1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC THIẾT bị đầu CUỐI (cấu TRÚC máy TÍNH SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

72 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác

Trang 1

CÁC THIẾT BỊ

ĐẦU CUỐI

Trang 2

CÁC THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI

1 Bàn phím (Keyboard).

2 Máy in (Printer)

3 Đĩa cứng (Hard Disk)

4 Chuột (Mouse)

Trang 3

Mçi phÝm nhÊn ® îc m¹ch ®iÖn tö t¹o:

- M· quÐt (scan code) göi cho CPU

- Vµ kÝch ho¹t ng¾t cøng INT 09h

Trang 4

c) CÊu t¹o bµn phÝm

Trang 5

d) Mã quét của phím

nhấn

•- Mạch tạo mã quét được thực hiện

trên VĐK 8048

•- VĐK 8048 theo dõi có phím nào được

nhấn, báo cho CPU thông qua ngắt INT 09h.

•- Khi phím nhả, VĐK gửi mã nhả bằng

mã nhấn cộng 128 (80h)

• Ví dụ : khi ta nhấn chữ z , scan code là 44

(2Ch)

• Nhả phím này ra bàn phím tạo mã scan

172 (ACh)

Trang 6

B¶ng m· quÐt cña 83 phÝm m¸y

PC/XT

B¶ng 10-1 M· quÐt bµn phÝm 83 phÝm cña m¸y tÝnh PC/XT

Hex Key Hex Key Hex Key Hex Key

01 Esc 15 Y and y 29 ~ and , 3D F3

02 ! and 1 16 U and u 2A LeftShift 3E F4

03 @ and 2 17 I and i 2B | and \ 3F F5

04 # and 3 18 O and o 2C Z and z 40 F6

05 $ and 4 19 P and p 2D X and x 41 F7

06 % and 5 1A { and [ 2E C and c 42 F8

07 ^ and 6 1B } and ] 2F V and v 43 F9

08 & and 7 1C Enter 30 B and b 44 F10

09 * and 8 1D Ctrl 31 N and n 45 Numlock

0A ( and 9 1E A and a 32 M and m 46 ScrollLock

0B ) and 0 1F S and s 33 < and , 47 7 and home

0C _ and - 20 D and d 34 > and 48 8 and UpArrow

0D + and = 21 F and f 35 ? and / 49 9 and PgUp

0E Backspace 22 G and g 36 RightShift 4A - (gray)

0F Tab 23 H and h 37 PrtSc and * 4B 4 and LeftArrow

10 Q and q 24 J and j 38 Alt 4C 5 (keypad)

11 W and w 25 K and k 39 Spacebar 4D 4 and RightArrow

12 E and e 26 L and l 3A Capslock 4E + (gray)

13 R and r 27 : and ; 3B F1 4F I and End

14 T and t 28 “ and ‘ 3C F2 50 2 and DownArrow

51 3 and PgDn

52 0 and Ins

53 and Del

Trang 7

M· quÐt bµn phÝm tæ hîp

B¶ng 10-2 M· quÐt bµn phÝm tæ hî p

Hex Keys Hex Keys Hex Keys Hex Keys

54 Shift F1 60 Ctrl F3 6C Alt F5 78 Alt 1

55 Shift F2 61 Ctrl F4 6D Alt F6 79 Alt 2

56 Shift F3 62 Ctrl F5 6E Alt F7 7A Alt 3

57 Shift F4 63 Ctrl F6 6F Alt F8 7B Alt 4

58 Shift F5 64 Ctrl F7 70 Alt F9 7C Alt 5

59 Shift F6 65 Ctrl F8 71 Alt F10 7D Alt 6 5A Shift F7 66 Ctrl F9 72 Ctrl PrtSc 7E Alt 7 5B Shift F8 67 Ctrl F10 73 Ctrl LeftArrow 7F Alt 8 5C Shift F9 68 Alt F1 74 Ctrl RightArrow 80 Alt 9 5D Shift F10 69 Alt F2 75 Ctrl End 81 Alt 10 5E Ctrl F1 6A Alt F3 76 Ctrl PgDn

5F Ctrl F2 6B Alt F4 77 Ctrl Home

Trang 8

M· quÐt bµn phÝm më réng

B¶ng 10-3 M· quÐt bµn phÝm më réng

Hex Keys Hex Keys Hex Keys Hex Keys

85 F11 8E Ctrl - 97 Alt Home A0 Alt DownArrow

86 F12 8F Ctrl 5 98 Alt UpArrow A1 Alt PgUp

87 Shift F11 90 Ctrl + 99 Alt PgUp A2 Alt Insert

88 Shift F12 91 Ctrl DownArrow 9A A3 Alt Delete

89 Ctrl F11 92 Ctrl Insert 9B Alt LeftArrow A4 Alt / 8A Ctrl F12 93 Ctrl Delete 9C A5 Alt Tab 8B Alt F11 94 Ctrl Tab 9D Alt RightArrow A6 Alt Enter 8C Alt F12 95 Ctrl / 9E

8D Ctrl UpArrow 96 Ctr * 9F Alt End

Trang 9

Byte tr¹ng th¸i bµn phÝm thø nhÊt

(l u trong « nhí 00417h)

Byte tr¹ng th¸i bµn phÝm thø nhÊt

NhÊn RightShift NhÊn LeftShift NhÊn Ctrl NhÊn Alt

NhÊn nh¶

Insert NhÊn nh¶

CapsLock

NhÊn nh¶

Numlock NhÊn nh¶

ScrollLock

d7 d6 d5 d4 d3 d2 d1 d0

Trang 10

Byte tr¹ng th¸i bµn phÝm thø hai

(l u trong « nhí 00418h)

Byte tr¹ng th¸i bµn phÝm thø hai

NhÊn Left Ctrl

NhÊn Left Alt

NhÊn Sys Req

Trang 11

e) Ngắt INT 09h

Cứ mỗi lần có 1 tác động ấn phím

CTC phục vụ ngắt INT 09h làm gì?:

1)Đọc cổng 60H để nhận mã scan của phím

2)Chuyển mã scan này thành mã 2 bytes: byte thấp chứa

mã ASCII, byte cao - mã scan.

3)Lưu vào bộ đệm bàn phím (từ 0041Eh đến 0043Eh).

INT 09

ROM BIOS.

Trang 12

• Mỗi ký tự đ ợc l u trữ bằng 2 bytes, byte cao là

mã quét, và byte thấp là mã ASCII

• Nh vậy, bộ đệm có thể l u trữ tạm thời 16 ký tự.

Trang 13

-Ví dụ: Giả sử phím ‘a’ đã đ ợc nhấn.

MOV AH,00h ; chọn hàm 00h: đọc ký tự

INT16h ; gọi ngắt

Kết quả: AH = 1Eh (mã quét phím ‘a’);

AL = 61h (ASCII cho ‘a’)

Trang 14

Chương trình hiện phím được nhấn

cmp al,1bh ;kiem tra co phai phim Esc

jz exit ;neu dung, thoat ra

;neu khong, hien ky tu len man hinh

Trang 17

Viết chương trình hiện thông báo “Phim nhan

la:”; sau đó hiện phím được nhấn.

ret

TB DB "Phim nhan la:$" end

Trang 19

INT 16H, AH = 2 đọc byte trạng thái bàn phím

Returns:

AL = byte trạng thái của bàn phím

Byte trạng thái bàn phím thứ nhất

Nhấn RightShift Nhấn LeftShift Nhấn Ctrl Nhấn Alt

Nhấn nhả

Insert Nhấn nhả

CapsLock Nhấn nhả

Numlock Nhấn nhả

ScrollLock

d7 d6 d5 d4 d3 d2 d1 d0

Trang 20

INT 16h đối với bàn phím mở

Giống AH = 2, ngoài ra còn cung cấp

byte trạng thái vào AH.

Trang 21

- Giả sử phím ‘HOME’ đã đ ợc nhấn.

MOV AH,10h ; hàm 10h: đọc bàn phím mở rộng

INT 16h ; gọi ngắt

Kết quả: AH = 71 (mã quét cho phím ‘HOME’)

AL = E0h (mã bàn phím mở rộng của ‘HOME’)

Trang 22

a) ChuÈn Centronic (type C):

36 ch©n cña æ nèi cã thÓ ph©n nhãm nh sau:

2 C¸c tÝn hiÖu tr¹ng th¸i m¸y in (m¸y in

Trang 23

b) ChuÈn Centronic (type D):

25 ch©n cña æ nèi cã thÓ ph©n nhãm nh sau:

1 C¸c ® êng d÷ liÖu (m¸y tÝnh m¸y in)

2 C¸c tÝn hiÖu tr¹ng th¸i m¸y in (m¸y in m¸y tÝnh).

3 C¸c tÝn hiÖu ®iÒu khiÓn m¸y in (m¸y tÝnh

Trang 24

Bè trÝ ch©n cña Centronic (type C)

TT đường

về Tín hiệu Chiều

đ/v PRN

Mô tả

1 19 STROBE IN Xung STROBE phục vụ việc đọc dữ

liệu vào Độ rộng xung tại đầu cuối cần lớn hơn 0,5 µ s Mức tín hiệu thường là “cao” Việc đọc tín hiệu vào được thực hiện ở mức thấp

2-9 20-27 DATA1-8 IN Các tín hiệu này mô tả các bit dữ liệu

song song từ 1-8 Tín hiệu ở mức

"cao" khi dữ liệu có mức lôgic là "1"

và mức "thấp" khi dữ liệu là "0"

10 28 ACKLNG Xung rộng khoảng 0,5 µ s; mức thấp

xác nhận dữ liệu đã được nhận và máy in đang sẵn sàng

11 29 BUSY OUT TÝn hiÖu cao x¸c nhËn m¸y in kh«ng

thÓ nhËn d÷ liÖu

Trang 25

b) Cổng điều khiển, trạng thái

và dữ liệu

Status Port Control Port

D5 của cổng điều khiển chỉ đ ợc sử dụng ở chế độ mở rộng Chế độ mở rộng cho phép dùng D0- D7 làm bus dữ

liệu hai chiều .

Cổng điều khiển, trạng thái và dữ liệu của máy in

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

TIMOUT Reserve d

Reserv ed /ERROR SLCT PE /ACK BUSY

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

STROB AUTO FDXT INIT SLCT IRQ Enable Direction Reserved Reserved

Data Port

D0

D7

Trang 26

c) Bố trí địa chỉ cổng máy in

địa chỉ cổng vào/ra cơ sở của từng máy in

đ ợc ghi vào vùng dữ liệu của BIOS

0040:0008- 0040:000FH

Trang 27

d) Quá trình trao đổi máy

tính-máy in

Trang 28

Biểu đồ định thời máy

in

Trang 30

Ví dụ 1: Sử dụng INT17H viết đoạn chương trình in

Trang 31

Khởi tạo cổng máy in

Trang 34

Ví dụ 2: Hãy chạy DEBUG và kiểm tra trạng thái

của LPT1 lần lượt cho từng trường hợp: máy in không nối với máy tính và máy in nối với máy tính

Trang 35

III Hard Disk • Track - Rãnh • Cylinder – Xi lanh

• Sector

• Cluster

Các thua

ät ngữ

track

sector

Trang 36

a) Cấu tạo đĩa

Trang 37

b) Dung lượng đĩa

 Cấu tạo ổ cứng:

 Cách tính dung lượng:

Số rãnh = số xilanh x số đầu từ Dung lượng ổ cứng = số rãnh x số cung x mật độ cung

Trang 38

Tính dung lượng ổ cứng Seagate 225 có: 4 đầu từ,

615 xilanh, 17 cung/rãnh và 512 byte/cung.

Trang 39

c) Tốc độ đĩa

 Thời gian tìm (seek time): là thời gian cần thiết

để đầu từ ghi/đọc định vị đúng tại rãnh hoặc xilanh.

 Thời gian định vị (settling time):thời gian cần

thiết để đầu từ hết dao động và bắt đầu đọc được

dữ liệu - được gọi là thời gian định vị

 Thời gian chờ (latency time): thời gian chờ đĩa

quay nốt, để đầu từ định vị đúng tại cung cần thiết

Trang 40

d) Mã hóa dữ liệu trên đĩa cứng

Trang 41

e) Phân chia đĩa

• Chia đĩa cứng vật lý thành nhiều đĩa logic

• Sử dụng chương trình FDISK.COM của DOS

• Nhãn đĩa cứng logic: C, D, E, …

• Sau khi phân chia đĩa logic, mỗi đĩa

cần định dạng đĩa bằng lệnh FORMAT của DOS.

Trang 42

f) Định dạng (Format) đĩa

Bản ghi khởi động (Boot record)

Bảng định vị tệp tin (File Alocation

Trang 43

1 Bản ghi khởi động (Boot Record)

• Vị trí: cung đầu tiên của đĩa luôn

luôn được dành cho bản ghi khởi động (cung 1, mặt 0 rãnh 0)

• Chức năng: xác định kiểu đĩa, mật độ

cung, tổng số cung trên đĩa và các

thông tin trọng yếu khác mà BIOS và

hệ điều hành cần đến

Trang 44

0D 1 Sè cung (sector)

trªn liªn cung (Cluster)

Trang 46

2 Thư mục (Directory)

3 1

2 4

2 3

2 2

2 1

2 0

1 9

1 8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 2

1 1

1 0

9 8 7 6 5 4 3

2 8

2 7

2 6

2 5

Kích thước tệp

Trang 47

3 Bảng FAT (bảng định vị

tệp tin)

Chức năng: Bảng FAT cung cấp một lộ

trình cho hệ điều hành tìm kiếm vị trí các tệp tin.

Vị trí: Bảng FAT luôn được định vị tại các cung tiếp theo sau cung bản ghi khởi động.

4 dạng bảng FAT được sử dụng (phụ thuộc vào phiên bản của hệ điều hành)

đó là bảng FAT 12, 16 , 32 bit và NTFS

Trang 48

Hệ thống tập tin của

DOS và điều khiển đĩa

• Bảng FAT : (File Allocation Table)

Nằm ngay sau Boot Sector

(sector 0).

Bảng FAT được tạo ra khi ta partion đĩa cứng

Nội dung Bảng FAT mô tả

trạng thái của các cluster còn

tốt hay đã hư (vật lý), đã

dùng hay chưa dùng…

Trang 49

Lập trình đĩa

 Thẻ file (File handle) và mã lỗi

 Giới thiệu một số hàm xử lý tệp tin của ngắt 21H

Trang 50

Ng¾t INT 21H, AH=3CH (t¹o tÖp)

Trang 51

Ng¾t INT 21H, AH=40H (ghi

tệp

Trang 53

AH=3FH (đọc tệp)

MOV AH,3FH

MOV DX,OFFSET INBUF ;địa chỉ offset bộ đệm

Trang 56

IV Chuét

a) CÊu t¹o:

Trang 57

b) Mạch ghép nối và ch ơng trình

điều khiển:

• Chuột đ ợc nối với PC qua cổng nối tiếp.

• Khi dịch chuyển hoặc nhấn, nhả các

phím chuột, nó sẽ phát ra một gói dữ liệu tới mạch giao tiếp và mạch sẽ phát

ra 1 ngắt.

• Ngắt của chuột là INT33h định các giá

trị bên trong gói dữ liệu, làm dịch chuyển con trỏ chuột trên màn hình t

ơng ứng với vị trí của chuột.

Trang 58

Khởi tạo chuột

INT 33h / AX=0000 – khởi tạo chuột

Trang 59

Hiện con trỏ chuột

INT 33h / AX=0001 - show mouse pointer

Ví dụ:

mov ax, 1 int 33h

Trang 61

Lấy vị trí con trỏ và trạng thái nút

nhấn chuột

INT 33h / AX=0003 - get mouse position and status of its buttons

Returns:

–if left button is down: BX=1

–if right button is down: BX=2

–if both buttons are down: BX=3

Trang 62

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT

name "mouse"

print macro x, y, attrib, sdat ; MACRO hien chuoi ky tu

LOCAL s_dcl, skip_dcl, s_dcl_end

pusha ; luu tat ca cac thanh ghi vao Stack

mov dx, cs

mov es, dx ; CS=ES

mov ah, 13h ; AH=13h: hien chuoi ky tu

mov al, 1 ; co thuoc tinh (attribute)

mov bh, 0 ; trang hien thoi (0)

mov bl, attrib ; thuoc tinh chuoi ky tu

mov cx, offset s_dcl_end - offset s_dcl ; CX chua so ky tu

mov dl, x ; vi tri cot

mov dh, y ; vi tri dong

mov bp,offset s_dcl ; CS:BP tro den chuoi ky tu

int 10h ; goi ngat INT 10h

popa ; khoi phuc tat ca cac thanh ghi tu Stack

jmp skip_dcl

s_dcl DB sdat ; dia chi dau chuoi ky tu

s_dcl_end DB 0 ; dia chi cuoi chuoi ky tu

skip_dcl:

endm

Trang 63

clear_screen macro ; MACRO xoa man hinh

pusha

popa

endm

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

Trang 64

print_space macro num ; MACRO in ky tu trong (space)

Trang 65

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

Trang 66

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

; reset mouse and get its status: khoi dong chuot va lay trang thai

int 33h ; goi ngat INT 33h, tra ve AH trang thai

jne ok ; neu OK, nhay den clear_screen

print 1,1,0010_1111b, " mouse not found :-( "

jmp stop ok:

Trang 67

; display mouse cursor: hien con tro chuot

check_mouse_buttons:

je hide ; an con tro

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

Trang 68

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

mov ax, dx

print_space 4 mov curX, cx mov curY, dx jmp check_mouse_buttons

Trang 69

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

hide:

mov ax, 2 ; hide mouse cursor.

clear_screen print 1,1,1010_0000b," free the mice! " stop:

; show box-shaped blinking text cursor:

mov ah, 1 mov ch, 0 mov cl, 8 int 10h print 4,7,0000_1010b," press any key " mov ah, 0

int 16h ret

Trang 70

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

Trang 71

; CHUONG TRINH KIEM TRA CHUOT (tiep tuc)

Ngày đăng: 22/03/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w