1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Các bài Luyện tập

31 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 233,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động trên đoạn thẳng CI.. v..[r]

Trang 1

- Học sinh biết cách chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

- Học sinh hiểu đợc cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình , hệ phơng trình

- Năng lực : Học sinh phát huy đợc năng lực t duy ,tính toán, hợp tác,

- Phẩm chất: Học sinh tự tin , tự giỏc trong học tập

ii- Chuẩn bị của gv - hs:

1.- GV: - Phơng tiện: Bảng phụ, thớc kẻ

2 HS: Ôn lại cách giải toán bằng cách lập phơng trình , hệ phơng trình ; MTBT

iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học

- Phơng pháp: Vấn đáp ,luyện tập, hoạt động nhóm,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày ,

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày ,

- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá

GV: y/c HS làm bài tập 12(sgk)

Gọi 1HS đọc đề bài

?/ Bài toán này gồm có mấy đại lợng ?

Là các đại lợng nào ? Quan hệ giữa

ĐK: 0 < x < yKhi đi từ A đến B thời gian hết 40’=2/3h ta

có phơng trình : Khi đi từ B đến A hết 41’=41/60h ta có ph-

Trang 2

?/ Đại lợng nào cần biểu diễn ?

?/ Bài toán này gồm có mấy đại lợng ?

Là các đại lợng nào ? Quan hệ giữa

chúng ?

TL:

?/ Đại lợng nào cho , đại lợng nào cần

tìm, đại lợng nào cần biểu diễn ?

GV: y/c HS làm bài sau:

Bài tập : Theo kế hoạch , 1 tổ công

nhân phải làm xong 60 sản phẩm trong

1 thời gian nhất định Do cải tiến kĩ

thuật nên mỗi giờ làm thêm đợc 2 sản

phẩm vì thế đã hoàn thành kế hoạch

tr-ớc 30 phút và vợt mức 3 sản phẩm Hỏi

theo kế hoạch mỗi giờ tổ công nhân

phải làm bao nhiêu sản phẩm?

?/ Bài toán này gồm có mấy đại lợng ?

Là các đại lợng nào ? Quan hệ giữa

chúng ?

TL:

?/ Đại lợng nào cho , đại lợng nào cần

tìm, đại lợng nào cần biểu diễn ?

GV: gọi HS điền vào bảng tóm tắt

Tổng số SP làm đợc thực tế là :

60 + 3 = 63Thời gian thực tế làm xong 63 SP là:

Theo bài ta có phơng trình :

Giải phơng trình đợc x1= 12(TM)x2= -20(loại)

40

x

402

x 

402

x 

12

Trang 3

Vậy theo kế hoạch mỗi giờ làm 12 sảnphẩm

- Năng lực tính toán, t duy

- HS tự tin , tự giỏc trong học tập

3 Hoạt động vận dụng

- Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ?

- Khi giải bài toán bằng cách lập phơng trình cần chú ý gì ?

Bài tập: Một ụ tụ và một xe đạp chuyển động ngược chiều từ hai đầu một quóngđường AB dài 240km sau 4 giờ thỡ gặp nhau Nếu đi cựng chiều và xuất phỏt tại

cựng một điểm, sau 2 giờ hai xe cỏch nhau 60 km Tớnh vận tốc xe đạp và ụ tụ

- Rèn kỹ năng tính toán, chính xác hợp lý, vận dụng các phép bién đổi thích hợp

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc các bài giải

Trang 4

- Phẩm chất: Học sinh tự tin, độc lập trong làm bài

ii yêu cầu hình thức kiểm tra

- Yờu c u: Theo chu n ki n th c k nầ ẩ ế ứ ĩ ăng phự h p v i nợ ớ ăng l c h c sinh theo 4ự ọ

c p ấ đ tộ ư duy: Nh n bi t, thụng hi u, v n d ng th p, v n d ng cao.ậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ

phương trỡnh

- Tỡm sốnghiệm của

hệ phươngtrỡnh, cụngthức nghiệmtổng quỏt củaphương trỡnh,

hệ phươngtrỡnh

- Giải hệ phương trỡnh một cỏch thành thạo

đồ thị hàm sốhàm số y=

ax2, tớnh đồngbiến nghịchbiến

-Nhận biếtđược nghiệmcủa phươngtrỡnh bậc hai,tổng và tớchcủa 2 nghiệmqua hệ thứcviet

- Biết giảiphương trỡnhbậc hai

- Tỡm điềukiện của tham

số để phươngtrỡnh thoả mónđiều kiện chotrước

- Tớnh giỏ trịbiểu thức dựavào hệ thứcviet

- Tỡm toạ ðộgiao điểm của(P) và (d)

- Giải bài toỏnbằng cỏch lậpphương trỡnh,

Trang 5

hệ phươngtrình.( Câu hỏiPisa)

- Hiểu ðýợcđịnh lý về tứgiác nội tiếp

- Tính được ðộdài cung tròn,diện tích hìnhquạt tròn

- Vận dụngchứng minh tứgiác nội tiếp,chứng minhcác tam giácđồng dạng

- Chứng minhcác bài toánquỹ tích

và công thứctính diện tích,thể tích

-Tính diệntích, thể tích,

và các đạilượng liênquan của cáchình trụ, hìnhnón, hình cầu

Trắc nghiệm: ( 5đ) Chọn đáp án đúng nhất rồi chép vào bài làm.

1 2

y x

y x

Trang 6

Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 2x - y =1 biểu diễn bởi đường thẳng:

2x 3y 5 4x my 2

Trang 7

Cõu 14.Tổng hai nghiệm của phương trỡnh x2 5x  6 0 là:

Cõu 15 Gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn là gúc:

Gúc tự

Cõu 16 Trong một đường trũn:

A Hai gúc nội tiếp cựng chắn một cung thỡ bằng nhau

B Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung bằng gúc ở tõm cựng chắn một cung

C Gúc ở tõm bằng gúc nội tiếp cựng chắn một cung

C 700; 800; 1100 ; 1000 D Cỏc cõu trờn đều sai

Cõu 19 Khi quay một tam giỏc vuụng xung quanh một cạnh gúc vuụng cố định ta

được hỡnh gỡ?

A Một hỡnh trụ B Một hỡnh nún C Một hỡnh cầu D Hai hỡnh trụ

Cõu 20 Cụng thức tớnh thể tớch của hỡnh trụ là:

A B C D.2 R

Cõu 21 Điền vào chỗ trống :

Thể tớch hỡnh nún bằng .thể tớch hỡnh trụ nếu chỳng cú cựng chiều cao và cựng đỏy

Câu 25 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và có chiều cao bằng 5.Thể tích hình

trụ là :

A 15 π B 25 π C 35 π D 45 π

II Tự luận: ( 5 đ)

Cõu 27 ( 1,0đ) Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

Một xe khỏch và một xe du lịch khởi hành cựng một lỳc từ A đến B Xe dulịch cú vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khỏch là 20 km/h, do đú nú đến B trước xekhỏch 25 phỳt Tớnh vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cỏch AB là 100 km

Trang 8

Cõu 28 ( 1,5 đ) Cho phương trỡnh bậc hai (ẩn x): x2 – 12x + 2m – 9 = 0 (*)

a) Giải phương trỡnh (*) khi m = 10

b) Tỡm m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 sao cho 2

x1–x2=-Cõu 29 (1,75 đ) Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB Điểm C là một điểm

nằm giữa O và A Đường thẳng vuụng gúc với AB tại C cắt nửa đường trũn trờn tại

I K là một điểm bất kỳ nằm trờn đoạn thẳng CI (K khỏc C và I), tia AK cắt nửađường trũn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a, Tứ giỏc ACMD là tứ giỏc nội tiếp đường trũn

b, AB.BC = MB.BD

c, Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc AKD nằm trờn một đường thẳng cố định khi

K di động trờn đoạn thẳng CI

ĐỀ 2 Trắc nghiệm: ( 5đ) Chọn đỏp ỏn đỳng nhất rồi chộp vào bài làm.

Cõu 5 Một hình nón có bán kính đáy bằng 4cm và có chiều cao bằng 6 cm.Thể

tích hình nón là :

A 6 π ( cm3) B 8 π ( cm3) C 12 π ( cm3) D 32 π( cm3)

Cõu 6 Tập nghiệm của phương trỡnh 2x - y =1 biểu diễn bởi đường thẳng:

Trang 9

Câu 13 Bộ 4 số đo nào sau đây chỉ số đo bốn góc của một tứ giác nội tiếp?

A 500 ; 600 ; 100 0 ; 120 0 B 650; 1050; 950; 1000

C 700; 800; 1100 ; 1000 D Các câu trên đều sai

A  1 B

1 1;

1 2

y x

y x

Câu 21 Trong một đường tròn:

2x 3y 5 4x my 2

Trang 10

A Hai gúc nội tiếp cựng chắn một cung thỡ bằng nhau

B Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung bằng gúc ở tõm cựng chắn một cung

C Gúc ở tõm bằng gúc nội tiếp cựng chắn một cung

Cõu 23 Điền vào chỗ trống :

Thể tớch hỡnh nún bằng .thể tớch hỡnh trụ nếu chỳng cú cựng chiều cao và cựng đỏy

Câu 24 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và có chiều cao bằng 5.Thể tích hình

Cõu 27 ( 1,0đ) Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

Một xe khỏch và một xe du lịch khởi hành cựng một lỳc từ A đến B Xe dulịch cú vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khỏch là 20 km/h, do đú nú đến B trước xekhỏch 25 phỳt Tớnh vận tốc của mỗi xe, biết khoảng cỏch AB là 100 km

c) Giải phương trỡnh (*) khi m = 10

d) Tỡm m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm phõn biệt x1, x2 sao cho 2

x1–x2=-Cõu 29 (1,75 đ) Cho nửa đường trũn tõm O đường kớnh AB Điểm C là một

điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuụng gúc với AB tại C cắt nửa đường trũntrờn tại I K là một điểm bất kỳ nằm trờn đoạn thẳng CI (K khỏc C và I), tia AK cắtnửa đường trũn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a, Tứ giỏc ACMD là tứ giỏc nội tiếp đường trũn

b, AB.BC = MB.BD

c, Tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc AKD nằm trờn một đường thẳng cố định khi

K di động trờn đoạn thẳng CI

Trang 11

- Mỗi câu đúng được 0,2đ

12

13

14

15

16

17

18

19

20Đ/a C A B B D A B D C C C C D C B A B C B A

Câu 28 : ( 1,5đ)

a) Thay m = 10 vào phương trình (*) ta được:

x2 – 12x + 11 = 0Giải phương trình tìm được: x1=1; x2=11

0,25

0,250,25

Trang 12

Câu 29( 1,75 đ)

a) ( 0,75 đ)

** Ta có: góc AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường

tròn)=> Góc AMD = 900 (0,25 đ)

Tứ giác ACMD có góc AMD=ACD = 900, (0,25đ)

suy ra ACMD nội tiếp đường tròn.(0,25 đ)

b) ( 0,5 đ)

∆ABD và ∆MBC có:

góc B chung

góc BAD = góc BMC (do ACMD là tứ giác nội tiếp) (0,25 đ)

Suy ra: ∆ABD ~ ∆MBC (g – g)

=> AB/MB = BD/BC => AB.BC=BD.MB (đpcm) (0,25đ)

c) ( 0,5 đ)Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và góc EDC = góc BDC,

lại có: góc BDC = góc CAK (cùng phụ với góc B),

suy ra:góc EDC = góc CAK (0,25

đ)

Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì

O’ cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên A = E,

suy ra thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định (0,25

Trang 13

ĐÁP ÁN HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 9

Năm học 2017 – 2018

ĐỀ 2

Trang 14

13

14

15

16

17

18

19

20Đ/a C A C C D B C B B D C B C C D C A A C B

Câu 28 : ( 1,5đ)

c) Thay m = 10 vào phương trình (*) ta được:

x2 – 12x + 11 = 0Giải phương trình tìm được: x1=1; x2=11

0,25

0,25

Trang 15

Tứ giác ACMD có góc AMD=ACD = 900, (0,25đ)

suy ra ACMD nội tiếp đường tròn.(0,25 đ)

b) ( 0,5 đ)

∆ABD và ∆MBC có:

góc B chung

góc BAD = góc BMC (do ACMD là tứ giác nội tiếp) (0,25 đ)

Suy ra: ∆ABD ~ ∆MBC (g – g)

=> AB/MB = BD/BC => AB.BC=BD.MB (đpcm) (0,25đ)

c) ( 0,5 đ)Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và góc EDC = góc BDC,

lại có: góc BDC = góc CAK (cùng phụ với góc B),

suy ra:góc EDC = góc CAK (0,25

đ)

Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì

O’ cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên A = E,

suy ra thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định (0,25

đ)

E

D

M I

Trang 17

ĐỀ 1 Trắc nghiệm: ( 5đ) Chọn đáp án đúng rồi chép vào bài làm.

Câu 1: Những cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ phương trình

Câu 4 : Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25 là ?

1 2

0

Trang 18

Câu 7: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y = 2x2:

A(3;18) B(- 3; 18) C(-2; 4) 4)

Câu 16 Trong một đường tròn:

E Hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

F Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng góc ở tâm cùng chắn một cung

G Góc ở tâm bằng góc nội tiếp cùng chắn một cung

25 4

Trang 19

Câu 19: Khi quay một hình chữ nhật xung quanh một cạnh cố định ta được hình

gì?

A Một hình trụ B Một hình nón C Một hình cầu D Hai hình trụ

Câu 20: Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là:

A B C D.2 R

Câu 21 : Điền vào chỗ trống :

Thể tích hình nón bằng .thể tích hình trụ nếu chúng có cùng chiều cao và cùng đáy

¿

Câu 27 ( 1,0đ) Một ô tô và một xe đạp chuyển động ngược chiều từ hai đầu một

quãng đường AB dài 240km sau 4 giờ thì gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuấtphát tại cùng một điểm, sau 2 giờ hai xe cách nhau 60 km Tính vận tốc xe đạp và

ô tô

a, Giải phương trình (1) khi m = 2

b,Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức

=8

Câu 29 (1,75 đ) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm

giữa O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K

là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đườngtròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a, Tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp đường tròn

b, AB.BC = MB.BD

c, Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi

K di động trên đoạn thẳng CI

Trang 20

Trắc nghiệm: ( 5đ) Chọn đáp án đúng rồi chép vào bài làm.

C 800; 800; 1000 ; 1000 D Các câu trên đều sai

D.(-Câu 10 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là những góc:

Trang 21

Cõu 20 Trong một đường trũn:

A Hai gúc nội tiếp cựng chắn một cung thỡ bằng nhau

B Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung bằng gúc ở tõm cựng chắn một cung

C Gúc ở tõm bằng gúc nội tiếp cựng chắn một cung

Câu 24 Một hình trụ có bán kính đáy bằng 1 và có chiều cao bằng 2.Thể tích hình

25 4

2

Trang 22

A 2 π B 16 π C 24 π D 32 π

Câu 25 : Điền vào chỗ trống :

Thể tích hình nón bằng .thể tích hình trụ nếu chúng có cùng chiều cao và cùng đáy

II Tự luận: ( 5 đ)

Câu 26.(0,75 đ) a) Giải hệ phương trình:

Câu 27 ( 1,0đ) Một ô tô và một xe đạp chuyển động ngược chiều từ hai đầu một

quãng đường AB dài 240km sau 4 giờ thì gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuấtphát tại cùng một điểm, sau 2 giờ hai xe cách nhau 60 km Tính vận tốc xe đạp và

ô tô

a, Giải phương trình (1) khi m = 2

b,Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức

=8

Câu 29 (1,75 đ) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm

giữa O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K

là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đườngtròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a, Tứ giác ACMD là tứ giác nội tiếp đường tròn

b, AB.BC = MB.BD

c, Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi

K di động trên đoạn thẳng CI

12

13

14

15 16

17 18

19

20Ð/

Trang 23

Câu 22 : ( 1đ)

Gọi vận tốc ô tô là x (km/h)

Vận tốc xe đạp là y (km/h) x>y>0 (0,25 đ)

Quãng đường ô tô đi được trong 4 h là : 4x (km)

Quãng đường xe đạp đi được trong 4 h là : 4y (km)

Ta có phương trình : 4x + 4y = 240 (1) (0,25 đ)

Quãng đường ô tô đi được trong 2 h là 2x (km)

Quãng đường xe đap đi được trong 2 h là : 2y (km)

Tứ giác ACMD có góc AMD=ACD = 900, (0,25đ)

suy ra ACMD nội tiếp đường tròn.(0,25 đ)

b) ( 0,5 đ)

∆ABD và ∆MBC có:

góc B chung

góc BAD = góc BMC (do ACMD là tứ giác nội tiếp) (0,25 đ)

Suy ra: ∆ABD ~ ∆MBC (g – g)

=> AB/MB = BD/BC => AB.BC=BD.MB (đpcm) (0,25đ)

c) ( 0,5 đ)Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và góc EDC = góc BDC,

lại có: góc BDC = góc CAK (cùng phụ với góc B),

C

K

A

Trang 24

suy ra:góc EDC = góc CAK (0,25đ)

Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thìO’ cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên A = E,

suy ra thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định (0,25đ)

13

14

15

7

18

19

20Ð/

a

C C D B C A A A,B,

D

A,B

B,D

¿ 0,5đVậy nghiệm của HPT là (x;y)=(3;1) 0,25đ

Câu 22 : ( 1đ)

Gọi vận tốc ô tô là x (km/h)

Vận tốc xe đạp là y (km/h) x>y>0 (0,25 đ)

Quãng đường ô tô đi được trong 4 h là : 4x (km)

Quãng đường xe đạp đi được trong 4 h là : 4y (km)

Ta có phương trình : 4x + 4y = 240 (1) (0,25 đ)

Quãng đường ô tô đi được trong 2 h là 2x (km)

Quãng đường xe đap đi được trong 2 h là : 2y (km)

Ta có phương trình : 2x – 2y = 60 (2) (0,25 đ)

Từ 1 và 2 giải hệ phương trình ta được x =45

y =15 (thỏa mãn) (0,25 đ)Vậy vận tốc ô tô là 45 km/h

Trang 25

b) ( 0,75 đ) Điều kiện để phương trình đã cho có nghiệm là:

Tứ giác ACMD có góc AMD=ACD = 900, (0,25đ)

suy ra ACMD nội tiếp đường tròn.(0,25 đ)

b) ( 0,5 đ)

∆ABD và ∆MBC có:

góc B chung

góc BAD = góc BMC (do ACMD là tứ giác nội tiếp) (0,25 đ)

Suy ra: ∆ABD ~ ∆MBC (g – g)

=> AB/MB = BD/BC => AB.BC=BD.MB (đpcm) (0,25đ)

c) ( 0,5 đ)Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và góc EDC = góc BDC,

lại có: góc BDC = góc CAK (cùng phụ với góc B),

suy ra:góc EDC = góc CAK (0,25

đ)

Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD thì

O’ cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên A = E,

suy ra thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định (0,25

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w