- Cho HS nêu yêu cầu, đọc mẫu - Hướng dẫn HS cách viết cấu tạo của số trßn chôc - Cho HS lµm bµi miÖng, GV viÕt lªn b¶ng.. lớn nhất đã cho?..[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 12 / 2 / 2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011
Toán
Tiết 91 ôn: các số tròn chục
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục ( từ 10 đến 90)
- Biết so sánh các số tròn chục
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài tập
HS : Vở toán, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: hai mươi, sáu mươi, bảy chục,
ba chục
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết (theo mẫu)
- GV mở bảng phụ
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS cách viết
- Gọi 1 HS lên bảng làm mẫu
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét
- Hát
- HS viết bảng con: 20, 60, 70, 30
a) Năm mươi: 50 Hai mươi: … Chín mươi: … Bảy mươi: …
30: ba mươi 60: …… 40: …… 80: ……
Trang 2* Bài 2
a) Viết các số tròn chục từ 10 đến 90:
………
b) Viết các số tròn chục từ 90 đến 10:
………
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào vở
- Cho HS đọc lại bài
- GV nhận xét, chấm bài
* Bài 3 Nối với số thích hợp:
< 20 < 50 60 <
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
b) Sáu chục: 60 Hai chục: … Bảy chục: … Chín chục: …
50: năm mươi 80: …… 10: …… 40: ……
- HS chơi trò chơi tiếp sức
- 2 HS viết trên bảng lớp
- Cả lớp viết vào vở a) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 b) 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng nối tiếp sức
< 20 < 50 60 <
Tiếng Việt
Tiết 114: Ôn bài: uân uyên
I Mục tiêu :
Trang 3- HS đọc và viết đựợc: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng viết: mùa xuân, bóng chuyền,
huân chương
- Cả lớp viết bảng con: tuần lễ, chim khuyên,
kể chuyện
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Luyện viết bảng con:
- GV cho HS thi viết những tiếng có vần uân,
uyên
- GV nhận xét
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ
bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
- HS hát 1 bài
- 3 HS viết bảng lớp
- HS viết bảng con theo tổ
Tổ 1: tuần lễ
Tổ 2: chim khuyên
Tổ 3: kể chuyện
- HS viết bảng con
- HS đọc bài của bạn
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
Trang 4* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối:
Mỗi tuần lễ
Giờ kể chuyện
Các anh chị
cô kể rất hay
đang chơi bóng chuyền
có bảy ngày
- Nêu yêu cầu
- Muốn nối đúng ta phải làm gì?
- Gọi HS lên bảng nối
- Cho HS đọc lại bài
+ Bài tập 2: Điền uân hay uyên?
kh…… tai lò l…… thép kh… vác
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn và tổ chức cho HS chơi trò chơi
- GV- HS chữa bài
- Cho HS đọc bài vừa điền
+ Bài tập 3 : Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút
- GV đọc cho HS viết câu ứng dụng có trong
bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài 101
- HS: phải đọc và tìm từ thích hợp
để nối
- HS lên bảng nối và đọc:
Mỗi tuần lễ có bảy ngày
Giờ kể chuyện, cô kể rất hay Các anh chị đang chơi bóng chuyền
- HS nêu yêu cầu
- HS điền và nêu kết quả:
Tổ 1: khuyên tai
Tổ 2: lò luyện thép
Tổ 3: khuân vác
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
Chim ộn bận đi đõu Hụm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mựa xuõn cựng về.
Trang 5Ngày soạn: 13 / 2 /2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 115: Ôn bài: uât uyêt
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập, tranh minh hoạ cho bài tập 2
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp: sản xuất, duyệt binh,
luật giao thông
- Cả lớp viết bảng con: nghệ thuật, băng
tuyết, tuyệt đẹp
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Luyện viết bảng con
- GV cho HS thi tìm và viết những tiếng có
vần uât, uyêt
- GV cho HS cả lớp đọc 1số tiếng mà các
em tìm đúng và có ở ngoài bài
- GV nhận xét
* Đọc bài trong SGK
- HS hát 1 bài
- 3 HS viết bảng lớp
- HS viết bảng con theo tổ
Tổ 1: nghệ thuật
Tổ 2: băng tuyết
Tổ 3: tuyệt đẹp
- HS viết tiếng có vần uât, uyêt
- HS nhận xét, đọc bài của bạn
Trang 6- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Làm bài tập
+ Bài tập 1: Nối
Phải tôn trọng
Bộ đội đang
Lí thuyết cần phải
luật giao thông
đi đôi với thực hành duyệt binh
- Muốn làm được bài tập này các con phải
làm gì?
- Cho đọc và HS lên bảng nối
- Nhận xét, cho HS đọc
+ Bài tập 2: Điền uât hay uyêt?
phong cảnh t…… đẹp
biểu diễn nghệ th……
ông già t……
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét, giải nghĩa của các từ
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS : phải đọc và tìm từ thích hợp để nối
- HS lên bảng nối và đọc:
Phải tôn trọng luật giao thông
Bộ đội đang duyệt binh
Lí thuyết cần phải đi đôi với thực hành
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: phong cảnh tuyệt đẹp
+ Tổ 2: biểu diễn nghệ thuật
+ Tổ 3: ông già tuyết
Trang 7- GV nhắc lại cách viết, viết mẫu vần uât,
uyêt
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết câu ứng dụng có
trong bài (hoặc) ngoài bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- 2 em đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- về nhà ôn bài và chuẩn bị bài 102
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
uõt uõt uõt uõt
uyờt uyờt uyờt uyờt
Những đờm nào trăng khuyết
Trụng giống con thuyền trụi
Em đi, trăng theo bước Như muốn cựng đi chơi
- HS đọc lại bài đọc
Toán
Tiết 92 : Ôn: luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Đọc viết các số tròn chục
- Biết cấu tạo của các số tròn chục
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con –Vở toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
Trang 8- GV đọc: năm mươi, bốn mươi, ba mươi,
tám mươi, hai mươi, bảy mươi
- HS viết bảng con
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Viết (theo mẫu) :
Mẫu: Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Cho HS nêu yêu cầu, đọc mẫu
- Hướng dẫn HS cách viết cấu tạo của số
tròn chục
- Cho HS làm bài miệng, GV viết lên bảng
- Nhận xét
* Bài 2
a) Khoanh vào số bé nhất:
60, 30, 50, 90, 40
b) Khoanh vào số lớn nhất:
40, 70, 20, 80, 50
- Làm thế nào để tìm được số bé nhất và số
lớn nhất đã cho?
- Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp viết kết quả vào
bảng con
- Nhận xét
* Bài 3 a) viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
30, 60, 10, 80, 40
HS viết bảng con: 50, 40, 30, 80, 20, 70
- Nhận xét
- HS trả lời miệng
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Dựa vào thứ tự các số
- HS viết bảng con a) 30 b) 80
Trang 9b) viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
20, 70, 90, 40, 50
- Cho HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách viết: Dựa vào thứ tự
các số để viết
- Cho HS viết vào vở, 1 HS lên bảng chữa
bài
- GV nhận xét
* Bài 4 Số tròn chục ?
50 < … < 70
- Cho HS đọc nhẩm lại các số tròn chục từ
10 đến 90
- Số tròn chục nào lớn hơn số 50 và lại bé
hơn số 70?
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS viết vào vở a) 10, 30, 40, 60, 80 b) 90, 70, 50, 40, 20
- HS đọc các số tròn chục từ 10 đến 90
- Số 60 lớn hơn số 50 và bé hơn số 70
50 < 60 < 70
- HS làm bài bảng con
Ngày soạn: 14 /2/2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 116: Ôn bài: uynh uych
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết đựợc: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần?
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
Trang 10GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập.
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp: phụ huynh, ngã huỵch,
luýnh quýnh
- Cả lớp viết bảng con: khuỳnh tay, huỳnh
huỵch, uỳnh uỵch
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn
bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV nhận xét
* Viết bảng con
- Cho HS thi viết những tiếng có vần uynh,
uych
- Nhận xét, cho HS đọc bài
* Làm bài tập
+ Bài tập 1 : Nối
+ Hội phụ
huynh lớp em
+Quai dép
+bạn Châu cứ luýnh quýnh mãi không gài lại được
+dành nhiều phần
- HS hát 1 bài
- 3 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con theo tổ + Tổ 1: khuỳnh tay
+ Tổ 2: huỳnh huỵch + Tổ 3: uỳnh uỵch
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS thi viết trên bảng con những tiếng có vần uynh, uych
- HS đọc bài
Trang 11bị tuột thưởng cho các bạn học
giỏi
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc từ
- GV cho HS tìm từ thích hợp để nối
- Cho HS thực hiện trên bảng lớp
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền uynh hay uych?
chạy h…… h……
họp phụ h……
bông hoa q……
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa các
tổ xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nêu yêu cầu
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết những vần và câu ứng
dụng của bài
- GV giúp đỡ những HS viết còn chậm
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1-2 HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 103
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc và tìm từ thích hợp để nối
- HS đọc bài vừa nối:
+ Hội phụ huynh lớp em dành nhiều phần thưởng cho các bạn học giỏi + Quai dép bị tuột bạn Châu cứ luýnh quýnh mãi không gài lại được
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: chạy huỳnh huỵch + Tổ 2: họp phụ huynh + Tổ 3: bông hoa quỳnh
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
uynh uynh uynh uynh
uych uych uych uych
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cõy Cõy giống được cỏc bỏc phụ huynh đưa từ vườn ươm về
- HS đọc bài
Trang 12Ngày soạn: 15 /2/2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt
Tiết 117: Ôn bài: ôn tập
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được: uê, uân, uơ, uât, uy, uya, uyên, uyêt, uynh, uych
- HS đọc- viết đựợc các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- HS làm các bài tập: Nối, điền vần
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS viết bảng lớp: uyêt, uynh, uych
- Cả lớp viết bảng con: uỷ ban, hoà thuận,
luyện tập
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Đọc bài trong SGK
- GV cho HS mở SGK đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ
bài đọc
- GV nhận xét
* Làm bài tập
- HS hát 1 bài
- 3 HS lên bảng viết bài
- HS viết bảng con theo 3 tổ
Tổ 1: uỷ ban
Tổ 2: hoà thuận
Tổ 3 : luyện tập
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 13+ Bài tập 1 : Nối
Luyện tập thể thao
Con chim khuyên
Thức khuya
mới biết đêm dài
để khoẻ mạnh
nhảy nhót trên cành
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc từ
- GV cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện trên bảng lớp rồi nêu kết
quả
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền uân hay uy?
Công nhân kh… vác
Văn phòng … ban
- Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi, thi giữa 2 tổ
xem tổ nào điền nhanh và đúng
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
+ Bài tập 3: Viết vở ô li
- GV nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
- GV đọc cho HS viết câu ứng dụng có trong
bài
- GV giúp đỡ những em còn viết chậm
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS đọc từ– tìm từ thích hợp để nối
- HS nêu kết quả:
+ Luyện tập thể thao để khoẻ mạnh + Con chim khuyên nhảy nhót trên cành
+ Thức khuya mới biết đêm dài
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm trên bảng con + Tổ 1: công nhân khuân vác
+ Tổ 3: văn phòng uỷ ban
- HS nghe – viết bài vào vở theo yêu cầu
- HS viết bài
Súng nõng thuyền
Lao hối hả Lưới tung trũn Khoang đầy cỏ Giú lờn rồi Cỏnh buồm ơi.
Trang 14+ +
+
+
Toán
Tiết 93: Ôn: cộng các số tròn chục
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về:
- Đặt tính và thực hiện phép tính, tính nhẩm các số tròn chục trong
phạm vi 100
- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp
HS : vở toán, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
40 + 40 60 + 30
- Cả lớp làm bảng con: 10 + 70
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Tính :
50
10
20
20
60 30
20 60
30 40
70 20
- Cho HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS nêu cách tính
- Cho HS làm bảng con theo tổ, mỗi tổ 2
phép tính
- GV nhận xét
- Hát
- HS đặt tính và thực hiện 40
- Nhận xét
- Cộng từ phải sang trái, cộng hàng đơn
vị trước rồi mới cộng hàng chục 50
10 2020 6030 2060 3040 7020
- HS làm bảng con theo tổ
Trang 15* Bài 2 Tính nhẩm:
40+10=
30+30=
20+50=
30+40=
60+20=
10+80=
50+30=
30+50=
40+20=
- Cho HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS nêu cách tính nhẩm
VD: 40 + 10 ta nhẩm:
4 chục + 1 chục = 5 chục
Vậy 40 + 10 = 50
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm
3 HS thi tiếp sức
- Nhận xét
* Bài 3 Bình có 20 viên bi, anh cho
Bình thêm 10 viên bi nữa Hỏi Bình có
tất cả bao nhiêu viên bi?
- Cho HS đọc bài toán
- Hướng dẫn để HS viết được tóm tắt
theo câu hỏi Bài toán cho biết gì? Bài
toán hỏi gì?
- Muốn tìm được tất cả số bi của Bình ta
làm tính gì?
- Hướng dẫn HS viết tóm tắt và trình bày
bài giải vào vở
- GV nhận xét, chấm điểm
* Bài 4
>
<
=
?
20 + 40 … 80
30 + 60 … 70
60 + 10 … 60
50 … 30 + 20
90 … 70 + 10
70 … 30 + 40
- HS nêu yêu cầu, nêu cách nhẩm
- HS thi tiếp sức 40+10=50 30+30=60 20+50=70
30+40=70 60+20=80 10+80=90
50+30=80 30+50=80 40+20=60
- Nhận xét
- HS đọc bài toán, nêu tóm tắt, lời giải
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài trên bảng lớp Tóm tắt
Có : 20 viên bi Thêm : 10 viên bi
Có tất cả : … viên bi?
Bài giải Bình có tất cả số viên bi là:
20 + 10 = 30 ( viên bi) Đáp số: 30 viên bi
- HS nhận xét