Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút Th¶o luËn trong 2 phót Tr×nh bµy kÐt qu¶ trong 2 phót Nhận xét đánh giá trong 2 phút Gi¸o viªn gîi ý: -§Ó tÝnh[r]
Trang 1Ngày soạn: 04 /11 /2006 Ngày giảng: 06 / 11 / 2006
Người soạn: Nguyễn Danh Tân
Tiết:17
Đ.Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:
-Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thé nào là căn bậc hai của một số không
âm
-Biết sử dụng đúngkí hiệu
-Có kĩ năng tính căn bậc hai
2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm
II.phần Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trước bài mới
III.phương pháp dạy học:
Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, gợi mở vấn đáp
IV.Phần thể hiện trên lớp
1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra )
3 Bài mới
3.1.Đặt vấn đề:1 phút
Chúng ta dã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết dược dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn vậy một số không viết được dưới dạng số thập phaan hữu hạn hoặc vô hạn tuàn hoàn người ta gọi dó là số nào? Có phép toán nào(kí hiệu toán học nào) đẻ biẻu diễn, tính giá trị có lien quan đến số hữu tỉ Ta vào bài học hôm nay
3.2.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái nịêm số vô tỉ: 12 phút
Xét bài toán: Cho hình vuông AEBF có cạnh là1m; hình vuông ABCD có cạnh là đường chéo AB của hình vuông AEBF
a.Tính SABCD
b.Tính AB
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút Thảo luận trong 2 phút
Trình bày két quả trong 2 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên gợi ý:
-Để tính được SABCD ta cần tình SAEBF -dựa vào số tam giác bằng nhau trong 2 hình vuông đẻ số sánh diện tích của hai hình vuông trên
C F
B E
A
D
Trang 2Bài giải:
Ta có SAEBF = 1.1= 1 m2
Mặt khác SABCD= 2.SAEBF S ABCD= 2.1= 2m2
b gọi dộ dài cạnh AB là x 9m); (x>0)
ta có x2= 2 x= 1,41421356237309504…Là
một số thập phan vô hạn mà ở phần thập phân
không có chu kì nào cả Đó là số thập phân vô
hạn tuàn hoàn Người ta gọi là số vô tỉ
Định nghĩa:
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thạp ph2n vô
HS:
-Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn -Số vô tỉ viết được dưới dạng số thạp phân vô hạn không tuần hoàn
Hoạt động 2: Khái niêm về căn bậc hai 12 phút
a hãy tính: (32); (-3)2
GV:Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
b Hãy định nghĩa căn bậc hai
Làm ?1
Định nghĩa: SGK/40)
?1:
Các căn bậc hai của 16 là
Học sinh hoàn thiện?2
-các căn bậc hai của 3 là 3 và- 3
-các căn bậc hai của 10 là 3 và- 3
-các căn bậc hai của 25 là 3 và- 3
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút Thảo luận nhóm trong 2 phút
Trình bày kết quả trong 2 phút
GV:
- số dương a có mấy căn bậc hai?
-Số a<0 có máy căn bâch hai -Số 0 có mấy căn bậc hai
HS trả lời:
GV chốt lại: 3 phút
- Số a>0 có 2 căn bậc hai là a>0 và - a <0
- Số a<0 không có căn bậc hai
- Số a=0 có một căn bậc hai duy nhát là 0 Lưu ý không được viết 4=-2
-các số 2; 3; 5; 6;… là các số vô tỉ
4 Củng cố- Luyện tập 10 phút
Trang 3Câu hỏi củng cố: Khái niện về số vô tỉ; định nghĩa căn bậc hai
Bài tập 82
a.vì 52= 25 nên 25= 5
b.vì 72= 49 nên 49= 7
c.vì 12= 1 nên 1= 1
d.vì ( ) 2= nên =
3
2
9
4
9
4 3 2
Thảo luận nhóm trong 4 phút để hoàn thiện bài tập ra phiếu học tập
Nhận xét đánh giá trong 3 phút Giáo viên chốt lại bài học trong 2 phút -khái niệm số vô tỉ, sự khác nhau giữa số hữu
tỉ và só vô tỉ -địng nghĩa căn bậc hai Căn bậc hai chỉ tồn tại a không âm
5 Kiểm tra đánh giá 7 phút
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1)Nếu x=2 thì x2 bằng;
a)2; B) 4; C)8: D)16
2)Số 16 có 2 căn bạc hai là:
A) 16 và 16; B) ) 16 và - 16 ;
3) 16=4 vì 42 = 16
4) ) 16=-4 vì (-4)2 = 16
6.Hướng dẫn về nhà 2 phút
-Học lí thuyết: Khái niện số vô tỉ; định nghĩa căn bậc hai
-Làm bài tập: 83; 85; 86
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài “ Số thực”