1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN - LOP 2 -TUAN 18

18 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc (tiết 52 ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 1))
Tác giả Lê Thị Hà
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Gia Nghĩa
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho - Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài cho.. Hát 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bà

Trang 1

TUẦN 18

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2: TẬP ĐỌC (tiết 52

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1).

I MỤC TIÊU : - Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết

ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc hai đoạn thơ đã học

- Tìm đúng các từ chỉ sự vật trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)

- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)

II CHUẨN BỊ : Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2 tập một

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng

Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các

em nếu có và chấm điểm khuyến khích:

+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm

+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5

điểm

+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm

Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã

cho

- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài

cho

- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự vật

trong câu văn đã cho

- Nhận xét và cho điểm HS

 Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng

đồng, làng xóm, núi non.

Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm

bài

Hát

3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định

- Đọc bài

- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm và bổ sung nếu cần

- Làm bài cá nhân

Trang 2

- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.

- Ghi điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã

học

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học

thuộc lòng (tiết 2).

- Nhận xét tiết học

- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có

HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung

-

- HS nghe

- HS nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: TẬP ĐỌC (tiết 53)

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2).

I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.

- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với nhười khác (BT2)

- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định:

2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học

thuộc lòng (tiết 2)

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các

em nếu có và chấm điểm khuyến khích:

Hoạt động 2: Đặt câu tự giới thiệu

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em

cần nói đủ tên và quan hệ của em với bạn

là gì?

- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu cho

Hát

- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định

- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống

- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn

em khi em đến nhà bạn lần đầu

- 1 HS khá làm mẫu

Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai,

học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác

Trang 3

tình huống 1.

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách

nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn

lại

- Gọi một số HS nói lời giới thiệu Sau đó,

nhận xét và cho điểm

Hoạt động 3: Ôn luyện về dấu chấm

- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho

đúng chính tả

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng

Sau đó nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học

thuộc lòng (tiết 3).

- Nhận xét tiết học

Ngọc có nhà không ạ

- Thảo luận tìm cách nói

Ví dụ: + Cháu chào bác ạ! Cháu là

Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!

+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở bài tập

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 4: TOÁN

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN (tiết 86)

I MỤC TIÊU: - Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong

đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

- Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ : SGK Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định:

2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường

- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?

- Gói đường nặng mấy kilôgam?

- Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới : Ôn tập về giải toán

Bài 1:

- Hát

- HS trả lời

- HS trả lời Bạn nhận xét

-

Trang 4

- Gọi 1 HS đọc đề bài1 T88.

- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài

Sau đó nhận xét, cho điểm HS

Tóm tắt

Buổi sáng: 48 lít

Buổi chiều: 37 lít

Tất cả: …… lít?

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi

giải

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài 3 , T/88

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải

Tóm tắt

24 bông

Lan / -/ 16 bông

Liên / -/ -/

? bông

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

- Đọc đề

- Làm bài

Giải

Số lít dầu cả ngày bán được là:

48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít

- Đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn

- Làm bài

Giải

Bạn An cân nặng là:

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg.

Đọc đề bài

- HS Trả lời

- Bài toán về nhiều hơn

- Làm bài

Giải Liên hái được số bông hoa là:

24 + 16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa.

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 87)

I MỤC TIÊU: - Biết cộâng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số hạng, số bị trừ

Trang 5

- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị.

II CHUẨN BỊ: SGK, bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài cu õ Ôn tập về giải toán

Sửa bài 3

GV nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập chung

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

- Gọi HS báo cáo kết quả

- Nhận xét

Bài 2 :

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên

bảng làm bài

- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực

hiện tính của từng phép tính

- Gọi HS nhận xét bài bạn

Bài 3 :

GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm

Bài 4:

- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài rồi

giải bài toán

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- Hát

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Thực hành tính nhẩm

- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi

HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính

HS nêu

28 73 53 + 19 - 35 + 47

47 38 100

- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời

28 +19 ; 73 -15 ;

- HS nxét

2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi sửa bài

- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn

Giải

Con lợn bé nặng là:

92 – 16 = 76 (kg) Đáp số: 76 kg

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 2: CHÍNH TẢ(tiết 35)

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3).

I MỤC TIÊU- Mức độ yêu cầu kĩ năng đoc như Tiết 1

- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)

- Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài CT, tốc độ viết khoảng 40 chữ /15phút

Trang 6

- Rèn kỹ năng viết chính tả.

II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc

lòng (tiết 3)

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em

nếu có và chấm điểm khuyến khích:

Hoạt động 2: Ôn luyện kĩ năng sử dụng mục lục

sách

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho HS

thi tìm mục lục sách

- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách

- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá cờ và

cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần cô sẽ đọc

tên 1 bài tập đọc nào đó, các em hãy xem mục

lục và tìm số trang của bài này Đội nào tìm ra

trước thì phất cờ xin trả lời Nếu sai các đội khác

được trả lời Thư kí ghi lại kết quả của các đội

- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to: “Người mẹ

hiền.”

- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc

hơn là đội thắng cuộc

Hoạt động 3: Viết chính tả

- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS đọc

lại

- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm,

quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.

- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3 lần

- Đọc bài cho HS soát lỗi

- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc

lòng (tiết4).

Hát

- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định

- Đọc yêu cầu của bài và nghe

GV phổ biến cách chơi và chuẩn

bị chơi

- HS phất cờ và trả lời: trang 63

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm

- Đoạn văn có 4 câu

- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu

- Cuối mỗi câu có dấu chấm

- Thực hành viết bảng

- Nghe GV đọc và viết lại

- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở

Trang 7

- Nhận xét tiết học. - HS nghe.

- HS nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: THỦ CƠNG

(GV bộ mơn dạy)

TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I I/ MỤC TIÊU :

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

-Biết thực hành sử dụng mục lục sách(BT2)

-Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ/15 phút

- Yêu thích mơn học

II/ CHUẨN BỊ

- SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

Hôm nay các em học bài :Oân tập

b) Híng dÉn ôn tập

HĐ1:Bài tập 1

-GV gọi học sinh đọc

-Nêu câu hỏi

-Nhận xét ghi điểm

HĐ 2: bài 2

_GV hướng dẫn

-Nhận xét

HĐ 3: bài tập 3

-Chính tả nghe viết

-GV đọc 1 lần

-Bài chính tả có mấy câu?

-Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?

-Nêu từ khó

-Đọc cho học sinh viết

-Chấm chữa bài

-GV chấm 6-8 bài

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

HS lập lại

HS đọc bài Trả lời câu hỏi

-Đọc yêu cầu -trả lời

VD: Bông hoa Niềm Vui –trang 104

-Đọc yêu cầu

-HS đọc lại -4 câu -Chữ đầu câu và tên riêng người -quyết, giảng hiểu, thuộc

-viết bảng con các từ vừa tìm -HS viết vở

-học sinh tự bắt lỗi

Trang 8

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010

BUỔI SÁNG TIẾT 1: TỐN

LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 88)

I MỤC TIÊU: - Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.

- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản

- Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ

- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị

II CHUẨN BỊ : -SGK, bảng phụ, thước.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài cu õ Luyện tập chung

Đặt tính rồi tính

28 + 19 ; 73 – 35 ; 53 + 47 ; 90 – 42

Sửa bài 4

- GV nhận xét

3 Bài mới : Luyện tập chung

Bài 1:Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS nêu

cách tính

- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

- Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng trong

phép cộng và làm phần a 1 HS làm bài trên

bảng lớp

- Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ, số

trừ, hiệu trong phép tính trừ Sau đó yêu cầu

làm tiếp phần b

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

Bài 4:

- Hd phân tích đề và y/c HS làm bài vào vở

Tóm tắt

Can bé: 14l

- Hát

- HS thực hiện

- Bạn nhận xét

- Làm bài bảng con

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Tính

- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng

6, 6 cộng 9 bằng 15

- Làm bài Sau đó 1 HS đọc chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình

- Các nhóm làm phiếu

Số bị

Số trừ 18 36 30 38

- HS làm vở

Bài giải

Trang 9

Can to nhiều hơn can bé: 8l

Can to đựng: l?

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø - Làm các BT cịn lại

Chuẩn bị: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

Số lít dầu can to đựng là:

14 + 8 = 22(l) Đáp số: 22 l

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 2: TẬP VIẾT

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)

I MỤC TIÊU : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.

- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)

- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)

-HS yêu thích môn tiếng việt

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc

lòng (tiết 3).

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc

lòng

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em

nếu có và chấm điểm khuyến khích:

Hoạt động 2: Ôn luyện về từ chỉ hoạt động

- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong

bài

- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ

hoạt động có trong đoạn văn

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho điểm

Nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang

(đôi cánh), vỗ, gáy.

Hoạt động 3: Ôn luyện về các dấu chấm câu

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả các dấu

câu

Hát

- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định

- Đọc đề bài

- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở

- Nhận xét bạn làm bài Đúng/ Sai Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu

- Đọc bài Ví dụ: Càng về sáng, (phẩy) tiết trời càng lạnh giá

(chấm)

- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc

Trang 10

- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?

- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?

- Hỏi tương tự với các dấu câu khác

Hoạt động5: Ôn luyện về cách nói lời an ủi và

tự giới thiệu

- Gọi HS đọc tình huống

- Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi thêm

những gì để đưa em nhỏ về nhà? (Em hãy an ủi

em bé trước rồi phải hỏi tên, hỏi địa chỉ của em

bé thì mới có thể đưa em về nhà)

- Yêu cầu HS thực hành theo cặp Sau đó gọi

một số cặp lên trình bày và cho điểm

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc.

- Nhận xét tiết học

kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm

- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn

- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấu hai

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm

- 2 HS khá làm mẫu trước Ví dụ: + HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ

+ HS 2: Thật hả chú?

+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điện thoại không? (Hỏi từng câu).

+ HS 2: Cháu tên là An Mẹ cháu tên là Phương Nhà cháu ở số

8, Ngõ Chợ, phố Khâm Thiên Điện thoại nhà cháu là …

- Thực hiện yêu cầu của GV

- Nxét tiết học

Rút kinh nghiệm:……… ………

………

TIẾT 3: KỂ CHUYỆN ( tiết 18)

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5).

I MỤC TIÊU - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.

- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó ( BT2)

- Biết nói lời nhờ, mời, yêu cầu đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (BT3)

-HS yêu thích môn tiếng việt

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1.Ổn định:

2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học

thuộc lòng (tiết 5).

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học

thuộc lòng

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các

Hát

- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1

Ngày đăng: 11/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - GIAO AN - LOP 2 -TUAN 18
Bảng l àm bài (Trang 5)
Bảng lớp - GIAO AN - LOP 2 -TUAN 18
Bảng l ớp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w