[r]
Trang 1CHƯƠNG III
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
2
2
2
2
a cot g u b cot gu c 0 a 0≠
Cách giải:
Đặt : t sin u= hay t cos u= với t ≤1
(điều kiện
2
π
≠ + π) (điều kiện
Các phương trình trên thành: at2 +bt c 0+ =
Giải phương trình tìm được t, so với điều kiện để nhận nghiệm t
Từ đó giải phương trình lượng giác cơ bản tìm được u
Bài 56: (Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2002)
Tìm các nghiệm trên (0,2π) của phương trình
( )
cos 3x sin 3x
1 2sin 2x
+
Điều kiện: sin 2x 1
2
≠ −
Ta có: sin 3x cos 3x+ = (3sin x 4 sin x− 3 ) (+ 4 cos x 3cos x3 − )
3 cos x sin x 4 cos x sin x
cos x sin x 3 4 cos x cos x sin x sin x
cos x sin x 1 2sin 2x
Lúc đó: (*) ⇔ 5 sin x⎡⎣ +(cos x sin x− )⎤⎦ = +3 (2cos x 12 − )
1
do sin 2x
2
2
2cos x 5cos x 2 0
( )
1 cos x
2 cos x 2 loại
⎢
⇔ ⎢
=
⎢⎣
x
3
π
⇔ = ± + k2 (nhận do π sin 2x 3 1
= ± ≠ − )
Trang 2Do x∈(0,2π) nên x x 5
Bài 57: (Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2005)
Giải phương trình: cos 3x.cos 2x cos x 0 *2 − 2 = ( )
Ta có: (*) 1 cos 6x.cos 2x 1 cos 2x 0
cos6x.cos2x 1 0
Cách 1: (**) ⇔(4 cos 2x 3cos 2x cos 2x 1 03 − ) − =
=
4 cos 2x 3cos 2x 1 0
2 2
cos 2x 1
1 cos 2x vô nghiệm
4
⎢
⎢⎣
sin 2x 0
k
2
π
2
( )
2
cos 8x cos 4x 2 0
2cos 4x cos 4x 3 0
cos 4x 1
3
2
=
⎡
⎢
⇔
⎣
=
k
2
π
Cách 3: phương trình lượng giác không mẫu mực:
(**) cos 6x cos 2x 1
cos 6x cos 2x 1
⎡
⎣
Cách 4: cos 8x cos 4x 2 0+ − = ⇔cos 8x cos 4x 2+ =
⇔cos 8x cos 4x 1 ⇔= = cos 4x 1 =
Bài 58: (Đề thi tuyển sinh Đại học khối D, năm 2005)
Giải phương trình: cos x sin x cos x4 4 sin 3x 3 0
Ta có:
(*)
(sin x cos x2 2 )2 2sin x cos x2 2 1 sin 4x sin 2x 3 0
Trang 3[ ]
2
1sin 2x 1 1 2sin 2x 1sin 2x 1 0
2
sin 2x sin 2x 2 0
( )
sin 2x 1
sin 2x 2 loại
=
⎡
⎣
π
π
] ]
2
4
Bài 59: (Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2004)
Giải phương trình: 5 sin x 2 3 1 sinx tg x− = ( − ) 2 (*) Điều kiện: cosx 0≠ ⇔ sin x ≠ ±1
Khi đó: (*) 5sin x 2 3 1 sin x( )sin x22
cos x
( ) sin x2 2
5sin x 2 3 1 sin x
1 sin x
−
2
3sin x 5sin x 2
1 sin x
+
2
2sin x 3sin x 2 0
1 sin x nhận dosin x 1
2 sin x 2 vô nghiệm
⎢
⇔ ⎢
= −
⎢⎣
±
5
Điều kiện: sin 2x 0≠
Lúc đó: (*) 2 sin 3x cos3x( ) 1 1
sin x cos x
2 3 sin x cos x 4 sin x cos x
sin x cos x
2 sin x cos x 3 4 sin x sin x cos x cos x
sin x cos x
+
sin x cos x
Trang 4(sin x cos x 4 sin 2x) 2 2 0
sin 2x
2
sin x cos x 0
nhận so vớiđiều kiện 1
sin 2x 1 sin 2x
4 sin 2x 2sin 2x 2 0
2
= −
⎡
⇔ x= − + π ∨k 2x = +k2π ∨2x = − +k2π ∨2x = 7 +k2 , kπ ∈ ]
⇔ = ±x + π ∨ = −k x + π ∨ =k x 7 + πk , k∈ ]
= +
2
cos x 2 sin x 3 2 2 cos x 1
1 *
1 sin 2x
4
π
≠ − ⇔ ≠ − + π Lúc đó:
(*) ⇔ 2sin x cos x 3 2 cos x 2cos x 1 1 sin 2x+ − 2 − = +
2
2cos x 3 2 cos x 2 0
⇔ cos x = 2 hay cos x = 2 vô nghiệm
2
4
x k '2 loại do điều ki
4
π
⎡ = + π
⎢
⇔ ⎢
π
4
π
Bài 62: Giải phương trình:
( )
Ta có: (*) 1cos x cos 2x cos x( ) 1sin x cos 2x cos x( )
1 2
2
cos x.cos 2x cos x sin x cos 2x sin x cos x 1
cos 2x cos x sin x 1 cos x sin x cos x
cos 2x cos x sin x sin x sin x cos x
(cos x sin x cos 2x sin x)( ) 0 * *( )
(cos x sin x 1 2sin x sin x) ( 2 ) 0
2
cos x sin x
2sin x sin x 1 0
= −
⎡
⇔ ⎢
⎣
Trang 5tgx 1
sin x 1
1 sin x
2
⎡
⎢
⎢
=
⎢
⎣
4
2
5
π
⎡ = − + π
⎢
⎢
π
⎢
⎢⎣
Z
2
π
Bài 63: Giải phương trình: 4 cos x 3 2 sin 2x 8cos x *3 + = ( )
Ta có: (*) ⇔ 4 cos x 6 2 sin x cos x 8cos x 03 + − =
cos x 2cos x 3 2 sin x 4 0
cos x 2 1 sin x⎡ 3 2 sin x 4⎤ 0
2
cos x 0 2sin x 3 2 sin x 2 0
cos x 0
2 sin x
2 sin x 2 vô nghiệm
=
⎡
⎢
⎢
⎢
=
⎢⎣
2
4
3
Bài 64: Giải phương trình:
(*) 2cos 2x.cos 4 sin x 2 2 1 sin x( )
4
π
2 2
⇔2 sin x2 −(2 2 1 sin x+ ) + 2 0= ⎡ = ( )
⎢
⎢⎣
sin x 2 loại
1 sin x
2
⇔ x = π +k2 hay xπ = 5π +k2 , kπ ∈ ]
Trang 6Bài 65: Giải phương trình : 3 cot g x 2 2 sin x2 + 2 =(2 3 2 cos x *+ ) ( )
Điều kiện: sin x 0≠ ⇔ cos x ≠ ±1
Chia hai vế (*) cho sin x2 ta được:
Đặt t cos x2
sin x
= ta được phương trình:
2
2
3
* Với t 2
3
= ta có: cos x2 2
3 sin x =
( )
2 2
3cos x 2 1 cos x
2cos x 3cos x 2 0
cos x 2 loại
1
2
⎢
3
π
* Với t = 2 ta có: cos x2 = 2
sin x
( )
⎢
⇔ ⎢
⎢⎣
π
2 2
cos x 2 loại
2
2
4
Bài 66: Giải phương trình: 4 sin 2x 6 sin x 9 3 cos 2x 0 *2 + 2 − − = ( )
cos x
Điều kiện: cos x 0≠
Lúc đó:
(*) ⇔ 4 sin 2x 6sin x 9 3cos 2x 02 + 2 − − =
Trang 7( 2 ) ( )
2
4 cos 2x 6cos 2x 2 0
1 cos 2x 1 cos 2x
2
2
cos x 0 loại dođiều kiện
1 cos x nhận do cos x 0
2
2
⎢
⎢⎣
Bài 67: Cho f x( ) sin x 1sin 3x 2sin 5x
Giải phương trình: f ' x( )= 0
Ta có: f ' x( )= 0
cos x cos 3x 2cos5x 0 cos x cos5x cos 3x cos5x 0 2cos3x cos 2x 2cos 4x cos x 0
4 cos x 3cos x cos 2x 2cos 2x 1 cos x 0
⇔ ⎢
=
⎢⎣
⇔ ⎢
=
⎣
±
2 2
4 cos x 3 cos 2x 2 cos 2x 1 cos x 0
cos x 0
4 cos 2x cos 2x 1 0 cos x 0
8
=
=
Bài 68: Giải phương trình: sin x cos x8 8 17cos 2x *2 ( )
16
Ta có:
Trang 8( )
2
2 2
2
1
8
1
8
Do đó:
( )
⎢
=
⎢⎣
π
2 2
1
8
2 sin 2x sin 2x 1 0
1 cos 4x
sin 2x
2
8
=
2
Bài 69: Giải phương trình: sin5x 5cos x.sin3 x( )*
Nhận xét thấy: cosx 0 x k2 cos x 1
Thay vào (*) ta được:
π
5
⎟
⎠, không thỏa ∀k
Do cosx
2 không là nghiệm của (*) nên:
( )* ⇔sin5x.cosx = 5 cos x.sin cos2 x x
x
2 ≠
1 sin 3x sin 2x 5cos x.sin x
2
3sin x 4 sin x 2sin x cos x 5cos x.sin x
2
x
2
3 4 sin x 2cos x 5cos x sin x 0
⎪
⇔ ⎨
x
2
x
2
⎪⎪
⇔ ⎨
Trang 9( ) ( 2 )
cos x 1
x
2
≠ −
⎧
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
≠ −
⎧
⎪
⎡
⎪⎢
=
⎪⎢
⎪
⎪⎢
⎪⎢
− −
⎪⎢⎣
⎩
cos x 1
cos x 1
10
10
⇔ x k2 hay x= π = ±α +k2 hay xπ = ±β +k2 , k Zπ ∈
Bài 70: Giải phương trình: sin 2x cot gx tg2x( + ) =4 cos x *2 ( ) Điều kiện: cos2x 0≠ và sin x 0≠ ⇔ cos2x 0 cos2x 1≠ ∧ ≠
Ta có: cot gx tg2x cos x sin 2x
sin x cos 2x
cos 2x cos x sin 2x sin x
sin x cos 2x cos x
sin x cos 2x
+
=
=
Lúc đó: (*) 2sin x.cos x cos x 4 cos x2
sin x cos 2x
2
2
cos x 2 cos x
cos 2x
cos 2x 1 2 cos 2x cos 2x 1
cos 2x 1 0 hay 1 2 cos 2x
1 cos 2x 1 cos 2x nhận do cos 2x 0 và cos 2x 1
2
π
] ]
3
Bài 71: Giải phương trình: 2cos26x 1 3cos8x( )*
Ta có : (*) ⇔⎛⎜ + ⎞⎟+ = ⎛⎜ ⎞
2
⇔ +2 4 cos34x−3cos4x = ⎜3 2 cos⎛⎝ 2 4x 1⎞⎟⎠
Trang 10Đặt t cos x điều kiện t 14 ( )
5
Ta có phương trình :
( )
2
Vậy
π
5k
5
−
A A A
π
Bài 72 : Giải phương trình tg x3 tgx 1 *( )
4
π
= − ⇔ = + (*) thành : tg t tg3 t 1 1 tgt 1 với cost 0 tgt 1
−
−
3 2tgt
tg t
1 tgt
2
tg t tg t 2tgt
tgt tg t tg t 2 0
tgt tgt 1 tg t 2tgt 2 0
tgt 0 tgt 1 nhận so điều kiện
4
π
⇔ = π ∨ = − + π ∈]
Vậy (*)
4 π
Trang 11Bài 73 : Giải phương trình sin 2x cos 2x4 4 cos 4x (*)4
Điều kiện
⎧ ⎛π− ⎞ ⎛π− ⎞≠ ⎧ ⎛π− ⎞
≠
≠
±
Do :
1 tgx 1 tgx
Khi cos2x 0 thì :≠
( )
2
2 2
* sin 2x cos 2x cos 4x
1 2sin 2x cos 2x cos 4x
1
1 sin 4x cos 4x
2 1
2
2 cos 4x cos 4x 1 0
cos 4x 1
1 sin 4x 1 1
cos 4x vô nghiệm
2 sin 4x 0
2sin 2x cos2x 0
sin 2x 0 do cos2x 0
⎢
= −
⎢⎣
, k 2
cos x sin x
Điều kiện : sin2x 0≠
Ta có :
cos2x cosx
sin 2x sin x sin 2xsin x cos2x cosx sin xsin 2x
2sin x cosx 2sin x
+
=
Lúc đó (*) 48 14 14 0
cos x sin x
Trang 124 4
48
cos x sin x sin x cos x
+
48sin x cos x sin x cos x
3sin 2x 1 2sin x cos x
1
2
2 2
2
3 1
2
⎢
⇔ ⎢
⎢⎣
1 1 cos4x 1
cos4x 0
2 k
π
Bài 75 : Giải phương trình
sin x cos x 2 sin x cos x cos2x *
4
Ta có : (*)
(sin x 2sin x8 10 ) (cos x 2cos x8 10 ) 5cos2x
4
5 sin x 1 2sin x cos x 1 2cos x cos2x
4 5
sin x.cos2x cos x cos2x cos2x
4 4cos2x sin x cos x 5cos2x
2 2
cos2x 0 hay 4 sin x cos x 5
cos2x 0 hay 4 sin x cos x sin x cos x 5
1
2 cos2x 0 hay 2sin 2x 1(Vô nghiệm )
=
2
π
k
Cách khác: Ta có 4 sin x cos x( 8 − 8 )=5 vô nghiệm
Trang 13Vì (sin x cos x8 − 8 )≤ ∀1, x nên 4 sin x cos x( 8 − 8 )≤ < ∀4 5, x
Ghi chú : Khi gặp phương trình lượng giác dạng R(tgx, cotgx, sin2x, cos2x, tg2x) với R hàm hữu tỷ thì đặt t = tgx
Lúc đó tg2x 2t 2,sin 2x 2t 2 ,cos 2x 1 t2
−
Bài 76 : (Để thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2003)
Giải phương trình
( )
+
2
Điều kiện : sin2x 0 và tgx≠ ≠ −1
Đặt t = tgx thì (*) thành :
2
2 2
1 t
−
+
2t t +
( )
2
2 2
2 2
1 t
1 t 0
−
⎡
− =
⎡
1
Vậy (*) ⇔ tgx 1 x k nhận do sin 2x 1 0( )
4
π
Bài 77 : Giải phương trình: sin 2x 2tgx 3 *+ = ( )
Điều kiện : cos x 0≠
Đặt t = tgx thì (*) thành :
2
1 t+ + =
=
⎡
⎣
π
2
2
2
t 1
4
Trang 14Bài 78 : Giải phương trình
( )
2
sin 2x
Điều kiện : sin 2x 0≠
Đặt t tgx thì : sin 2x 2t2 do sin 2x 0 nên t 0
1 t
(*) thành : 1 t 8t 2 1 t2 1 t
+
+
+
+
π
π
2
2 2
1 t
1 t
Vậy (*) tgx tg
3
3
Bài 79 : Giải phương trình
(1 tgx 1 sin 2x− )( + ) = +1 tgx *( ) Điều kiện : cos x 0≠
Đặt = tgx thì (*) thành :
(1 t 1) 2t 2 1 t
1 t
+
( ) ( )
2 2
2
t 1
1 t
1
1 t
+
+
= −
⎢
⎣
⇔ = − ∨ =
Do đó (*) ⇔⎡⎢ = − ⇔ = − + ππ = π ∈
=
Bài 80 : Cho phương trình cos 2x −(2m 1 cos x m 1 0 *+ ) + + = ( )
a/ Giải phương trình khi m 3
2
= b/ Tìm m để (*) có nghiệm trên ,3
2 2
π π
Ta có (*) 2 cos x2 −(2m 1 cos x m 0+ ) + =
Trang 15[ ]
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩ 2
[ ]
⎪
⇔ ⎨
= ∨ =
⎪
⎩
1
2
a/ Khi m = 3 , phương trình thành
2
b/
( )
)
π
= ∉ −
3 3 Khi x , thì cos x t [ 1, 0
2 2 1
2
3
* có nghiệm trên , m 1, 0
2 2
Bài 81 : Cho phương trình
(cos x 1 cos 2x m cos x+ )( − ) =m sin x *2 ( ) a/ Giải (*) khi m= -2
b/ Tìm m sao cho (*) có đúng hai nghiệm trên 0,2
3
π
2 2
=
a/ Khi m = -2 thì (*) thành :
⇔
π
2
cosx = -1
⎤
Nhận xét rằng với mỗi t trên 1 ,1
2
⎣ ⎦ ta chỉ tìm được duy nhất một x trên
2
0,
3
π
Yêu cầu bài toán ⇔2t2 − −1 m 0= có đúng hai nghiệm trên 1 ,1
2
Trang 16Xét y 2t= 2 −1 P và y m d( ) = ( )
Ta có y’ = 4t
Vậy (*) có đúng hai nghiệm trên 0,2
3
π
⇔ (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt trên 1 ,1
2
2
− < ≤
Bài 82 : Cho phương trình (1 a tg x) 2 2 1 3a 0 1( )
cos x
a/ Giải (1) khi a 1
2
= b/ Tìm a để (1) có nhiều hơn một nghiệm trên 0,
2
π
Điều kiện : cos x 0 x k
2
π
2 2
4a cos x 2cos x 1 a 0
a/ Khi a 1
2
= thì (1) thành : (2cos x 1 cos x) 1 0
2
1
3
π
π
b/ Khi x 0,
2
π
⎛
∈ ⎜⎝ ⎠⎞⎟ thì cos x t= ∈( )0,1
Trang 17Ta có : (1) ( )
( )
1
2 2a cos x 1 a 2
⎢
⇔ ⎢
= −
⎢⎣
Yêu cầu bài toán ⇔ (2) có nghiệm trên ( )
a 0
⎧
⎪ ≠
⎪
⎧ ⎫ ⇔ < <
−
⎪⎩
a 0
0 a 1
1
a 1
≠
⎪
−
⎪
⎩
Cách khác : dặt u =
cos x
1 , điều kiện u≥1; pt thành (1 a ( u− ) 2 −1 ) 2u 1 3a 0− + + = ⇔(1 a u− ) 2 −2u 4a 0+ =
⇔ ( u 2) [ (1 a)u 2a ] 0 − − − =
Bài 83 : Cho phương trình : cos 4x 6sin x cos x m 1+ = ( )
a/ Giải (1) khi m = 1
b/ Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt trên 0,
4
π
Ta có : (1) ⇔ −1 2sin 2x 3sin 2x m2 + =
( )
2
t sin 2x t 1
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
a/ Khi m = 1 thì (1) thành
( )
2
t sin 2x t 1
t sin 2x t 1
3
2 k
2
= ∨ =
π
Nhận thấy rằng mỗi t tìm được trên [ ]0,1 ta chỉ tìm được duy nhất một
4
π
∈ ⎢⎣ ⎥⎦
Ta có : (2) ⇔ −2t2 +3t 1 m+ =
Xét y = −2t2 +3t 1 trên 0,1+ [ ]
Trang 18Thì y '= −4t 3+
Yêu cầu bài toán ⇔ (d) y = m cắt tại hai điểm phân biệt trên [ ]0,1
17
2 m
8
⇔ ≤ <
Cách khác :đặt f (x) = 2t2 −3t m 1+ − Vì a = 2 > 0, nên ta có
Yêu cầu bài toán ⇔ ( )( )
m
S
Δ = − >
⎧
⎪⎪
⎪
⎪ ≤ = ≤
⎪⎩
17 8 0
0
3
2 4
17
2 m
8
⇔ ≤ <
Bài 84 : Cho phương trình
( )
4 cos x.sin x 4 sin x cos x sin 4x m 1− = +
a/ Biết rằng x = π là nghiệm của (1) Hãy giải (1) trong trường hợp đó
b/ Cho biết x
8
π
= − là một nghiệm của (1) Hãy tìm tất cả nghiệm của (1) thỏa
x −3x + <2 0
( )
2 2
(1) 4 sin x cos x cos x sin x sin 4x m
2sin 2x cos x sin x cos x sin x sin 4x m 2sin 2x.cos 2x sin 4x m
+
a/ x = π là nghiệm của (1) ⇒sin 42 π −sin 4π +m = 0
m 0
Lúc đó (1) ⇔sin 4x 1 sin 4x( − ) =0
π
sin 4x 0 sin 4x 1
2
b/
2
1 t 2
⎪
< <
− + <
⎩
Trang 19( )
2
⇔ < < ⇔ < <
⇔ − < < − ∨ < <
( )
8
π
Lúc đó (1) thành : sin 4x sin 4x 2 02 − − =
( )
2
t sin 4x với t 1
t sin 4x với t 1
t 1 t 2 loại
⎪
⇔ ⎨
− − =
⎪⎩
⎪
⇔ ⎨
= − ∨ =
⎪⎩
2 k x
π
⇔ = − +
π
Kết hợp với điều kiện (*) suy ra k = 1
Vậy (1) có nghiệm x 3
π π
= − + = π thỏa x4 −3x2 + <2 0
Bài 85 : Tìm a để hai phương trình sau tương đương
( )
2
4 cos x cos 3x a cos x 4 a 1 cos2x 2
2
Ta có : (1) cos 3x cos x 1 cos 2x cos 3x
cos x 1 2cos x 0
1 cos x 0 cos x
2
=
⎡
⇔ ⎢
⎢⎣
2
Ta có : (2) 4 cos x 4 cos x 3 cos x a cos x 4 a 2 cos x
4 cos x 4 2a cos x a 3 cos x 0 cos x 0
4 cos x 2 2 a cos x a 3 0
2
⇔ = ⎛⎜ − ⎞⎟[ + − ]=
1
2
⇔cos x 0 cos x= ∨ = 1 ∨cos x = a−
3
Trang 20Vậy yêu cầu bài toán
a 3 0
a 1 a 5
−
⎢
=
⎡
⎢
⎢
⎢ < ∨ >
⎢⎣
Bài 86 : Cho phương trình : cos4x = cos23x + asin2x (*)
a/ Giải phương trì nh khi a = 1
b/ Tìm a để (*) có nghiệm trên 0,
12
π
Ta có : ( )* cos4x 1(1 cos6x) a(1 cos2x)
2 2cos 2x 1 1 4 cos 2x 3cos 2x a 1 cos 2x
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
( )
2
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
⎪
⇔ ⎨
⎪⎩
a/ Khi a = 1 thì (*) thành :
⎩
π
2
k
2 b/ Ta có : x 0, 2x 0, Vậy cos 2x t 3,1
2 2
Xét y 4t2 3 P trên( ) 3,1
2
3
2
⇒ = > ∀ ∈ ⎜⎜ ⎟⎟