1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Chương III. Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỂ : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TỪ HẢI:.. https://goo.gl/forms/WjLTanjMAVyF7nqZ2 HOẶC :.[r]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỂ : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TỪ HẢI:

https://goo.gl/forms/WjLTanjMAVyF7nqZ2

HOẶC :

http://tailieu87.blogspot.com/ (Phần đăng kí ở góc phải màn hình nhé!)

I Nhậnbiết

Câu 1: Tính sin xdxta được kết quả là:

A.- cosx CB.cosx C.cosx CD.- sinx C

Câu 2: Tính 2

1 sin x dx

được kết quả là:

A.cot x CB.cot x CC.- cosx CD.- sinx C

Câu 3: F x b a

bằng:

A.F b( ) F a( ) B.F a( ) F b( ) C.F x( ) F b( ) D.F a F b( ) ( )

Câu 4: Nếu một nguyên hàm của hàm số y = f(x) là F(x) thì f ax b dx  bằng

A.1Fax b C

C.Fax b C

a

Câu 5: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a b; 

, trục hoành và hai đường thẳng x a x b ,  thì diện tích S được xác định bởi công thức:

A.

( )

b

a

S f x dx

B.

( )

a

b

Sf x dx

( )

b

a

Sf x dx

( )

b

a

Sf x dx

Câu 6: Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a b; 

, Ox và hai đường thẳng x a x b ,  quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay Thể tích

V của khối tròn xoay là

A.

 ( )2

b

a

V f x dx

 ( )2

b

a

V f x dx

C.

 ( )

b

a

V f x dx

 ( )2

b

a

V f x dx

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số y = cos xl : à

A.sin x CB.cosx CC.cosx CD.-sinx C

Câu 8:Một nguyên hàm của hàm sốf x( )e xl : à

Câu 9:Nếucáchàmsốu x( )vàv x( )có đạo hàm liên tục trêna b; thì:

'

( ) ( )

b

a

u x v x dx

được xác định bởi công thức:

A.

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

b a

u x v x dx u x v x  v x u x dx

Trang 2

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

b a

u x v x dx u x v x  v x u x dx

C.

( ) ( ) ( ) ( )

u x v x dxu x v x dx

D.

'

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

b a

u x v x dx u x v x  v x dx

Câu 10:

 

b

a

kf x dx

bằng:

A.

 

b

a

k f x dx

.B.

 

a

b

kf x dx

 

a

b

k f x dx

 

 

b

a

k f x dx

 

Câu 11:

 

b

a

f x dx

, (a<c<b) bằng:

A.

f x dxf x dx

f x dxf x dx

C.

f x dx f x dx

f x dxf x dx

Câu 12:

b

a

f xg x dx

bằng:

A.

f x dxg x dx

f x dxg x dx

C.

f x dxg x dx

f x dxg x dx

Câu 13:HàmsốF x( )e xlàmột nguyên h mc ah ms n o? à ủ à ố à

A. f x( )e x B. f x( )xe x C.f x( )e xe D. f x( )e xlna Câu 14: cosxdxb ng: ằ

A.sin x CB.cos x C2  C.sin x CD.sin x

Câu 15:Diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhaihàmsốyf x( ), y g x ( )vàhaiđườngthẳng ,

x a x b  vàtrục 0x là:

A.

b

a

f xg x dx

( ) ( )

b

a

f xg x dx

C.

( ) ( )

b

a

f xg x dx

b

a

f xg x dx

II Thônghiểu

Câu 1:Nguyênhàmcủahàmsốy  ecosxsin xlà:

A.y ecos x B.y  esin x C.y esin x D.y  ecos x

Câu 2: Tìmkhẳngđịnhđúng:

Trang 3

A. 2

1

cot cos x dx  x C

x  x

C.

1

x

x

e

Câu 3: Tính

3

x dx

 ta đượckếtquả là

A.

4

4

x

C

4

4

x

C.3x2  C D.x4  C

Câu 4: Tính

sin 2

2

xdx

ta đượckếtquả là

A.

22



1 cos 2

C.

2cos 2

2

xC

cos 2

2

Câu 5:

2 1

1

1

1

e

e

dx x

 

bằng:

A.1 B.3 e 2 e

1 1

Câu 6: Tính

4 4

2

4

x

ta đượckếtquả là:

Câu 7:

Cho f x   liêntụctrênđoạn [0 ; 10] thỏamãn:  

10

0

f x d

,

 

6

0

f x d

.Tính

 

10

6

f x d

ta đượckếtquả:

Câu 8:

Gọi S là diệntíchcủahìnhphẳnggiớihạnbởicácđường

(Hìnhvẽ)

y x y    x xx

S đượctínhbằngcôngthức

A.

1

3 2

0

2

x   x dx

2

3 2 0

2

x   x dx

C.

1

0

2

x   x dx

2

0

2

x   x dx

Câu 9:Nguyênhàmcủahàmsố f x( ) 1  x x 2là:

Trang 4

2 3

x x

x  C

2 3

x x

C

C. 1 2x CD.x x 2x3C

Câu 10:HàmsốF x( )e xtanx C lànguyênhàmcủahàmsố f x( )nào?

1 ( )

sin

x

x

 

1 ( )

sin

x

x

os

x

os

x

Câu 11:Nguyênhàmcủahàmsố f x 3 x

là:

A.  

3 2

3

4

x

3

3 4

x x

C.   43

3

x

x

  34 2

3

x

x

Câu 12: 2 3

dx

x

 bằng:

A. 2

1

3

2 3x C

C.

1

ln 2 3

1

ln 3 2

Câu 13 :

3 5x

edx

 bằng

A.

3 5

1

5

x

C.

3 5

1

5

x

3 5

1 5

x

Câu 14:

0

1

1

2dx

x

 

bằng:

A.

4

ln

2 ln

3.

C.

5

ln

3 2ln

7.

Câu 15: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường2 x  2

S được tính bằng công thức

A.

1

3 2

0

2

x   x dx

2

3 2 0

2

x   x dx

C.

1

0

2

x   x dx

2

0

2

x   x dx

Trang 5

Câu 16:

3

(xx dx)

A.

4 2

3

4x 2xC.

2

1

2xxC.

III Vận dụng thấp

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

3

1

cos

3

1

cos

3

1 sin

Câu 2 Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:

A.  1 2  2

2

3 2

1

3

2

3

x

3

1

3

Câu 3 Nguyên hàm 2 x e dx x

A.2xe x 2e xC B.2xe x2e x

Câu 4 Tính 1 tan 4 12

cos

x

bằng:

A.

5

(1 tanx)

C.

5

(1 tanx)

4

(1 tan ) 4

x C

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x0,x và đồ thị hàm số cos , sinx

yx y

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy x 2, trục Ox và đường thẳng x = 2

8

16

3 .

Câu 7:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thịy x 2 2xy x2 x.

9

9 8

Câu 8: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x=1, x=2, y=0 quanh trụcOx là:

A.(e2e) B.(e2 e) C.e2 D.e

Trang 6

Câu 9: Giátrịcủatích phân 2 2 

1

1 ln

I xxdx

là:

A.

2ln 2 6

9

B.

6ln 2 2 9

C.

2ln 2 6

9

D.

6 ln 2 2 9

Câu 10: Giátrịcủatích phân

2

1

2 ln

x



là:

A.

2 1

2

e 

2 1 2

e 

IV Vậndụngcao

Câu 1.Tínhtíchphân

x

2

4

sin

4 2sin cos 3

:

A.

 1arctan 1

1arctan 1

C.

 2arctan 1

2arctan 1

Câu 2.Tínhtíchphân

x

2 4

2

0( sin cos )

A.

4

4 4

4

Câu 3 Cho hàmsốf(x) liên tục trên R và f x( )f x( )  2 2cos2 x,với mọi xR

Tính:

3

2 3 2

( )

 

Câu 4 Cho hàm số ( )  1 3 .

x

a

x

 Tìm a và b biết rằng f ' 0    22 và 1

0

f x dx 

A.a 8, b = 2B.a8, b = 2 C.a 8, b = 2  D.a8, b = 2

Câu 5.Tính tích phân

dx I

1

3

Trang 7

 3

1

1

Câu 6 Tính tích phân

x

4

2 4

sin 1

A. 

Câu 7.Tính tích phân

x

xdx

6

sin

A.

64

 

B.



4 7 3



2 7 3

 

4 7 3 32

Câu 8 Tính nguyên hàm sau

x

x x

2

1 1

A.

x

1 arctan

B.

x

2 2

1 arctan

C.

x

2

2

1 arctan

D.

x

1 arctan

Câu 9.Tínhtích phân

5

2

x x

A.

5

2

3 2ln

1

e

e

5 2

3 ln

1

e e

C.

5

2

1

3 2ln

e

e

D.

5 2

3 2ln

1

e e

Câu 10 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( )f x( ) cos  4x với mọi xR

Tính:

2

( )

 

A.

I 5

I 5

3

3 16

HƯỚNG DẪN GIẢI CHỦ ĐỂ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

I Nhận biết

II Thông hiểu

III Phần vận dụng thấp

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

Trang 8

Đặt cosx = t  sinx.dx = - dt

Chọn : C - 

3

1

cos

3 x C

Câu 2 Một nguyên hàm của hàm số: f x( ) x 1 x2 là:

3

Chọn: B    

3 2

1

3

Câu 3 Nguyên hàm 2 x

x e dx

Đặt

I = 2 x e x 2e dx x 2 x e x2e xc

Chọn: A.2xe x 2e xC

Câu 4 Tính

1 tan 4 12

cos

x

bằng :

Đặt

1 tanx

os

1 tan 4 12 4 1tan5

x

Chọn:

5

(1 tanx)

5

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x0,x và đồ thị hàm số cos , sinx

yx y

3

4

3 0

4

sinx cos 2 sin

4

Chọn: D 2 2

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2, trục Ox và đường thẳng x = 2

2 3

2 2

0

0

8

x

S x dx 

Chọn B

8

3

Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y x 2 2xy x2x.

Trang 9

Xét phương trình

0

2

x

x

 

9

8

Chọn B

9

8

Câu 8: Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e , x=1, x=2, y=0 quanh trục Ox là:

2

2 2

x

V  x e  dx x e dx x eee

Chọn : C.e2

Câu 9: Giá trị của tích phân 2 2 

1

1 ln

I xxdx

là:

Đặt

2

1 1

1 ln

( 1)

3

6 ln 2 2

Chọn: B

6ln 2 2

9

Câu 10: Giá trị của tích phân

2

1

2ln

x



là:

2

ln

e

Chọn: B

2

1 2

e 

IV Phần vận dụng cao

Câu 1 Tính tích phân

x

2

4

sin

4 2sin cos 3

Giải:

 Ta có:

2

2 4



Đặt tsinx cosx

t

1 2 0



Trang 10

Đặt t 2 tanu

u

u

1 arctan

2 2

2 0

2

Câu 2

x

2 4

2

0( sin cos )

Giải:

4

2 0

cos

cos ( sin cos )

Đặt

x u

x

cos

cos ( sin cos )

x x x

x v

2

cos sin cos 1 sin cos

 

4 4

2

cos ( sin cos ) cos

=

4 4

Câu 3 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( ) f x( )  2 2cos2 x, với mọi xR

Tính:

I f x dx

3 2 3 2

( )

 

Giải:

 Ta có :

0

(1)

+ Tính :

 

I1 0 f x dx

3 2

( )

Đặt x  t dxdt

I f t dt f x dx

1

Thay vào (1) ta được:

xdxxdx

3

0

2

3 2 2

2 sin sin

6

Câu 4 Cho hàm số ( )  1 3 .

x

a

x

Trang 11

Tìm a và b biết rằng f ' 0    22 và

1

0

f x dx 

GIẢI

Ta có:

3 ( )

1

x

a

x

3

1

x

a

x

*

3

f x dx a xdx b xe dx

1 3

5

0 8

b x

Từ (1) và (2) suy ra a = 8; b = 2

Câu 5 Tính tích phân

dx I

1

3

 Đặt t31x3 

t t

t t

t t

2 3

4

3 3

1 1 1

  

Đặt

dt

t3 t4

1

1

1

3

0

1

3

 

 

 

 

 

Câu 6 Tính tích phân

x

4

2 4

sin 1

I 4 x2 xdx 4 x xdx I1 I2

Trang 12

+ Tính

I1 4 x2 xdx

4

1 sin

  

Sử dụng cách tính tích phân của hàm số lẻ, ta tính được

I10

+ Tính

I2 4 x xdx

4

sin

 

Dùng pp tích phân từng phần, ta tính được: I2 2 2

4 

Suy ra: I 2 2

4 

Câu 7

x

xdx

6

sin

 Ta có:

0

+ Tính

x x

xdx

6

2 sin

Đặt x t

t

x

4

6

0

1 (3 4cos2 cos4 )

8

64

 

Câu 8 Tính nguyên hàm sau

x

x x

2

1 1

 Ta có:

x

2

1 1 1

1

Đặt

     

dt

I

t2 1 Đặt

du

u

2

tan

cos

I du u C arctan x C

x

1

Câu 9

5

2

x x

Trang 13

 

3

Đặt

2 1

1 1

x

x

5

2

5

2 2

1

1 1

e

e

Câu 10 Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f x( ) f x( ) cos  4x với mọi xR

Tính:

I 2 f x dx

2

( )

 

 Đặt x = –t 

4

I 3

16

Chú ý: cos4x 3 1cos2x 1cos4x

.

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w