hìình t nh tăăng trưởng mà nhà đầu tư ng trưởng mà nhà đầu tư
được chia lãi trong thời h
được chia lãi trong thời hạạn vĩnh viễn với mức n vĩnh viễn với mức
không đổi
e t
t e e
e e
P
n
k
Dk
Dk
Dk
Dk
D
P
DDD
D
D
=+
=++++
++
1
2
1
)1(
1)
1(
)1()1
(
Zero growth thích hợp với lo
Zero growth thích hợp với loạại chứng khoán nào? i chứng khoán nào?
Consol bondPerpetual bondPreferred StockCommon Stock with g=g=00
Trang 2222 2 2 § §Þnh Þnh gi gi¸ ¸ theo theo tû tû suÊt suÊt sinh sinh lîi lîi
cña cña cæ cæ phiÕu phiÕu
22 22 1 1 Tû Tû suÊt suÊt lîi lîi nhuËn nhuËn theo theo CAPM CAPM
22 22 2 2 § §Þnh Þnh gi gi¸ ¸ theo theo tû tû suÊt suÊt sinh sinh lîi lîi
Trang 23Tỷ suất lợi nhuận mong đợi chính là tỷ suất của đầu
tư vào cổ phiếu, khi đó keenhư IRR
Mua với giá P00, sau n n , sau n năăm bán với giá P m bán với giá Pnn th thìì tỷ suất tỷ suất
sinh lợi chính là kee
n e n n
t
t e
t
k
P k
D P
) 1
( ) 1
(
1 0
+
+ +
= ∑
=
22 22 2 2 Đ Định ịnh gi giá á theo theo tỷ tỷ suất suất sinh sinh lợi lợi của của cổ cổ phiếu phiếu
khi khi ttăăng ng trưởng trưởng nhiều nhiều giai giai đo đoạạnn