Kĩ năng: - HS tự làm lấy được công việc của mình trong học tập, lđ, sinh hoạt ở trường, ở nhà.. Thái độ:- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai, ngày 2.tháng 10 năm 2006
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
Người lính dũng cảm
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Đọc đúng: loạt đạn, hạ lệnh, nứa tép, leo lên
- Hiểu từ mới: nửa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, Hoa mười giờ, nghiêm giọng quả quyết
- Hiểu cốt truyện và điều câu chuyện muốn nói: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi là người dũng cảm
- HS kể lại được câu chuyện
2 Kĩ năng:
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ trong SGK kể lại được câu chuyện
3 Thái độ:
- Giáo dục HS biết nhận lỗi và sửa lỗi
II Đồ dùng dạy học:
- Gv + HS: Tranh minh hoạ truyện SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1: Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc bài: Ông ngoại
- Nhận xét, cho điểm
- 2 em đọc nối tiếp nhau, nêu nội dung bài, HS lớp nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu chủ điểm” Tới
trường” gt bài đọc
- Quan sát tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc SGK
b Luyện đọc
HĐ1: Gv đọc toàn bài: Phân biệt lời các
nhân vật
HĐ2: Gv HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
b1: Đọc câu:- Gv sửa lỗi phát âm cho HS.
b2: Đọc từng đoạn trước lớp:
- Đọc nối tiếp từng( 2 lượt )
- Đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 lượt ) Lưu ý HS: Đọc đúng những câu mệnh lệnh,
câu hỏi
- Tìm hiểu nghĩa của từ mới SGK Đặt câu: thủ lĩnh, quả quyết
b3: Đọc từng đoạn trong nhóm: - Cặp 2 em đọc đoạn nối tiếp
Trang 2- 1 em đọc lại toàn truyện.
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Nêu lần lượt 5 câu hỏi SGK – 39
Hỏi thêm: Các em có khi nào dám dũng
cảm nhận và sửa lỗi như bạn nhỏ trong
truyện không?
- Đọc thầm, đọc thành tiếng các đoạn, trả lời lần lượt từng câu hỏi
- 3 em trả lời
Tiết 2: KỂ CHUYỆN
d Luyện đọc lại:
- Gv đọc mẫu đoạn 4: HD HS cách đọc
- HD HS đọc phân vai
- 3 HS thi đọc đoạn 4
- Đọc phân vai: 4 em
đ Hướng dẫn kể chuyện:
- Yêu cầu HS dựa vào trí nhớ và 4 tranh
minh hoạ 4 đoạn SGK – 40 tập kể lại
truyện
- Nhận xét, động viên HS
- Nhận xét, cho điểm
- Theo dõi, quan sát 4 tranh SGK
- Tập kể theo từng đoạn ( 2 lần ) – HS nhận xét
- 2 HS kể lại toàn truyện
3 Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
- Gv chốt lại: Khi mắc lỗi phải dám nhận
lỗi, dám sửa những khuyết điểm của mình
là người dũng cảm
- Nhận xét tiết học, nhắc HS tập kể lại
truyện nhiều lần.
- 3 em trả lời
Trang 3NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
( Có nhớ )
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức: HS biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( không nhớ )
Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa biết
2 Kĩ năng: Thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ ).
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập chăm chỉ.
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Nhận xét, cho điểm
33 x 3 14 x 2
42 x 2 33 x 2
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.
b Giới thiệu nhân số có 2 chữ số với
số có 1 chữ số:
- Nêu phép nhân: 26 x 3 = ?
Lưu ý: 3 viết thẳng cột với 6, dấu nhân
ở giữa hai dòng có 26 và 3 Nhân từ trái
sang phải Chú ý nhân có nhớ
- Nêu tiếp: 54 x 6 =?
c Luyện tập:
- 1 em đặt tính theo cột dọc
- 3 em nhắc lại cách nhân
- Tương tự như trên
* Bài 1 < Trang 22 >: Tính
- Chọn 4 phép tính yêu cầu HS đặt tính
và tính Củng cố trường hợp nhân 2 số
có nhớ
- Làm nhân bảng con + bảng lớp Nêu lại cách nhân
* Bài 2 < Trang 22 >:
Củng cố ý nghĩa phép nhân:
( 35 x 2 = 70 )
- HS làm vở nháp + bảng lớp
* Bài 3 < Trang 22>: Tìm x: - Xác định x trong tính, nêu cách làm,
lớp làm nháp + bảng lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu phép nhân: 36 x 2; 45 x 6
* Nhận xét dặn dò, nhận xét tiết học HD
HS ôn lại bảng nhân 6.
- 2 em làm miệng
Trang 4
Thứ ba, ngày….tháng…năm 200
TẬP ĐỌC
MÙA THU CỦA EM
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Chú ý đọc đúng: Lá sen, rước đèn, hội rằm, lật trang vở,
- Hiểu TN: Cốm chị Hằng
- ND: Tình cảm yêu mến của bạn nhỏ với vẻ đẹp của mùa thu, mùa bắt đầu năm học mới
- Học thuộc bài thơ
2 Kĩ năng:
- HS đọc đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tình cảm yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Gv + HS: Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ chép bài thơ để hướng dẫn HS học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS kể truyện “ Người lính dũng
cảm “ Nhận xét, cho điểm
- 2 em kể nối tiếp 4 đoạn, HS nhận xét, bổ sung
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu 4 mùa và vẻ đẹp
của mùa thu gt bài
- Theo dõi, quan sát tranh SGK
b Luyện đọc
- HĐ1: Gv đọc toàn bài thơ: Giọng vui tươi,
nhẹ nhàng
- Quan sát tranh SGK
- HĐ2: HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
b1: Đọc từng dòng thơ:
- Nhận xét, HD sửa cho HS cách phát âm
b2: Đọc từng khổ thơ trước lớp:
- Nhắc HS nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ ngắn
hơn cuối khổ thơ
- Mỗi HS đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ ( 3 lượt )
- Đọc nối tiếp 4 khổ thơ ( 2 lượt )
- HS giải nghĩa: cốm, chị Hằng
b3: Đọc từng khổ thơ trong nhóm:
- HD HS đọc đúng
b4:
- Nhóm 2 em đọc nối tiếp khổ thơ
- 4 em đọc nối tiếp 4 khổ thơ
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
c Hướng dẫn tìm hiểu bài: - Đọc thầm và đọc thành tiếng, trả lời
Trang 5- Nêu lần lượt các câu hỏi SGK – 42.
Hỏi liên hệ: Tết Trung thu em được chơi
những trò chơi gì? Có trò chơi nào giống
các bạn trong bài thơ?
các câu hỏi
- 3 em trả lời
d Học thuộc lòng bài thơ:
- Gv treo bảng phụ, HD HS luyện đọc thuộc
theo khổ
- Tổ chức trò chơi: Thả thơ
- Nhận xét, ghi nhận kết quả học thuộc HS
- Đọc cá nhân, tổ, cả lớp
- 2 nhóm: Mỗi nhóm 4 em Nhận xét chọn đội nhất
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu vẻ đẹp đặc sắc của mùa thu?
* Nhận xét dặn dò: Nhận xét tiết học,
dặnHS tiếp tục HTL bài thơ.
- 3 em
Trang 6
LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Củng cố nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ ) Ôn tập về thời gian
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân và xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày
3 Thái độ: Giáo dục HS biết quý thời gian, học tập chăm chỉ.
II Đồ dùng dạy học:
- Gv: Mô hình đồng hồ
- HS: bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu phép nhân: 82 x 5; 94 x 3
- Nhận xét, cho điểm
- 2 em làm bảng lớp
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu ND tiết học.
b Luyện tập:
* Bài 1,2 < Trang 23 >:
Củng cố cho HS nhân số có 2 chữ số
với số có 1 chữ số không nhớ
- Làm bảng con, bảng lớp
- 1 HS nêu cách nhân
* Bài 3 < Trang 23>:
- Hỏi HS: Mỗi ngày có bào nhiêu giờ?
* Bài 4 < Trang 23>:
* Bài 5 < Trang 23>:
- Tổ chức HS chơi trò chơi: Nêu nhanh
- HS giải vở nắm vững ý nghĩa phép nhân: 24 x 6 = 134
- HS dùng mô hình đồng hồ để quay theo nd bài tập
- HS nói miệng 2 phép nhân có kết quả bằng nhau
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu phép nhân: 83 x 3; 36 x 4
- Nêu: 9 giờ 30 phút
7 giờ 50 phút
* Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị
bài sau.
- 2 em nêu cách thực hiện phép tính
- 2 em đọc theo 2 cách
Trang 7
-ĐẠO ĐỨC
Bài 2: TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:- HS hiểu: Thế nào là tự làm lấy việc của mình Ích lợi của việc tự làm
lấy việc của mình Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền được ( lấy ) quyết định và thực hiện công việc của mình
2 Kĩ năng:
- HS tự làm lấy được công việc của mình trong học tập, lđ, sinh hoạt ở trường, ở nhà
3 Thái độ:- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Vở bài tập Đạo Đức 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Khởi động:
- Thế nào là giữ lời hứa? Người biết giữ lời
hứa sẽ được mọi người đánh giá như ntn?
- Gv nhận xét đánh giá
- 2 em trả lời
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HĐ1: Xử lí tình huống:
* Mục tiêu: HS biết được một biểu hiện cụ
thể của việc tự làm lấy việc của mình
* Cách tiến hành:
- Nêu câu hỏi: Nếu là Đại em sẽ làm gì khi
đó? Vì sao?
- KL: Trong cuộc sống ai cũng có công việc
- 1 HS đọc BT1- Vở BT ( 9 )
- 3 – 4 HS nêu cách giải quyết HS
Trang 8của mình và mọi người cần tự làm lấy việc
của mình
lớp nhận xét
HĐ2: Thảo luận nhóm:
* Mục tiêu: HS hiểu ntn là tự làm lấy việc
của mình
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS làm bài tập vở BT ( 9 )
- KL: Tự làm lấy việc của mình là cố gắng
làm lấy công việc của bản thân mà không
dựa dẫm vào người khác
Tự làm lấy việc của mình giúp cho em mau
tiến bộ và không làm phiền người khác
HĐ3: Xử lí tình huống:
* Mục tiêu: HS có kĩ năng giải quyết tình
huống liên quan đến việc tự làm lấy việc
của mình
* Cách tiến hành:
- Gv nhận xét và kết luận: Đề nghị của
Dũng là sai Hai bạn tự làm lấy việc của
mình
- Nhóm 2 HS làm BT vở BT
- 2 nhóm đại diện trình bày trước lớp
HS nhận xét tranh luận, bổ sung
- 1em đọc yêu cầu BT3 ( 10 )
- HS suy nghĩ cách giải quyết; 1 số
em nêu cách xử lí
3 Củng cố dặn dò:
- Em hiêể: Thế nào là tự làm lấy việc của
mình?
- Gv nhận xét tiết học, HD HS tự làm lấy
những công việc hàng ngày của mình ở
trường, ở nhà,
- 2 em trả lời
Trang 9
-THỦ CÔNG
Gấp con ếch ( t2 )
I Mục đích yêu cầu:
- Như tiết 1 dạy ngày
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Giấy, kéo, hồ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng môn học, bài học của
HS
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Thực hành gấp con ếch.
b Giảng bài:
HĐ1: HS thực hành gấp con ếch:
- Gv nhắc lại các bước:
B1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông
B2: Gấp tạo 2 chân trước con ếch
B3: Gấp, tạo 2 chân sau và thân con ếch
- Gv quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS
HĐ2: Trưng bày, đánh giá sản phẩm:
- Yêu cầu 5 HS mang sản phẩm lên bàn Gv
và thực hiệc động tác để làm cho con ếch
nhảy
- Gv nhận xét, gt cho HS nguyên nhân con
ếch nhảy không cao
- 2 em lên bảng nhắc lại và thực hiện các thao tác gấp con ếch như t1
- Thực hành gấp
- Lớp quan sát, nhận xét sp đẹp ếch nhảy cao
3 Củng cố - dặn dò:
- Gv nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần và kết quả học tập
của HS
- Chuẩn bị giấy kéo để: Gấp, cắt, dán ngôi sao
Trang 10
Thứ ba ngày 3.tháng10 năm 2006
TẬP ĐỌC
CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Đọc đúng: Chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay
- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp
- Hiểu nội dung: Thấy được tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói
chung: Đặt dấu câu sai sẽ làm sai lạc nội dung khiến câu và các đoạn văn rất buồn cười
2 Kĩ năng:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Đọc đúng các kiểu câu: kể, câu hỏi, câu cảm Đọc phân biệt được lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
3 Thái độ:
- Giúp HS có ý thức sử dụng dấu câu đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Gv + HS: Tranh minh hoạ SGK
- HS: ( bảng con ) tờ giấy to ( mỗi nhóm 1 tờ )
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc: Mùa thu của em
- Mùa thu có gì đặc sắc? Gvnhận xét, cho
điểm
- 4 em đọc thuộc bài thơ và trả lời
Nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.
b Luyện đọc:
- HĐ1: Gv đọc bàiHD HS quan sát tranh
SGK
- Cả lớp quan sát
- HĐ2: HD HS luyện đọc, giải nghĩa từ
b1: Đọc từng câu:
- HD HS phát âm đúng
b2: Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS chia 4 đoạn
- Hướng dẫn HS đọc đúng các kiểu câu,
ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc nối tiếp câu ( 2 lượt )
- Đọc nối tiếp 4 đoạn ( 3 lượt )
b3: Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HD HS đọc đúng
- 2 HS một nhóm đọc nối tiếp 4 đoạn
Nx, bổ sung cách đọc của nhau
c Hướng dẫn tìm hiểu bài: - HS đọc thầm và trả lời
Trang 11- Nêu 3 câu hỏi SGK – 45 yêu cầu HS trả
lời
- Riêng câu 4, Gv HD HS thảo luận
- KL những câu trong bài thể hiện đúng
diễn biến của cuộc họp
- Nhóm 2 thảo luận và ghi kết quả vào giấy
- Đại diện các nhóm lên trình bày
d Luyện đọc lại:
- Yêu cầu đọc phân vai
- Gv nhận xét, đánh giá
- 3 nhóm thi đọc
- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc hay
3 Củng cố dặn dò:
- Gv nhấn mạnh: dấu chấm câu giúp ngắt
câu văn rành mạch rõ ràng, các em cần chú
ý nd đúng
- Gv nhận xét tiết học, nhăắ HS ghi nhớ
trình tự một cuộc họp
Trang 12
BẢNG CHIA 6
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc
2 Kĩ năng:
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn ( về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6 )
3 Thái độ: Giáo dục HS học tập chăm chỉ.
II Đồ dùng dạy học: Gv + HS: Các tấm bìa, mỗi tầm bài 6 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.
b.(Giảng bài): HD HS lập bảng chia 6:
- Hỏi 6 lấy 1 lần bằng mấy?
Viết bảng: 6 x 1 = 6
Hỏi có 6 chấm tròn chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 thì được mấy nhóm?
Viết 6: 6 = 1
- HD HS tương tự với 6 x 2; 6 x 3 để được:
18 : 6 = 3; 24 : 6 = 4
- Các phép tính còn lại yêu cầu HS chỉ nêu
phép nhân để được phép chia trong bảng 6
c Luyện tập:
- Lấy 1 tấm bìa ( có 6 chấm tròn )
- 1 nhóm
- 3 HS nhắc lại
- HS đọc cá nhân, nhóm, tổ để thuộc bảng chia 6
* Bài 1 < Trang 24 >: Tính nhẩm
Củng cố cho HS về bảng chia 6
* Bài 2 < Trang 24 >:Tính nhẩm
Củng cố cho HS mqhệ giữa nhân với chia
- HS làm miệng
- HS làm nháp + nêu miệng
- Nêu được: lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia
* Bài 3, 4 < Trang24 >:- HD HS cách giải:
Giúp HS nx: Bài 3 có nd “Chia thành phần =
nhau”
Bài 4 có nd “ Chia theo nhóm”
- Làm nháp + bảng lớp
( nếu còn thời gian )
3 Củng cố dặn dò:
* Nhận xét tiết học, HD HS làm BT và học
thuộc bảng chia 6.
- 2 HS đọc thuộc bảng chia 6
Trang 13TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
PHÒNG BỆNH TIM MẠCH
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Kể được tên 1 số bệnh về tim mạch, biết cách đề phòng bệnh thấp tim
2 Kĩ năng: Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây bệnh thấp tim ở trẻ em.
3 Thái độ:
- Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
II Đồ dùng dạy học:
- Gv + HS: Các hình trong SGK ( Trang 20- 21)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các việc nên – không nên làm để bảo
vệ và gìn giữ cơ quan tuần hoàn?
- Nhận xét, đánh giá
- 2 em trả lời
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu nd, yc của tiết học.
b.HĐ1: Động não:
* Mục tiêu: Kể được tên một vài bệnh về tim
mạch
* Cách tiến hành:
- Gv nói và giải thích: bệnh nguy hiểm với
trẻ em là bệnh thấp tim
- 3 – 4 HS kể 1 số tên bệnh tim mạch
- HĐ2: Đóng vai:
b1: Làm việc cá nhân:
- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 3 – SGK đọc
và trả lời lời hỏi đáp của các nhân vật trong
hình
B2: Làm việc theo nhóm:
b2: Làm việc cả lớp:
* Kết luận: Thấp tim là 1 bệnh về tim mạch
lứa tuổi HS thường gặp Bệnh này để di
chứng cuối cùng gây suy tim Nguyên nhân
là do viêm họng, viêm a- mi –đan kéo dài
hoặc khớp
d HĐ3: Thảo luận nhóm:
* Mục tiêu: Kể được 1 số cách đề phòng
bệnh thấp tim, có ý thức phòng bệng ( tim
- HS quan sát đọc SGK
- Các nhóm tập đóng vai
- 3 nhóm trình bày trước lớp
Trang 14* Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp:
B2: làm việc cả lớp:
- Yêu cầu trình bày nd trong mỗi hình minh
hoạ cho cách đề phòng bệnh thấp tim
- KL: Cần giữ ấm khi trời lạnh, ăn uống đủ
chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt, rèn luyện T>T
hàng ngày
- Quan sát H4, 5, 6 ( SGK – 21 ) nói với nhau về nd và ý nghĩa các hình muốn nói
- 3 em trình bày, các nhóm nhận xét,
bổ sung
3 Củng cố dặn dò:
- Kể 1 vài bệnh về tim mạch? Cách đề phòng
bệnh thấp tim
- Nhận xét tiết học, HD HS cần thực hiện
việc phòng bệnh thấp.
- 3 em trả lời