Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho - Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài cho.. Hát 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bà
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2: TẬP ĐỌC (tiết 52
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1).
I MỤC TIÊU : - Đọc rõ ràng, trôi chảy bài TĐ đã học ở học kì 1 ( phát âm rõ ràng, biết
ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 phút trên 1/ phút), hiểu ý chính của đoạn nội dung của bài, trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc hai đoạn thơ đã học
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật trong câu (BT2) , biết viết văn bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 40 tiếng/phút)
II CHUẨN BỊ : Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảng viết sẵn câu văn bài tập 2 tập một
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
+ Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
+ Nghỉ ngơi đúng, giọng đọc phù hợp: 1, 5
điểm
+ Đạt tốc độ 40 tiếng/ 1 phút: 1, 5 điểm
Hoạt động 2: Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã
cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn đề bài
cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự vật
trong câu văn đã cho
- Nhận xét và cho điểm HS
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng
đồng, làng xóm, núi non.
Hoạt động 3: Viết bản tự thuật theo mẫu
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và tự làm
bài
Hát
3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổ sung nếu cần
- Làm bài cá nhân
Trang 2- Gọi 1 số em đọc bài Tự thuật của mình.
- Ghi điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bài tập đọc đã
học
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 2).
- Nhận xét tiết học
- Một số HS đọc bài Sau mỗi lần có
HS đọc bài, các HS khác nhận xét, bổ sung
-
- HS nghe
- HS nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: TẬP ĐỌC (tiết 53)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 2).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với nhười khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ chép nội dung đoạn văn bài tập 3.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 2)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
em nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Đặt câu tự giới thiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn em
cần nói đủ tên và quan hệ của em với bạn
là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới thiệu cho
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn
em khi em đến nhà bạn lần đầu
- 1 HS khá làm mẫu
Ví dụ: Cháu chào bác ạ! Cháu là Mai,
học cùng lớp với bạn Ngọc Thưa bác
Trang 3tình huống 1.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm cách
nói lời giới thiệu trong hai tình huống còn
lại
- Gọi một số HS nói lời giới thiệu Sau đó,
nhận xét và cho điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện về dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho
đúng chính tả
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên bảng
Sau đó nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 3).
- Nhận xét tiết học
Ngọc có nhà không ạ
- Thảo luận tìm cách nói
Ví dụ: + Cháu chào bác ạ! Cháu là
Sơn con bố Tùng ở cạnh nhà bác Bác làm ơn cho bố cháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em là Ngọc Lan, học sinh lớp 2C Cô Thu Nga bảo em đến phòng cô, xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 4: TOÁN
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN (tiết 86)
I MỤC TIÊU: - Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong
đó các bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
- Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ : SGK Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Ôn tập về đo lường
- Con vịt nặng bao nhiêu kilôgam?
- Gói đường nặng mấy kilôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kilôgam?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Ôn tập về giải toán
Bài 1:
- Hát
- HS trả lời
- HS trả lời Bạn nhận xét
-
Trang 4- Gọi 1 HS đọc đề bài1 T88.
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài
Sau đó nhận xét, cho điểm HS
Tóm tắt
Buổi sáng: 48 lít
Buổi chiều: 37 lít
Tất cả: …… lít?
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.2 T88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ rồi
giải
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài 3 , T/88
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bông
Lan / -/ 16 bông
Liên / -/ -/
? bông
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
- Đọc đề
- Làm bài
Giải
Số lít dầu cả ngày bán được là:
48 + 37 = 85 (l) Đáp số: 85 lít
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn Vì nhẹ hơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài
Giải
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg.
Đọc đề bài
- HS Trả lời
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài
Giải Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông hoa.
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010 TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 87)
I MỤC TIÊU: - Biết cộâng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
Trang 5- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị.
II CHUẨN BỊ: SGK, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài cu õ Ôn tập về giải toán
Sửa bài 3
GV nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập chung
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Gọi HS báo cáo kết quả
- Nhận xét
Bài 2 :
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài Gọi 4 HS lên
bảng làm bài
- Yêu cầu HS nói rõ cách đặt tính và thực
hiện tính của từng phép tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 3 :
GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm
Bài 4:
- Cho HS đọc đề bài, xác định dạng bài rồi
giải bài toán
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hành tính nhẩm
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả Mỗi
HS chỉ báo cáo kết quả của 1 phép tính
HS nêu
28 73 53 + 19 - 35 + 47
47 38 100
- Nhận xét bạn cả bài làm và phần trả lời
28 +19 ; 73 -15 ;
- HS nxét
2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở rồi sửa bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn
Giải
Con lợn bé nặng là:
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số: 76 kg
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: CHÍNH TẢ(tiết 35)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3).
I MỤC TIÊU- Mức độ yêu cầu kĩ năng đoc như Tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng bài CT, tốc độ viết khoảng 40 chữ /15phút
Trang 6- Rèn kỹ năng viết chính tả.
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên các bài tập đọc 4 lá cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 3)
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ôn luyện kĩ năng sử dụng mục lục
sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu, sau đó tổ chức cho HS
thi tìm mục lục sách
- Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá cờ và
cử ra 2 thư kí Nêu cách chơi: Mỗi lần cô sẽ đọc
tên 1 bài tập đọc nào đó, các em hãy xem mục
lục và tìm số trang của bài này Đội nào tìm ra
trước thì phất cờ xin trả lời Nếu sai các đội khác
được trả lời Thư kí ghi lại kết quả của các đội
- Tổ chức cho HS chơi thử GV hô to: “Người mẹ
hiền.”
- Kết thúc, đội nào tìm được nhiều bài tập đọc
hơn là đội thắng cuộc
Hoạt động 3: Viết chính tả
- GV đọc đoạn văn một lượt và yêu cầu 2 HS đọc
lại
- Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết bảng các từ ngữ: đầu năm,
quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp.
- Đọc bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3 lần
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm một số bài và nhận xét bài của HS
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết4).
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc yêu cầu của bài và nghe
GV phổ biến cách chơi và chuẩn
bị chơi
- HS phất cờ và trả lời: trang 63
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi và đọc thầm
- Đoạn văn có 4 câu
- Chữ Bắc phải viết hoa vì đó là tên riêng Các chữ Đầu, Ở, Chỉ phải viết hoa vì là chữ đầu câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Thực hành viết bảng
- Nghe GV đọc và viết lại
- Soát lỗi theo lời đọc của GV và dùng bút chì ghi lỗi sai ra lề vở
Trang 7- Nhận xét tiết học. - HS nghe.
- HS nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: THỦ CƠNG
(GV bộ mơn dạy)
TIẾT 4: ƠN TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I I/ MỤC TIÊU :
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Biết thực hành sử dụng mục lục sách(BT2)
-Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả; tốc độ viết khoảng 40 chữ/15 phút
- Yêu thích mơn học
II/ CHUẨN BỊ
- SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
Hôm nay các em học bài :Oân tập
b) Híng dÉn ôn tập
HĐ1:Bài tập 1
-GV gọi học sinh đọc
-Nêu câu hỏi
-Nhận xét ghi điểm
HĐ 2: bài 2
_GV hướng dẫn
-Nhận xét
HĐ 3: bài tập 3
-Chính tả nghe viết
-GV đọc 1 lần
-Bài chính tả có mấy câu?
-Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?
-Nêu từ khó
-Đọc cho học sinh viết
-Chấm chữa bài
-GV chấm 6-8 bài
3) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
HS lập lại
HS đọc bài Trả lời câu hỏi
-Đọc yêu cầu -trả lời
VD: Bông hoa Niềm Vui –trang 104
-Đọc yêu cầu
-HS đọc lại -4 câu -Chữ đầu câu và tên riêng người -quyết, giảng hiểu, thuộc
-viết bảng con các từ vừa tìm -HS viết vở
-học sinh tự bắt lỗi
Trang 8Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
BUỔI SÁNG TIẾT 1: TỐN
LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 88)
I MỤC TIÊU: - Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
II CHUẨN BỊ : -SGK, bảng phụ, thước.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài cu õ Luyện tập chung
Đặt tính rồi tính
28 + 19 ; 73 – 35 ; 53 + 47 ; 90 – 42
Sửa bài 4
- GV nhận xét
3 Bài mới : Luyện tập chung
Bài 1:Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS nêu
cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng trong
phép cộng và làm phần a 1 HS làm bài trên
bảng lớp
- Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ, số
trừ, hiệu trong phép tính trừ Sau đó yêu cầu
làm tiếp phần b
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp
Bài 4:
- Hd phân tích đề và y/c HS làm bài vào vở
Tóm tắt
Can bé: 14l
- Hát
- HS thực hiện
- Bạn nhận xét
- Làm bài bảng con
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Tính
- Tính từ trái sang phải 14 trừ 8 bằng
6, 6 cộng 9 bằng 15
- Làm bài Sau đó 1 HS đọc chữa bài Các HS khác tự kiểm tra bài mình
- Các nhóm làm phiếu
Số bị
Số trừ 18 36 30 38
- HS làm vở
Bài giải
Trang 9Can to nhiều hơn can bé: 8l
Can to đựng: l?
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố – Dặn do ø - Làm các BT cịn lại
Chuẩn bị: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học
Số lít dầu can to đựng là:
14 + 8 = 22(l) Đáp số: 22 l
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 2: TẬP VIẾT
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU : - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học (BT2)
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
-HS yêu thích môn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ chép sẵn đoạn văn bài tập 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học thuộc
lòng (tiết 3).
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các em
nếu có và chấm điểm khuyến khích:
Hoạt động 2: Ôn luyện về từ chỉ hoạt động
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đọc đoạn văn trong
bài
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân dưới 8 từ chỉ
hoạt động có trong đoạn văn
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Kết luận về câu trả lời đúng sau đó cho điểm
Nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn mình, dang
(đôi cánh), vỗ, gáy.
Hoạt động 3: Ôn luyện về các dấu chấm câu
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn, đọc cả các dấu
câu
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã chỉ định
- Đọc đề bài
- 1 HS làm trên bảng lớp Cả lớp làm bài vào Vở
- Nhận xét bạn làm bài Đúng/ Sai Bổ sung nếu bài bạn còn thiếu
- Đọc bài Ví dụ: Càng về sáng, (phẩy) tiết trời càng lạnh giá
(chấm)
- Trong bài có dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc
Trang 10- Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
- Hỏi tương tự với các dấu câu khác
Hoạt động5: Ôn luyện về cách nói lời an ủi và
tự giới thiệu
- Gọi HS đọc tình huống
- Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi thêm
những gì để đưa em nhỏ về nhà? (Em hãy an ủi
em bé trước rồi phải hỏi tên, hỏi địa chỉ của em
bé thì mới có thể đưa em về nhà)
- Yêu cầu HS thực hành theo cặp Sau đó gọi
một số cặp lên trình bày và cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc.
- Nhận xét tiết học
kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
- Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
- Dấu chấm đặt ở cuối câu Dấu hai
- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 2 HS khá làm mẫu trước Ví dụ: + HS 1: Cháu đừng khóc nữa, chú sẽ đưa cháu về nhà với mẹ
+ HS 2: Thật hả chú?
+ HS 1: Ừ, đúng thế, nhưng trước hết cháu cho chú biết cháu tên là gì? Mẹ cháu tên là gì? Nhà cháu ở đâu? Nhà cháu có số điện thoại không? (Hỏi từng câu).
+ HS 2: Cháu tên là An Mẹ cháu tên là Phương Nhà cháu ở số
8, Ngõ Chợ, phố Khâm Thiên Điện thoại nhà cháu là …
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
TIẾT 3: KỂ CHUYỆN ( tiết 18)
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5).
I MỤC TIÊU - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1.
- Tìm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt câu với từ đó ( BT2)
- Biết nói lời nhờ, mời, yêu cầu đề nghị phù hợp với tình huống cụ thể (BT3)
-HS yêu thích môn tiếng việt
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Tranh minh họa bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định:
2 Bài mới Ôn tập, kiểm tra tập đọc, học
thuộc lòng (tiết 5).
Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc và học
thuộc lòng
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho các
Hát
- 3 đến 4 HS lần lượt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1