1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 14 +6

31 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tiếng việt - Bài 60: Im – Um
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thẳng lng, đầu hơi cúi -Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập -Học sinh biết nối từ với bức tranh phù hợp ,biết điền đúng vần im hay um Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đún

Trang 1

Kiến thức - Đọc đợc im, um, chim câu, trùm khăn; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

Kĩ năng : Rèn cho HS kĩ năngđọc đúng và tính cẩn thận trong khi viết

Thái độ: GD các em có ý thứcgiữ gìn vệ sinh môi trờng khi chăn nuôi gia cầm

Yêu thích môn học có ý thức học tốt

II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, Vở tập viết.

- Tranh SGK

III- Các hoạt động day học:

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

A- Kiểm tra : Viết và đọc: trẻ em, que kem,

* Dạy tiếng :chim

- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát

* Dạy từ: chim câu.

- Giới thiệu từ bằng tranh( SGK)

- GV giới thiệu- viết lên bảng

- HD HS tìm tiếng chứa vần im, um

-Hs theo dõi, viết

Trang 2

Con chữ t nằm trong 3 dòng li, con chữ k,h

nằm trong 5 dòng li còn lại nằm trong 2

dòng li

* Lu ý:t thế viết, cách nối nét giữa các con

chữ

im,um chim cõu trựm khăn

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs đọc

bài trong tiết 1

- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng

dụng- HD HS đọc câu ứng dụng

Lu y: HD HS đọc ngắt, nghỉ hơi và đọc đúng

nhịp

b- Đọc bài trong SGK: Cho hS mở SGK-

HD HS đọc

HĐ2:Luyện viết vào vở tập viết :

- Cho HS mở VTV đọc bài viết - Nhắc lại

t thế viết, cách trình bày

- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm bài

- Nhận xét, sửa sai

HĐ3: Luyện nói:

- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói

- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả

lời các câu hỏi theo tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Em biết những vật gì có màu đỏ?

+ Em biết những vật gì có màu xanh?

+Em biết những vật gì có màu tím?

+Tất cả các màu nói trên đợc gọi là gì?

Mẹ co yeu không nào

- Đọc : L, N, CN

- Mở VTV, đọc:

im, um, chim cõu,trựm khăn.

- Thẳng lng, đầu hơi cúi

-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập

-Học sinh biết nối từ với bức tranh phù hợp ,biết điền đúng vần im hay um

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Trang 3

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ

mới chứa vần im,um

HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm đợc

Nhận xét , tính điểm

Hoạt động 3 : Luyện bài tập

Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu

Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp

với bức tranh

Bài 2 : GV nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh điền đúng vần om hay

B i 4 ài 4 :D nh cho HSKGành cho HSKG

+ Điền đỏ hoặc vàng ,hoặc xanh,đem

+ Lá cây thờng co màu

+ Quả co th màu thứ màu

+ Trồng cây lại muôn màu cho sự

sống

Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli

+ Lá cây thờng co màu

+ Quả co th màu thứ màu

+ Trồng cây lại muôn màu cho sự sống

- Học sinh viết bảng con Chòm sao,đám đông

Nhận xét – sửa sai Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp im,um,om, am,uông, ơng,ông,ong, uôn,-

ơn,yên eng ,iêng ,ung , ng ,ăng , âng tôm hùm,chim bồ câu,cá kìm,xâu kim,xem phim,chùm nhãn,xinh xắn, chỏm núi, đám cới,khóm hẹ nơng dâu,đờng biển,tơng đối

Nhà em đi xem phim

Bà cho em chùm nhãnTôm hùm rất to

CN,tổ, nhóm

HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu

Học sinh nhắc lại yêu cầu

Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu

đã phóng to

Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và

đọc lại bài làmxâu kim,xem phim,chùm nhãn,Học sinh viết bài vào vbt

tỉm

HS nêu miệng kết quả

+ Lá cây thờng co màu xanh+ Quả co th màu vàng thứ màu đỏ+ Trồng cây đem lại muôn màu cho

sự sống

Trang 4

Kiến thức - Đọc đợc iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:Điểm mời

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, VTV.

- Tranh SGK

III- Các hoạt động day học:

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

A- Kiểm tra : Viết và đọc: con nhím, tủm

* Dạy tiếng: xiêm

- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát

âm

- Phân tích tiếng tằm!

- Cài tiếng( GV- HS)

-Đánh vần :xờ - iêm- xiêm- Đọc trơn: xiêm

* D ạy từ : dừa xiêm

- Giới thiệu từ bằng tranh( SGK)

- GV giới thiệu- viết lên bảng

- HD HS tìm tiếng chứa vần iêm, yêm

Trang 5

đọc bài trong tiết 1.

- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng

Luyện viết vào VTV :

- Cho HS mở VTV đọc bài viết

- Nhắc lại t thế viết, cách trình bày

- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm

bài

- Nhận xét, sửa sai

HĐ3: Luyện nói:

- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói

- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả

lời các câu hỏi theo tranh

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Em nghĩ bạn học sinh vui hay buồn khi

đợc cô giáo cho điểm 10?

+Khi nhận đợc điểm 10 , em muốn khoe

với ai đầu tiên?

+ Học thế nào thì đợc điểm 10?

+ Lớp em bạn nào hay đợc điểm 10?Em

đợc nhiều điểm 10 cha?

-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập

-Học sinh biết nối từ phù hợp ,biết điền đúng vần iêm hay yêm

Trang 6

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Vở bài tậpTV, phóng to nội dung BT1

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ

mới chứa vần im,um

HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm đợc

Nhận xét , tính điểm

Hoạt động 3 : Luyện bài tập

Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu

Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp

Bài 2 : GV nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh điền đúng vần iêm hay

B i 4 ài 4 :D nh cho HSKGành cho HSKG

+ Điền làm bài hoặc điểm mời ,hoặc

nhìêu

+ Cô giáo cho bạn

+Cô khen bạn đúng

- Học sinh viết bảng con

âu yêm, hồng xiêmNhận xét – sửa sai Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp iêm, yêm im,um,om, am,uông, -

ơng,ông,ong, uôn,ơn,yên eng ,iêngthanh kiêm, đồng chiêm,

tôm hùm,chim bồ câu,cá kìm,xâu kim,xemphim,chùm nhãn,yễm dãi

Em là nìêm vui của gia đình

Mẹ nhìn em âu yếm Cô cho em điểm mờiLúa chiêm chớn vàng

Bố cho em thanh kiếmCN,tổ, nhóm

HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu

Học sinh nhắc lại yêu cầu

Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu

Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và

đọc lại bài làmthanh kiêm,đồng chiêm,yễm dãi,Học sinh viết bài vào vbt

dói

Em là niềm vui

Trang 7

+ Chúng em cố gắng để co điểm

mời

Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli

-Tổng kết , dặn dò:Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

HS nêu miệng kết quả

+ Cô giáo cho bạn điểm mời +Cô khen bạn làm bài đúng+ Chúng em cố gắng để co nhiêu

điểm mời

HS viết vào vở ô li

******************************************

Thứ 4ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tiếng Việt:

Bài 66: uôm, ơm

I- Mục tiêu:

Kiếnthức - Đọc đợc uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:Ong, bớm, chim, cá cảnh

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học: - GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, VTV.

- Tranh SGK

III- Các hoạt động day học:

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

A- Kiểm tra: Viết và đọc

* Dạy tiếng: buồm

- Gv giới thiệu tiếng- ghi bảng- HD phát âm

Trang 8

H Đ2- Dạy từ ứng dụng.

- GV giới thiệu- viết lên bảng

- HD HS tìm tiếng chứa vần uôm,ơm

-Hs theo dõi, viết: uôm, ơm, cánh buồm, đànbớm

uụm,ươm cỏnh buồm đài 4n bướm

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs đọc

bài trong tiết 1

- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng

dụng- HD HS đọc câu ứng dụng

Luý: HD HS đọc ngắt, nghỉ hơi và đọc đúng

nhịp

b- Đọc bài trong SGK: Cho hS mở SGK-

HD HS đọc

HĐ2:Luyện viết vào vở tập viết:

- Cho HS mở VTV đọc bài viết

- Nhắc lại t thế viết, cách trình bày

- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm bài

- Nhận xét, sửa sai

HĐ3: Luyện nói :

- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói

- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả lời

các câu hỏi theo tranh

nuôi nhiều ở đâu?

+ Em thích con vật nào nhất?

* Củng cố: - Thi tìm từ ngoài bài chứa vần

- Đọc : L, N, CN

- Mở VTV, đọc uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm

- HS nhắc lại t thế viết: Ngồi thẳng lng, đầuhơi cúi

- HS viết bài,sửa sai

- Thi tìm tiếng, nêu trớc lớp

- Đồng thanh

- HS đọc : Ong, bớm, chim, cá cảnh

- Q/s , thảo luận, trình bày trớc lớp:

+ HS nêu: Bức tranh vẽ ong, bớm, chim, cá cảnh

Trang 9

Kiến thức- Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc,viết đúng vần uôm,ơm cácvà từ

tiếngchứa vần uôm,ơm

-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập

-Học sinh biết nối từ với tranh phù hợp ,biết điền đúng vần uôm hay ơm

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Vở bài tậpTV, phóng to nội dung BT1

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ

mới chứa vần uôm,ơm

HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm đợc

Nhận xét , tính điểm

Hoạt động 3 : Luyện bài tập

Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu

Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp

Bài 2 : GV nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh điền đúng vần ơm hay

B i 4 ài 4 :D nh cho HSKGành cho HSKG

+ Điền bớm hoặc líu lo ,hoặc tung tăng

Ong bay lợn trong vờn

Cá cảnh bơi trong bể

Chim hót trên cành cây

Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli

Ong bớm bay lợn trong vờn

Cá cảnh bơi tung tăng trong bể

Chim hót líu lo trên cành cây

- Học sinh viết bảng con Vờn ơm, nhuộm vải

Nhận xét – sửa sai Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp uôm,ơm, iêm, yêm im,um,om, am,uông,

hồ gơm,ơm cây, nhuộm vải,quả muỗmcái cờm,

Học sinh nhắc lại yêu cầu

Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu

HS ối từ với tranh phù hợp

Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và

đọc lại bài làm

ớm thử áo, lợm lúa,ao chuôm

Học sinh viết bài vào vbt

nhuộm vải , vườn ươm

HS nêu miệng kết quả

Ong bớm bay lợn trong vờnCá cảnh bơi tung tăng trong bểChim hót líu lo trên cành cây

HS viết vào vở ô li

Trang 10

I- Mục tiêu

Kiến thức- Đọc đợc các vần có kết thúc bằng m.; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60 đến

bài 67

- Viết đợc các vần, các từ và câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67

- Nghe , hiểu và kể lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Đi tìm bạn

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

HS đọc các từ cột dọc, hàng ngang

HS tự ghép các vần cho đến hết bảng

Đọc trơn , đánh vần , phân tích , đọc trơn bảng ôn

- Từ “xâu kim” viết bằng hai chữ

Hớng dẫn viết : Đặt phấn dới đờng kẻ li thứ

Đọc chữ

xõu kim

k cao 5 dòng li , còn laị cao hai dòng

Trang 11

ba viết con chữ x cao hai dòng li …

- GV giới thiệu câu ứng dụng – hớng dẫn

đọc.Giảng nội dung

Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần

om, am, um vừa học

- Kể lần 3 : tóm tắt nội dung từng tranh

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện:

+ Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết

-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập; Nối các từ,vần phù hợp,

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

uôm,ơm, iêm, yêm im,um,om, am,uông,ôm,em,ơm

Trang 12

Hoạt động 3 : Luyện bài tập

Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu

Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp

Bài 2 : GV nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh điền đúng từ đứng với

B i 4 ài 4 :D nh cho HSKGành cho HSKG

+ Điền tìm hoặc đem ,hoặc nhím

+ Phải tránh cái giá lạnh mùa đông

phải đến nơi ở mới.

+Bạn nhím mọi nơi,hỏi mọi ngời mà

không thấy nhím.

+ Qua mùa đông, nắng ấm đã nhím trở

về với bạn

Bài 4:GV đọc HS viết vở ôli

+ Phải tránh cái giá lạnh mùa đông nhím phải

đến nơi ở mới

+Bạn nhím tìm mọi nơi,hỏi mọi ngời mà

bụi cây,nồi cơm,làm bài,chăm chỉ,umtùm,đom đóm,gạo támNồi cơm gạo tám mẹ nấu ngon quá

Ban Hà làm bài rất chăm chỉTừng đàn đom đóm dạo chơiCN,tổ, nhóm

HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu

Học sinh nhắc lại yêu cầu

Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu

HS nối từ phù hợp

Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và

đọc lại bài làm

Chùm vải,Trăng lỡi liềm,conchuột

Học sinh viết bài vào vbt

nhúm lửa , hương thơm

HS nêu miệng kết quả

+ Phải tránh cái giá lạnh mùa đông nhím

phải đến nơi ở mới.

+Bạn nhím tìm mọi nơi,hỏi mọi ngời mà

Trang 13

Kiến thức - Đọc đợc ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc ot, at, tiếng hót, ca hát

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em biết trồng cây để làm cho môi trờng trong sạch hơn

GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

.II- Đồ dùng dạy học:

- GV+ HS: Bộ ĐDDH Tiếng Việt, b/c, phấn, VTV

- Tranh bộ đồ dùng dạy âm vần và dạy luyện nói lớp 1

III- Các hoạt động day học :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

A- Kiểm tra : Viết và đọc: que diêm, chim

- GV giới thiệu- viết lên bảng

- HD HS tìm tiếng chứa vần ot, at

- HS cài: hót-HD đánh vần: L, CN ,N

đầu bằng a

- Múa, hát.

- Tìm và đánh vần, đọc đợc 4 từ:

bánh ngọt bãi cáttrái nhót chẻ lạt

Trang 14

- giải thích một số từ trái nhót( Tranh dạy

âmvần)

Cho HS đọc

HĐ3: Tập viết vào bảng con

GV vừa Hd vừa viết mẫu lần lợt từng vần,

ca hỏt

Tiết 2

HĐ1: Luyện đọc

a- Đọc bài trên bảng lớp: GV cho Hs đọc

bài trong tiết 1

- Dùng tranh SGK để giơí thiệu câu ứng

HĐ3:Luyện viết vào tập viêt :

- Cho HS mở VTV đọc bài viết

- Nhắc lại t thế viết, cách trình bày

- Cho HS viết bài- GV theo dõi , chấm bài

- Nhận xét, sửa sai

HĐ3: Luyện nói:

- Gọi Hs đọc tên chủ đề luyện nói

- HD HS quan sát tranh, thảo luận cặp trả

lời các câu hỏi theo tranh

+ Bức tranh vẽ những gì?

+Chim hót nh thế nào?

+Em hãy dóng vai gà, bắt chớc tiếng gà

gáy?

- Em thờng ca hát vào lúc nào?

* Củng cố: - Thi tìm từ ngoài bài chứa vần

Chim hót lời mê say.

Phủ xanh đất trống đồi trọc,làm cho môi trờngtrong sạch hơn

- Đọc : L, N, CN

- Mở VTV, đọc ot, at, tiếng hót, ca hát

- HS nhắc lại t thế viết: Ngồi thẳng lng, đầu hơi cúi

- HS viết bài,sửa sai

- HS đọc : Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát

- Q/s , thảo luận, trình bày trớc lớp:

+ HS nêu: Bức tranh gà trống đang gáy, chim

Trang 15

Kiến thức- Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc,viết đúng vần ot,at cácvà từ

tiếngchứa vần ot,at

-Biết vận dụng để làm bài tập trong vở bài tập

-Học sinh biết nối từ với từ,từ với tranh phù hợp ,biết điền đúng vần ot hay at

Kĩ năng-Luyện kỹ năng đọc trơn, viết đúng, đẹp, đúng cỡ chữ quy định

Thái độ: GD các em có ý thức học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Vở bài tậpTV, phóng to nội dung BT1

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ

mới chứa vần ot,at

HSKG:Đặt một câu có từ vừa tìm đợc

Nhận xét , tính điểm

Hoạt động 3 : Luyện bài tập

Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu

Hớng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp

Bài 2 : GV nêu yêu cầu

Hớng dẫn học sinh điền đúng vần ot hay at

Bài 3+ Hớng dẫn học sinh luyện viết

Nhắc nhở t thế ngồi

- Học sinh viết bảng con Vờn ơm, nhuộm vải

Nhận xét – sửa sai Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp Ot,at uôm,ơm, iêm, yêm im,um,om,

am,uông, Chùm nhót,thơm ngát,nhà hát,bãi cát,bát ngát,lót nhót,gót chân,chim hót

Chùm nhót đã chín đỏHơng sen thơm bát ngátBãi cát trắng bên sôngCN,tổ, nhóm

HS chơi theo tổ Học sinh tìm và đặt câu Học sinh nhắc lại yêu cầu

Bài 1 Học sinh làm vbt,1 em làm phiếu

HS nối từ với từ phù hợp

HS nối từ phù hợp

Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và

đọc lại bài làmnhà hát rót tràHọc sinh viết bài vào vbt

Ngày đăng: 11/11/2013, 12:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - tuan 14 +6
Bảng con (Trang 6)
Bảng con - tuan 14 +6
Bảng con (Trang 11)
Bảng con - tuan 14 +6
Bảng con (Trang 15)
Bảng con - tuan 14 +6
Bảng con (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w