GV nêu nhiệm vu:ï Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật 2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện: - Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật.. - Yêu cầu các nhóm lên t
Trang 1Tập đọc - Kể chuyện : Buổi học thể dục
A / Mục tiêu: - SGK trang 177 tập 2.
- Luyện đọc đúng các từ: Đê – rốt – ti, Xtác – đi, Ga – rô – nê, Nen – li, khuyến
khích, khuỷu tay …
B / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về gà tây, bò mộng.
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Tin thể thao “
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn
nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi :
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục như
thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập như
mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen - li ?
- Ba em lên bảng đọc bài “Tin thể thao“
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trênđó
+ Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3
+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng
Trang 2- Em có thể tìm thêm một số tên khác thích hợp
để đặt cho câu chuyện ?
d) Luyện đọc lại:
- Mời 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu
chuyện
- Theo doic nhắc nhở cách đọc
- Mời một tốp 5HS đọc theo vai
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vu:ï
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân
vật
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời một
nhân vật
- Mời 1 số HS thi kể trước lớp
- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
đ) Củng co á- dặn dò:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm ; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen - li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt
- xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )
- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS
bị tật nguyền
Toán: Diện tích hình chữ nhật
A/ Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô.
C/ Các hoạt động dạy học:
a) Giới thiệu bài:
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
Trang 3b) Khai thác:
* Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
+ Có tất cả mấy hàng như thế ?
+ Hãy tính số ô vuông trong HCN ?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu cm2 ?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều
rộng dài bao nhiêu cm ?
+ Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
- Yêu cầu tự làm bài
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và KT bài
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
chiều dài và chiều rộng HCN ?
+ Để tính được diện tích HCN em cần làm
gì ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có tất cả 3 hàng
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông)+ Diện tích 1 ô vuông là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2)+ Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- HS đọc QT trên nhiều lần
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Diện tích HCN 40 cm2 256 cm2
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi t]j làm bài vào vở
- Đối chéo vở để KT bài nhau
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
20 x 9 = 180 (cm2)
ĐS : 180 cm 2
Trang 4d) Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT
đã làm
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
Buổi chiều
Tự nhiên-xã hội: Thực hành : Đi thăm thiên nhiên
A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Vẽ, nói hoặc viết về cây cối và các con vật mà đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hóa những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
B/ Chuẩn bị: - Tranh ảnh trong sách trang 108, 109
- Mỗi HS 1 tờ giấy A4, bút màu Giấy khổ to, hồ dán
C/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài "Mặt Trời"
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1:
- Dẫn HS đi thăm thiên ở khu vực gần trường
- Cho HS đi theo nhóm
* Hoạt động 2:
- Giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô
tả cây cối và các con vật mà em đã nhìn thấy
- Yêu cầu các nhóm tiến hành làm việc
- Theo dõi nhắc nhở các em
* Hoạt động 2:
- Tập trung HS, nhận xét, dặn dò và cho HS về
lớp
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu vai trò của Mặt Trời đối với đời sôngcon người, động vật và thực vật
+ Người ta sử dụng ánh sáng và nhiệt của MặtTrời để làm gì ?
- Lớp theo dõi
- Đi theo nhóm đến địa điểm tham quan
- Lắng nghe nhận nhiệm vụ học tập
- Các nhóm tiến hành làm việc
- Tập trung, nghe dặn dò và về lớp
Đạo đức: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước(tiết 2)
A / Mục tiêu: Đã soạn ở tiết 1.
B/ Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
C/ Hoạt động dạy - học :
* Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước lớp về
kết quả điều tra thực trạng và các biện pháp tiết
kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả trước lớp về kết quả điều tra thực trạng và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
Trang 5- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung ý
kiến và bình chọn biện pháp hay nhất
- Nhận xét hoạt động của các nhóm, tuyên
dương
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm yêu cầu các
nhóm thảo luận để nêu về cách đánh giá các ý
kiến ghi trong phiếu và giải thích
- GV nêu ra các ý kiến trong phiếu
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- GV kết luận: Các ý kiến a, b là sai vì nguồn
nước chỉ có hạn Các ý kiến c, d, đ, e là đúng
* Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng “
- Chia nhóm và phổ biến cách chơi: các nhóm
ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước trong thời gian 3 phút
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất thì nhóm đó thắng cuộc
- Mời đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm
việc
- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của
các nhóm
- GV kết luận chung: Nước là tài nguyên quý
Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có hạn
Do đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý, tiết
kiệm và bảo vệ dể nguồn nước không bị ô
nhiễm
- Gọi HS nhắc lại KL trên
* Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà thực hiện đúng với những điều vừa học
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung vàbình chọnnhóm có cách xử lí hay nhất
- Các nhóm thảo luận để hoàn thành bài tập trong phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy những việclàm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc
- Nhắc lại KL nhiều lần
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Thủ công: Làm đồng hồ để bàn (tiết 2)
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kĩ thuật
- Yêu thích các sản phẩm đồ chơi
B/ Chuẩn bị: Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn Bìa màu giấy A4, giấy thủ công, bút màu
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Trang 6* Hoạt động 3 : Yêu cầu HS thực hành làm
đồng hồ để bàn và trang trí.
- Gọi một HS nêu lại các bước làm đồng hồ để
bàn
- Lưu ý HS khi gấp các tờ giấy để làm đế,
khung, chân đỡ, đồng hồ cần miết kĩ các nếp
gấp và bôi hồ cho đều
- Hướng dẫn cách trang trí lịch ghi thứ, nhãn
hiệu đồng hồ,vv…
- Yêu cầu các nhóm tiến hành gấp và trang trí
đồng hồ để bàn
- Đến từng nhóm quan sát và giúp đỡ những
HS còn lúng túng
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm của
nhóm lên bàn
- Nhận xét đánh giá tuyên dương các sản phẩm
đẹp
c) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập làm lại đồng hổ nhiều lần
- Hai em nêu lại trình tự các bước gấp đồng hồ để bàn
+ Bước 1 : Cắt giấy + Bước 2 : Làm các bộ phận của đồng hồ :
Làm khung đồng hồ.
+ Bước 3 : Hoàn thành đồng hồ hoàn chỉnh.
- Các nhóm thực hành làm đồng hồ để bàn
- Hai em nêu các bước gấp đồng hồ để bàn
- Ôn TC “Nhảy đúng nhảy nhanh “.Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi.
B/ Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD Sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC
C/ Lên lớp:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp
- Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay
- Chơi trò chơi “ Tìm quả ăn được “
2/ Phần cơ bản :
* Ôn bài thể dục phát triển chung.
5 phút
16 phút
Trang 7- Yeđu caău lôùp laøm caùc ñoông taùc cụa baøi theơ dúc phaùt trieơn chung töø 2
ñeân 4 laăn
- Laăn 1, GV hođ ñeơ lôùp taôp Laăn 3,4 caùn söï hođ taôp lieđn hoaøn 2 x 8 nhòp
- Chuyeơn thaønh ñoôi hình ñoăng dieên roăi thöïc hieôn baøi theơ dúc phaùt trieơn
chung 3 x 8 nhòp: 1 laăn
- Theo doõi nhaôn xeùt söûa sai cho hóc sinh
* Chôi troø chôi “Nhạy ñuùng, nhạy nhanh “.
- Neđu teđn troø chôi höôùng daên cho hóc sinh caùch chôi
- Yeđu caău taôp hôïp thaønh caùc ñoôi coù soâ ngöôøi baỉng nhau
- Cho moôt nhoùm ra chôi laøm maêu, ñoăng thôøi giại thích caùch chôi
- Hóc sinh thöïc hieôn chôi troø chôi thöû moôt löôït
- Sau ñoù cho chôi chính thöùc
- Nhaĩc nhôù ñạm bạo an toaøn trong luyeôn taôp vaø trong khi chôi vaø chuù yù
moôt soâ tröôøng hôïp phám qui
3/ Phaăn keât thuùc:
- Yeđu caău hóc sinh laøm caùc thạ loûng
- Ñi chaôm xung quanh voøng troøn voê tay vaø haùt
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù tieât hóc
- Daịn doø hóc sinh veă nhaø ođn nhạy dađy kieơu chúm hai chađn
GV
Chính tạ: Buoơi hóc theơ dúc
A/ Múc tieđu: - Reøn kư naíng vieât chính tạ : Nghe vieât chính xaùc, trình baøy ñuùng moôt ñoán trong
baøi “Buoơi hóc theơ dúc“ Vieât ñuùng caùc teđn rieđng cụa ngöôøi nöôùc ngoaøi: Cođ-reùt-ti, Nen-li …
- Laøm ñuùng caùc baøi taôp phađn bieôt tieâng coù ađm ñaău deê laên s/x
- Giaùo dúc HS yù thöùc reøn chöõ giöõ vôû
B/ Chuaơn bò: Bạng lôùp vieât 3 laăn caùc töø ngöõ trong baøi taôp 3a.
C/ Hoát ñoông dáy - hóc:
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Yeđu caău 2HS vieât ôû bạng lôùp, cạ lôùp vieât vaøo
bạng con caùc töø coù daâu hoûi/ daâu ngaõ
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù chung
2 Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Ñóc ñoán chính tạ 1 laăn:
- Yeđu caău hai em ñóc lái baøi cạ lôùp ñóc thaăm
- Ñoán vaín tređn coù maây cađu ?
+ Cađu noùi cụa thaăy giaùo ñaịt trong daâu gì ?
+ Nhöõng chöõ naøo trong baøi caăn vieât hoa ?
- Yeđu caău laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
- GV nhaôn xeùt ñaùnh giaù
* Ñóc cho HS vieât vaøo vôû
* Chaâm, chöõa baøi
- 2HS leđn bạng vieât: luyeôn voõ, nhạy cao, theơ
dúc, theơ hình,…
- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp
- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi
- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc
- 2 hóc sinh ñóc lái baøi
- Cạ lôùp ñóc thaăm tìm hieơu noôi dung baøi
+ Ñaịt trong daâu ngoaịc keùp
+ Vieât hoa caùc chöõ ñaău teđn baøi, ñaău ñoán, ñaăucađu, rieđng
- Cạ lôùp vieât töø khoù vaøo bạng con: Nen-li, caùi
xaø, khuyûu tay, thôû doâc, ráng rôõ, nhìn xuoâng,
- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû
- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì
Trang 8c/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2a.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 1HS đọc cho 3 bạn lên bảng viết tên các
bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
Bài 3a: - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết sai
- 1 em nêu yêu cầu BT
- HS làm vào vở
- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:
Đê-rốt-xi ; Cô-rét-ti ; Xtác -đi ; Ga-rô-nê và Nen - li.
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- Ba em lên bảng thi đua làm bài,
Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa nhảy sào
-sới vật.
Toán: Luyện tập
A/ Mục tiêu :
- Luyện tập về cách tính diện tích HCN theo kích thước cho trước
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị :
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tính diện tích
HCN biết:
a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm
b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài toán.
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và nêu
nhận xét về đ[n vị đo của 2 cạnh HCN
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
- 2HS lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi , nhận xét abif bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN không cùng đơn vị đo ta phải đổi về cùng đơn vị đo
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
4 dm = 40 cm Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm2)Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đ/S : 320 cm 2 , 96 cm
Trang 9Bài 2: - Gọi HS nêu bài toán.
- GV gắn hình H lên bảng Yêu cầu cả lớp
+ Hãy nêu độ dài các cạnh của mỗi hình chữ
nhật ABCD và DMNP
+ Muốn tính được diện tích của hình H ta cần
biết gì ?
+ Khi biết diện tich 2 hình chữ nhật ABCD và
DMNP, ta làm thế nào để tính được diện tích
hình H
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Mời một em lên giải bài trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
Bài 3: - Gọi HS nêu bài toán.
- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào ?
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT đã
làm
- Một em đọc bài toán
- Cả lớp quan sát hình vẽ
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm
+ Hình chữ nhật DMNP có chiều dài 20cm, chiều rộng 8cm
+ Cần tính diện tích của 2 hình ABCD và DMNP
+ Lấy diện tích của 2 hình đó cộng lại với nhau,
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một HS lên bảng giải Cả lớp theo dõi bổ sung
Giải:
Diện tích hình ABCD : 10 x 8 = 80 (cm2)Diện tích hình DMNP : 20 x 8 = 160 (cm2)Diện tích hình H : 80 + 160 = 240 (cm2 )
Đ/S : 240 cm 2
- Một em nêu bài toán
- Phân tích bài toán
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
Giải :
Chiều dài HCN: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích HCN: 10 x 5 = 50 (cm2)
- Củng cố về cách tính chu vi, diện tích HCN.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
Trang 10B/ Hoạt động dạy - học:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Chiều dài Chiềurộng Diện tíchHCN Chu viHCN
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm,
chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích và
chu vi hình chữ nhật đó
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Chiều dài Chiềurộng Diện tíchHCN Chu viHCN
24 x 8 = 192 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64(cm)
ĐS: 192 cm 2
64 cm
-Toán nâng cao
A/ Mục tiêu: - Nâng cao kiến thức về tính diện tích hình chữ nhật và giải toán.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
B/ Hoạt động dạy - học:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34321 + 45768 6493 - 4027
9546 : 6 1424 x 4
Bài 2: Cho HCN có cạnh dài là 8cm, cạnh ngắn
bằng một nửa cạnh dài Tính diện tích và chu vi
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
34321 6493 1424 9546 6+ 45768 - 4027 x 4 35 1591
80089 2466 5696 54 06 0
Giải:
Cạnh ngắn của hình chữ nhật là:
Trang 11hình chữ nhật đó.
Bài 3: Cho hình chữ nhật có diện tích là 96cm2
cạnh ngắn của HCN là 8cm Tính:
a) Cạnh dài của hình
b) Chu vi của hình
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
8 : 2 = 4 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
8 x 4 = 32 (cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 8) x 2 = 60 (cm)
ĐS: 12 cm ; 60 cm
Tự nhiên-xã hội: Thực hành : Đi thăm thiên nhiên (t2) A/ Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Vẽ, nói hoặc viết về cây cối và các con vật mà đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hóa những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
B/ Chuẩn bị:
C/ Hoạt động dạy - học :
* Hoạt động 1 :
- Yêu cầu HS làm việc theo từng nhóm
- Yêu cầu các cá nhân lần lượt báo cáo với nhóm
kết quả quan sát
- Yêu cầu các nhóm trao đổi để vẽ chung hoặc
hoàn thiện các sản phẩm và đính vào một tờ giấy
khổ to
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm
- Mời đại diện báo cáo trước lớp
* Hoạt động 2 :
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo các câu hỏi
gợi ý :
- Nêu những đặc điểm chung của thực vật ? Đặc
điểm chung của động vật ?
- Nêu đặc điểm chung của cả thực vật và động
vật
- Lắng nghe và nhận xét đánh giá
* KL: SGK
* Củng cố - dặn dò:
- Cho HS liên hệ với cuộc sống hàng ngày
- Xem trước bài mới
- Các nhóm trưởng điều khiển các tổ viên lần lượt trình bày những gì mà quan sát được, hoặc ghi chép và vẽ được
- Các nhóm tiến hành trình bày chung các sản phẩm của từng cá nhân vào một tờ giấy lớn chung cho cả nhóm
- Cử đại diện của nhóm lên báo cáo trước lớp
- Chia ra từng nhóm dưới sự điều khiển của nhóm trưởng thảo luận để chỉ ra các đặc điểmcủa động vật, thực vật và cả động vật và thực vật
- Các đại diện lên trính bày trước lớp
- Hai em nêu lại nội dung bài học
Trang 12
Thứ ba ngày 11 tháng 4 năm 2007 Ngày soạn: 9/4/ 2007
Ngày giảng: 11/4/2007
Buổi sáng
Thể dục: Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi "Ai kéo khỏe"
A/ Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được các độngtác tương đối chính xác
- Học TC “Ai kéo khỏe“.Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia chơi
B/ Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD Sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC
C/ Lên lớp:
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp
- Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay
- Chơi trò chơi “ Vòng tròn“
2/ Phần cơ bản :
* Ôn bài thể dục phát triển chung.
- Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển chung từ 2
đến 4 lần
- Lần 1, GV hô để lớp tập Lần 3,4 cán sự hô tập liên hoàn 2 x 8 nhịp
- Chuyển thành đội hình đồng diễn rồi thực hiện bài thể dục phát triển
chung 3 x 8 nhịp: 1 lần
- Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh
* Chơi trò chơi “Ai kéo khỏe“.
- Nêu tên trò chơi hướng dẫn cho học sinh cách chơi
- Yêu cầu tập hợp thành các cặp
- Chọn một số cặp HS thực hiện chơi trò chơi thử một lượt
- Sau đó cho chơi chính thức
- Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và chú ý
một số trường hợp phạm qui
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
GV
Toán: Diện tích hình vuông
Trang 13A/ Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị: Một số hình vuông bằng bìa có số đo cạnh 4cm,10 cm, Phiếu học tập
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 1 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Chấm vở tổ 2
- Nhận xét ghi điểm
- GV gắn hình vuông lên bảng
- Yêu cầu quan sát đếm số ô vuông có
trong hình vuông ?
- Yêu cầu tính số ô vuông bằng cách lấy
số ô của một hàng nhân với số ô của một
cột ?
- Gợi ý để HS rút ra cách tính diện tích
bằng cách lấy 3 ô nhân 3 ô bằng 9 ô
- Đưa ra một số hình vuông với số ô khác
nhau yêu cầu tính diện tích ?
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Kẻ lên bảng như SGK
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và
diện tích hình vuông
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời một em lên thực hiện và điền kết
quả vào từng cột trên bảng
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Một em lên bảng chữa bài tập số 3
Chiều dài HCN là : 5 x 2 = 10 cm Diện tích HCN : 10 x 5 = 50 (cm 2)
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn để nắm về cách tính diện tích hình vuông
- Thực hành đếm và nêu : Hàng ngang có 3 ô vuông 1cm2, cột dọc có 3 ô vuông 1 cm2
- Vậy số ô vuông của cả hình vuông là :
3 x 3 = 9 (ô vuông)
- Vì 1 ô vuông bằng 1 cm 2 nên : 3 x 3 = 9 (cm2)
- Vài HS nêu lại cách tìm diện tích
- Tương tự cách tính ở ví dụ 1 lớp thực hành tính diện tích một số hình vuông khác nhau
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích hình vuông
- Cả lớp thực hiện làm bài
- Một em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Một HS lên bảng tính, lớp theo dõi bổ sung
Giải :
Đổi : 80 mm = 8 cmDiện tích tờ giấy là :
8 x 8 = 64 ( cm2)
Đ/S : 64 cm 2
- Một em nêu yêu cầu đề bài
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lênbaifchax chữa bài, lớp bổ sung