Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn cấu trúc máy tính ppt dành cho sinh viên chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn cấu trúc máy tính bậc cao đẳng đại học chuyên ngành công nghệ - kỹ thuật và các ngành khác
Trang 1Bài 1
TỔNG QUAN VỀ CẤU
TRÚC MÁY TÍNH
Trang 4(1945 - 1955)
ENIAC (1946) 18.000 bóng đèn
IC
(1965 - 1980)
IBM 360 (1965)
Intel 8080 (1974) được xem như CPU đầu tiên được tích hợp trên 1 chip
VLSI
(1980 - ????)
80x86 (1978)
Intel Haswell (2013) Broadwell (2014)
Trang 5Các thế hệ máy tính (2/4)
• Máy tính cơ khí
– Năm 1642, Blaise Pascal (1623-1662) phát minh
máy tính cơ khí thực hiện cộng, trừ C¸c chi tiÕt cña chiÕc m¸y tÝnh ®Çu tiªn nµy ® ư îc lµm b»ng gç
– Năm 1830, Charles Babbage (1791-1871) phát minh máy sai phân, máy phân tích (được thiết kế để sử dụng các tấm bìa đục lỗ làm phương tiện thực hiện các phép tính).
Blaise Pascal
(1623-1662)
Bìa đục lỗ
Trang 6Các thế hệ máy tính (3/4)
• Máy tính đèn điện tử - thế hệ thứ nhất
– 1943, Mauchley và Presper Eckert, máy tính
ENIAC (Electronic Numerical Integrator Analyzer and Computer).
Trang 7Presper Eckert (đứng trước) và John Mauchly (giữa ảnh)
Máy tính ENIAC
Trang 9Máy IAS của John von Neumann
Trang 10Mô hình hoạt động của máy tính theo
nguyên lý của Von neumann
Trang 11The IAS machine at the National Museum of American History
Trang 12* Kiến trúc Von Neuman
Mã ch ơng trình và dữ liệu đưương trình và dữ liệu đ ưương trình và dữ liệu đợc bố trí trong cùng 1 bộ nhớ.
Bus địa chỉ và bus dữ liệu đưương trình và dữ liệu đ ợc dùng chung cho dữ liệu và cho ch ưương trình và dữ liệu đơng trình trong quá trình trao đổi dữ liệu và lệnh giữa CPU và bộ
nhớ.
Trang 13Kiến trúc Von Neuman
CPU/ALU
Bộ nhớ ch ưương trình và dữ liệu đ ơng
trỡnh & Bộ nhớ
d liệu ữ liệu
Bus ịa chỉ địa chỉ
Bus d liệu ữ liệu
Trang 14Đặc điểm kiến trúc Von
Neuman:
Đơn giản, kinh tế.
Có hiện t ợng thắt cổ chai do ưương trình và dữ liệu đ
xẩy ra xung đột giữa quá trình nhận lệnh và Nạp/Cất dữ liệu.
Các bus có thể nghỉ khi giải mã lệnh.
Trang 15 Bus địa chỉ và bus dữ liệu đ ưương trình và dữ liệu đợc
dùng riêng cho ch ưương trình và dữ liệu đơng trình và
cho dữ liệu.
Trang 16Harvard Architecture
CPU/ALU
ProgramMemory
P Address Instruc.
DataMemory
Trang 17Tæ chøc bus kiÕn tróc Harvard cña DSP
Trang 191 Vacuum tubes (Đèn điện tử)
Thế hệ thứ nhất
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA MÁY TÍNH
1945-1955
Trang 211965-1980 1955-1965
1 Vacuum tubes (Đèn điện tử)
Trang 221980 - present 1965-1980
Trang 231980 - present 1965-1980
IBM Data General
Trang 241980 - present 1965-1980
Trang 26(IC Integrated Circuit) Tốc độ cỡ chục triệu phép tính/s– Integrated Circuit) Tốc độ cỡ chục triệu phép tính/s
Thế hệ 4: từ 1974 đến nay Dùng bộ Vi xử lý dựa trờn cụng nghệ
VLSI (Very Large Scale Integration) Tốc độ cỡ hàng tỷ phép
tính/s
Thế hệ 5: Máy tính Neuron - Neural Network
- Một kỹ thuật mới của trí khôn nhân tạo
-địa chỉang trong quá trỡnh nghiên cứu.
Trang 27b Ph©n lo¹i theo tÝnh n ăng
Siªu m¸y tÝnh (Super Computer).
M¸y tÝnh lín (Computer mainframe).
M¸y tÝnh mini (MiniComputer)
M¸y tÝnh c¸ nh©n, cßn gäi lµ m¸y PC (Personal Computer)
Trang 28c Ph©n lo¹i theo bé xö lý
M¸y tÝnh dïng BVXL Intel (80286,
80386, 80486, Pentium Pentium 4)
M¸y tÝnh dïng BVXL Motorola M6800, M68000, M68052 (68X).
C¸c m¸y tÝnh dïng Bé VXL Motorola lµ: Machintosh, Apple, Admiga
M¸y tÝnh dïng BVXL Zilog (Z40, Z80):
Bondwell, NEC, Sony
M¸y tÝnh dïng bé VXL AMD
Trang 29d Phân loại theo kích th ưương trình và dữ liệu đớc
Máy tính lớn (Mainframe)
Máy tính để bàn (Desktop).
Máy tính xách tay (Laptop).
Máy tính kiểu sổ tay (Notebook).
Trang 30ALU
Các thanh ghi
Bộ nhớ (RAM, ROM)
Thiết bị ra (màn hình, máy in,ổ đĩa, máy vẽ )
CU
Phối ghép vào ra
Thiết bị vào (Bàn phím, chuột,ổ đĩa máy quét )
Bus điều khiển Bus dữ liệu
Bus địa chỉ
3 CẤU TRÚC HỆ THỐNG MÁY TÍNH
Sơ đồ khối hệ thống máy tính
Trang 31Các bộ phận của hệ thống máy tính
- Khối xử lý trung tâm (CPU – Central Processing Unit): nhận và
thực thi các lệnh CPU gồm đơn vị số học và logic (ALU –
Arthmetic Logic Unit), đơn vị điều khiển (CU – Control Unit) và các thanh ghi trung gian
- Bộ nhớ (Memory): lưu trữ các lệnh và dữ liệu; 2 loại: bộ nhớ trong
và bộ nhớ ngoài; chia thành các ô nhớ nhỏ được gán một địa chỉ để CPU có thể định vị khi đọc/ghi dữ liệu
- Phối ghép vào/ra: tạo khả năng giao tiếp giữa máy tính và thiết bị
ngoại vi (màn hình, bàn phím, máy in, …)
- Thiết bị ngoại vi (Input / Output): dùng để nhập hay xuất dữ liệu; liên
hệ với CPU qua các mạch giao tiếp I/O
- Bus hệ thống: tập hợp các đường dây để CPU có thể liên kết với các
bộ phận khác
Trang 32Bus hệ thống (System Bus)
Bus hệ thống bao gồm 3 loại:
- Bus dữ liệu (data bus): truyền tải dữ liệu, 2 chiều.
- Bus địa chỉ (address bus): địa chỉ chọn ô nhớ hay ngoại vi.
- Bus điều khiển (control bus): trao đổi thông tin trạng thái
và điều khiển giữa CPU và các bộ phận
Trang 33Qu¸ tr×nh truy xuÊt d÷ liÖu (Data Access)
1) CPU phát tín hiệu địa chỉ của thiết bị lên bus
địa chỉ.
2) Mạch giải mã địa chỉ chọn thiết bị
3) Dữ liệu được trao đổi giữa CPU và thiết bị theo
bus dữ liệu.
4) Các tín hiệu điều khiển cũng được phát trên
control bus để xác định mục đích của quá trình
truy xuất.
Trang 34Hoạt đÞa chØộng của máy tính
Chương trình được thực hiện theo từng lệnh Mỗi lệnh
được thực thi theo trình tự sau:
1)CPU tìm-nạp lệnh kế tiếp từ bộ nhớ vào thanh ghi lệnh.
2)Bộ đếm chương trình trỏ tới lệnh tiếp theo
Trang 35C¸c thµnh phÇn cña mét m¸y tÝnh c¸ nh©n
Принтер
Корпус
Loa Mонитор
, ,
H×nh 1.3: GhÐp nèi hÖ vi tÝnh víi c¸c thiÕt bÞ ngo¹i vi
Trang 36Khối trung tâm
Trang 37Các thành phần của khối trung tâm
Trang 38Bảng mạch chính (Mainboard)
Trang 39M ột góc của Mainboard
Trang 40Đế (Socket) cho CPU
Trang 41Chip CPU Athlon của AMD
Trang 42Quạt làm mát CPU
Trang 43Bé vi xö lý 80x86
Bé nhí RAM ROM
Nguån nu«i
Bé phèi ghÐp m¸y in Cæng
Bé phèi ghÐp bµn phÝm chuét
Trang 44Các khối cơ bản
Khối CPU Khối bộ nhớ
Khối vào ra
Hệ thống Bus
Các hệ thống hỗ trợ MT XT
+ Mạch tạo xung đồng hồ 8284+ địa chỉồng xử lý toán 8087
+ Mạch giải mã địa chỉ 74LS138+ Mạch DMA 8237
+ Mạch điều khiển ngắt 8259+ Mạch điều khiển vào ra 8255+ Mạch định thời 8253
+ Mạch điều khiển bus 8288 + Mạch chốt ba trạng thái 74LS373+ Mạch đệm bus: 74LS244, 74LS245
Trang 454 C¸c chu ¬ng tr ì nh m¸y tÝnh
Trang 47Câu hỏi ôn tập
• Câu hỏi 1: Kiến trúc của máy tính PC là kiến trúc gì? Kiến trúc
này gồm những bộ phận gì? Nhược điểm chính của kiến trúc này
là gì?
• Câu hỏi 2: Sơ đồ cấu trúc của hệ thống máy tính? Nêu chức
năng của từng bộ phận? Mã chương trình và dữ liệu trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì, nằm trong bộ phận nào? Mô tả quá trình máy tính thực hiện một lệnh?
• Câu hỏi 3: Bộ xử lý trung tâm (CPU) của máy tính liên kết với
các bộ phận khác của hệ thống máy tính (ngoại vi, bộ nhớ) bằng các nhóm tín hiệu nào? Nêu chức năng, hướng truyền của các nhóm tín hiệu đó?