-Nhaän xeùt chung 3.Bài mới: b.Vaøo baøi: -Hướng dẫn học sinh luyện tập: Bài 1:Vẽ theo các bước bước 1 và 2 -Giáo viên hướng dẫn từng bài, học sinh theo doõi vaø veõ hình troøn.. Quan sá[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN:
NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ I/ Mục tiêu
Biết phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
Hiểu ND: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phụ vụ con người.(trả lời câu hỏi 1,2,3,4)
GD HS yêu quý nhà bác học Ê-đi-xơn
Kể chuyện: Biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn của câu chuyện theo lối phân vai
II/Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ SGK
III/Lên lớp:
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
-Đọc và TLCH bài: “Bàn tay cô giáo”
Nhận xét ghi điểm
3/.Bài mới:
b Luyện đọc:
-Đọc mẫu lần 1:
-Hướng dẫn luyện đọc – kết hợp giải
nghĩa từ:
-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu cả bài
và luyện phát âm từ khó
-Đọc đoạn và giải nghĩa từ:
-Đọc theo nhóm
Thi đọc nhóm
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Y/c: Học sinh đọc thầm đoạn 1
?Em hãy nói những điều em biết về nhà
bác học Ê –đi xơn?
-Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy
ra vào lúc nào?
-2 học sinh lên bảng
-Mỗi học sinh đọc từng câu đến hết bài
học sinh luyện đọc (kết hợp giải nghĩa từ theo hướng dẫn của giáo viên )
-Đọc nối tiếp theo nhóm -các nhóm thi đua
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
- học sinh xung phong
-Lúc Ê-đi-xơn chế ra đèn điện…
Trang 2-Đọc thầm đoạn 2, 3.
?Bà cụ mong muốn điều gì ?
?Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
-Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn
suy nghĩ gì?
-Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 4
?Nhờ đâu mong ước của bà cụ thành hiện
thực?
?Theo em nhà khoa học mang lại lợi ích
gì cho con người ?
d.Luyện đọc lại bài:
-Luyện đọc đoạn thể hiện giọng nhân vật
-Nhận xét tuyên dương ( Có thể cho học
sinh sắm vai nhân vật)
KỂ CHUYỆN
- Gọi học sinh đọc yêu cầu phần kể
chuyện:
HS phân vai kể tóm tắt nội dung câu
chuyện theo hướng dẫn củaGV
GV nhận xét tuyên dương
YC 1 vài HS kể lại câu chuyện
4.Củng cố:
-Qua phần đọc và hiểu bài em rút ra
đươcï bài học gì?
-GDTT cho học sinh về sự sang tạo của
bà cụ
5.Dặn dò-Nhận xét:
-Nhận xét chung tiết học
-2 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
-Có 1 chiếc xe không cần ngựa kéo… -Vì xe ngựa đi xốc, nên người già như cụ sẽ không thích đi…
- chế tạo ra chiếc xe chạy bằng dòng điện
-1 học sinh đọc to, lớp đọc thầm
-Óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm lao động của nhà bác học Ê-đi-xơn …
-Học sinh trả lời theo suy nghĩ
-Đoạn 2 và 3 -Nhóm 1 – 4 -Nhóm 2 – 3 T/c nhận xét, bổ sung, sửa sai
-1 học sinh Các nhóm phân vai kể chuyện Các nhóm thực hiện nhiệm vụ của mình Các nhóm NX lẫn nhau
Vài HS kể lại câu chuyện
-Lớp nhận xét – bổ sung
-HS nêu theo sự hiểu biết
-Về nhà đọc lại bài, TLCH và tập kể lại
câu chuyện -Xem trước bài “ Cái cầu.
Trang 3LUYỆN TẬP I/Mục tiêu
Biết tên gọi các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng
Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
Dạng bài 1,2 không nêu tháng 1 là tháng giêng,tháng 12 là tháng chạp.
GD tính chính xác
II/Chuẩn bị:
Tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2011
III/ Lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Giáo viên kiểm tra 1 số học sinh về
tháng năm theo bài học
-Nhận xét ghi điểm NXC
3 Bài mới:
b Luyện tập thực hành:
Bài 1: Cho học sinh xem lịch tháng 1, 2,
3 năm 2011 và làm mẫu 1 câu, sâu đó
học sinh làm bài tập tương tự
Bài 2: Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch
năm 2011 và làm bài tương tự như bài 1
Bài 3: Cho học sinh và trả lời, -Giáo viên
hướng dẫn cách tính tháng ngày theo
nắm tay
Bài 4: tự suy nghĩ và làm bài tập vào
vở.T/c cho học sinh sửa sai
4.Củng cố- dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về nhà Xem lịch của năm khách
dựa vào SGK để trả lời
-3 học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét – bổ sung
-Làm miệng -Cùng xem và thực hiện
Dạng bài 1,2 không nêu tháng 1 là tháng giêng,tháng 12 là tháng chạp.
-Học sinh theo yêu cầu
-Nắm bàn tay, hướng dẫn cách đếm ngày trong tháng, những nơi tay nhô lên là các tháng có 31 ngày và những nơi lõm xuống là những tháng có 30 ngày, chỉ riệng có tháng 2 là 28 (thường ) 29 ngày nêu đó là năm nhuận
Trang 4TNXH RỄ CÂY I/Mục tiêu
Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ
Phân loại được các loại rễ cây sưu tầm được
Biết trồng và bảo vệ rừng
II/Chuẩn bị:
Giáo viên và học sinh sưu tầm được một số loại rễ cây theo các dạng rễ mang đến lớp
III/ Lên lớp:
1/.Ổn định:
2/.Kiểm tra:
? Thân cây có chức năng gì?
-Nêu lợi ích của 1 số thân cây đối với đời
sống con người ?
3.Bài mới:
b Hướng dẫn tìm hiêủ bài:
Hoạt động 1: Các loại rễ cây- làm việc
với SGK.
MT: Biết các loại rễ chính của cây.
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc
theo nhóm đôi
quan sát và nói với nhau về đặc điểm các
loại rễ:
-Hình 1, 2, 3, 4: rễ cọc và rễõ chùm
-Hình 5, 6, 7 rễ phụ và rễ củ
-Chỉ định 1 vài cặp học sinh nói đặc
điểm các loại rễ
-Giáo viên: Có hai loại rễ chính: rễ cọc
và rễ chùm, một số cây còn có rễ phụ
đâm ra từ nhánh cây và rễ phình to
thành củ gọi là rễ củ
-Yêu cầu học sinh tìm thêm các cây có
các loại rễ cọc, chùm, phụ và củ
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhắc tựa
-Nhóm đôi -Báo cáo, nhận xét, bổ sung
-Cây có 1 rễ chính, xung quanh rễ chình có các rễ nhỏ (rễ cọc)
-Cây có các rễ mọc đề nhau tạo thành 1 chùm rễ (rễ chùm)
-Cây có rễ phình to thành củ(rễ củ) -Cây có rễ mọc ra từ cành cây(rễ phụ) -Lắng nghe phần kết luận của GV
-Sau đó tìm thêm một số cây dựa theo yêu cầu
Trang 5-Giáo viên nhận xét, bổ sung và hướng
dẫn thêm
-Hoạt động 2:Làm việc với vật thật
-Các nhóm tổng hợp số cây sưu tầm được
để về 1 nơi và sau đó cùng nhau sắp xếp
theo từng nhóm rễ
-Giáo viên tổng hợp nhận xét tuyên
dương những nhóm sưu tầm được nhiều
loại rễ cây và xếp đúng theo các nhóm
rễ
4.Củng cố:
-Nhận xét
GDTT cho HS về các loại rễ của cây.
5.Dặn dò – Nhận xét:
-Nhận xét chung giờ học.
-Hoạt động nhóm 4
-Các nhóm báo cáo, nhận xét, tuyên dương
-2 học sinh nhắc lại nội dung
Trang 6Thứ tư ngày 26 tháng 1 năm 2011
Tập Đọc CÁI CẦU I/Mục tiêu
Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
Hiểu ND: Bạn nhỏ rất yêu cha,tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất.( Trả lời các câu hỏi ở SGK, thuộc khổ thơ em thích)
GDHS yêu quý những người công nhân,lao động
II/Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ bài thơ phóng to (nếu có)
III/ Lên lớp:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra: “Nhà bác học và bà cụ”
-Đọc và TLCH của bài.Nhận xét ghi
điểm Nhận xét chung
3.Bài mới:
b Hướng dẫn luyện đọc:
*Giáo viên đọc mẫu lần 1
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc 1 lần
2 câu và luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
-Theo dõi, nhận xét, sửa sai
*Hướng dẫn học sinh đọc từng khổ thơ
và kết hợp giải nghĩa từ khó
-Hướng dẫn ngắt giọng câu khó đọc Lưu
ý học sinh đọc 4 câu thơ cuối
-Yêu cầu học sinh đọc theo nhóm: Mỗi
-3 học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét
-Theo dõi
-Học sinh đọc nối tiếp hai câu cho đến hết bài (
-1 học sinh đọc 1 khổ thơ, nối tiếp nhau đến hết, giải nghĩa từ khó theo hướng dẫn của giáo viên
-HS tìm hiểu từ theo SGK
-Mỗi nhóm đọc từng đoạn, hết bài (3 học sinh) -Nhóm khác nhận xét
-1 nhóm đọc 1 lượt (3 khổ thơ)
-2 nhóm (hai lượt)
-Cả lớp đọc 1 lượt
-1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầmkhổ
Trang 7nhóm thực hiện đọc từng lượt (thi đua).
*Đọc đồng thanh: Đọc theo nhóm
Cả lớp
c.Tìm hiểu bài:
-Gọi học sinh đọc từng đoạn
-Đoạn 1: Khổ thơ 1
? Người cha trong bài làm nghề gì ?
? Người cha gởi cho con hình ảnh chiếc
cầu nào được bắc qua sông nào?
-Chuyển ý
Đoạn 2: Khổ thơ 2, 3, 4
?Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ liên
tưởng đến những gì?
-Giáo viên kết hợp giảng tranh, khai thác
tranh
-Bạn nhỏ yên nhất chiếc cầu nào ? Vì
sao?
-Đọc thầm lại tòan bộ bài thơ và cho biết
em thích nhất hìn h ảnh nào ? Nêu lí do ?
-Giáo viên chốt lại nội dung bài:
?Qua bài thơ cho em thấy tình cảm của
bạn nhỏ đối với cha như thế nào ?
d.Luyện học thuộc lòng tại lớp:
-Xoá dần nội dunghai khổ thơ của bài
thơ trên bảng và yêu cầu học sinh đọc
thuộc,Thi đua theo nhóm học thuộc lòng
-Nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố:
-Đọc lại bài thơ, nêu nội dung
-GDTT: Biết ơn những người công nhân,
kĩ sư làm ra những sản phẩm, những
công trình xây dựng trên đất nước ta
5.Dặn dò – Nhận xét:
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
-Học thuộc bài thơ, TLCH và xem trước
bài “Nhà ảo thuật”.
thơ 1
-Kĩ sư xây dựng cầu
-Cầu hàm Rồng bắc qua sông Mã( Thanh Hóa)
1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm
….cầu của con nhện, cầu của con kiến, cầu tre sang nhà bà ngoại, cầ ao mẹ thường đãi đỗ…
-1 học sinh đọc lại toàn bài
-Học sinh trả lời tự do
Đọc từng khổ thơ
-Đọc 2 khổ thơ
-Học sinh xung phong, thi xem nhóm nào có nhiều bạn thuộc bài tại lớp
-Lắng nghe và ghi nhận
-1 học sinh
HS thi đọc thuộc bài thơ
Tổng kết: Bài thơ nói lên niềm vui, niềm
tự hào của người con về người cha, về công việc làm nên những cái cầu, qua đó
ta càng biết ơn những thành quả lao động do những con người chân chính làm ra.
Về nhà đọc lại toàn bài thơ- TLCH
Trang 8TOÁN:
HÌNH TRÒN -TÂM - ĐƯỜNG KÍNH - BÁN KÍNH I/Mục tiêu
Có biểu tượng về hình tròn.Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Bứơc đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán bính cho trước
HSKG làm hết BT4
Giáo dục tính chính xác
II/ Chuẩn bị:
Compa dùng cho giáo viên và học sinh
III/ Lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
-Ktra các bài tập đã cho về nhà
-Nhận xét chung
3 Bài mới:
b.Hướng dẫn bài học:
* Giới thiệu về hình tròn: Giấy bìa và 1
số đồ vật hình tròn chuẩn bị sẵn
-Vẽ 1 hình tròn lên bảng giới thiệu tâm
và bán bính, đường kính
*Giới thiệu cái compa và cách vẽ hình
tròn:
-Cho học sinh quan sát cái compa và giới
thiệu cấu tạo của nó
-Giới thiệu cách vẽ hình tròn bằng
compa: Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm
O đầu kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ
thành hình tròn
* Thực hành:
Bài 1:Nêu các bán kính và đường kính
trong hình vẽ
HS quan sát SGK nêu miệng
-2 HS lên bảng làm bài tập theo YC của GV
-Học sinh theo dõi
-Quan sát- nhận xét -Học sinh cùng quan sát và xác định tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
-Theo dõi và thực hiện theo giáo viên hướng dẫn
-Thực hiện bảng con theo yêu cầu của giáo viên
Trang 9A C
M N A
B
B D
Bài 2: Em hãy vẽ hình tròn.
-Vẽ hình tròn:
a.Tâm O, bán kính 2cm
b.Tấm I, bán kính 3cm
Bài 3: -Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
-Tự thực hiện
Câu b: HS tự giải theo nhóm
-GV nhận xét, sửa sai và ghi điểm cho
các nhóm
BT4: Dành cho HS KG
4.Củng cố:
-Học sinh nêu cách vẽ hình tròn
5.Dặn dò – Nhận xét:
-Giáo viên nhận xét chung giờ học
-HS cùng nhau thảo luận và vẽ vào vở BT
HS thực hành vẽ hình tròn
-Vẽ bán kính OM, đường kính CD trong hình tròn sau:
C D
M
-Đáp án: OC dài hơn OD là sai.
OC ngắn hơn OM là sai.
OC bằng ½ CD là đúng.
-Về nhà xem lại cách vẽ hình tròn
O
Trang 10THỦ CÔNG Bài: ĐAN NONG MỐT (T2) I.Mục tiêu:
-HS biết cách đan nong mốt.
-Kẻ , cắt được các nan tương đối đều nhau
-Đan được nong mốt.Dồn được nan nhưng có thể chưa khít.dán được nẹp xung quanh tấm nan
HSKT: Kẻ, cắt các nan đều nhau.Đan được nan ,các nan khít,nẹp được tấm nan chắc chắn.Phối hợp màu sắc của nan dọc.
-Yêu thích các sản phẩm đan nan
II Chuẩn bị:
GV chuẩn bị tranh quy trình đan nong mốt
III Lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC: KT đồ dùng của HS.
- Nhận xét tuyên dương
3 Bài mới:
b Thực hành:
Hoạt động 1: HS thực hành đan
nong một:
-GV yêu cầu 1 số hs nhắc lại quy
trình đan nong mốt -Sau khi hs hiểu
rõ quy trình thực hiện, GV tổ chức
cho hs thực hành, GV quan sát giúp
đỡ những hs còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm
-Đánh giá sp của học sinh
-HS mang đồ dùng cho GV KT
-HS nhắc
-Bước 1: Kẻ, cắt các nan
-Bước 2:Đan nong mốt (theo cách đan nhấc một nan, đè một nan; đan xong mỗi nan ngang cần dồn cho khít).
-Bước 3: Dán nẹp xung quanh tấm đan.
HSKT: Kẻ, cắt các nan đều nhau.
Đan được nan ,các nan khít,nẹp được tấm nan chắc chắn.Phối hợp màu sắc của nan dọc.
Trang 114 Củng cố – dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Dặn dò HS giờ học sau mang giấy
thủ công hoặc bìa màu, hồ, kéo,……để
học bài “Đan nong đôi”
Trang 12
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA P I/Mục tiêu
-Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P (1dòng),Ph B (1dòng)
-Viết đúng tên riêng :Phan Bội Châu(1dòng) Và câu ứng dụng : Phá Tam Giang….vào Nam (1 lần) bằng chữ cở nhỏ
-GDBVMT: Thông qua câu ca dao giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước, từ đó có ý thức bảo vệ MT.
II/Chuẩn bị:
Mẫu chữ viết hoa:P
III/ Lên lớp:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
-Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết trước “
Lãn Ông- Hàng Đào –ổi Quảng Bá- Cá
Hồ Tây”
-Nhận xét chung
3.Bài mới:
a/ GTB
bHĐ1:.Hướng dẫn viết bài:
HĐ 1:-Luyện viết chữ hoa:
-Tìm chữ hoa có trong bài: P
-Viết mẫu: Kết hợp nhắc cách viết nét
chữ của các con chữ
-Nhận xét sửa chữa
HĐ 2 :-Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
-Đọc từ ứng dụng
Phan Bội Châu: Tên 1 người anh hùng
lãnh đạo phong trào VN thanh niên cách
mạng
- HĐ 3:Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
Phá Tam Giang nối đường ra Bắc
-1 dãy -Viết bảng con theo y/c
-Nêu tên chữ hoa -Chữ gồm
-Viết bcon: P
-1 học sinh đọc Phan Bội Châu -Các con chữ cào,5 li là P ,H, C , B Còn lại cao 1 li
-Học sinh viết b.con -Học sinh đọc câu ứng dụng + giải
Trang 13Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam
Những địa danh nổi tiếng ở miền
Trung
-Nêu cấu tạo Câu ứng dụng
HĐ3:Hướng dẫn học sinh viết tập
-Giáo viên chú ý theo dõi, giúp đỡ học
sinh yếu nhắc nhở viết đúng độ cao,
khoảng cách
4.Củng cố:
-Thu chấm 1 số vở Nhận xét
5.Dặn dò – Nhận xét:
-Viết bài về nhà.
nghĩa
HS viết bảng con chữ viết hoa
-GDBVMT: Thông qua câu ca dao giáo dục HS tình yêu quê hương đất nước, từ đó có ý thức bảo vệ MT.
-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV
-1dòng chữ P cỡ nhỏ
-1 dòng Phan Bộn Châu cỡ nhỏ.
-1 lần câu ứng dụng
Trang 14TOÁN:
VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN I/Mục tiêu
Biết dùng compa vẽ (theo mẫu) các hình tròn
Biết trang trí hình tròn đơn giản
Yêu thích trang trí
II/Chuẩn bị:
Các mẫu hình tròn như sgk
III/ Lên lớp:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
-Kt việc chuẩn bị compa của học sinh
-Nhận xét chung
3.Bài mới:
b.Vào bài:
-Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Vẽ theo các bước (bước 1 và 2)
-Giáo viên hướng dẫn từng bài, học sinh
theo dõi và vẽ hình tròn
Quan sát giúp đỡ HS
Bài 2: Tô màu hình đã vẽ
HDHS tô màu
-Cho HS trình bày sản phẩm của mình
-GV nhận xét tuyên dương
4.Củng cố -Dặn dò:
-Thu bài chấm
-Nhận xét chung tiết học
Dặn HS về nhà tập vẽ hình tròn
-HS mang dụng cụ lên bàn cho GV KT
-1 học sinh đọc yêu cầu
HS vẽ hình như SGK vào vở (bỏ bước 3) -Cùng vẽ và tô màu cùng giáo viên
HS tô màu theo ý thích
-Mang SP của mỉnh lên cho cả lớp xem, cùng nhau rút kinh nghiệm
-Về nhà luyện tập thêm về dạng toán này
Trang 15Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011
CHÍNH TẢ: (Nghe- viết)
Ê-ĐI-XƠN I/ Mục tiêu
Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
Làm đúng BT 2a ở SGK
GD tính cẩn thận và rèn chữ viết
II/Chuẩn bị:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
-2 học sinh lên bảng viết – học sinh lớp viết b.con
các từ: thoắt,thuyền,toả
3.øBài mới:
a/ GTB
b.Hướng dẫn viết chính tả:
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
-Giáo viên đọc mẫu lần 1
? Ê-đi-xơn là người như thế nào ?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
-Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? Tên riêng
của người nước ngoài viết ntn
*Hướng dẫn viết từ khó:Học sinh tự tìm và nêu từ
khó-Đọc các từ khó, học sinh viết b con, 2 học
sinh lên bảng viết
-Giáo viên hướng dẫn trình bày bài viết và ghi bài
vào vở
* Soát lỗi:
-GV đọc lại: chậm, học sinh dò lỗi
Thu vở chấmbài
c.Luyện tập:
Bài 2:HDHS làm bài 2a
4.Củng cố- Dặn dò: Nhận xét giờ học.
GDTT: Luôn luôn rèn chữ viết đúng Đẹp
-2 học sinh lên bảng
-Học sinh nhận xét, sửa sai
-Theo dõi -3 em đọc lại -Trả lời
-các chữ cái đầu câu phải viết hoa, Tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ cái đầu tên, giữa các tiếng có dấu gạch ngang
-Học sinh viết b con theo y/ c của giáo viên
HS viết bài
HS đọc YC và làm bài vào vở
HS làm vở:tròn,trên,chui Là mặt trời