1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản trị tài chính - Chương 2

25 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị thời gian của tiền
Tác giả PGS TS Lờ Hữu Ảnh
Trường học Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 695,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị tài chính - Chương 2.

Trang 1

Đại học Nông nghiệp Hà Nội

1 Giá Giá trị trị thời thời gian gian của của tiền tiền

Trang 2

15 April 2011 C2- 3

11 1 1 Nguyên Nguyên lý lý phân phân phối phối vốn vốn

Người quản lý với một số vốn nhất

định có thể sử dụng theo vô số

cách kết hợp gi

cách kết hợp giữ ữa tiêu dùng hiện a tiêu dùng hiện

tại và tiêu dùng tương lai

Mô hình phân phối vốn tại 1 thời điểm

C2

C1B

K

ễn tập kiến thức?

Trang 4

S1

II3S

II2

Trang 5

15 April 2011 C2- 9

Capital mobilization and allocation

via financial markets

Borrowers:

• Households

• Institution investors

Trang 6

Ng−êi thiÕu vèn vµ ng−êi d− vèn –

Quan hÖ gi¸n tiÕp

15

15 April April 2011 2011 C C2 2 12 12

1.2

1.2 Gi Gi¸ ¸ trÞ trÞ thêi thêi gian gian cña cña tiÒn tiÒn: :

Compounding & Discounting

Trang 7

15 April 2011 C2C2 1313

sử

sử dụng dụng dụng thời thời thời gi gi giá á á tiền tiền tiền tệ tệ tệ????????

•• Tại Tại sao sao??

– QuyQuy vềvề gigiá á trịtrị tươngtương đươđươngng  so so sánhsánh

•• Đ Đồng ồng tiền tiền ở ở nh nhữững ng thời thời đđiểm iểm khác khác nhau nhau có có gi giá á trị trị

khác

khác nhau nhau Lý Lý do: do:

Sự Sự bất bất đ định ịnh của của thực thực tiễn tiễn

Chi Chi phí phí cơ cơ hội hội trong trong sử sử dụng dụng vốn vốn

Vấn Vấn đề lạm đề lạm phát phát

•• BiểuBiểu hiệnhiện gigiá á trịtrị thờithời giangian trongtrong thựcthực tiễntiễn::

TiềnTiền lãilãi

LãiLãi suấtsuất

Cách tính các lo

Cách tính các loạạạạạạạại lãi suất i lãi suất

 Lãi Lãi đơn đơn –– lãi lãi chi chi tr trả ( ả (kiếm kiếm đư được ợc) ) chỉ chỉ tính tính trên trên số số

Trang 8

Sè tiÒn gèc vay m−în L·i tr¶ cho viÖc sö dông tiÒn

Trang 9

15 April 2011 C C2 2 17 17

Gi¸ trÞ t−¬ng lai vµ hiÖn t

Gi¸ trÞ t−¬ng lai vµ hiÖn t¹¹i víi n n i víi n n¨¨m vµ m kú m vµ m kú

m mn

iP

FVFV

x i n o

x

n m o

x

P m

i P

.

1 1 lim 1

2

11

Trang 10

 Gi Gi¸ ¸ trÞ trÞ t−¬ng t−¬ng lai lai víi víi l·i l·i suÊt suÊt tÝnh tÝnh kÐp kÐp: :

Trang 12

15 April 2011 C2 C2 23 23

Các lo Các loạại dòng tiền tệ i dòng tiền tệ

•• Dòng niên kim Dòng niên kim –– dòng tiền tệ bao gồm các khoản dòng tiền tệ bao gồm các khoản

bằng nhau xảy ra qua một số thời kỳ nhất định

– Dòng niên kim thường: dòng niên kim xảy ra ở cuối kỳ

(annuity hoặc ordinary annuity)

– Dòng niên kim ở đầu kỳ: dòng niên kim xảy ra ở đầu kỳ

(annuity due)

•• Dòng niên kim vĩnh cửu Dòng niên kim vĩnh cửu –– dòng niên kim xảy ra ở dòng niên kim xảy ra ở

cuối kỳ và không bao giờ kết thúc

•• Dòng tiền tệ hỗn tạp Dòng tiền tệ hỗn tạp –– dòng tiền tệ mà các khoản dòng tiền tệ mà các khoản

thu hoặc chi thay đổi qua các kỳ

15

15 April April 2011 2011 C C2 2 24 24

11 3 3 Thực Thực hành hành và và ứng ứng dụng dụng

Trang 13

FV= 1+( )n

iFV

PV= /1+

?



Một ví dụ vui

Năm 1626, Peter Minuit mua toàn bộ đảo Manhattan với giá 24

USD của người Indians Giá đó được coi là quá rẻ!

Nếu người Indians dùng 24$ để đầu tư với tỷ suất sinh lợi hàng

năm bình quân 10%, đến 2010 tức là sau 384 năm, số tiền đó là

bao nhiêu ?

Đến hết năm 2010:

(1+0,1) 384 = $7.848.580.205.934.150,00 24.(1+0,1)384

= $188.365.924.942.420.000,00 Hãy so sánh với GDP của toàn thế giới hiện hành?

Trang 14

Minh chocho vayvay hộhộ thịthị dândân Ô Ôngng QuỳnhQuỳnh đưđượcợc coicoi là là

““cứucứu tinhtinh””đđốiối vớivới cáccác hộhộ nghèonghèo trongtrong phườngphường HãyHãy

ĐĐịnh giá chứng khoán ịnh giá chứng khoán

ĐĐánh giá đầu tư ánh giá đầu tư

ĐĐánh giá chi phí sử dụng vốn ánh giá chi phí sử dụng vốn

Các ứng dụng khác

Trang 15

15 April 2011

C2-29

2 Quan hệ lợi nhuận –

rủi ro trong quản

lý tài chính

2.1 Quan hệ LN-RR

2.2 Phân tích quan hệ lợi nhuận – rủi ro

2.1 Quan hệ LN-RR

Quá trình tìm kiếm lợi nhuận trong kinh doanh bị ảnh hưởng của các

yếu tố trong môi trường kinh doanh Các yếu tố trong môi trường KD

luôn chứa đựng sẵn các vấn đề không lường trước được Quản lý

tài chính là việc ra quyết định trong môi trường của

Trang 16

- Rủi ro do tai hoạ bất thường?

- Rủi ro liên quan đến con người?

- Rủi ro khác?

Trang 17

 

  

       

Trang 19

Hàm thoả dụng biểu thị quan hệ

lợi nhuận - rủi ro

Người quản lý tài chính chấp nhận cách lựa chọn là tối đa

hoá độ thoả dụng trong quan hệ LN-RR

Độ thoả dụng là hàm quan hệ giữa lợi nhuận và rủi ro Độ

thoả dụng được ưa thích là lợi nhuận cao và rủi ro thấp

((((∂∂∂∂U/ U/ ∂∂∂∂E) > 0 E) > 0 (((( ∂∂∂∂U/ U/ ∂σ) < 0 ∂σ ) < 0

Trang 20

C«ng cô ®o l−êng

Th−íc ®o lîi nhuËn: Lîi nhuËn kú väng

) )(

( )

(

1

i n

i

i P R R

=

=

i n

σ

Th−íc ®o rñi ro: §é lÖch chuÈn

Trang 21

= σ σ

Trang 22

= σ σ

σA= 65,84% trong khi σB= 3,87% => CP A rñi ro h¬n CP B

15 April 2011

C2-44

Tài s ài s ài s n tài chính và n tài chính và

danh môc ®Çu t−

• Tài sài sài s n tài chính các tài sn tài chính các tài sn tài chính các tài s n có giá giao dn có giá giao dn có giá giao d ch ch

trên th

trên th trtr ng tài chính (CK)ng tài chính (CK)

Danh môc ®Çu t− : sù kÕt hîp cña 2 hay nhiÒu

CK hoÆc tµi s¶n

• Xác đác đác đ nh lnh lnh l i nhui nhui nhu nnn và rvà rvà r i ro ci ro ci ro c a DMDT?a DMDT?

Trang 23

15 April 2011

C2-45

Lîi nhuËn cña DM§T

Lîi nhuËn kú väng cña DM§T: lîi nhuËn trung

b×nh cã träng sè cña tõng tµi s¶n c¸ biÖt trong

p R W E R

E

1

) ( )

( Wj: tû träng cña TS j

Ej(R): lîi nhuËn kú väng cña TS j m: tæng sè TS trong DM

%74,1312)35,0(68,14)65,0()()

(

1

=+

=

=∑

=

m j

j j

p R W E R

E

Trang 24

Phương sai của DM phụ thuộc vào phương sai

của từng TS cá biệt và đồng (hiệp) phương sai

(tích sai) giữa 2 TS đó

2 2 ,

2 2 2

j j

Độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư

Hiệp phương sai: đo lường mức độ quan hệ

tuyến tính giữa lợi nhuận của 2 TS

1 1

,

σ

σ m: tổng số TS trong DMWj: tỷ trọng trong quỹ đầu tư vào TS j

Wk: tỷ trọng tổng quỹ đầu tư vào TS k

σj,k: đồng phương sai lợi nhuận của TS j và k ρ

ρρ

ρj,k: hệ số tương quan giữa lợi nhuận của j và k

κ κ

κ ρ σ σ

σj, = j, j

Trang 25

15 April 2011

C2-49

Lựa chọn trong quan hệ lợi nhuận - rủi ro

- Hệ số biến đổi (cv-coefficient of variation)

- Giới hạn dưới cao nhất (L: highest lower bound)

- Quan điểm của người ra quyết định

Hệ số biến đổi (CV-coefficient of variation) – đo lường

rủi ro trên 1 đơn vị lợi nhuận CV dùng để so

sánh rủi ro của DT này so với rủi ro của DT kia.

) ( R E

=

Hệ số biến đổi

...

15 April 20 11

C 2- 4 4

Tài s ài s ài s n tài n tài và

danh mục đầu t

ã Ti si si s n tài tài sn tài tài sn tài tài s n có giá... 25

15 April 20 11

C 2- 4 9

Lựa chọn quan hệ lợi nhuận - rủi ro

- Hệ số biến đổi (cv-coefficient... class="text_page_counter">Trang 21

= σ σ

Trang 22

= σ

Ngày đăng: 06/11/2012, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w