Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1Bài 4
TỔ CHỨC BỘ NHỚ
Trang 31 Phần tử nhớ cơ sở -
Flip-Flop
hay mạch chốt (Latch):
chứa trong nó chừng nào các đầu vào vẫn bằng 0 Nhược điểm của nó là không ổn định
Trang 4Mạch lật D (D-Flip-Flop)
•Bổ xung hai phần tử AND
•Mạch lật này ghi giá trị từ đầu vào D tại sườn lên (0 lên 1) của xung clock
Q D
C
Q
Trang 5Mạch lật chủ-tớ (Master-Slave Flip Flop)
xuống 0) người ta dùng 2 mạch lật D gọi
là mạch lật chủ – tớ
Trang 62.Bộ nhớ của m¸y tÝnh
ROM, RAM, cache, đĩa cứng, đĩa mềm, CD
Trang 73 Ph©n loại bộ nhớ trong của m¸y tÝnh
RAM:
– SRAM
– DRAM
– FPM-DRAM (Fast Page Mode DRAM)
– EDO – DRAM (Extended Data Out DRAM)
– BDEO-DRAM (Burst Extended Data Out DRAM)
– SDRAM (Synchronous DRAM)
– DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM)
– SLDRAM (Synchronous - Link DRAM)
– VRAM (Video RAM)
– SGRAM (Synchronous Graphic RAM)
Trang 83.1 Bộ nhớ RAM
phải tốn thời gian làm tươi (refresh).
thông thường sử dụng DRAM để hạ giá
thành sản phẩm.
Trang 9a) RAM tĩnh (SRAM - Static RAM)
nhớ và cho phép truy cập một tại một thời điểm RAM tĩnh có thời gian truy cập cố định
Trang 10• Ví dụ một MUX4 dồn 4 vào 1 đường Tại
một thời điểm chỉ có một select bằng 1, tức
một buffer mở còn các buffer khác ở trạng thái trở kháng cao
Trang 11C Latch
Q Enable
D
C Latch Q Enable
D
C Latch Q Enable
D
C Latch Q Enable
D
C Latch Q Enable
D
C Latch Q
Enable
D
C Latch Q Enable
D
C Latch Q
Enable
Trang 12Tổ chức SRAM 32Kx8
Giải mã 2 cấp:
512x64 (dùng địa chỉ cao A14-A6)
(dùng địa chỉ thấp A5-A0)
Trang 13Vi mạch RAM tĩnh
1 18
2 17
3 16
4 15
5 14
6 13
7 12
8 11
9 10
VCC A6 A7 A8 A9 A10 A11
D IN CS
A0 A1 A2 A3 A4 A5 DOUT WE GND
SRAM 2147H -4096x1
• Tổ chức 4096 x 1
• Dung lượng 4096 bits (4Kbits)
Trang 14b) Bộ nhớ động DRAM (Dynamic RAM)
ô nhớ dưới dạng điện tích nạp vào tụ điện.
Vì DRAM dùng một tụ cho một bít nên nó rẻ hơn và mật độ (độ tích hợp) cao hơn SRAM.
Trong DRAM, điện tích tụ phải được làm tươi bằng cách đọc và lại ghi vào nó
bằng triệu lần chu kỳ đồng hồ.
DRAM dùng giải mã 2 cấp, điều đó cho phép làm tươi nguyên một dòng cùng một lúc Thường thì làm tươi chiếm 1-2% chu kỳ hoạt động của DRAM.
Trang 15Sơ đồ cấu tạo DRAM
Trang 16Giản đồ thời gian đọc dữ liệu của DRAM
Trang 17Các thời gian trong giản đồ
gian từ lúc đặt địa chỉ hàng cho tới khi dữ liệu ra khỏi bộ đệm.
gian từ lúc đặt địa chỉ cột cho tới khi dữ liệu ra khỏi bộ đệm (t CAS < t RAS ).
RAS) – thời gian cần thiết từ lúc ngõ ra ổn định cho đến khi có thể cung cấp một địa chỉ mới.
Trang 18GND CAS DOUT A6 A3 A4 A5 A7
A8
D IN WE RAS A0 A2 A1 VCC
DRAM 256Kx1
1 2 3 4 5 6 7 8
16 15 14 13 12 11 10 9
Vi mạch RAM động
Trang 19Làm tươi DRAM
hoàn (refresh), thông thường khoảng từ 1 ÷
16 ms tùy theo loại RAM.
– Chỉ tác động RAS: chỉ thay đổi địa chỉ RAS.
– Tác động CAS trước RAS:
– Ẩn: Chu kỳ làm tươi được chứa sau chu kỳ đọc bộ
nhớ
Trang 20Các chế độ hoạt động nhanh của DRAM
Chế độ trang: quá trình truy xuất ô nhớ chỉ
thay đổi địa chỉ cột.
Chế độ cột tĩnh: tương tự như chế độ trang
nhưng tín hiệu CAS giữ nguyên không đổi.
Chế độ nibble: thay đổi tín hiệu CAS 4 lần để
chuyển 1 nibble dữ liệu.
Chế độ nối tiếp: tương tự như chế độ nibble
nhưng không phải chỉ chuyển 4 lần trạng thái của tín hiệu CAS
Chế độ xen kẽ: Bộ nhớ chia thành vài bank
xen kẽ nhau theo một tỷ số xác định Dữ liệu
có địa chỉ chẵn đặt ở bank 0 và địa chỉ lẻ đặt
ở bank 1.
Trang 21Ph¸t hiện lỗi và sửa lỗi
trong bộ nhớ.
liệu (bit thứ 9).
trùng Parity lưu trong bit 9 không Nếu
trùng-OK, nếu sai-phát sinh ngắt NMI đến CPU.
(ECC) có thể sửa lỗi một số bit trong dữ
liệu.
Trang 22Một số chip RAM thông dụng
Kiểu
RAM Ký hiệu Tốc độ (ns) Dung l ợng chức Tổ
Số chân
SRAM 6116-16116LP-70*
6264-10 62256LP- 10*
100 70 100 100
16K 16K 64K 256K
2Kx8 2Kx8 8Kx8 32Kx8
24 24 28 28
DRAM
4116-12 4416-12 4416-15 4164-15 41464-8 41256-15 414256-10 511000P-8 514100-7
120 120 150 150 80 150 100 80 70
16K 64K 64K 64K 256K 256K 1M 1M 4M
16Kx1 16Kx1 16Kx1 64Kx1 64Kx1 256Kx1 256Kx4 1Mx1 4Mx1
16 18 16 16 18 16 20 18 20
NV-SRAM
DS1220 DS1225 DS1230
100 150 70
16K 65K 256K
2Kx8 8Kx8 32Kx8
24 28 28
Trang 23SD RAM
RAM hoạt động do một bộ điều khiển xung nhịp (clock memory), dữ liệu sẽ được truy xuất hay cập nhật mỗi khi clock chuyển từ logic 0 sang 1 SDRAM đạt tốc độ 66,
100, 133 MHz.
Trang 24Ðây là loại bộ nhớ cải tiến từ SDRAM Nó
nhân đôi tốc độ truy cập của SDRAM bằng
cách dùng cả hai quá trình đồng bộ khi clock chuyển từ logic 0 sang 1 và từ logic 1 sang 0 (dùng cả cạnh âm và cạnh dương) Loại RAM này được CPU Intel và AMD hỗ trợ, tốc độ
vào khoảng 266 MHz (DDR-SDRAM đã ra đời trong năm 2000)
Trang 25DRDRAM (Direct Rambus DRAM)
phụ gọi là kênh truyền Rambus trực tiếp
(direct Rambus channel) có độ rộng bus 16 bit và một xung clock 400MHz (có thể lên tới 800MHz).
400MHz x 2 bytes = 800 MBps.
Pentum IV, tốc độ vào khoảng 400 – 800 MHz.
Trang 26SLDRAM (Synchronous - Link DRAM)
200MHz
bytes = 1600 MBps
hàng đầu về vi tính cho nên nó rất da dụng
và phù hợp nhiều hệ thống khác nhau.
Trang 27VRAM (Video RAM)
VRAM riêng cho video card của họ mà
không cần dùng bộ nhớ của hệ thống
chính
thuật Dual Port nhưng đồng thời cũng đắt hơn rất nhiều.
Trang 28SGRAM (Synchronous Graphic RAM)
và viết từng block thay vì từng mảng nhỏ.
Trang 29Flash Memory
cứng
SDRAM mà và vẫn lưu trữ được dữ liệu khi không có nguồn cung cấp.
Trang 30Bộ nhớ Cache L1 và L2
Trang 313.2 Bộ nhớ ROM
điều khiển hệ thống, thiết bị.
trình vào ra cơ sở.
chương trình điều khiển hệ thống.
đoạn từ FFFFFh trở xuống, vì sau khi khởi động CS:IP =FFFF:0000
Trang 32VPP A12 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 D0 D1 D2 GND
1
2 3 4
28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15
2 7 6 4
Trang 334 Giải mã địa chỉ bộ nhớ
20 bit địa chỉ có thể địa chỉ hóa 1MB ô nhớ.
Các bit địa chỉ thấp dùng để chọn ô nhớ trong chip nhớ.
Các bit địa chỉ cao dùng để giải mã chọn chip nhớ.
Trong máy tính PC:
– từ địa chỉ 00000hữ 9FFFFh là bộ nhớ RAM
– từ địa chỉ C0000h ữ FFFFFh là bộ nhớ ROM
Trang 34a) Giải m· địa chỉ cho bộ nhớ
System Data Bus
A11 A12
.
A19
IO/M
271 6
A10
Trang 35G2A
G2B
11
11
11
11
X1
XX
XX
11
11
11
11
XX
1XXX
01
11
11
11
10
01
11
10
11
11
11
10
00
11
11
01
11
11
10
01
01
11
10
11
11
10
00
01
11
11
01
11
10
01
10
11
11
10
11
10
00
10
11
11
11
01
10
01
00
11
11
11
10
10
00
00
Y7 Y6
Y5 Y4
Y3 Y2
Y1 YO
G1
G2B G2A
A B C
OutputsEnable
Select
• Sử dụng mạch 74LS138 làm mạch giải mã địa chỉ
Trang 36Cách ghép nối mạch giải mã địa chỉ với chíp nhớ ROM
mỗi chân kích hoạt
Y5 Y6
Y7
D0 D7
A0 A12
Vcc MEMW
D7 D0
A0 A12 8Kx8 ROM
Vpp OE CE
A B C G2 A G2 B G1
74LS138
Trang 37Giải mã địa chỉ ROM
A19 A18 A17 A16 A15 A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
1 1 1 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 Chọn vù ng ROM Chọn chip Chọn địa chỉ
Trang 38Giải mã địa chỉ bộ nhớ ROM
A0-A12
Tới bus dữ liệu
A16 A17 A18 A19 M/IO
A
B 7
C 6
5
74LS138 4 3
G2A 2
1
G2B 0
G1 E3 + 5V
A13
A14
A15
ROM
BUS địa chỉ
CE0
OE
CE7
OE
CE6
OE
CE5
OE
CE4
OE
CE3
OE
CE2
OE
CE1
OE
CE0
RD
Trang 39Giải mã địa chỉ bộ nhớ DRAM
Trang 40Hình 3-15 Cấu hình bộ nhớ DRAM
Trang 435 V
RAS
Chọn địa chỉ tới bộ dồn kênh DRAM
In Thời gian trễ ns
25 50 75 100 125
A
B Y4
C Y5 G2B Y6 G2A Y7 G1
A
B Y0
C Y1 G2B Y2 G2A Y3 G1
Hình 3-16 Chọn DRAM trong dải
00000-3FFFF
MEMR MEMW
CAS
A
B Y0
C Y1 G2B Y2 G2A Y3 G1
CAS0 CAS1 CAS2 CAS3
RAS0 RAS1 RAS2 RAS3
Trang 44Hình 3-17 Phối ghép DRAM trong máy tính PC
Trang 455 Phèi ghÐp bé nhí víi CPU
®iÒu khiÓn
Trang 46A0
A19
AEN
D0 D7
D0 D7 INTA
8259
SP / EN
S0 INTA CEN Clk S1
S2
DEN DT/R
Ready Reset
8088
AD0-AD7 A8-A19
XTAL
Trang 47Sù liªn hÖ gi÷a CPU vµ bé nhí
sù liªn hÖ gi÷a MP vµ bé nhí
A0-A19 D0-D7
ALE WR RD IO/M DEN DT/R
Bus hÖ thèn g
Bé nhí
C
P
U
Trang 48H×nh 7-1 § Þa chØ ho¸ bé nhí 1 Mb cña 80x86
Trang 49
FFFFF FE000 8K BIOS
FDFFF F6000
BASIC
F5FFF F4000 8 K ROM cho ng ời dù ng
F3FFF CA000 18K ROM mở rộng C9FFF
C8000 8K ROM điều khiển đĩa C7FFF
C0000 32 K ROM mở rộng BFFFF
A0000 128 K RAM Video 9FFFF
00000 640 K RAM
Hình 3-8 Bản đồ nhớ máy tính PC/XT
Trang 50a) Bộ nhớ quy ước: 640K RAM
phần còn lại là cho các chương trình tiện ích
và các chương trình ứng dụng:
bảng vectơ ngắt
lưu giữ tạm một số thông số
Trang 51b) RAM hiển thị video VDR (Video Display
RAM)
VDR, tuỳ theo dạng thẻ điều hợp, chế độ hiển thị là văn bản (text) hay đồ hoạ (graphic) và
độ phõn giải
Bảng 3-4 Bản đồ bộ nhớ video RAM
Các bộ điều hợp Số byte sử
dụng Địa chỉ đầu
CGA, EGA, MCGA, VGA 2048 B8000H CGA, EGA, MCGA, VGA 4096 B8000H CGA, EGA, MCGA, VGA 16.384 B8000H MDA, EGA, VGA 4096 B0000H EGA, VGA 32.768 A0000H EGA, VGA 65.536 A0000H
Trang 52C000:8000 - C000:CFFF điều đ khiển đĩa
cứng
D000:0000 - E000:FFFF Vùng mở rộng bộ nhớ
ROM (XT)
F000:0000 - F000:FFFF ROM BIOS
Trang 53d) Bộ nhớ mở rộng EMS (expanded memory)
bộ nhớ mở rộng: bộ nhớ mở rộng dùng phần
cứng (board nhớ mở rộng) và một thủ thuật lập trình để v ợt qua giới hạn 640K RAM
này
Intel và MicroSoft đề xuất chuẩn nhằm v ợt qua giới hạn bộ nhớ 640 KB.
Trang 55phải chuyển sang chế độ bảo vệ và đòi hỏi
hệ điều hành phức tạp hơn nh OS/2, UNIX hay Windows NT
Trang 56f) Vïng nhí cao (High memory