Căn bậc hai 16 tiết Biết được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai Hiểu được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai để thực hiện các tính
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Năm học: 2013- 2014)
Môn: Toán 9 ( Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV: Phạm Tài Đơn vị: Trường THCS Hoàng Văn Thụ
cao
1 Căn bậc hai
(16 tiết)
Biết được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Hiểu được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai để thực hiện các tính về căn bậc hai
Vận dụng công thức biến đổi căn thức rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
và tính được số đo các góc
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1 2,5
1 2,5 25%
Số câu
3,5
1 3,5 35%
2 5,5
4
10 100%
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 2a
a a a
a a A
a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A có nghĩa ?
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của biểu thức A, biết a 4
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho hai hàm số: y = x + 1 và y = - x + 5 a) Vẽ đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 5 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy b) Hai đường thẳng trên cắt nhau tại C và cắt Ox lần lượt tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C
c) Tính số đo các góc của tam giác ABC (làm tròn đến phút)
c) Tính các cạnh của ABC theo R
HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:
Bài 1 a)
* Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích
các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân
các kết quả với nhau
* Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai
của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với
nhau rồi khai phương kết quả đó
b) Áp dụng:
8 , 4 15 8 , 0 4 , 0 225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 ,
13 2 26 4
13 13 52 13 10 52 3 , 1 10 52 3 ,
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 2 a) Biểu thức A có nghĩa khi: a 0 ;a 1
1
1 1
1
1 1
1
a
a a a
a a a
a a a
a a
Trang 3Bài 3 a)
* Xét hàm số y = x + 1
Cho x = 0 thì y = 1 ta được điểm (0; 1)
Cho y = 0 thì x = - 1 ta được điểm (-1; 0)
Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 1) và (-1; 0)
* Xét hàm số y = - x + 5
Khi x = 0 thì y= - 2 ta dược điểm (0; 5)
Khi y = 0 thì x = 5 ta dược điểm (5; 0)
Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (5; 0)
45
ˆ
B Tam giác ABC có AˆBˆCˆ 180 0 Cˆ 90 0
0,25 điểm
0,25 điểm
1 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Bài 4 Vẽ hình đúng
a) Xét tứ giác AEHF:
Ta có: Eˆ 90 0 (gt) Fˆ 90 0 (gt)
ABC
có OA = OB = OC ABCvuông tại A
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (có ba góc vuông)
b) BHA vuông tại H, đường cao HE AH 2 = AE AB
(Hệ thức lượng trong tam giác vuông) Tương tự, CHA vuông tại H, đường cao HF
AH 2 = AF AC (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Suy ra, AE AB = AF AC ( = AH2)
c) Ta có: BC = 2R; BH =
2
R ABC
vuông tại A, đường cao AH
2 2
2 2 BC R R R BH
0.25 điểm 0.25 điểm
Vẽ đồ thị Hình vẽ
Trang 5
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Năm học: 2013- 2014)
Môn: Toán 9 ( Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV: Hồ Thị Song Đơn vị: Trường THCS Hoàng Văn Thụ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Cấp độ
Hằng đẳng thức
Liên hệ giữa phép nhân,
và phép khai phương
Tim được giá trị của x
Sử dụng phép biến đổi căn thức
1
0,5 5%
1
0,5 5%
1
0,5 5%
5
2,5 25%
II Hàm số y =
ax+ b (a 0)
Tìm điều kiện hàm đồng biến , nghịch biến
Biết vẽ đ thị của hàm số
y = ax+ b
Nắm được 2 đường thẳng
1
1 10%
1
1 10%
3
2.5 25%
III Phương
trình bậc nhất 2
ẩn
Nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn
Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
1
1 10%
IV Hệ thúc
lượng trong tam
giác vuông
Tính số đo góc khi biết TSLG
Nắm hệ thức cạnh trong tam giác vuông
1
0,75 7,5%
0,25 2,5%
2
1,75 17,5%
V Đường tròn
Điểm thuộc đường tròn
Dấu hiệu, tính chất của tiếp tuyến
Tính bán kính đường tròn
Trang 63 3điểm 30%
2 2điểm 20%
3 2,5điểm 25%
15 10điểm 100%
Trang 7ĐỀ THI HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN 9 Bài 1 (1,0 diểm) Tính
a)Tìm tập xác định của A
b) Rút gọn A
c) Với giá trị nào của x thì A = 3
Bài 3 (2,5) điểm Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là (d)
a) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?
2 2
y x
y x
2 Dựng đường tròn tâm O, đường kính BD, từ B kẻ tiếp tuyến của đường tròn (O)
cắt CA tại E Gọi M là trung điểm của BE
a Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b Tính bán kính của đường tròn tâm O
Trang 8
c) ( 3 2 )2 3= 3 2 3
=2 - 3+ 3 = 2
0,25 0,25
2(
b)Vẽ được đồ thị hàm số y = -2x + 1 là 1 đường thẳng đi qua 2
điểm P(0;1 ) và Q( 0,5; 0)
0,25 0,25 0,5 c)Hoành độ giao điểm của (d) và ( d’) là (2-m)x = -2x+1
1
0,25
4
(1,0đ)
Biến đổi , tìm được giá trị 1 ẩn
Nghiệm của hệ phương trình:
(4,0đ)
Trang 9
2 a) Chứng minh được điểm A thuộc đường tròn (O)
Cm được AM vuông góc với AO tại O
Suy ra AM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
0,25 0,5 0,25
B
E
.O M
Trang 10Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( Năm học: 2013- 2014)
Môn: Toán 9 ( Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV: Nguyễn Thị Huệ Đơn vị: Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giải phương trình,bất phương trình chứa căn thức căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2
1,75
20%
1 1,25 10%
4 4,0 40% Hàm số bậc
nhất và đồ thị
Xác định tham
số để hàm số bậc nhất đồng biến
Biết vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
y = ax + b ( a 0)
của hai đường thẳng bằng phép tính
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0.5 5%
1 1,0 10%
3 2,0 20%
1 1,0 10% Đường tròn Vẽ hình đúng
theo yêu cầu
đề bài
Chứng minh tam giác vuông
Vận dụng các kiến thức về đường tròn
Số câu hỏi
Số điểm
%
1 0,5 5%
1
0,5 5%
2
2,0 20%
4 3,0 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
%
2 1,0 10%
4
3,0 30%
4
4,0 40%
2 2,0 20%
12
10 100%
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
a/ Xác định hệ số a của hàm số biết đồ thị hàm số đi qua điểm (1;-2)
b/ Vẽ đồ thị hàm số với giá trị tìm được của a
c/ Tìm điểm trên đồ thị có hoành độ và tung độ đối nhau
Bài 4 ( 1điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A biết AB = 5cm ; AC = 12cm
Bài 5: (3 điểm)
Cho (O,R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K
a) Chứng minh: Tam giác OBA vuông tại B và Tam giác OAK cân tại K
b) Đường thẳng KI cắt AB tại M Chứng minh rằng KM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tính chu vi tam giác AMK theo R
- HẾT -
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn Toán 9
Vẽ đồ thị
c) Hoành độ giao điểm của (d1)và (d2) là nghiệm của phương
trình:
x + 2 = 2x – 3 x = 5
Thay x = 5 vào phương trình (d2): y = 7
Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(5;7)
0.5
0.25
0.25
0.5 0.25 0.25
x 2
-2
y
y = x + 2
O
Trang 134
(4đ)
2 1 1
M
K
I O
C
B
A /
Vậy OKA cân tại K
b/ Chứng minh: KM là tiếp tuyến (O)
Ta có: KM và (O) có đểm I chung (3)
Mặt khác: OI = R , OA = 2R => IA = R
=> KI là trung tuyến của OKA
Mà OKA cân tại K (Chứng minh trên)
=> KI OA Hay KM OI (4)
Từ (3) và (4) => KM là tiếp tuyến của (O)
c/ Tính chu vi tam giác AMK theo R
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 14PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2013-2014
Vận dụng các phép toán trong Căn thức để Tìm x
Hình Vẽ Trong tam giác cân
đường cao cũng là trung tuyến tính BM= MC
Tính chất; hệ thức lượng ,để chứng minh thẳng hàng và tính
độ dài AB
Trang 15Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian giao đề)
1 5
Trang 16PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 9 NĂM HỌC 2013- 2014
16
5 2 6 5 2 6 5 2 6
1 5
2 6
0,25 0,25 0,25 0,25
0.25 0,25
0,5 0,5 0,5 0;5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 170,5 0,5
025 0,25 0,25 0,25
Trang 18PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2013 – 2014)
MÔN: TOÁN 9 (Thời gian: 90 phút)
GV ra đề: Lâm Thanh Tuấn Đơn vị: Trường THCS Lê Lợi
1 (câu 5b) 0,5 đ 5%
3,5 đ 35%
Vẽ được đồ thị hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (câu 3a) 0,5 đ 5%
1 ( câu 3b)
1 đ 10%
1 đ 10%
Chứng minh hình chữ nhật
Chứng minh tiếp tuyến của đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
0,75 đ 7,5%
1 (câu 4a)
1 đ 10%
1 (câu 4c) 1,25 đ 12,5%
3,0 đ 30% Tổng số câu
Trang 19TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2013 -2014 Môn: Toán − Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
b) Tìm x để M = 2
5
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = (m - 2)x + 1
a) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x - 2013
b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
Bài 4: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao Đường tròn tâm E đường kính BH cắt cạnh AB ở M và đường tròn tâm I đường kính CH cắt cạnh
AC ở N
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
b) Cho biết: AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến của đường tròn (E)
Họ và tên thí sinh: SBD:
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 20HƯỚNG DẪN CHẤM & THANG ĐIỂM MÔN TOÁN 9
KIỂM TRA HKI - NĂM HỌC 2013 – 2014
4a - Lập luận: AMH = ANH = MAN = 900
- Kết luận tứ giác AMHN là hình chữ nhật
0,75 đ 0,25 đ
Trang 210,25đ
0,25đ
*Chú ý:
- Giáo viên áp dụng thang điểm vào các bước giải một cách thích hợp nhất
- Học sinh làm cách khác nếu đúng thì áp dụng thang điểm cho tối đa ở câu đó
======= Hết ======
Trang 22Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2013 − 2014
ĐỀ ĐỀ NGHỊ Môn : TOÁN 9 Thời gian : 90 phút Người ra đề : HUỲNH MINH HUỆ
Đơn vị : Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
(1,5)
2 (1)
4 (2,5) Hàm số
0
yax b a
1 (1)
1 (1)
(1)
1 (1)
1 (1,5)
(1,5)
2 (1,5)
1 (1)
4 (4)
(3)
5 (3,5)
3 (3,5)
11 (10)
(Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở trong dấu ngoặc dưới mỗi ô là số
điểm cho các câu ở mỗi ô đó)
Trang 23Phòng GD và ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán − Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (1điểm) Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa
c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3.với trục Ox
Bài 4: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau:
c) Gọi H là trung điểm của AM Chứng minh: ba điểm O, H , C thẳng hàng
1 a
b
Căn thức 2x 1 có nghĩa khi 2x – 1 0 x
2 1
Căn thức x 3 có nghĩa khi x-3 0 x 3
1
Trang 242 1,5
a
20 45 3 80 4.5 9.5 3 16.5
Vậy: góc tạo bởi đường thẳng y = -2x +3 với trục Ox là 0
116 34 '
1,0
0,5 1,0
3 3
y x
y x
10 5
y x x
2
y x
1 0,5
Ta có:
CM = CA ( CM; CA là 2 tiếp tuyến)
DM = DB ( DM; DB là 2 tiếp tuyến) Cộng theo vế ta được:
CM + DM = CA + DB Hay CD = CA +BD
Chứng minh · 0
90
COD
Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau thì :
OC là phân giác của góc AOM
OD là phân giác của góc BOM
0,5
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
N C
D
O A
M
B
Trang 25Ta có AC/ /BD ( cùng vuông góc với AB)
O nằm trên trung trực của AM
Mà H là trung điểm của AM Suy ra : ba điểm O, H , C thẳng hàng
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 26Phòng GD ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Tính được giá trị biểu thức chứa căn bậc hai
Áp dụng rút gọn được biểu thức chứa căn bậc hai
Vận dụng hằng đảng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1c 0.5 5%
1a, 1b
1 10%
1d ,2a 1,75
17,5 %
2b 0.75 7,5%
6
4 40%
2 Hàm số
bậc nhất y =
ax + b (a ≠ 0)
Xác định được hàm số bậc nhất một ẩn Hiểu được tính chất của hàm số bậc nhất
Tìm được điều kiện của tham số để đồ thị hai hàm số cắt nhau, song song, trùng nhau
Áp dụng vẽ được đồ thị hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3a 0.5 5%
3b 0,75 7,5%
3c 0,75 7,5%
3
2 20%
4 Tỉ số lượng Biết vẽ hình Áp dụng hệ thức lượng
Trang 27giác của góc
nhọn
Nhận biết tính chất hai góc phụ nhau của tỉ số lượng giác
trong tam giác vuông
5a
1 10%
2
3 20%
5 3.75 37,5%
5 4.25 42,5%
1 3
10 100%
Trang 28ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
1 2
1 : 3 1
5 15 2
1
6 12
x y y x
b) Tính giá trị của P khi x = 4 2 3 và y = 3
Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = ( m+1 ) x +3 (1)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến?
b) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = 2x c) Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở b)
Bài 4 : (0,5đ) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần : Sin 750 ; cos170 ; sin 470 ; cos800
Bài 5: (3đ5 ) Cho tam giác ABC ,đường cao AH ,Biết AB = 10cm , BH = 8cm
Trang 292 2 2 3 2 3
2 3
2 3 2
3
2 3
1 c 2 x 4 Có nghĩa khi : 2x - 4 0
X 2
0,25 0.25 1d
5 6 5 6
5 6
1 : 3 1
5 1 5 2
1
1 2 6
y x
y x y x
y x xy
y x xy P
Trang 304 Giải thích
Sắp xếp
0.25 0,25
4 b C/m đúng BC là tiếp tuyến đt(A) 1
Trang 31TO91 - LTT3 PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I : 2013 – 2014
Đơn Vị : THCS Lý Tự Trọng MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian 90 phút
Biến đổi căn thức bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 0.5 5%
1 0,5 5%
2
1
10%
1 0.5 5%
5 2,5 25% Hàm số Đồ thị
của hàm số
Xác định tính đồng biến
1
1,5 15%
2
1 10%
4
3 30%
1
1 10% Đường tròn Kỹ năng vẽ hình Vận tính chất trung
tuyến để chứng minh
và tính toán
Chứng minh tiếp tuyến của đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
0.5 5%
3 3,5 35% Tổng
1 0.5 5%
13
10 100%
Trang 321 2
a, Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên đường tròn, xác định tâm I và bán kính của đường tromg
b, DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c, Chứng minh IO vuông góc với AC
Trang 33HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 9
1 2
OEA DEB
A
I
Trang 35PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề : NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ
thấp
Cấp độ cao 1.Căn bậc hai
3 Một số hệ thức lượng trong tam
giác vuông TSLG của góc nhọn
Trang 36PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài 90 phút
Người ra đề : NGUYỄN THỊ KIM LIÊN
a) Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến
b) Xác định hệ số m, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M(3; − 2) Vẽ đồ thị với m tìm được
c) Chứng tỏ rằng đồ thị của hàm số luôn luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
12
Trang 37HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 – HKI- NH 2013-2014
Ta có hàm số y = – x + 1 + Xác định hai điểm của đồ thị − Vẽ đúng đồ thị
0,5đ 0,75đ c) Ta có với x = 0 thì y = 1 Vậy đồ thị của hàm số (1) luôn luôn đi qua điểm (0; 1) 0,5đ
Thay số tính được AH = 7,2 (cm)
0,25đ 0,25đ
c) C/m: ABF vuông cân tại F (2) (1) Và (2) BF = AF và FC = FH C/m : BFC = AFH AH = BC
0,75
d) C/m ABC đồng dạng với AFE EF AE
BC AC AE
Trang 39PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2013-2014 )
MÔN:TOÁN 9 (Thời gian:90 phút )
Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Thị Kim Anh Đơn vị : Trường THCS Mỹ Hòa
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 – HỌC KÌ I
hiểu
Vận dụng
Phần nhỏ
Trang 40a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P khi x 6 2 5
c) Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị âm
Bài 3: Cho hàm số: y = 3x + 2 (d)
a) Xác định hệ số góc của đường thẳng (d)
b) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng (d) và đi qua điểm A(3; 6)
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Bài 4: Cho đường tròn (O) Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn đó vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm)
a) Chứng minh: AO vuông góc với BC
b) Vẽ đường kính BOK của đường tròn Chứng minh CK//AO
c) Biết OA = 5cm; OB = 3cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ