Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng.... Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.[r]
Trang 1Số thực là gì?
Kiểm tra bài cũ?
BT: Điền các kí hiệu , , Thích hợp vào ô trống
-2 Q
1 R
I2
N
9
Z1
3
5
N R Tiết 19 LUYỆN TẬP
Trang 2-Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
TRẢ LỜI
BT: Điền các kí hiệu , , thích hợp vào ô trống
-2 Q
1 R
I2
N
9
Z1
3
5
N R
Trang 3Bài tập 1: Điền dấu =, > , < thích hợp vào ô trống:
a -3,02 -3
b -7,58 -7,513
c -0,4854 -0,49826
d -1,0765 -1,892
Trang 4Bài tập 1: Điền dấu =, > , < thích hợp vào ô trống:
a -3,02 -3
b -7,58 -7,513
c -0,4854 -0,49826
d -1,0765 -1,892
Trang 5BT 2: Sắp xếp các số thực
-3,2; 1; ; 7,4; 0; -1,51
2
a Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
Trang 6BT 2: Sắp xếp các số thực
-3,2; 1; ; 7,4; 0; -1,51
2
a Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng
-3,2 < -1,5 < < 0 < 1 < 7,41
2
1
0 1 1,5 3, 2 7, 4
2
Trang 7a 3,2x + (-1,2)x +2,7=4,9
b -5,6x + 2,9x –
3,86=9,8
a 3,2x + (-1,2)x +2,7=4,9 2x = 4,9 -2,7
2x = 2,2
x = 2,2:2
x = 1,1=11/10
b -5,6x + 2,9x – 3,86=9,8 -2,7x = 9,8+3,86
-2,7x = 13,66
x = 13,66:(-2,7)
x = -5,06 = -683/135
Trang 8BT 4: Tính gia trị của biểu thức:
(3 1,9 19,5 : 4 ).( )
5,13 : (5 1 1, 25 1 )
Trang 9BT 4: Tính gia trị của biểu thức:
5,13 : (5 1 1, 25 1 )
5,13 : ( 1, 25 )
5,13 : (5,18 2,36 1, 25) 5,13 : 4, 07
513
1, 26
407
A
A
A
A
A
Trang 10BT 4: Tính gia trị của biểu thức:
(3 1,9 19,5 : 4 ).( )
( 1,9 19,5 : ).(0,83 0,16)
(6,33 4,5).0,67 10,83.0,67
7,25
B
B
B
B
B
Trang 11Qua bài học chúng ta cần nắm được những ND sau:
+Tập hợp số thực bao gồm các số vô tỉ và các số
hữu tỉ
Kí hiệu là R
+Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
+Biết được mối quan hệ giữa tập hợp số N, Z, Q, R