Phaán maøu, bìa ghi caùc baøi taäp HS: hộp đồ dùng toán 1, thước, bút … III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho HS laøm vaøo phieáu kieå[r]
Trang 1TUẦN 9( TỪ 15 - 19/10/2012)
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
Tiết 1: Môn : Thể dục( TCT : 9)
Bài : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BÀN
(GV bộ mơn)
-Tiết 2 - 3 : Tiếng Việt: TCT: 75-76
Bài 35 : UÔI - ƯƠI
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Nhận ra các tiếng có vần uôi – ươi Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
-Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù
-Học sinh đọc bài: vui vẻ, lui cui, ngửi mùi, củi tre
–Đọc câu ứng dụng
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Dạy vần
*Viết bảng: uôi
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: uôi
-Hướng dẫn HS gắn vần uôi
-Hướng dẫn HS phân tích vần uôi
-Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi
-Đọc: uôi
-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuối
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối
-Đọc: chuối
-Treo tranh giới thiệu: Nải chuối
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ươi
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ươi
-Hướng dẫn HS gắn vần ươi
-Hướng dẫn HS phân tích vần ươi
-So sánh:
+Giống: i cuối
+Khác: uô - ươ đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươi
Vần uôi Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Vần uôi có âm đôi uô đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân Uô – i – uôi: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Tiếng chuối có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô
Chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Vần ươi
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Vần ươi có âm đôi ươ đứng trước, âm i đứng sau: cá nhân
Trang 2-Đọc: ươi.
-Hướng dẫn HS gắn tiếng bưởi
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng bưởi
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bưởi
-Đọc: bưởi
-Treo tranh giới thiệu: Múi bưởi
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ Múi bưởi
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
Viết bảng con:
uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Đọc từ ứng dụng.
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có uôi - ươi
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố
chữ.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
-Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
-Treo tranh:
-H: Trong tranh vẽ gì?
-H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?
-H: Vườn nhà em trồng cây gì?
-H: Chuối chín có màu gì?
-H: Vú sữa chín có màu gì?
-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
-H: Chủ đề luyện nói là gì?
-H: Tiếng nào mang vần vừa học
So sánh
Ươ– i – ươi: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng bưởi có âm b đứng trước, vần ươi đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ơ: cá nhân
Bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc tuổi, lưới, buổi, tươi cười
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ơi
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Chuối, bưởi, vú sữa
Tự trả lời
Tự trả lời
Chuối chín có màu vàng Vú sưã chín có màu tím
Tự trả lời
Tự trả lời
Chuối, bưởi, vú sữa
Trang 3-Nêu lại chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: nuôi thỏ, muối dưa
-Dặn HS học thuộc bài
-Chiều ngày 15/10/2012
Tiết 3 :Luyện Tiếng việt : Bài : UÔI - ƯƠI
I/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Dạy vần
*Viết bảng: uôi
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: uôi
Đọc từ ứng dụng.
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có uôi - ươi
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: nuôi thỏ, muối dưa
-Dặn HS học thuộc bài
Vần uôi Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc tuổi, lưới, buổi, tươi cười
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ơi
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Chuối, bưởi, vú sữa
Tự trả lời
-Tiết 4 : Đạo đức: TCT: 9
Bài :LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ , NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ vui lòng
- HS biết cư xử, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
- Có thái độ yêu quý anh chị, em của mình
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
GV: một số đồ chơi trong đó có chiếc ô tô nhỏ Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai HS:vở bài tập đạo đức và sgk, vở các môn học khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Trang 41/ Kiểm tra bàu cũ : Em đã vâng lời ông bà cha mẹ như
thế nào? Hãy kể lại cho các bạn nghe?
Vài em kể trước lớp, GV và HS nhận xét, đánh giá
HS trả lời câu hỏi
HS lắng nghe
2/ Bài mới :
GV yêu cầutừng cặp HS quan sát các tranh ở bài 1 và
làm rõ những nội dung sau?
- Ơû từng tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Các em có nhận xét gì về các việc làm của họ?
Một số em trình bày trước lớp, bổ sung ý kiến cho nhau
GV nhận xét kết luận theo từng tranh
Tranh 1: Có 1 quả cam, anh đã nhừng cho em và em
nói lời cảm ơn anh Như vậy anh đã quan tâm nhường
nhịn em, còn em thì lễ phép với anh
Tranh 2: Hai chị em cùng chơi với nhau Chị biết giúp
đỡ em mặc áo cho búp bê Hai chị em chơi với nhau rất
hoà thuận, đoàn kết
=> Qua hai bức tranh trên, noi theo các bạn nhỏ, các
em cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, sống
hoà thuận với nhau
HS thảo luận theo nhóm 2 người
Vài HS trình bày trước lớp nội dung từng tranh
HS lắng nghe
GV hướng dẫn HS nối các tranh 1, 2 với từ “nên” hoặc
“không nên”
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Như vậy, anh em có vui vẻ, hoà thuận không?
* Việc làm nào là tốt thì nối với chữ “nên” Việc làm
nào chưa tốt thì nối với chữ “không nên”
* Từng cặp HS thảo luận để thực hiện bải tập
* HS giải thích nội dung, cách làm của mình theo từng
tranh trước lớp
* GV kết luận theo từng tranh
- Tranh 1: anh giành đồ chơi, không cho em chơi cùng,
như vậy anh chưa nhường em Đó là việc làm không
tốt, không nên làm Như vậy nối tranh 1 với từ “không
nên”
Hướng dẫn HS thực hiện việc vâng lời anh chị, nhường
nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở nhà
Chuẩn bị cho tiết thực hành luyện tập tuần sau
3/ Cũng cố - Dặn dị :
HS lắng nghe
HS làm việc theo cặp Vài em trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét
HS lắng nghe
-Tiết 5 : Tự học Luyện tốn :
Trang 5Bài : SOÁ 0 TRONG PHEÙP COÄNG
I/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
-ẹoùc thuoọc pheựp coọng trong phaùm vi 5
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
Giụựi thieọu gheựp 1 soỏ vụựi 0
3 + 0 = 3 0 + 3 = 3
-Cho hoùc sinh xem tranh
-Giaựo vieõn vieỏt:
3 + 0 = 3 0 + 3 = 3
-Giaựo vieõn gaộn 2 con gaứ theõm 0 con gaứ
-Goùi hoùc sinh nhaọn xeựt
Thửùc haứnh:
Baứi 1: Tớnh:
1 + 0 = 5 + 0 =
0 + 1 = 0 + 5 =
Baứi 2: Tớnh theo haứng doùc:
-Daởn hoùc sinh veà laứm baứi taọp
3 con chim theõm 0 con chim laứ 3 con chim ẹoùc 3 coọng 0 baống 3: Caự nhaõn, lụựp
Hoùc sinh neõu:
3 + 0 = 3 0 + 3 = 3 Hoùc sinh gaộn:
2 + 0 = 2 0 + 2 = 2 Moọt soỏ coọng vụựi 0 baống chớnh soỏ ủoự
Haựt muựa
Mụỷ saựch
1 + 0 = 1 5 + 0 = 5
0 + 1 = 1 0 + 5 = 5
0 + 2 = 2 4 + 0 = 4
2 + 0 = 2 0 + 4 = 4
-Thứ ba ngày 16 thỏng 10 năm 2012
Tiết 1 : Môn: Âm nhạc
Bài 9 : - Ôn tập bài “Lý cây xanh”
- Tập nói thơ theo tiết tấu
I-/ Mục tiêu.
Học sinh thuộc lời ca đúng giai điệu bài hát
Tập trình diễn bài hát kết hợp vận động phụ họa
Tập nói thơ theo âm hình tiết tấu của bài “Lý cây xanh”
II-/ Đồ dùng dạy học.
Nhạc cụ, máy nghe, băng nhạc
Một số bài thơ 4 chữ
III-/ Hoạt động dạy học chủ yếu.
Phương pháp, hình thức tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ: Thể hiện bài hát “Lý cây xanh” 2 nhóm, mỗi nhóm 4
người
3- Bài mới:
a- Hoạt động 1: Ôn bài
hát “Lý cây xanh”
Giáo viên hỏi: Bài hát “Lý cây xanh” là dân ca của miền nào? Nhân dân Nam bộ sáng tác bài hát dựa vào 2 câu thơ lục bát, em hãy đọc 2 câu thơ đó
Ôn giai điệu và lời ca bài hát Chú ý những tiếng hát luyến
Giáo viên hướng dẫn ôn hát kết hợp vận
động phụ họa
+ Hát và gõ đệm theo phách, + Hát và gõ đệm theo nhịp 2
+ Hát và gõ đệm theo tiết tấu lời ca
+ Hát kết hợp vận động phụ họa theo nhịpsinh
Học sinh trả lời
và đọc
Học sinh hát: + Tập thể 2 lần + Nhóm, cá nhân
Học sinh tự nhớ
và ôn tập thể, nhóm
Học sinh thể hiện + 1 2 em đơn ca
Trang 6-Tiết 2: Toán : TCT: 33
Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, giúp HS củng cố về phép cộng với số 0
Thuộc bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong một phép cộng thì kết quả không thay đổi)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng phụ Phấn màu, bìa ghi bài 4
HS: hộp đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra a) Tính
0 + 5 = 0 + 0 = 0 + 1 =
4 + 0 = 0 +2 = 3 + 0 = b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 + 0 … 1 + 2 0 + 3 … 3 + 0
4 + 1 … 2 + 2 1 + 3 … 3 + 1 Nhận xét cho điểm
HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
HS dưới lớp nhận xét bạn
Hoạt động 2
Giới thiệu bài
Bài 1
Bài 2
Bài 3
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
1 HS nêu cách làm
HS làm bài vào sgk, 3 HS lên bảng làm
HS sửa bài, GV nhận xét cho điểm
HS nêu yêu cầu của bài 2
HS làm bài và sửa bài
GV chỉ vào 2 phép tính: 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3ø hỏi:
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
Em có nhận xét gì về các số trong phép tính?
Vị trí của số 1 và số 2 trong hai phép tính đó như thế nào?
Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của chúng ra sao? (không đổi)
=> Đó chính là một tính chất của phép cộng
1 HS nêu yêu cầu bài 3
HS làm bài và sửa bài
2 em lên bảng chữa bài
HS chú ý lắng nghe
HS làm BT 1
HS làm bài 2
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS làm bài 3 Đổi vở sửa bài
Trang 7Hoạt động 3
Củng cố
Dặn dò
Hôm nay học bài gì?
Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
GV nhận xét HS chơi
HD HS làm bài và tập ở nhà Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
-Tiết 3 & 4: Tiếng Việt: TCT: 77- 78:
Bài 36 : AY – ÂY
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây
Nhận ra các tiếng có vần et - êt Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
-Học sinh đọc viết bài: uôi – ươi
-Đọc bài SGK
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Dạy vần
*Viết bảng: ay
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ay
-Hướng dẫn HS gắn vần ay
-Hướng dẫn HS phân tích vần ay
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ay
-Đọc: ay
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bay
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bay
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bay
-Đọc: bay
-Treo tranh giới thiệu: máy bay
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ây
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ây
H: Vần ây có âm gì đã học?
-Giới thiệu âm â (â viết như a có dấu mũ
Đọc là: ớ)
-Đọc: ây
-Hướng dẫn HS gắn tiếng dây
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dây
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng dệt
Vần ay Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ay có âm a đứng trước, âm y đứng sau: Cá nhân
a – y – ay: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứng sau
bờ – ay – bay: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ây
Cá nhân, lớp
y đã học
Quan sát Đọc â: Cá nhân, nhóm, lớp Thực hiện trên bảng gắn
Vần ây có âm â đứng trước, âm y đứng sau: cá nhân
â – y – ây: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng dây có âm d đứng trước, vần ây
Trang 8-Đọc: dây.
-Treo tranh giới thiệu: nhảy dây
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
nhảy dây
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
Viết bảng con:
ay – â – ây – máy bay
nhảy dây.
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ay – ây
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:
“Giờ ra chơi, bé trai thi chạy,
bé gái thi nhảy dây”.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
-Thu chấm, nhận xét
Luyện nói:
-Chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
-Treo tranh:
-Dặn HS học thuộc bài
đứng sau: cá nhân
dờ – êt – dêt – nặng – dệt : cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc xay, ngày, vây, cây
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ay – ây
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Cá nhân, lớp
Tự trả lời
Tự trả lời
-Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
Tiết 1 : Mĩ thuật :
GV bộ mơn
-Tiết 2- 3 : Tiếng Việt: TCT: 79- 80
Bài 37 : ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc bằng i, y đã học
Nhận biết các vần kết thúc bằng i, y trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Cây khế
Trang 9II/ Hoạt động dạy và học:
-Học sinh đọc viết bài: ay – ây
-Đọc bài SGK
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1
Ôn các vần vừa học Gọi học sinh chỉ chữ và
đọc âm
Ghép chữ thành vần
-Gọi học sinh đọc vần Giáo viên viết bảng
Đọc từ ứng dụng:
đôi đũa tuổi thơ mây bay
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-GV đọc mẫu
Viết từ ứng dụng:
-Giáo viên viết mẫu:
tuổi thơ mây bay
Tiết 2
Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1
-Xem tranh
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
Kể chuyện: Cây khế
-Giới thiệu câu chuyện
-Ý nghĩ: Không nên tham lam
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới
-Dặn HS học thuộc bài
Đọc: Cá nhân, nhóm, lớp: i – y – a – â – o – ô – ơ – u – ư – uô – ươ
Ghép trên bảng gắn
Đọc: Nhóm, lớp
2 – 3 em đọc
Viết vào bảng con
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em đọc
Nhận biết 1 số tiếng có vần vừa ôn
Viết vở tập viết
Lắng nghe
Lắng nghe, quan sát tranh
Lên chỉ vào tranh và kể:
T1: Người anh ở riêng, chia cho em cây khế, em làm nhà cạnh cây khế
T2: Có 1 con đại bàng bay tới ăn khế và hứa sẽ đưa em ra đảo vàng
T3: Người em chỉ lấy 1 ít vàng trở nên giàu có
T4: Người anh đòi em đổi cây khế lấy ruộng vườn của mình
T5: Anh lấy quá nhiều vàng bạc nên bị rơi xuống biển
Nhắc lại
-Tiết 4: Toán :TCT: 34
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
Phép cộng một số với 0 So sánh các số
Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
HS vui vẻ, hồ hởi khi học toán
Trang 10II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng phụ Phấn màu, bìa ghi các bài tập
HS: hộp đồ dùng toán 1, thước, bút …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra
b) Tính
1 + 2 = 3 + 1 = 0 + 5 =
4 + 0 = 1 + 3 = 0 + 0 =
Nhận xét cho điểm
HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
HS dưới lớp nhận xét bạn
Bài 1 :
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
1 HS nêu cách làm
khi làm hàng dọc ta chú ý điều gì?
HS sửa bài, GV nhận xét cho điểm
Bài 2 :HS nêu yêu cầu của bài 2
GV hỏi: mỗi phép tính có hai phép cộng, ta phải làm
như thế nào?
1 HS nêu cách làm
HS làm bài và sửa bài
GV hỏi: Muốn điền dấu trước tiên ta phải làm gì?
1 HS nêu cách làm
HS làm bài và sửa bài
GV nhận xét cho điểm
HS chú ý lắng nghe
HS làm BT 1 Đổi vở để sửa bài
HS quan sát và trả lời câu hỏi
HS làm bài 2
Hôm nay học bài gì?
GV nhận xét HS chơi
HD HS làm bài và tập ở nhà
Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
-Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012 Tiết 1: Thủ cơng: TCT: 9:
Bài XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (T2)
(GV bộ mơn) -Tiết 2 & 3 : Tiếng việt:tct: 81- 82
Bài 38 : AO, EO
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần eo, ao Đọc và viết được :eo, ao, chú mèo, ngôi sao
Nhận ra “eo, ao” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : gió, mây, mưa, bão, lũ
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt