1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Bài tập có đáp án chi tiết về dãy số và giới hạn môn toán ứng dụng năm 2006 của thầy nguyễn quốc lân | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

20 79 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ví dụ dãy số được xác định hoặc bằng cách đưa ra công thức tổng quát, hoặc viết ra vài số hạng của dãy ¥... Ý TƯỞNG: GIỚI HẠN DÃY SỐ..[r]

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK

-BGĐT – TOÁN 1 BÀI 1: DÃY SỐ & GIỚI HẠN

TS NGUYỄN QUỐC LÂN (12/2006)

Trang 2

NỘI DUNG

-1- Khái niệm dãy số Ba cách xác định dãy số

2- Ý tưởng giới hạn dãy số

3- Định nghĩa giới hạn dãy số Dãy hội tụ, phân kỳ

4- Tính chất của giới hạn dãy số

5- Phương pháp tìm giới hạn dãy số Định lý kẹp

6- Dãy đơn điệu Tiêu chuẩn đơn điệu bị chặn Số e

7- Dãy con Tiêu chuẩn phân kỳ

Trang 3

1 KHÁI NIỆM DÃY SỐ

-Dãy số {x n }: Tập hợp các số đánh số thứ tự liên tiếp nhau:

x 1 , x 2 … x n … x 1 : số hạng thứ 1, …, x n : số hạng tổng quát.

VD: Dãy các số tự nhiên 1, 2, 3, … , n , … Þ Số hạng tổng quát: x n = n với n ³ 1.

VD: Dãy nghịch đảo các số tự nhiên 1, 1/2, 1/3, … , 1/n , …

Þ Số hạng tổng quát: x n = 1/n, n ³ 1.

VD: Dãy 1, –1, 1, –1 … Þ Số hạng tổng quát: x n = (–1) n – 1 ,

n ³ 1 (hoặc x n = (–1) n , n ³ 0: Có thể đánh số lại dãy số!)

Dãy số có số hạng đầu tiên, nhưng không có số hạng chót!

Trang 4

1 BA CÁCH XÁC ĐỊNH DÃY SỐ

-Mô tả (bằng lời): Đặc tính các số hạng của dãy VD: Dãy số tự nhiên, dãy số chẵn, số lẻ …

Công thức (biểu thức số hạng tổng quát): x n = f(n) : N ® R VD:

x n = n 2 Þ Dãy số chính phương

Truy hồi: x n (số hạng đứng sau) được tính bởi x n – 1 (số hạng đứng trước) VD: x = 2 + x

Dãy số {x n } có

thể được xác

định bởi 3 cách:

Trang 5

1 VÍ DỤ

-Các ví dụ dãy số được xác định hoặc bằng cách đưa ra công thức tổng quát, hoặc viết ra vài số hạng của dãy

þ ý

ü î

í

ì

³

= þ

ý

ü î

í

ì

-=

-þ ý

ü î

í

-+

-= þ

ý

ü î

í

ý

ü î

í

ì

+ +

= þ

ý

ü

î

í

ì

+

¥

=

¥

=

¥

=

L L

L L

L L

L L

, 6

π cos ,

, 0

, 2

1 , 2

3 ,

1 0

, 6

π cos 6

π

cos

, 3 ,

, 3 , 2 , 1 , 0 3

, 3 3

, 3

) 1 (

) 1

( ,

, 27

4 ,

9

3 , 3

2 3

) 1 (

) 1

( 3

) 1 (

)

1

(

, 1

,

, 4

3 , 3

2 , 2

1 1

1

0 3 1

n n

n a

n

n n

n a

n

n

n a

n

n

n n

n a

n

n

n n

n n

n

n n

n n

n n

n n

Trang 6

1 VD DÃY XÁC ĐỊNH QUA MÔ TẢ & DÃY TRUY HỒI

-Dãy số có thể được xác định qua cách mô tả (bằng lời):

của số p Þ Dãy {c n } = {1, 4, 1, 5, 9, 2, 6, 5, 4 … }

Dãy số xác định theo kiểu truy hồi: Dãy Fibonacci với

công thức truy hồi:

f1 = 1 f2 = 1 fn = fn-1 + fn-2 n ³ 3

{fn} = {1,1,2,3,5,8,13,21,…}

Trang 7

2 Ý TƯỞNG: GIỚI HẠN DÃY SỐ

-Bằng máy tính, lập bảng giá trị các số hạng của 2 dãy số:

1 2

2

+

=

n

n x

2

1 2

1 /

n

y b

n n

-+

=

0.5625 0.4848

4

0.46 0.4902

5

0.3889 0.4737

3

0.75 0.4444

2

–0.5 0.3333

1

yn

xn n

1

x x2 x3 x4 x 550

5

0

1

Khi n tăng, số hạng x n (và y n ) ngày càng tiến sát đến L = 0.5 theo nghĩa: Khoảng cách |x n –L|

sẽ rất bé nếu chọn n đủ lớn

Trang 8

-4 :

95 4 01

0 / x - L < = Û n > N0 =

+

=

2

1 ,

1

2 2

2

L n

n

1 2

1 1

2

+

=

-+

=

-n n

n L

x n

?

c e bất kỳ

? 001

0 / = Þ N0 =

Ngơn ngữ Giải tích: Khoảng cách |x n – L| rất bé nếu n đủ lớn

· |x n – L| rất bé Û "e > 0 sẽ cĩ |x n – L| < e (n thỏa đk nào đĩ)

· n đủ lớn Û Tìm được số tự nhiên N 0 & chỉ xét n > N 0

a) nhất

lớn nguyên

số [a]

: thích

ú û

ù ê

ë

é

÷ ø

ư ç

è

2

1 2

1

N

ĐS:

Trang 9

3 ĐỊNH NGHĨA GIỚI HẠN DÃY SỐ THỰC

-Kyù hieäu: x n L

¥

®

lim

L

e

1

Ví dụ: Câu (c) ví dụ trước cho phép thiết lập:

2

1 1

2 lim 2

2

= +

¥

n

n

Nhận xét: x n - L < e Û -e < x n - L < e Û L -e < x n < L + e

Û Số hạng x n (kể từ n > N 0 ) Î đoạn [L – e, L + e] ® Minh họa:

0

0 : ,

0

n = Û " > $ - < " >

¥

Định nghĩa: Dãy số {x n } tiến đến L (hoặc có giới hạn là L):

Khi dãy số tiến đến L: ta nói dãy hội tụ (và có giới hạn là L) Trường hợp ngược lại: ta nói dãy phân kỳ

Trang 10

3 MINH HỌA HÌNH HỌC DÃY HỘI TỤ

L

Trang 11

3 MINH HỌA HÌNH HỌC DÃY PHÂN KỲ

Từ đó kết luận về bản chất hội tụ hoặc phân kỳ của dãy

Vô số số hạng của dãy = 1 và = –1 Þ Dãy không tiến đến

Trang 12

3 GIỚI HẠN VÔ CÙNG – DÃY BỊ CHẶN

hạn vô cùng Nhưng Giới hạn vô cùng vẫn là phân kỳ!

0

0 : ,

lim x n M N x n M n N

n = ¥ Û " $ > " >

¥

®

0

0 : ,

lim x n M N x n M n N

n = -¥ Û " $ < " >

¥

®

Dãy {x n }: bị chặn trên Û $ M: x n < M "n {x n }: bị chặn dưới

Û $ m: x n > m "n {x n } bị chặn Û Bị chặn trên lẫn dưới.

Hiển nhiên ta có: Dãy bị chặn Þ Không có giới hạn vô cùng

Trang 13

4 PHÉP TỐN & TÍNH CHẤT CỦA GIỚI HẠN

-Nếu {x n }, {y n } là các dãy số hội tụ và a, b là hằng số thì:

lim

0

lim lim

lim lim

lim lim

lim

lim lim

lim

>

>

=

¹

=

×

=

+

= +

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

¥

®

n

p n n

p n n

n n

n n

n n

n

n n

n n

n n

n n n

n n

n n

n n

n

x p

x x

y y

x y

x

y x

y x

y b

x a

by ax

và nếu

nếu

f: hàm sơ cấp Þ f(lim x n ) = lim f(x n ) VD: n n x n

x

¥

®

lim

lim

Dãy hội tụ Þ Bị chặn (Ü): Sai! $ dãy bị chặn nhưng phân kỳ

Trang 14

4 LIÊN HỆ GIỮA GIỚI HẠN DÃY VÀ GIỚI HẠN HÀM

¥

®

¥

®

và dãy {a n } cĩ a n = f(n) " n Þ

Như vậy, khi tìm giới hạn dãy số, ta cĩ thể thay n bằng x:

( ) lim ( ) (chỉ dùng khi an ở dạng f(n)) lim

lim a f n f x L

x n

n

¥

®

¥

®

¥

®

¥

¥

n r

Trang 15

5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIỚI HẠN

-Chuyển về các giới hạn cơ bản & thay vào biểu thức cần tính giới hạn (nếu giá trị biểu thức xác định)

ïî

ï í

ì

= Þ

<

<

¥

= Þ

>

¥

®

¥

®

0 lim

1 0

lim 1

n n

n n

a a

a a

ïî

ï í

ì

= Þ

<

¥

= Þ

>

¥

®

¥

®

0 lim

0

lim 0

a

a

a

a

n

n

n

n

VD: Tính các giới hạn:

1

1

2 lim

2

-+

¥

® n

n a

n n

n

b

3 5

2

2

5 lim

/

+

×

®

( ) 1 lim( ) ( )1 2

1 lim 2

1 1

1

2 lim

2 2

2

2

2

=

-+

=

-+

¥

®

¥

®

¥

n n

n

n

n a

n

n n

( )

( )

1 5

3 2

5

5 2 1

5 lim

+

n n

n

b

VD: Tìm

n

nsin 1

lim

¥

® Giải: lim sin 1 1 1= 0 limsin =1

®

®

=

¥

x n

n

n x

Trang 16

5 TIÊU CHUẨN 3 DÃY KẸP

-Cho 3 dãy {x n }, {y n }, {z n }

ïî

ï

í

ì

=

=

³

"

£

£

¥

®

¥

N n

z y

x

n n

n n

n n

n

lim lim

0

a y

n

n

$

Þ

¥

®

¥

® & lim lim

n n

a

Hệ quả (hay sử dụng): lim = 0 Þ lim = 0

¥

®

¥

VD: Tìm các giới hạn

n

ø

ö ç

è

æ

¥

®

10 lim

/

n

n

b / lim !

¥

®

( )

n a

n n

1 lim

®

0

1 lim

0

1 lim

1 lim

¥

®

¥

®

¥

a

n n

n

n

0

! lim 0

1 2

1

! 0

×

×

=

<

¥

® n

n

n n

n n

n

n n

n b

K

2

1

10 / ÷ " >

ø

ö ç è

æ

<

÷ ø

ö ç

è

n c

n n

Trang 17

6 DÃY ĐƠN ĐIỆU

-VD: Khảo sát tính đơn điệu của dãy

3

2 +

=

n

x n

Giải: Dãy giảm do (hoặc xét x n – x n+1 ): 1

4

2 3

2

+

= +

>

+

n n

x

Cách 2: ( )

2 '

: 1

, 3

2

2 < Þ ¯ Þ > + +

-=

³ +

x

f

x x

x f

Dãy số {x n } được gọi là tăng khi x n < x n+1 với mọi n ³ 1, và

giảm nếu x n > x n+1 với mọi n ³ 1 Dãy tăng và dãy giảm được gọi chung là dãy đơn điệu

Dãy tăng được viết ở dạng: x 1 < x 2 < x 3 < … < x n < x n+1 < …

Dãy giảm được viết ở dạng: x 1 > x 2 > x 3 > … > x n > x n+1 > …

Trang 18

6 TIÊU CHUẨN DÃY ĐƠN ĐIỆU BỊ CHẶN

-Tiêu chuẩn Weirstrass: Dãy tăng & chặn trên thì hội tụ

Dãy giảm & chặn dưới thì hội tụ

å

=

= +

+ +

+

k

n

k n

x

1 2

2 2

2

1

1 3

1 2

1

VD: Khảo sát tính hội tụ của

Giải: Bước 1: Tính đơn điệu

n

n

x

+

+

=

1

Bước 2: Dãy bị chặn trên:

+

+

×

+

×

+

<

n n

x n

1

1 3

2

1 2

1

1

2

1 2

1 1

1 3

1 2

1 2

1 1

ø

ö ç

è

-+ +

÷ ø

ö ç

è

æ -+

÷ ø

ö ç

è

æ

-+

=

n n

n

6

1 2

1 1

lim

2 2

2

p

=

÷ ø

ö ç

è

¥

dựa trên kthức … lớp 9 (!), được Erdos gọi: Cminh của Chúa

Trang 19

6 SỐ e

-Mệnh đề: Dãy số 1 1÷ , ³1

ø

ö ç

è

æ +

n x

n

Hệ quả:

n

ø

ö ç

è

æ +

$

¥

®

1 1

lim Giới hạn này ký hiệu là số e » 2.718

1

1 1

1 1

1

ö ç

è

æ + Û

< +

+

n n

x

n n

n

Bđthức Côsi cho (n+1) số dương: n số = (1 + 1/n), 1 số = 1 Þ (1) Bước 2: Chặn trên: Khai triển nhị thức Newton và biến đổi:

ñpcm :

3 2

1 2

1 2

2 1

1 1

!

1

1 1

! 2

1

ø

ö ç

è

æ

-÷ ø

ö ç

è

æ -+

+

÷ ø

ö ç

è

æ -+

-n

n n

n n

L Euler chứng minh: e ix = cosx + isinx, x ÎR Þ e ip = –1 (*)

Hệ thức (*) liên hệ e, i và p , được gọi là Công thức của Chúa!

Trang 20

7 DÃY CON – TIÊU CHUẨN PHÂN KỲ

-lim x n = a Û Mọi dãy con của {x n } đều ® a: x a

k

n

¥

® lim

¥

k k

n

x 1,L, k ,L , 1 L L, lim

Cho dãy {x n } Þ Dãy con của dãy {x n }:

Dãy{x n } hội tụ Û Mọi dãy con của {x n } đều có cùng giới hạn

Dãy {x n } phân kỳ Û $ một dãy con phân kỳ của dãy {x n }

$ hai dãy con hội tụ có lim ¹ nhau VD: Chứng tỏ dãy {x } = {(–1) n } phân kỳ Giải: Xét x & x

VD: Dãy con:

{ } {2 / 2 1}

/ x n b x n+ a

Ngày đăng: 21/01/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w