Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1BÀI 3
CÁC VI MẠCH HỖ TRỢ BỘ VI XỬ LÝ
8086/8088
Trang 2Nội dung
1 Bộ tạo xung đồng hồ 8284A
2 Mạch điều khiển BUS 8288
3 Bus HT của máy tính PC/XT
4 Bus HT của máy tính PC/AT
5 Bài tập về nhà
Trang 31 Bộ tạo xung đồng hồ 8284A
1.1 Chức năng của bộ tạo xung đồng
hồ 8284A (Clock Generator):
Cung cấp xung nhịp clock cho bộ
Trang 41.2 Sơ đồ chân
1 2 3 4 5 6 7 8 9
18 17 16 15 14 13 12 11 10
Vcc
X 1
X 2 ASYNC EFI
F /C OSC
AEN1
AEN2
READY
RES
Trang 5 Các chân tín hiệu vào:
RES: mức thấp - khởi động lại
X1, X2: nối thạch anh
F/ C: chọn tần số ngoài/hay thạch anh
EFI: nối tới tín hiệu tần số ngoài
CSYNC: đồng bộ nhiều xung đồng hồ (đa 8284A)
AEN1, AEN2 : mức thấp-làm RDY, có hiệu lực
RDY1, RDY2, : Bus ready chỉ thị thiết bị nối CPU sẵn sàng
AEN và RDY ở mức tớch cực => CPU hoặc DMA chốn thờm trạng thỏi đợi
ASYNC: Thấp-đồng bộ READY 2 tầng, cao-đồng bộ 1 tầng
Các chân tín hiệu ra:
RESET: nối với chân RESET của 8088
OSC: xung nhịp có tần số thạch anh Fc
CLK: xung nhịp có tần số Fc/3
PCLK: xung nhịp có tần số Fc/6
READY: tín hiệu RDY đ ợc đồng bộ
(nối với READY của CPU)
Trang 61.3 Sơ đồ nguyờn lý bờn trong 8284
RESET tới 8088 OSC 14,3818 Mhz
đến khe cắm
mở rộng PCLK 2,38683 Mhz tới 8253 CLK 4,772776 Mhz tới 8088 READY tới 8088
14,318
18 Mhz
D Q CK
Chia 2 SYNC
CK
D Q FF2
Chia 3 SYNC
CK
D Q FF2
F/C EFI CSYN C RDY1 AEN1 RDY2 AEN2 async
GND NC GND DMAWAI
T RDY/WAI
T GND +5V GNDHình 1.1 Mạch tạo đồng hồ 8284A
RES
Trang 8VÝ dô 1.
M¸y tÝnh IBM PC/XT cã mét th¹ch anh 24 MHz t¹i c¸c ch©n X1, X2 cña 8284 TÝnh tÇn sè t¹i c¸c ®Çu ra:
a) OSC b) CLK c) PCLK
Gi¶i:
a) OSC = 24 MHz, b»ng tÇn sè th¹ch anh
b) CLK = 8 MHz, b»ng 1/3 tÇn sè th¹ch anh.c) PCLK = 4 MHz, b»ng 1/6 tÇn sè th¹ch anh
Trang 91.5 Phối ghép 8284 với 8088
CLK
Reset
ALE A/D
DIR
EN G
74245
74373
XTAL
Reset chọn bộ dao động
DMAWAIT RDY/WAIT
A0-19 Q0-7
B0-7
DEN DT/R
EFI dao động ngoài
Trang 102 VI Mạch điều khiển BUS 8288
• Sơ đồ khối
• Bố trí chân
• Các khối bên trong
Trang 11Tạo tín hiệu lệnh
Điều khiển logic
Tạo tín hiệu
điều khiển
AIOWC
INTA
DT/R DEN MCE/PDEN ALE
Hình 2.1 Sơ đồ khối chip điều khiển BUS 8288
Trang 12S
DT/R
ALE AEN MRDC AMWC MWTC GND
Vcc S0 S2 MCE/PDEN DEN
CEN INTA IORC AIOWC IOWC
Trang 13 Khèi gi¶i m· tr¹ng th¸i cña 8288
Trang 14 Khối điều khiển lô-gic có các tín hiệu vào sau:
CLK: tín hiệu đồng hồ từ 8284 (clock)
AEN: Mở mạch địa chỉ của 8288 (address enable).
CEN: Cho phép 8288 phát lệnh (Command Enable).
IOB : chọn chế độ bus vào ra hay bus hệ thống.
IOB=1, mạch 8288 làm việc ở chế độ bus vào/ra
IOB=0, mạch 8288 làm việc ở chế độ bus hệ thống
(IBM PC chỉ dùng bus hệ thống nên chân này nối xuống
thấp)
Trang 15 Khèi t¹o tÝn hiÖu lÖnh ® ưa ra c¸c tÝn hiÖu sau:
MRDC (Memory read command)
MWTC (memory write command)
AMWC (advanced memory write)
IORC (I/O Read Command)
IOWC (I/O write command)
AIOWC (advanced I/O write command)
INTA (Interrupt Acknowledge)
Trang 16 Khèi t¹o tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn ® ưa ra c¸c tÝn hiÖu sau:
DT/R (Data Transmit/Receive)
DEN (Data Enable)
MCE/PDEN (master cascade enable/peripheral
data enable)
ALE (address latch enable)
Trang 173 Bus HT cña m¸y tÝnh
Trang 183.1 Bus địa chỉ
Mạch chốt địa chỉ dùng 3 vi mạch chốt bit 74LS373:
7 D1
4
Q5 15Q7 19LE
Trang 19
Q1
OC Q2
OC Q3
OC Q4
OC Q5
OC Q6
OC Q7
OC Q8
OC
LE (E nable latch)
OC D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8
Trang 20DM74LS373/DM74LS374 3-STATE Octal D-Type Transparent Latches and
Edge-Triggered Flip-Flops
Trang 21Vcc GND A1
A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 DIR gDirection control Enable
B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8
Trang 23OCTAL BUS TRANSCEIVER
Trang 243.3 Bus ®iÒu khiÓn
• Vi m¹ch ®iÒu khiÓn bus 8288 cung cÊp
c¸c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn bus hÖ thèng
nh :
• M¹ch t¹o tÝn hiÖu AEN cung cÊp tÝn hiÖu ph©n chia quyÒn ®iÒu khiÓn bus hÖ thèng cña CPU vµ DMAC.
AEN – Address Enable
DEN R
DT ALE
IOW IOR
MEMW MEMR , , , , , / ,
Trang 25Mạch tạo tín hiệu AEN
IBM PC có hai thiết bị chủ bus: Bộ xử lý
8088 và DMA Controller.
Phân chia bus bằng tín hiệu AEN nh sau:
AEN=0 CPU8088 làm chủ bus.
AEN=1 DMA làm chủ bus
Trong chu kỳ 8088 bus: 8088 phát địa chỉ
và các tín hiệu điều khiển bus.
Trong chu kỳ DMA: DMA controller 8237 phát
địa chỉ và các tín hiệu điều khiển.
Trang 26M¹ch t¹o tÝn hiÖu AEN
Trang 27A0
A19
AEN
D0 D7
D0 D7 INTA
8259
SP / EN
S0 INTA CEN Clk S1
S2
DEN DT/R
Ready Reset
8088
AD0-AD7 A8-A19
G 74LS373
XTAL
Trang 28Bus của máy tính PC/XT
• Bus 62 chân, dạng khe cắm (slot).
• Dùng để cắm các Card mở rộng.
• Gồm các nhóm tín hiệu chính:
– Địa chỉ hệ thống: SA0-SA19
– Dữ liệu hệ thống: SD0-SD7
– Điểu khiển đọc/ghi: MEMRD, MEMWR, IOR, IOW
– Yêu cầu ngắt: IRQ4-IRQ7
– Yêu cầu DMA: DRQ1,2,3 Xác nhận DMA: DACK1,2,3.– Tín hiệu ALE (Address Latch Enable)
– Nguồn, đất
Trang 29Mỗi chu kỳ nhớ hoặc I/O cần 4 chu kỳ đồng hồ:
- Chu kỳ T 1: địa chỉ, ALE đ ược kích hoạt để chốt
địa chỉ
- Chu kỳ T2: tín hiệu điều khiển RD, WR, IO/M đ ợc
kích hoạt
- Chu kỳ T3: bộ nhớ đư a dữ liệu lên bus
- Chu kỳ T4: CPU đọc dữ liệu từ bus.
Tw (nếu có)
Clk 8284
A8- A19 AD0-AD7
T1 T2 T3 T4
Hình 1-10 Biểu đồ thời gian đọc bộ nhớ và I/O
Trang 304 Bus HT cña m¸y tÝnh PC/AT
Trang 31Bus ISA trong máy tính PC/AT
• Khe cắm mở rộng chuẩn công nghiệp (Industry
Standard Architecture - ISA).
• Tương thích với Bus XT (8 bit).
• Bổ sung 36 tiếp điểm, gồm các tín hiệu:
– Địa chỉ: LA17-LA23.
– Dữ liệu: SD8-SD15.
– Yêu cầu ngắt: IRQ10-IRQ14.
– Yêu cầu DMA: DRQ0,5,6,7
– Xác nhận DMA: DACK0,5,6,7
– Tín hiệu SBHE: cho phép byte cao.
Trang 32BUS ISA trên mainboard máy AT
Trang 33Tốc độ bus của máy tính
• Bus hệ thống nối CPU với bộ nhớ RAM
• Tốc độ bus hệ thống thay đổi theo thế hệ MT
• Độ rộng bus hệ thống thay đổi theo CPU
Trang 34Dải thông của bus
• Định nghĩa: số byte thông tin truyền
qua bus trong một đơn vị thời gian.
• Đơn vị đo: Byte/s, KBps, MBps.
• Cách tính:
• Ví dụ: Tính dải thông của Bus HT của
máy tính XT có độ rộng bus 8 bit, chu
kỳ bus là 4 nhịp CLK (fCLK=5MHz)?
cycle Bus
width Bus
Bandwidth
Trang 35Trong cấu trúc gốc của PC, chỉ có
một bus với một tốc độ
System bus = IO bus
Trang 36Với cấu trúc này, bus vào/ra tách biệt
với bus hệ thống (80386)
System bus ≠ IO bus
Trang 37L2 cache chạy ở nửa tần số của bộ
xử lý Pentium II
Trang 38Hệ thống bus cho bộ xử lý Pentium III
Trang 39Bus trong máy tính hiện đại
Trang 40North Bridge & South Bridge chipsets
Trang 41Bài tập về nhà
1 Bộ vi xử lý 8086/88 cú bus địa chỉ và dữ liệu bao nhiờu bit? Nú
cú thể truy cập tối đa được bao nhiờu ụ nhớ? Khi CPU thực hiện lệnh: MOV [DI],AL
Cỏc tớn hiệu: cú giỏ trị như thế nào?
Cỏc tớn hiệu trạng thỏi: cú giỏ trị như thế nào?
2 Bus hệ thống của mỏy tớnh nối Bộ vi xử lý Intel 8088 với bộ nhớ
và cỏc cổng vào/ra gồm những bus con gỡ? Vẽ sơ đồ tạo cỏc bus con trong mỏy tớnh PC/XT dựng vi xử lý 8088? Trỡnh bày một chu kỳ bus đọc bộ nhớ?
3.Tính dải thông của Bus HT của máy tính XT có độ rộng bus 8 bit, chu kỳ bus là 4 nhịp CLK
(fCLK=5MHz)?
IOW IOR
MEMW
0 , 1 ,
2 S S S