1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương I. §1. Căn bậc hai

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 27,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.. [r]

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 27/08/2019

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

BÀI 1: CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu

căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học

2 Kỹ năng: Tính được căn bậc hai của một số.

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm

bài tập

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước kẻ, giáo án, bảng phụ

2 Học sinh: Sách, vở, ĐDHT

III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở - Vấn đáp, nhóm.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp: (1 phút) KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Giáo viên giới thiệu về bộ môn, phương pháp,

đồ dùng cần thiết, những quy định chung

3 Bài mới: (33 phút)

GV: Ở lớp 7 ta đã biết khái niệm về căn bậc hai, trong chương I này ta sẽ đi sâu nghiên cứu về các tính chất, các phép biến đổi về căn bậc hai

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học (17 phút)

GV: Hãy nêu định nghĩa về căn bậc hai

của một số không âm?

Với số dương a có mấy căn bậc hai? Cho

ví dụ?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Nhận xét câu trả lời của HS

GV: Tại sao số âm không có căn bậc hai?

HS: Vì bình phương của mọi số đều không

âm

GV: Cho HS thực hiện ?1 SGK

GV: Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9 ?

1 Căn bậc hai số học

- Căn bậc hai của một số a là số x sao cho x2= a

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau

Trang 2

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV: Giới thiệu cho HS định nghĩa về căn

bậc hai số học của số a ( a 0)

GV: Cho HS thực hiện ?2 SGK

HS: Xem giải mẫu câu a và làm câu b và c

GV: Mời hai em đứng tại chỗ đọc bài giải

GV: Phép toán tìm căn bậc hai số học của

một số không âm gọi là phép khai phương

GV: Ta biết phép trừ là phép toán ngược

của phép cộng

GV: Vậy phép khai phương là phép ngược

của phép toán nào?

HS: Là phép toán ngược của phép bình

phương

GV: Cho HS thực hiện ?3 SGK

GV: Mời một em đứng tại chỗ trả lời, lớp

theo dõi và nhận xét

*Định nghĩa: (SGK)

x 0

x2= a

?2

b/ √64 =8 vì 8 0 và 82= 64 c/ √81 = 9 vì 9 0 và 92= 81

?3

- Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

- Căn bậc hai của 81 là 9 và -9

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học (16 phút)

GV: Cho a, b 0 Nếu a< b thì √a với

b như thế nào?

HS: Suy nghĩ trả lời các em khác nhận xét

GV: Với a, b 0 nếu √a < √b thì a< b

GV: Giới thiệu định lí cho HS

GV: Cho HS đọc ví dụ 2 SGK sau đó yêu

cầu các em thực hiện ?4

GV: So sánh: a/ 4 và √15

b/ √11 và 3

HS: Suy nghĩ thực hiện vào vở, hai em lên

bảng trình bày kết quả

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 SGK, sau đó

thực hiện ?5

GV: Tìm số x không âm biết:

2 So sánh căn bậc hai số học

*Định lí: với hai số a và b không âm

ta có: a b  ab

?4

a/ 4 và √15

16 > 15 => √16 > √15 => 4 > √15 b/ √11 và 3

11 > 9 => √11 > √9 => √11 > 3

?5

a/ √x > 1=> √x > √1  x>1 x= √a

Trang 3

a/ √x > 1

b/ √x < 3

b/ √x < 3=> √x < √9 Với x 0 ta có √x < √9  x< 9 Vậy 0 x <9

4 Củng cố: (6 phút)

- Cho HS nhắc lại về căn bậc hai số học;

- Cho HS làm bài tập: Trong các số sau những số nào có căn bậc hai: 3; 4; -4

5 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Về nhà học bài, nhớ định nghĩa về căn bậc hai số học, biết cách so sánh hai căn bậc hai;

- Làm bài tập: 1; 2c; 4 SGK tr.7

* RÚT KINH NGHIỆM

……… …………

……… ………

……… …………

……… ………

……… …………

Trang 4

Tuần: 01 Ngày soạn: 27/08/2019

BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

A2= |A|

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa)

của √A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

2 Kỹ năng: Tính được căn bậc hai của một biểu thức là bình phương của

một số hoặc bình phương của một biểu thức khác

3.Thái độ: Giáo dục cho các em đức tính cẩn thận trong quá trình vận

dụng định lí vào làm bài tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Học và làm bài tập về nhà, xem trước bài mới.

II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, vận dụng - luyện giải.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút) KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

H: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của a viết dưới dạng kí hiệu?

Áp dụng: tìm số x không âm biết √x = 5

Đ.số: ( √x = 5=> x= 52= 25)

3 Bài mới: (34 phút)

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (18 phút)

Gv: Yêu cầu HS đọc và thực hiện ?1

GV: Vì sao AB = √25− x2 ?

Hs: Suy nghĩ trả lời

GV: Nhận xét câu trả lời của HS và chốt

lại

GV giới thiệu căn thức bậc hai và biểu

thức lấy căn

GV: Cho một em đọc to phần tổng quát

1 Căn thức bậc hai

?1

Trong tam giác vuông ABC ta có

AB2 + BC2 = AC2( định lí Pitago)

AB2 + x2 = 52

 AB2 = 25 – x2

 AB = √25− x2 ( vì AB > 0)

25− x2 là căn thức bậc hai của 25-

x2, còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn

Trang 5

GV: Nhấn mạnh cho HS √A chỉ xác

định được nếu A 0

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ SGK

- Nếu x= 0; x=3 thì √3 x lấy giá trị nào?

- Nếu x= -1 thì sao?

HS: Nếu x=-1 thì √3 x không có nghĩa

GV: Cho HS thực hiện ?2 SGK

-Với giá trị nào của x thì √5− 2 x xác

định?

HS: Suy nghĩ trả lời, GV mời một em lên

bảng trình bày, lớp theo dõi và nhận xét

bài của bạn

*Tổng quát: SGK

A xác định  A 0

?2 5− 2 x xác định khi 5-2x 0

 5 2x x 52

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 A (16 phút)

GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn bài tập ?3

lên bảng cho HS quan sát, sau đó yêu cầu

2 em HS lên bảng điền vào ô trống, các

em khác theo dõi và nhận xét

GV: Em có nhận xét gì về quan hệ giữa

a và a?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Như vậy khi bình phương một số rồi

khai phương kết quả đó cũng được số ban

đầu, GV giới thiệu định lí cho HS

GV: Để chứng minh được định lí này ta

cần chứng minh điều gì?

HS: Cần chứng minh A 0và A2 A2

GV: Mời một em lên bảng chứng minh

GV: Cho HS đọc ví dụ 2; 3 SGK, sau đó

2 Hằng đẳng thức A2

= |A|

- Nếu a < 0 thì √a2 = -a

- Nếu a 0 thì √a2 = a

* Định lí: Với mọi số thực a ta có:

A2

=|A|

CM:

Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối ta có:

Nếu a 0 thì |a| =a  |a|2=a2

Nếu a < 0 thì |a| =− a 

|a|2= (− a)2=a2

Vậy |a|2=a2 với mọi a

*Chú ý: (SGK)

Trang 6

nêu chú ý

GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5

4 Củng cố: (4 phút)

H: √A có nghĩa khi nào? √A2 bằng gì khi A 0 ; khi A < 0?

5 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

- Về nhà học bài, ghi nhớ điều kiện để √A có nghĩa và hằng đẳng thức

A2

=|A|

- Làm bài tập 10; 12; 13 SGK

* RÚT KINH NGHIỆM:

……… …………

……… ………

……… …………

……… ………

……… …………

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w