Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1Bài 5
TỔ CHỨC BỘ NHỚ
Trang 2Nội dung
1 Cơ sở bộ nhớ bán dẫn
2 Bản đồ bộ nhớ máy tính IBM PC
3 Phối ghép ROM, RAM trong IBM/XT 8088
4 Định thời chu kỳ đọc/ghi của 8086/88
5 Dải thông bus của máy tính 80x86
Trang 3Giới thiệu Bộ nhớ máy tính
• Bộ nhớ là thiết bị có thể ghi và chứa thông tin: ROM, RAM, cache, đĩa cứng, đĩa mềm, CD
• Bộ nhớ trong (chip nhớ): vi mạch RAM, ROM.
• Bộ nhớ ngoài: đĩa cứng, đĩa mềm, CD ROM.
• Các tính chất:
1 Dung lượng: khả năng lưu trữ dữ liệu của thiết bị (MByte).
2 Tốc độ truy nhập: tốc độ truyền dữ liệu của thiết bị (MBps).
3 Giao tiếp: cấu trúc bên ngoài của bộ nhớ (số chân, đặc tính).
Trang 51.1 Dung lượng chip nhớ
• Bit – binary digit
• Bit là đơn vị cơ sở của thông tin trong máy tính
• Dung lượng chíp nhớ: Kbit, Mbit, Gbit
• Dung lượng bộ nhớ: KByte, Mbyte, GByte
Trang 81.4 Phân loại chip nhớ
• ROM: chip nhớ cố định hay chip nhớ chỉ đọc
– PROM (Programmable ROM): chip ROM khả trình
– EPROM (Erasable PROM): PROM xóa được
• UV-EPROM: PROM xóa bằng tia cực tím – EEPROM (Electrically EPROM): PROM xóa bằng điện – Flash EPROM: PROM xóa nhanh
– Maskable ROM: ROM có sẵn nội dung
• RAM: chip nhớ truy cập ngẫu nhiên hay chip nhớ đọc/ghi
– SRAM (Static RAM): RAM tĩnh
– DRAM (Dynamic RAM): RAM động
– NV-RAM (Nonvolatile-RAM): RAM ko thay đổi
Trang 9Bộ nhớ ROM
• Bộ nhớ chỉ đọc (Read Only Memory).
• Thường dùng để nạp các chương trình điều khiển hệ thống, thiết bị
• Trong máy IBM, ROM BIOS lưu các chương trình vào ra cơ sở và ROM lưu chương trình dịch BASIC
• ROM chiếm vùng địa chỉ cao, đoạn FFFFh trở xuống
• Địa chỉ khởi động CS:IP =FFFF:0000
Trang 10Vi mạch UV-PROM
• Dung lượng 64Kbit
• Tổ chức 8Kx8
• Xoá bằng tia cực tím
Chip UV ROM 2764
VCC
PCM
NC A8 A9 A11 OE A10 CE D7 D6 D5 D4 D3
VPP A12 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 D0 D1 D2 GND
1
2 3 4 5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15
2 7 6 4
Trang 11Bộ nhớ RAM
• SRAM – RAM tĩnh dùng flip flop.
• DRAM - RAM động dùng tụ điện.
• Tốc độ của SRAM lớn hơn DRAM do không phải tốn thời gian làm tươi (refresh).
• Chế tạo SRAM tốn kém hơn DRAM nên thông thường sử dụng DRAM để hạ giá thành sản
phẩm.
Trang 12a) RAM tĩnh (SRAM - Static RAM)
• Chip SRAM chứa các phần tử nhớ dạng FF.
• Không yêu cầu làm tươi như RAM động.
• Tốc độ nhanh hơn RAM động
• Chip SRAM 32Kx8:
Trang 13Vi mạch RAM tĩnh 2147H
1 18
2 17
3 16
4 15
5 14
6 13
7 12
8 11
9 10
VCC A6 A7 A8 A9 A10 A11
D IN CS
A0 A1 A2 A3 A4 A5 DOUT WE GND
SRAM 2147H -4096x1
• Tổ chức 4096 x 1
• Dung lượng 4096 bits (4Kbits)
Trang 14b) Bộ nhớ động DRAM (Dynamic RAM)
•DRAM (Dynamic RAM) lưu thông tin dưới dạng điện
tích nạp vào tụ điện.
• Rẻ hơn và mật độ (độ tích hợp) cao hơn SRAM.
• Vấn đề làm tươi (refreshing) trong DRAM
• DRAM dùng giải mã 2 cấp, điều đó cho phép làm tươi
nguyên một dòng cùng một lúc Thường thì làm tươi chiếm 1-2% chu kỳ hoạt động của DRAM
Trang 15GND CAS DOUT A6 A3 A4 A5 A7
A8
D IN WE RAS A0 A2 A1 VCC
DRAM 256Kx1
1 2 3 4 5 6 7 8
16 15 14 13 12 11 10 9
Vi mạch RAM động
Dung lượng 256Kbit
Tổ chức 256K x 1
Địa chỉ chọn hàng, chọn cột: A0-A8
Trang 161.5 Giải mã địa chỉ
Trang 172 Bản đồ bộ nhớ máy tính PC
Trang 18
– 00400 004FF: vùng dữ liệu tạm thời của BIOS Bảng 3-9
– Còn lại: hệ điều hành và chương trình ứng dụng.
Trang 19b) RAM hiển thị video
• Chức năng: lưu thông tin cần hiển thị lên màn hình.
Trang 20c) Bộ nhớ ROM
• Dung lượng: 256KByte.
• Bản đồ vùng nhớ ROM:
Trang 21d) Bộ nhớ mở rộng EMS (expanded
memory)
• Do Lotus, Intel và MicroSoft đề xuất
• Bộ nhớ qui ước: 640KB quá nhỏ.
Trang 22Giải pháp mở rộng Bộ nhớ qui ước
Trang 23• Ch ¬ng tr×nh qu¶n lý: HIMEM.SYS.
Trang 24f) Vïng nhí cao (High memory area)
Trang 25Tãm t¾t
Trang 263 Phối ghép bộ nhớ với CPU
• CPU nối với:
– 74LS373 để tạo bus địa chỉ
– 74LS245 để tạo bus dữ liệu
– 8288 để tạo bus điều khiển
• ROM, RAM nối các bus địa chỉ, dữ liệu và điều khiển
Trang 27A0
A19 AEN
D0 D7
D0 D7 INTA
8259
SP / EN
S0 INTA CEN Clk S1
S2
DEN DT/ R
Ready Reset
8088
AD0-AD7 A8-A19
XTAL
Trang 28Sù liªn hÖ gi÷a CPU vµ bé nhí
MP Bé nhí
A0-A19 D0-D7
ALE WR RD IO/M DEN DT/R
Bus hÖ thèn g
Bé nhí
C P U
Trang 29Tổ chức Bộ nhớ ROM
• Tổ chức ROM: 6 chip nhớ 8k x 8, từ F4000h-FFFFFh
– Bảng địa chỉ: bảng 3.7, trang 80
– Sơ đồ giải mã: hình 3-12, trang 79 link
• Chương trình khởi động máy tính PC: link
Địa chỉ các thanh ghi sau khi khởi động
Chương trình khởi động trong ROM
• Chương trình kiểm tra tổng trong ROM BIOS:
– Check Sum: lấy bù 2 tổng tất cả byte (bỏ nhớ carry) link – Chương trình kiểm tra tổng: link
Trang 30Tổ chức Bộ nhớ RAM
• Khái niệm:
– Khối nhớ: Bộ nhớ RAM = n khối nhớ
– Bít bậc (Parity): để kiểm tra byte
• Tổ chức RAM:
– Bảng địa chỉ: bảng 3.9, trang 85 link
– Sơ đồ giải mã: hình 3-16, trang 86 link
– Sơ đồ ghép nối DRAM: hình 3-17, trang 87 link
– Mạch kiểm tra bít bậc (Parity Check): 74LS280
Trang 314 Định thời chu kỳ đọc/ghi của 8086/88
Clk 8284
A8- A19 AD0-AD7
ALE
MEMR hoặc IOR từ 8288
DT/R
DEN
Địa chỉ dữ liệu
T1 T2 T3 T4
Hình 1-10 Biểu đồ thời gian đọc bộ nhớ và I/O
Trang 32Chốn chu kỳ đợi Tw
Lý do: RAM/ROM/IO chậm so với CPU
Địa chỉ Tín hiệu trạng thái
Địa chỉ ổn định Địa chỉ Dữ liệu đọc
Trang 33Bổ sung chu kỳ đợi Tw
Hình 3-20 Bổ sung trạng thái đợi ở 8086/88
Trang 344 Dải thông bus của máy tính 80x86
• Định nghĩa: Tốc độ truyền dữ liệu giữa CPU với Bộ
nhớ hay ngoại vi
• Cách tính:
Dải thông bus = (1/chu kỳ bus) x độ rộng bus
• Ví dụ 3.19 (trang 104): xác định dải thông bus 8088
Trang 355 Tổ chức bộ nhớ của máy tính PC/AT
• PC/AT286 và AT 386SX: 16 bit dữ liệu.
• Tổ chức bộ nhớ, chia 2 khối:
– Khối chẵn: địa chỉ chẵn chứa byte thấp (D0-D7)– Khối lẻ: địa chỉ lẻ chứa byte cao (D8-D15)
• Chu kỳ đọc/ghi:
– Khối chẵn: 01 chu kỳ bus = 04 nhịp đồng hồ
– Khối lẻ: 02 chu kỳ bus = 08 chu kỳ đồng hồ
• (Xem tài liệu mục 3.5 trang 96)
Trang 366 Truy cập trực tiếp bộ nhớ
(DMA)
trong đó dữ liệu trực tiếp giữa bộ nhớ máy tính và ngoại vi mà không dùng bộ vi
xử lý
bộ nhớ và mạch ngoại vi
Trong máy PC có 2 chủ bus là CPU và DMAC
Việc phân quyền điều khiển bus do tín hiệu /AEN quyết định: /AEN=0-CPU bus, /AEN=1-DMA bus
Trang 37So sánh giữa chuyển dữ liệu sử dụng
CPU và DMA
DMAC 8237 có thể truyền 1 byte dữ liệu
giữa thiết bị ngoại vi I/O và bộ nhớ trong 4
chu kỳ đồng hồ thì 8088 phải thực hiện
Trang 38Tổ chức DMA
Bus địa chỉ
Bus điều khiển (IOR, IOW,
MEMR, MEMW)
DAC K
n
đĩa
Bộ nhớ
DMA C 823 7
SƠ ĐỒ KHỐI
Trang 39Quá trình DMA
1 Ngoại vi DMAC: DREQ =High (Y/c DMA)
2 DMAC CPU: HRQ = High (Y/c treo CPU)
3 CPU DMAC : HLDA=High (Chấp nhận treo)
4 DMAC Ngoại vi: DACK (Chấp nhận DMA).
5 DMAC bắt đầu truyền dữ liệu Bộ nhớ Ngoại vi 6.DMAC kết thúc, HRQ = Low.
Trang 40Vi mạch DMA Controller 8237
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
40 39 38 37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21
8 2 3 7 A
A7 A6 A5 A4 EOP A3 A2 A1 A0 VCC DB0 DB1 DB2 DB3 DB4 DACK 0 DACK 1 DB5 DB6 DB7
AEN (vào): cho phép địa chỉ.
DB0-DB7 (vào/ra): tín hiệu 2 chiều
nối đến bus địa chỉ và dữ liệu của
hệ thống.
HRQ (ra): tín hiệu yêu cầu treo đến
bộ vi xử lý.
HLDA (vào): tín hiệu báo chấp nhận
yêu cầu treo từ bộ vi xử lý
DACK0-DACK3 (ra): tín hiệu trả lời
các yêu cầu DMA cho các kênh.
DRQ0-DRQ3 (vào): các tín hiệu yêu
cầu treo từ thiết bị ngoại vi.
IOR, IOW (vào/ra): tín hiệu vào
điều khiển đọc/ghi DMAC 8237 và tín hiệu ra điều khiển đọc/ghi ngoại vi yêu cầu DMA.
EOP (ra) : tín hiệu báo kết thúc DMA MEMRD, MEMWR (ra): điều khiển
đọc/ghi bộ nhớ
Trang 41DREQ0 DACK0 DREQ1 DACK1 DREQ2 DACK2 DREQ3 DACK3
Trang 42Phối ghép DMAC với hệ thống
Bus địa chỉ
Bus điều khiển (IOR, IOW,
MEMR, MEMW)
DAC K
n
đĩa
Bộ nhớ
DMA C 823 7
SƠ ĐỒ KHỐI
Trang 43Chu kỳ bus DMA
1. Ngoại vi gửi DREQ0 - DREQ3 (Request line) yêu cầu
DMA đến DMAC 8237.
2. DMAC 8237 gửi tín hiệu HRQ yêu cầu CPU treo.
3. CPU gửi HLDA báo chấp nhận DMA
4. DMAC gửi DACK báo ngoại vi yêu cầu DMA d ợc chấp
nhận
5 DMAC chiếm quyền sử dụng bus thực hiện thao tác DMA Dữ liệu đ ợc di chuyển giữa thiết bị ngoại vi và
bộ nhớ.
6 Kết thúc truyền DMA khi đêm hết (Terminal Count)
DMAC xuất ra tín hiệu ra chân EOP (End Of Process).
7. Tín hiệu HOLD về 0, CPU trở lại điều khiển bus.
Trang 44Biểu đồ thời gian của chu kỳ
Trang 45C¸c kªnh DMA cña m¸y tÝnh PC/XT
Trang 46Tốc độ truyền DMA ở máy tính
Trang 47DMA ở máy tính PC/AT 80286
•Bổ sung thêm 8237 thứ 2
•DMA truyền dữ liệu 16 bít
• DMAC 8237#1 hoàn toàn giống nh PC/XT
Riêng kênh 0, IBM không sử dụng để làm t
ơi DRAM
•DMAC 8237# 2 thiết bị chủ và kênh 0 đ
ợc sử dụng để nối tầng với 8237 #1
Trang 48DMA ë m¸y tÝnh tõ thÕ hÖ 80286
vÒ sau
HLDQR HOLDA
8026 8
DRQ0 DACK0
DRQ1 DAQ1 DRQ2 DAQ2 DRQ3 DAQ3
8237 #1
8237 #2
DMA ë m¸y tÝnh tõ thÕ hÖ 80286 vÒ sau
DRQ0 PhÇn
DACK0 36 ch©n
DRQ1 DACK1 DRQ2 PhÇn DACK2 62 ch©n
DRQ3 DACK3
DRQ5 DACK5 DRQ6 PhÇn DACK6 36 ch©n
DRQ7 DACK7
DRQ0 DACK0 DRQ1 DACK1 DRQ2 DACK2 DRQ3 DACK3
Trang 49Bài tập về bộ nhớ
• Xác định ngày tháng ROM BIOS?
• Xác định dung lượng bộ nhớ qui ước?
• Xác định địa chỉ cổng COM 1,2,3,4?
• Xác định địa chỉ LPT1,2,3,4?
• Xem chương trình tại địa chỉ FFFF:0000?
• Xem bản đồ bộ nhớ của máy tính?
• Bộ nhớ mở rộng, bộ nhớ phát triển, vùng nhớ cao là gì?
Trang 50Bài tập về bộ nhớ
• Xác định chu kỳ đọc/ghi bộ nhớ của PC/XT có tần số CPU:
a) 5 MHz với 0 trạng thái đợi.
b) 5 MHz với 1 trạng thái đợi.
c) 5 MHz với 2 trạng thái đợi.
• Xác định chu kỳ đọc/ghi bộ nhớ của PC/AT286 có tần
số CPU:
a) 12 MHz với 1 trạng thái đợi.
b) 16 MHz với 1 trạng thái đợi.
c) 16 MHz với 2 trạng thái đợi.