Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1Bài 11
VÀO RA NỐI TIẾP
Trang 2Nội dung
1 Cơ sở truyền thông nối tiếp
2 Lập trình cổng COM dùng DOS và BIOS
3 Vi mạch UART trong máy tính PC
4 Giao diện nối tiếp USB
5 Giao diện nối tiếp IEEE1394
Trang 31 CƠ SỞ TRUYỀN THÔNG NỐI TIẾP
M¸y thu
M¸y ph¸t M¸y
thu
TruyÒn nèi tiÕp
TruyÒn song song
D 0
D 7
M¸y ph¸t
Truyền dữ liệu song song và nối tiếp
• Khái niệm:
Truyền dữ liệu theo từng bit một trên đường truyền
Trang 4CƠ SỞ TRUYỀN NỐI TIẾP
• Cách thực hiện truyền nối tiếp:
Trang 5Cỏc chế độ thu/phỏt
• Truyền đơn công (Simplex):
dữ liệu chỉ đi 1 chiều từ mỏy phỏt đến mỏy thu
Vớ dụ: truyền dữ liệu từ mỏy tớnh sang mỏy in
cú thể vừa phỏt vừa thu
– Truyền song công hoàn toàn (Full
Duplex)
– Truyền bán song công (Haft Duplex)
Trang 6Các thiết bị truyền thông
• DTE (data terminal equipment) -Thiết bị
đầu cuối dữ liệu: máy tính hay thiết bị đầu
cuối để thu/phát dữ liệu
• DCE (data communication
equipment)-Thiết bị truyền dữ liệu: các thiết bị truyền
thông Ví dụ: MODEM.
Trang 7– Data bit (5,6,7,8 bits)
– Parity bit (optional)
– Stop bits (1,2 bits)
Trang 9Chuẩn cơ khí
RS-232 (Giắc đực)
Trang 10ý nghĩa các tín hiệu
• TxD (Transmitted Data)-dữ liệu phát (từ DTE đến
DCE).
• RxD (Received Data)- dữ liệu thu (từ DCE đến DTE)
• DTR (data terminal ready) - thiết bị đầu cuối sẵn
sàng (DTEDCE)
• DSR (data set ready) – dữ liệu sẵn sàng (DCEDTE).
• RTS (request to send) - yêu cầu gửi dữ liệu (DTEDCE).
• CTS (clear to send) - tín hiệu thông (DCEDTE)
• DCD (data carrier detect) - dò sóng mang dữ liệu
(DCEDTE).
• RI (ring indicator) - chỉ thị chuông (DCEDTE)
Trang 12Khung của kỹ tự “K” (4Bh) trên máy hiện sóng Osciloscope
Dạng sóng của tín hiệu truyền TxD
Trang 13Tốc độ truyền dữ liệu
• Tốc độ truyền dữ liệu thông tin nối tiếp được
tính bằng bit/giây (bps)
• Baud (đơn vị đo tốc độ cho modem): số lần
thay đổi tín hiệu trong một giây
• Đối với đường truyền thì tốc độ baud và bps là
một
Trang 14Cable nối DTE-DCE, DTE-DTE
(cable tối thiểu)
Nèi ghÐp
DTE-DCE
DTE
DCE TxD RxD GND
2 3 5
2 3 5
Nèi ghÐp
DTE-DTE
DTE
DTE TxD T xD
RxD RxD GND
2 3 5
2 3 5
Nèi ghÐp DTE-DCE vµ DTE-DTE
Trang 15Cable nối DTE-DCE
(cable đầy đủ)
DTE
MODEM TxD 2
RxD 3 RTS 7 CTS 8 DSR 6 GND 5 DCD 1 DTR 4
Trang 162 TRUY XUẤT CỔNG COM CỦA IBM PC
• Máy tính có 4 cổng COM (BIOS đánh số là 0, 1, 2
Trang 17Truy xuất cổng nối tiếp dùng DOS
• Lệnh ngọai trú MODE của DOS có thể
đặt các thông số cho cổng nối tiếp RS232
C:> MODE COM2:2400,E,8,1
chọn cổng COM2, tốc độ 2400 baud, parity chẵn, 8 bit dữ liệu và 1 bit stop
Trang 18Ngắt INT14h của BIOS
• INT 14H, AH=0: Khởi tạo cổng COM
• INT 14H, AH=1: Ghi ký tự ra cổng COM
• INT 14H, AH=2: Đọc ký tự từ cổng COM
• INT 14H, AH=3: Đọc trạng thái cổng COM
Trang 19Khởi tạo cổng COM
• Khởi tạo cổng COM: AH=00
Input: AL=Byte tham số định dạng khung truyền
DX=Số hiệu cổng (0 - COM1, 1 - COM2… )
AL=Trạng thái Modem (xem ở d ới)
Ví dụ: Khởi tạo cổng COM1: tốc độ 4800baud,
Parity chẵn, 1 stop bit, Data length 7 bits sử dụng ngắt INT 14h.
MOV AH,0 ;tựy chọn 0 của INT 14h
MOV DX,0 ;chọn COM1
MOV AL,11011010b
INT 14H
Trang 20Byte tham số định dạng khung
10 = không có 11= chẵn
Trang 21Byte trạng thái cổng COM
D7: lỗi quá thời gian (time-out); 1 = có lỗi; 0 = không lỗi; D6: thanh ghi dịch phát; 1 = rỗng ; 0 = không rỗng
D5: thanh ghi đệm phát; 1 = rỗng; 0 = không rỗng
D4: ngắt (BREAK) đường truyền; 1= có ; 0 = không
D3: lỗi khung truyền SDU; 1 = có ; 0 = không
D2: lỗi chẵn lẻ; 1 = có ; 0 = không
D1: lỗi tràn; 1 = có ; 0 = không
D0: số liệu thu; 1 = có ; 0 = không
Trang 22Byte trạng thái Modem
D7: phát hiện sóng mang; 1= phát hiện, 0 = không D6: chỉ báo tín hiệu chuông; 1= có ; 0= không
D5: tín hiệu DTR; 1 = có , 0 = không
D4: tín hiệu CTS; 1 = có , 0 = không
D3: tín hiệu delta DCD, 1 = có , 0 = không
D2: tín hiệu delta RI; 1 = có, 0 = không
D1: tín hiệu delta DTR; 1 = có , 0 = không
D0: tín hiệu delta CTS; 1 = có , 0 = không
Trang 23Output: Bit 7 cña AH =0/1 nÕu ghi tèt/kh«ng tèt
C¸c bit 0-6 cña AH= tr¹ng th¸i nÕu ghi tèt
AL=ký tù
Trang 26Ví dụ lập trình cổng COM
• Lập trình khởi tạo cổng COM1: tốc độ truyền
9600 baud, 8 bit dữ liệu, 1 bit dừng, bit bậc chẵn Sau đó truyền chuỗi ký tự “Hello!” ra
cổng COM1
• Giải: Từ khởi tạo:
9600 baud
Bit bậc chẵn
8 bit
dữ liệu
1 bit dừng
Trang 27and AH,0010_0000B
jz REP
Trang 29– D0 D7 (IN/OUT): 8 bit dữ liệu
– RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, RI: các tín hiệu bắt tay
DTE-DCE
– X in và X out : tín hiệu đồng bộ
– RCLK (IN): đồng hồ máy thu (tần số =16 x baudrate) – BAUDOUT (OUT): tần số ra (16 x baudrate)
Trang 30Sơ đồ ghép nối UART 8250
A 0 A 1 A 2
NC Chia 10
2 4 20 3 5 6 8 22
EIA driver receiver
1,8432 Mhz
Vcc Reset
OUT 1
OUT 2
D0
A0 A1 A2 /BAUDOT
RCLK CS0 CS1 WR Xin Xout
SOUT RTS DTR SIN CTS DSR RLSD RI
Trang 3110 thanh ghi bên trong UART 8250
(chọn bởi A2, A1, A0 và BLAB)
DLAB là bit D7 Thanh ghi điều khiển đường truyền, để chọn thanh ghi chốt
số chia (Divisor Latch)
Trang 32Thanh ghi đệm dữ liệu phát/thu
1) Thanh ghi lưu dữ liệu phát (Write)
– Địa chỉ: A2 A1 A0 =000 và DLAB = 0
– Lưu byte dữ liệu để phát ra đường truyền.
2) Thanh ghi đệm máy thu (Read)
– (A2 A1 A0 = 000, và DLAB = 0)
– Lưu byte dữ liệu thu được từ đường truyền.
Trang 333) Thanh ghi cho phép ngắt (Write)
Dữ liệu đã nhận
Bộ đệm truyền rỗng Trạng thái đường nhận Trạng thái MODEM
0 0 0 0 IN Erro TBE RxRDY
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Hình 9-11 Thanh ghi cho phép ngắt
Dùng để lập trình cho phép tạo tín hiệu INTR báo cho CPU khi RxRDY, TBE, Erro, IN của RSS232 thay đổi trạng thái.
Trang 344) Thanh ghi nhận biết ngắt (Read)
0 0 0 0 0
Møc u tiªn Ng¾t
Hình 9-12 Thanh ghi nhận biết ngắt
Dùng để CPU nhận biết nguồn sinh ngắt:
Erro/Break, RxRDY, TBE, IN modem
Trang 355) Thanh ghi điều khiển đường truyền (Write)
Dùng để thiết lập khung, tốc độ truyền
Trang 36Ví dụ: thiết lập chế độ truyền
định dạng như sau: truyền mã ASCII (8 bits số liệu),
2 bits stop, kiểm tra chẵn (Parity Even)
MOV DX,03FBh ; đ/c Thanh ghi ĐK đường truyền
MOV AL,9Fh ; DLAB=1, BREAK=0, PE=011,STOP=1, DATA=11
OUT DX, AL
Trang 376) Thanh ghi điều khiển MODEM (Write)
Dùng để điều khiển các chân ra MODEM: /DTR, /RTS, OUT1, OUT2 và cho phép TEST 8250
Trang 387) Thanh ghi trạng thái MODEM (Read)
Dùng để thăm dò trạng thái MODEM (các chân vào
RS232: DCD, RI, DSR, CTS) và sự thay đổi trên chúng.
Trang 398) Thanh ghi trạng thái đường truyền ®
Trang 40• Địa chỉ: A2 A1 A=000 và DLAB=1
•Thiết lập tốc độ truyền (Baud Rate)
do Toc
chu) ho
dong so
tan
( chia
So x in
Trang 41Vớ dụ: Lập trỡnh để cú tốc độ truyền 300 bps với
tần số đưa vào chõn Xin = 1,8432 Mhz
MOV al,80h ; đặt DLAB = 1
MOV dx, 3FBh ; địa chỉ thanh ghi điều khiển
đườngtruyền
OUT dx, al ; đặt DLAB = 1
; gửi số chia
MOV ax, 180h ; tốc độ truyền la 300 bps
MOV dx, 3F8h ; địa chỉ phần thấp bộ chia
OUT dx,al ; nạp phần thấp số chia
MOV al, ah ; chuyển phần cao số chia sang al
INC dx ; địa chỉ phần cao số chia
OUT dx, al ; nạp phần cao số chia
Trang 42Giả sử có 1 dãy ký tự (mã ASCII) trong 1 vùng nhớ có địa chỉ DS:SI, độ dài của dãy ký tự đó được lưu giữ trong thanh ghi CX Lập trình hợp ngữ Assembly file
có phần mở rộng là COM truyền dãy ký tự đó ra cổng COM1 của máy tính với tốc độ truyền là 19.200 bps, 7 bits số liệu, 2 bit stop, không kiểm tra chẵn lẻ, tần số làm việc đưa vào chân Xin của vi mạch 8250 là 1,842*10 6 hz
code segment
assume cs:code, ds:code
org 100h
begin:
; Thiet lap duong truyen:
mov al,80h ;dat DLAB = 1
mov dx, 3fbh ;d/c thanh ghi dk duong truyen out dx, al ;DLAB = 1
Trang 43;gui so chia: khi bit D7 của thanh ghi 3fb =1
mov ax,0006 ; 1,842MHz/19,200bps*16 = 6
mov dx,3f8h ; dia chi phan thap so chia
out dx,al ; nap phan thap so chia
mov al,ah ;chuyen phan cao so chia sang al inc dx ; dia chi phan cao so chia
out dx, al ;nap phan cao so chia
Trang 44;thiet lâp tham so truyen:
mov al,86h ;7 bit data,2 bit stop,no parity mov dx,03fbh ;dia chi th.ghi đk duong truyen out dx,al
Trang 45;Thuc hien truyen so lieu:
mov dx,03fbh ;3f8h-thanh ghi du lieu phat out dx,al
L1:
L2:
mov dx,03f8h ;gui di
Trang 47LËp trình cæng COM qua c¸c
thanh ghi UART8250
• Thanh ghi ®iÒu khiÓn ® êng truyÒn LCR 13.
H.9-• Thanh ghi tr¹ng th¸i ® êng truyÒn LSR H.9-16.
• Thanh ghi LSB vµ MSB cña bé chia (DLAB=1)
• VÝ dô ch ¬ng trình thu, ph¸t dữ liÖu giữa 2 m¸y tÝnh dïng cæng COM.
Trang 49Sử dụng USART 8251
• Phân bố địa chỉ các thanh ghi bên trong
• Cách truy cập các thanh ghi:
– thanh ghi dữ liệu: dùng lệnh IN, OUT ( vd:IN
AL,98h)
– thanh ghi trạng thái: dùng lệnh IN ( vd:IN AL,99h)
– thanh ghi chế độ: dùng lệnh OUT ( vd:OUT 99h,AL)
– thanh ghi lệnh: dùng lệnh OUT ( vd:OUT 99h,AL)
(giả sử đ/c chip 8251 là 98H, A0 nối vào chân C/D)
CS C/D Tác dụng
0 0 Thanh ghi dữ liệu
0 1 Thanh ghi chế độ, lệnh và trạng thái
1 x 8251 không đ ợ c chọn
Trang 50Ví dụ 1: Tìm địa chỉ cổng I/O của 8251 nếu
CS đ ợc các bit A7-A1 = 1001100 kích hoạt và A0
đ ợc nối vào chân C/D.
Giải :
1001 1000 = 98H đối với thanh ghi dữ liệu.
1001 1001 = 99H đối với thanh ghi chế độ, lệnh
và trạng thái.
Ví dụ 2: Sử dụng dữ liệu ở Hình 9-18, t ìm tốc
độ truyền nếu có hai tốc độ sau:
Trang 51Ví dụ 3: Lập trình 8251 ở ví dụ 9-10 cho chế
độ không đồng bộ với khuôn dữ liệu 8 bit, 1 bit dừng, bit bậc chẵn và tốc độ 1200 baud.
OUT 99H,AL ; để bảo đảm thanh ghi chế độ đ ợc truy cập
tốc độ x16
Trang 52Ví dụ 3: Viết ch ơng trỡnh truyền thông điệp “Day la Trai dat”, “$”
tới 8251 Dấu “$” dùng để kết thúc thông điệp Khuôn dữ liệu và tốc độ truyền nh ở ví dụ 9-12.
MOV SI,OFFSET Data ;SI=địa chỉ offset của dữ liệu B1: IN AL,99H ;kiểm tra thanh ghi trạng thái
AND AL,00000001B ;kiểm tra bit D0 đối với TxRDY và
JZ B1 ;duy trỡ kiểm tra MOV AL,[SI] ;chuyển byte
CMP AL,”$” ;kiểm tra điều kiện kết thúc
JE B2 ;nếu đúng thì dừng OUT 98H,AL ;nếu không gửi đến thanh ghi dữ liệu JMP B1 ;duy trì phát
B2: RET
Trang 534 Giao diện USB
• USB: Universal Serial Bus.
• Chuẩn truyền thông nối tiếp tốc độ cao.
• USB1.0 ra đời 1995.
• Phát triển bởi các công ty Compaq, Hewlett Packard, Intel, Lucent, Microsoft, NEC và Philips
•
Trang 542) Hot “Plug – and – Play”.
3) Tối đa nối được 127 thiết bị USB
4) Cấp nguồn cho TBNV mặc định là 0.5W, tối đa 2.5W 5) Độ dài tối đa của cáp là 5m.
6) Các thế hệ khác nhau tương thích với nhau.
Trang 55Ưu điểm USB
• Ghép nối đơn giản
• Sử dụng linh hoạt
• Dễ triển khai
• Chi phí thấp
Trang 57Host – chủ USB
• Host là máy tính PC
• Phần cứng: Chipset
• Phần mềm: USB driver, OS
Trang 59USB Device-Thiết bị chức năng
• Ngoại vi: bàn phím, máy in, modem, chuột,
Trang 60USB Connector-Ổ cắm USB
Hình 9-26 ổ cắm và đầu nối USB
KiÓu B
KiÓu A
Trang 61Các tiếp điểm
Trang 62USB Cable - Cáp USB
Vbus: nguồn
GND: đất
D+ và D-: tín hiệu vi sai (tác dụng khử nhiễu đường truyền)
Trang 63Ví dụ cấu hình kết nối USB
Trang 64Địa chỉ hóa địa chỉ thiết bị USB
Địa chỉ hóa tối đa 127 thiết bị USB.
Trang 65Giao thức USB
• USB chủ duy trì gói SOF chu kỳ 1ms.
• Mỗi lần truyền cần 3 gói:
– Gói mã thông báo (token packet)
– Gói dữ liệu (data packet)
– Gói bắt tay (handshake packet)
Trang 66Các gói truyền USB
Trang 67PID types – Các kiểu gói
Trang 68Quá trình truyền qua bus USB
1)Bộ điều khiển chủ gửi một gói mã thông báo gồm địa chỉ thiết
bị ADDR, số hiệu điểm cuối ENDP, hướng của cuộc truyền và dạng ống.
2)Thiết bị có địa chỉ tương ứng sẽ tự chọn bằng cách giải mã địa
chỉ của nó từ gói khung.
3)Thiết bị ngoại vi sẽ trả lời bằng gói dữ liệu (data packet), nếu
không máy chủ sẽ tiếp tục bằng việc truyền dữ liệu
4)Sau khi nhận được dữ liệu, nơi nhận (chủ hoặc ngoại vi) sẽ gửi lại một gói bắt tay Gói này có thể có nghĩa: chấp nhận dữ liệu
ACK (acknowledge), không chấp nhận dữ liệu NACK acknowledge) hay tắc STALL.
Trang 69(non-Các loại truyền dữ liệu của USB
• Truyền điều khiển (control transfer)
• Truyền ngắt (interrupt transter)
• Truyền đồng bộ cách biệt
• Truyền khối
Trang 705 Giao diện IEEE 1394
• IEEE phê chuẩn năm 1995
• Khả năng “cắm nóng” (Hot Plug-n-Play)
Trang 71Cable & Connector
Trang 72Giao thức truyền
Trang 73Topology
Trang 74Địa chỉ hóa thiết bị
• 64 bit địa chỉ:
– 10 bít ID mạng: 1023 mạng.
– 6 bít đ/c node: 63 nút.
– 48 đ/c bộ nhớ: 128 TB bộ nhớ.
Trang 75Truyền dữ liệu
• Hỗ trợ truyền đồng bộ và dị bộ
• Truyền dị bộ: truyền theo địa chỉ trên bus
• Truyền đồng bộ: truyền theo số kênh