1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngân hàng bài tập ôn tập máy điện 2

18 411 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 572,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính dòng điện, hệ số công suất, moment điện từ và hiệu suất của động cơ: a Ở chế độ định mức.. c Mở máy thông qua cuộn kháng, xác định hệ số điện áp cuộn kháng, dòng điện trên lưới cấp

Trang 1

BÀI TẬP MÁY ĐIỆN 2

A MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

1 Một động cơ không đồng bộ có 12 cực, 50 Hz

a) Động cơ trên sẽ quay với vận tốc bao nhiêu, nếu hệ số trượt bằng 0,06?

b) Tính tốc độ trượt là gì? Tính tốc độ trượt của động cơ

2 Một động cơ không đồng bộ có 8 cực; 60 Hz quay với tốc độ 860 vòng/phút lúc đầy tải Xác định:

a) Tốc độ đồng bộ

b) Tần số dòng điện cảm ứng trên rotor

c) Tốc độ của rotor đối với từ trường quay trên stator

3 Một động cơ không đồng bộ quay với vận tốc gần bằng 1200 vòng/phút, lúc không tải là 1140

vòng/phút lúc đầy tải khi được cấp điện nguồn 50 Hz

a) Động cơ có bao nhiêu cực?

b) Tính hệ số trượt phần trăm lúc đầy tải

c) Tìm tần số điện áp rotor lúc đầy tải

d) Tìm tốc độ của từ trường quay rotor đối với rotor; rotor với stator; từ trường quay rotor với từ trường quay stator

4 Tốc độ đầy tải của một động cơ không đồng bộ 50 Hz là 460 vòng/phút Tìm số cực và hệ số trượt

lúc đầy tải

5 Tốc độ định mức của một động cơ không đồng bộ 25 Hz là 720 vòng/phút và tốc độ không tải

là 745 vòng/phút Tính hệ số trượt định mức của động cơ

6 Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn 60 Hz, 6 cực, 220V, có stato đấu  và rotor

đấu Y Số vòng dây rotor bằng 80% số vòng dây stator Khi hệ số trượt bằng 0,04, hãy tính điện

áp giữa 2 vành trượt của rotor Biết rằng hê số dây quấn stator bằng với hệ số dây quấn rotor

7 Một động cơ không đồng bộ ba pha 440V, 60 Hz, làm việc với nguồn điện 25 Hz Tìm điện áp

nguồn cần có để giữ cảm ứng từ trong khe hở không khí ở giá trị định mức (giá trị mà động cơ đã được thiết kế để làm việc ở 60 Hz)

8 Một động cơ không đồng bộ rotor dây quấn 60 Hz, 6 cực, 220V có stator đấu  và rotor đấu Y

Số vòng dây rotor bằng nữa của stator Hãy tính điện áp và tần số giữa các vành trượt nếu: a) Rotor đứng yên

b) Hệ số trượt rotor bằng 0,04

c) Rotor được quay bởi một máy khác với vận tốc 800 vòng/phút theo chiều ngược với chiều từ trường quay stator

9 Xác định số cực, hệ số trượt và tần số dòng điện rotor ở tải định mức của 1 động cơ không đồng

bộ, nếu các số liệu định mức như sau:

a) 2200V, 60Hz, 588 vòng/phút

b) 120V, 60Hz, 873 vòng/phút

10 Một động cơ cảm ứng ba pha rotor dây quấn 6 cực, 60 Hz Tính tần số dòng điện rotor trong các trường hợp sau:

a) Động cơ đứng yên

b) Động cơ quay 500 vòng/phút cùng chiều với từ trường quay

Trang 2

c) Động cơ quay 500 vòng/phút ngược chiều với từ trường quay Động cơ vận hành ở chế độ nào?

d) Động cơ quay 2000 vòng/phút cùng chiều với từ trường quay Động cơ vận hành ở chế độ nào?

11 Hệ số trượt định mức của một động cơ 10 cực, 60 Hz là 0,075 Tính:

a) Vận tốc của rotor đối với từ trường quay

b) Từ trường quay đối với stator

12 Hệ số trượt định mức của một động cơ 50 Hz, 4 cực là 0,05 Tính:

a) Vận tốc của từ trường quay đối với lõi thép stator

b) Tần số dòng điện cảm ứng trên rotor

13 Một động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có các thông số: điện trở stator 0,5; điện trở

rotor quy đổi về stator 0,25; điện kháng stator bằng với điện kháng rotor quy đổi về stator và bằng 0,4 Động cơ 3 pha có 4 cực, các cuộn dây stator nối Y, tần số định mức 50 Hz và điện áp định mức 415V

a) Tính dòng khởi động của động cơ

b) Tính dòng điện của động cơ khi vận hành ở tốc độ 1450 vòng/phút

14 Động cơ không đồng bộ ba pha đấu tam giác, có công suất định mức 50 Hp; 6 cực; 220V; tần số

50 Hz; tốc độ định mức của động cơ 980 vòng/phút; sức điện động pha khi rotor đứng yên là 110V Xác định:

a) Hệ số trượt định mức và sức điện động pha khi rotor quay

b) Biết điện trở rotor 0,02; điện kháng rotor 0,5 Tính dòng điện cảm ứng trên rotor

15 Cho động cơ không đồng bộ ba pha, 4 cực, nối , 380V, 50Hz, 1400 vòng/phút Thông số động

cơ (đã quy về stator) như sau:

Động cơ được cấp nguồn ba pha 380V, 50Hz Giả tổn hao cơ là 100W (và luôn không đổi) Tính dòng điện, hệ số công suất, moment điện từ và hiệu suất của động cơ:

a) Ở chế độ định mức

b) Khi kéo tải ứng với moment điện từ bằng 1/4 momen định mức

c) Khi chuyển sang nối Y, và kéo tải ứng với moment điện từ bằng 1/4 momen định mức d) So sánh kết quả câu b và câu c, cho nhận xét Nhận định về chế độ tiết kiệm năng lượng khi động cơ chạy non tải và giải thích

e) Tính dòng điện, hệ số công suất, moment, và công suất tiêu thụ khi động cơ khởi động trực tiếp, khởi động bằng phương pháp đổi nối Y →  So sánh hai kết quả trên, cho nhận xét

Trang 3

16 Một động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc, cuộn dây stator nối Y, 380V, 50Hz Ở chế độ

không tải, động cơ tiêu thụ 400W và dòng không tải là 3A Tính các thông số của nhánh từ hoá

và hệ số công suất không tải

17 Trong thí nghiệm ngắn mạch trên một máy điện không đồng bộ 3 pha 4 cực, nối Y, 50Hz, đo

được công suất vào là 20 kW, ở điện áp 220V và dòng điện ngắn mạch đo được là 90A Tính các thông số điện trở rotor quy đổi về stator, điện kháng stator, điện kháng rotor quy đổi về stator của động cơ Biết điện trở stator là 0,3

18 Sức điện động cảm ứng trong một pha rotor lúc một động cơ không đồng bộ đứng yên là 100V

Điện trở và điện kháng tản của mỗi pha rotor là 3Ω và 1Ω

a) Tính dòng điện trên rotor và hệ số công suất mạch rotor lúc động cơ đứng yên

b) Tính dòng điện trên rotor và hệ số công suất mạch rotor lúc hệ số trượt là 0.06 Tính công suất điện từ mà rotor nhận được

19 Động cơ không đồng bộ 3 pha, 15 Hp, 220V, 50Hz, 6 cực, Y, mạch tương đương dạng hình 

Thông số động cơ: điện trở stator 0,129; điện trở rotor quy đổi về stator 0,096; điện kháng tổng của hai dây quấn bằng tổng điện kháng stator và điện kháng rotor quy đổi về stator là 0,047; điện trở từ hoá 60 được mắc song song với điện kháng nhánh từ hoá 10 Tổng tổn hao cơ 290W Ở độ trượt 2%, tính:

a) Tốc độ, dòng điện stator, hệ số công suất của động cơ

b) Công suất vào, công suất ra, và hiệu suất của động cơ

20 Động cơ không đồng bộ 3 pha; đấu Y; 220V; công suất 7,5kW; tần số 50Hz, 4 cực Thông số động

cơ gồm điện trở stator 0,294, điện trở rotor quy đổi về stator 0,144, điện kháng stator 0,503, điện kháng rotor quy đổi về stator 0,209, điện kháng nhánh từ hoá là 13,25 Tổng tổn hao cơ (Pqp = Ploss_mech) là 250W và bỏ qua tổn hao sắt từ Ở độ trượt 2%, hãy tính:

a) Tốc độ của động cơ

b) Dòng điện trên stator

c) Hệ số công suất của động cơ

d) Hiệu suất của động cơ

21 Động cơ không đồng bộ có các thông số công suất định mức 50 Hp; 6 cực; điện áp 220V; tần số

60 Hz; tốc độ định mức 1124 vòng/phút; hiệu suất 91%; hệ số công suất 0,89

Biết tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức là 1,7; tỉ số giữa dòng điện mở máy và dòng điện định mức là 5 Xác định:

a) Hệ số trượt định mức, moment định mức

b) Moment mở máy, dòng điện mở máy

c) Mở máy thông qua cuộn kháng, xác định hệ số điện áp cuộn kháng, dòng điện trên lưới cấp cho động cơ, momen mở máy qua cuộn kháng Biết dòng điện mở máy gấp hai lần dòng điện định mức

d) Với tần số nguồn điện 50Hz, xác định điện áp định mức của động cơ, cho mạch từ bão hoà e) Công suất cơ cho trường hợp tần số nguồn 50 Hz

22 Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức 60 kW; tổng tổn hao trên stator là 1 kW;

tổng tổn hao Pcơ + Pf = 0; hệ số trượt 3% Xác định:

a) Công suất cơ trên trục động cơ

b) Tổn thất công suất trên rotor

Trang 4

23 Động không đồng bộ ba pha, 4 cực, cuộn dây stator nối , có các thông số định mức: 380V, 50Hz,

1450 vòng/phút Động cơ có các thông số: điện trở stator 4; điện trở rotor quy đổi về stator 4, điện kháng stator 5, điện kháng rotor quy đổi về stator 5, điện trở từ hoá 1200, điện kháng nhánh từ hoá 200

a) Tính dòng điện khởi động và momen khởi động của động cơ?

b) Khi động cơ đang vận hành ở tốc độ định mức, tính dòng điện, hệ số công suất, moment kéo tải, và hiệu suất của động cơ? Tổn hao cơ 300W

c) Tính dòng điện khởi động và momen khởi động của động cơ nếu khởi động động cơ theo phương pháp đổi nối Y → 

24 Một động cơ không đồng bộ ba pha; 4 cực được cung cấp điện từ nguồn 50 Hz

a) Tính tốc độ đồng bộ

b) Trên nhãn động cơ có ghi tốc độ định mức 1425 vòng/phút Tính hệ số trượt định mức c) Giả sử tải của động cơ giảm xuống và hệ số trượt chỉ còn 0,02 Tính tốc độ mới của động cơ d) Tính tốc độ tương đối của từ trường quay đối với rotor của động cơ trong hai câu b và c

25 Rotor của động cơ cảm ứng 25 Hp; 6 cực; 60Hz có điện trở và điện kháng của một pha là 0,1Ω

và 0,54Ω Điện áp trên một pha của rotor là 150V Nếu rotor quay ở vận tốc là 1164 vòng/phút, xác định:

a) Tốc độ đồng bộ

b) Độ trượt

c) Tổng trở rotor

d) Dòng điện cảm ứng trên rotor

e) Dòng điện cảm ứng rotor nếu thay đổi tải trên trục có độ trượt là 1,24%

f) Tốc độ tại điều kiện câu e

26 Công suất truyền từ stator qua rotor của một máy điện không đồng bộ là 120kW khi chạy ở độ

trượt 0,05

a) Tính tổn hao đồng rotor và công suất cơ của máy điện

b) Biết tổn hao đồng stator là 3 kW, tổn hao cơ là 2 kW, và tổn hao sắt là 1,7 kW Xác định công suất hữu ích và hiệu suất của động cơ

27 Động cơ không đồng bộ ba pha, stator nối Y có công suất định mức 50 Hp; 4 cực; 380V; tần số

50 Hz; tốc độ định mức của động cơ 1440 vòng/phút; điện trở stator 0,2; điện trở rotor quy đổi

về stator 0,25; điện kháng stator 1; điện kháng rotor quy đổi về stator 0,95; điện kháng nhánh từ hoá 40; điện trở từ hoá 0 Xác định:

a) Tốc độ đồng bộ và tần số dòng điện cảm ứng trên rotor

b) Lập sơ đồ tương đương, tính dòng điện trên stator

28 Động cơ không đồng bộ ba pha, stator nối Y công suất định mức 93,25 kW; 440V; tần số 50 Hz;

8 cực; điện trở stator 0,068; điện trở rotor quy đổi về stator 0,052; điện kháng stator bằng với điện kháng rotor quy đổi về stator và bằng 0,224; điện kháng nhánh từ hoá 7,68; điện trở từ hoá 0; tổng tổn hao phụ 2400W; độ trượt 3% Xác định:

a) Dòng tiêu thụ động cơ, hệ số công suất của động cơ

b) Xác định công suất cơ, moment cơ, và tốc độ định mức của động cơ

c) Hiệu suất định mức của động cơ, hệ số trượt tới hạn của động cơ

Trang 5

29 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có công suất định mức 45 kW; tần số 50 Hz; động cơ

đấu Y/ - 380/220V; tỉ số giữa dòng điện mở máy và dòng điện định mức là 6; tỉ số giữa momen

mở máy và momen định mức là 2,7; hệ số công suất 0,86; hiệu suất 0,91; tốc độ định mức 1460 vòng/phút Động cơ làm việc với lưới điện 380V

a) Tính dòng điện định mức, momen định mức, dòng điện mở máy và momen mở máy của động

b) Để mở máy với tải có momen cản ban đầu Mc bằng 0,45 lần momen định mức thì người ta dùng biến áp tự ngẫu để ImmBA = 100A Xác định hệ số biến áp k, và động cơ có thể mở máy được không?

c) Cũng với tải trên, dùng điện kháng mở máy với ImmĐK = 200A Xác định điện áp đặt lên động

cơ lúc mở máy và động cơ có thể mở máy được không?

30 Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn, bốn cực; hệ số quy đổi sức điện động và dòng

điện ke = ki = 2 Điện trở và điện kháng pha rotor lúc đứng yên lần lượt là R2 = 0,2; X2 = 3,6; Y/ - 380V/220V; tần số 50 Hz

a) Động cơ được đóng vào lưới điện Ud = 380V, xác định cách đấu dây động cơ Cho rằng sức điện động pha stator gần bằng điện áp đặt vào; hệ số trượt 0,05

b) Tính dòng điện cảm ứng pha trên stator và dòng điện cảm ứng pha trên rotor

31 Động cơ đóng vào lưới điện Ud = 380V, xác định cách đấu dây động cơ Cho rằng sức điện động pha stator gần bằng điện áp đặt vào, tổn hao đồng trong dây quấn stator bằng tổn hao đồng trong dây quấ rotor, tổn hao sắt từ Pst = 145 W, tổn hao ma sát và phụ Pmsf = 145 W; hệ số trượt 0,05 Tính dòng điện rotor, công suất cơ hữu ích, hiệu suất của động cơ điện

32 Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức 28 kW; 6 cực; điện áp 380V; tần số 50Hz;

tốc độ định mức 980 vòng/phút; hệ số công suất 0,88; tổng tổn hao sắt và tổn hao đồng là 2,2 kW; tổng tốn hao do ma sát + quạt là 1,1 kW Xác định:

a) Tổn hao đồng trên rotor

b) Hiệu suất động cơ ở chế độ định mức

c) Dòng điện tiêu thụ trên động cơ

33 Các tham số mỗi pha của mạch tương đương của một động cơ cảm ứng ba pha, 4 cực, được mắc

hình Y; điện áp 400V; tần số 60 Hz; điện trở rotor quy đổi về stator gấp hai lần điện trở stator và bằng 0,2; điện kháng stator 0,5; điện kháng rotor quy đổi về stator 0,2; điện kháng nhánh từ hoá 20 Tổng tổn hao cơ và sắt tại tốc độ tốc 1755 rpm là 800W Hãy tính:

a) Dòng điện vào

b) Công suất vào

34 Động cơ không đồng bộ ba pha; 4 cực; tốc độ định mức 1485 vòng/phút; tần số 50Hz; điện trở

rotor quy đổi về stator 0,02 Cho momen cản là không đổi Xác định:

a) Điện trở phụ cần thêm vào để tốc độ động cơ là 1050 vòng/phút

b) Không dùng điện trở phụ, điện áp giảm bao nhiêu để tốc độ động cơ là 1050 vòng/phút?

35 Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức 20 kW; stator đấu hình Y; điện áp 380V;

hiệu suất 88%; hệ số công suất 0,84; tốc độ định mức 970 vòng/phút; tần số 50 Hz; tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức là 1,2; tỉ số giữa momen cực đại và momen định mức là 1,8; tỉ số giữa dòng điện mở máy và dòng điện định mức là 4,5 Xác định:

a) Dòng điện mở máy và hệ số trượt định mức

b) Momen mở máy và tổng tổn hao trên động cơ

Trang 6

36 Động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn, bốn cực; hệ số quy đổi sức điện động và dòng

điện ke = ki = 2 Điện trở và điện kháng pha rotor lúc đứng yên lần lượt là 0,2 và 3,6; Y/ - 380V/220V; tần số 50 Hz

37 Một động cơ cảm ứng ba pha rotor dây quấn; suất điện động khi rotor đứng yên E2 = 157V; 4 cặp cực; tần số 50 Hz; tốc độ định mức 728 vòng/phút; điện trở rotor 0.105; điện kháng rotor 0,525 Tính momen điện từ của động cơ

38 Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn, 220V, 50 Hz, 4 cực, có dây quấn stator đấu

tam giác và dây quấn rotor đấu sao Giả sử số vòng dây rotor bằng 40% số vòng dây stator và hai

hệ số dây quấn bằng nhau Khi tốc độ rotor bằng 1425 vòng/phút, hãy tính:

a) Hệ số trượt

b) Sức điện động cảm ứng trong mỗi pha rotor khi rotor đứng yên

c) Sức điện động cảm ứng trong mỗi pha rotor khi rotor quay

d) Điện áp giữa hai chổi than khi rotor đứng yên

e) Tần số của điện áp và dòng điện trong rotor

39 Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức 37,5 kW; điện áp 220V; tần số 60Hz; 6

cặp cực; hiệu suất 89%; hệ số công suất 0,81 (trễ); tốc độ định mức 595 vòng/phút; tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức là 1,2; dòng điện mở máy 725A Xác định:

a) Dòng điện và momen định mức của động cơ

b) Dòng mở máy để momen mở máy lớn hơn 70% momen định mức

c) Tỷ số biến áp bằng bao nhiêu để momen mở máy lớn hơn 70% momen định mức?

40 Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu sao nối vào lưới Ud = 380V Biết điện trở tổng của hai dây quấn quy về stator là 0,122; điện kháng tổng của hai dây quấn quy về stator là 0,4; tần số nguồn cấp 50 Hz

a) Tính dòng điện mở máy

b) Dùng điện kháng mở máy ImmĐK = 300A Tính điện cảm L của cuộn điện kháng mở máy

41 Một động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, có công suất định mức 150 kW; điện áp

380V/220V; tần số 50Hz; tốc độ định mức 1465 vòng/phút; hiệu suất 92%; hệ số công suất 0,82;

tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức là 1,25; tỉ số giữa dòng điện mở máy và dòng điện định mức là 5,5 Nguồn cung cấp cho động cơ 220V và chịu dòng tải tối đa là 2000A, động

cơ kéo tải có moment cản bằng phân nửa giá trị của momen định mức Xác định:

a) Dòng và moment mở máy

b) Có thể mở máy bằng đổi nối Y- được hay không?

c) Thông số máy biến áp tự ngẫu mở máy cho động cơ này

42 Động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số định mức sau: dòng điện 29A; Y/ 380V/220V;

tần số 50Hz; bốn cực; hệ số công suất 0,853; hiệu suất 86%; độ trượt 0,0333; điện áp lưới 380V Tính:

a) Tốc độ trên trục động cơ

b) Công suất điện động cơ tiêu thụ

c) Công suất đầu ra của động cơ

d) Tổng tổn hao của động cơ

e) Momen quay của động cơ

Trang 7

43 Động cơ cảm ứng ba pha, 60 Hz, 6 cực, tiêu thụ công suất 48 kW với vận tốc 1140 rpm Tổn hao

đồng stator là 1,4 kW, tổn hao lõi thép là 1,6 kW, tổn hao ma sát và quạt gió là 1 kW Tính: a) Tốc độ đồng bộ

b) Hiệu suất của động cơ

44 Một động sơ không đồng bộ ba pha dây quấn rotor có điện trở 0,0278; tốc độ định mức 970

vòng/phút, hiệu suất định mức 0,885 Tính điện trở phụ mắc vào mạch rotor để tốc độ động cơ là

700 vòng/phút Cho biết momen cản của tải không phụ thuộc tốc độ

45 Các tham số mỗi pha của mạch tương đương của một động cơ cảm ứng ba pha, 4 cực, được mắc

hình Y; điện áp 400 V; tần số 60 Hz; điện trở stator 2Ω; điện trở rotor quy đổi về stator 0,2Ω; điện kháng stator 0.5Ω; điện kháng rotor quy đổi về stator 0,2Ω; điện kháng nhánh từ hoá 20Ω Nếu tổng tổn hao cơ và sắt tại vận tốc 1755 rpm là 800W Hãy tính:

a) Dòng điện vào

b) Công suất vào

c) Công suất ra

d) Hiệu suất

46 Động cơ không đồng bộ ba pha có công suất định mức là 7 hp (1 Hp = 750W); Y/ - 380V/220V;

50Hz; bốn cực; tốc độ định mức là 1430 vòng/phút; hệ số công suất 0,8; vận hành ở lưới điện 220V Tổng tổn hao của động cơ là 1050W Tỷ số tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức

là 1,3 Gọi Mm là momen khi mở máy trực tiếp Tính:

a) Hệ số trượt định mức

b) Hiệu suất của động cơ

c) Dòng điện định mức của động cơ

d) Momen mở máy khi mở máy bằng phương pháp đổi nối Y-

47 Động cơ không đồng bộ ba pha stator nối Y có công suất định mức 25 kW; điện áp 440V; momen

mở máy 112 N.m; momen định mức 83 N.m; dòng điện mở máy 128A Xác định:

a) Momen mở máy khi điện áp đặt vào là 300V

b) Để momen mở máy bằng moment định mức thì điện áp đặt vào động cơ phải là bao nhiêu? c) Để có một dòng mở máy nhỏ hơn 32A thì điện áp phải bằng bao nhiêu?

48 Cho một động cơ không đồng bộ rotor dây quấn có công suất định mức 155 kW; 2 cặp cực từ;

điện áp 380V; đấu Y; tổn hao đồng PCu2 = 2210W; tổn hao cơ 2640W; tổn hao phụ Pf = 310W; điện trở rotor quy đổi về stator 0,012Ω

a) Lúc tải định mức, tính công suất điện từ, độ trượt định mức, tốc độ định mức, momen định mức của động cơ

b) Giả sử momen tải không đổi, nếu cho dây quấn phần quay một điện trở quy đổi R’f = 0,1Ω thì hệ số trượt, tốc độ quay và tổn hao đồng rotor sẽ bằng bao nhiêu?

c) Biết điện trở stator bằng với điện trở rotor quy đổi về stator; điện kháng stator bằng với điện kháng rotor quy đổi về stator và bằng 0,06Ω Tính momen và độ trượt cực đại

d) Tính điện trở phụ cần thiết phải cho vào rotor để momen mở máy cực đại

49 Cho một động cơ điện rotor dây quấn 2 cặp cực; tần số 50Hz; điện trở dây quấn rotor 0,02Ω; tốc

độ 1485 vòng/phút Nếu moment tải không đổi, muốn có tốc độ 1050 vòng/phút thì phải thêm điện trở phụ vào rotor là bao nhiêu? Nếu thay đổi điện áp đặt vào dây quấn stator để có được tốc

độ nói trên (không có điện trở phụ vào rotor) thì phải đặt vào stator một điện áp là bao nhiêu?

Trang 8

50 Một động cơ cảm ứng 3 pha có công suất 100 Hp và tốc độ đồng bộ 1800 vòng/phút được nối với

nguồn 600V Hai Wattmeter hiển thị tổng công suất tiêu thụ là 70 kW, và Ammeter hiển thị dòng điện dây là 78A Tốc độ rotor đo chính xác là 1763 vòng/phút Hơn nữa, các đặc tính sau được biết: tổn hao lõi thép stator là 2 kW, tổn hao ma sát và quạt gió là 1,2kW, điện trở giữa hai đầu cực stator là 0,34Ω Tính:

a) Công suất cung cấp cho rotor

b) Tổn hao trên rotor I2R

c) Công suất cơ cung cấp cho tải, tính bằng Hp

d) Hiệu suất

e) Momen được sinh ra khi tốc độ động cơ đạt 1763 vòng/phút

51 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha 50Hz, 6 cực, công suất định mức 100 kW, tốc độ quay

980 vòng/phút Giả thiết tổn hao cơ của máy bằng 1% công suất định mức đưa ra và moment tải luôn giữ không đổi Trong mạch rotor nối thêm điện trở phụ để tốc độ giảm xuống còn 750 vòng/phút Hãy tính công suất tiêu hao trên điện trở phụ và công suất đưa ra của động cơ điện khi giảm tốc độ

52 Một máy điện không đồng bộ ba pha 6 cực, 50 Hz Khi đặt điện áp định mức lên stator còn dây

quấn rotor hở mạch thì suất điện động cảm ứng trên mỗi pha dây quấn rotor là 110V Giả thiết tốc độ lúc làm việc định mức là 980 vòng/phút; rotor quay cùng chiều với từ trường quay Hỏi: a) Máy làm việc ở chế độ nào?

b) Lúc đó suất điện động trên rotor bằng bao nhiêu?

c) Nếu giữ chặt rotor lại và trên dây quấn rotor đo được điện trở 0,1Ω; điện kháng 0,5Ω; hỏi ở chế độ làm việc định mức thì dòng điện cảm ứng trên rotor bằng bao nhiêu?

53 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha đấu Y, 380V, 50Hz, tốc độ lúc định mức 1440 vòng/phút

Tham số như sau: điện trở stator 0,2; điện trở rotor quy đổi về stator 0,25; điện kháng stator 1; điện kháng rotor quy đổi về stator 0,95; điện kháng nhánh từ hoá 40; bỏ qua điện trở từ hoá

a) Tính số đôi cực, tốc độ đồng bộ, hệ số trượt định mức, tần số dòng điện rotor lúc tải định mức b) Vẽ mạch điện thay thế hình T và căn cứ vào đó tính ra trị số thực và tương đối của các dòng điện trên sator, dòng từ hoá và dòng điện rotor quy đổi về stator

54 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có công suất định mức 11,9kW; điện áp

220V; dòng điện định mức 25A; tần số 50Hz; 6 cực; tổn hao đồng PCu1 = 745W; PCu2 = 480W tổn hao sắt PFe = 235W; tổn hao cơ Pcơ = 180W; tổn hao phụ Pf = 60W Tính công suát điện từ, moment điện từ và tốc độ quay của động cơ

Trang 9

55 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có công suất định mức 14000W, tốc độ

định mức 1450 vòng/phút; Ү/∆ - 380/220V; hệ số công suất 0,88; hiệu suất 0.885; tỉ số dòng điện

mở máy và dòng định mức là 5,5; tỉ số momen mở máy và momen định mức là 1,3; tỉ số giữa momen cực đại và momen định mức là 2; Điện áp mạng điện 380V

a) Tính công suất tác dụng và công suất phản kháng động cơ tiêu thụ ở chế độ định mức

b) Tính dòng điện, hệ số trượt và mômen định mức

c) Tính dòng điện mở máy, momen mở máy, momen cực đại

Biết động cơ mắc vào lưới điện có điện áp Udm = 380V

56 Một động cơ không đồng bộ ba pha nối Y có các thông số:

Công suất định mức 93,25 kW; điện áp định mức 440V; dòng điện định mức 171A; tần số 50Hz;

số đôi cực từ bằng 4; hiệu suất định mức 0,872; tốc độ định mức 727 vòng/phút Động cơ làm việc ở chế độ định mức có tổn hao đồng và tổn hao sắt trên stator là Pcu1 + PFe = 9550W

Hãy tính:

a) Hệ số công suất

b) Tần số dòng điện cảm ứng trên rotor

c) Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ từ lưới điện

d) Momen điện từ của động cơ

57 Một động cơ điện không đồng bộ rotor dây quấn khi để rotor hở mạch và cho điện áp định mức

vào stator thì điện áp trên vành trượt là 250 V Khi động cơ làm việc với tải định mức thì tốc độ

1420 vòng/phút Tính:

a) Tốc độ đồng bộ

b) Tốc độ từ trường quay do dòng điện sinh ra so với tốc độ rotor

c) Tần số dòng điện cảm ứng ở rotor

d) Sức điện động của rotor khi tải định mức

58 Một động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số như sau:

Công suất định mức 11,2 kW, điện áp định mức 220V, tần số 50Hz, số đôi cực từ là 3, hệ số công suất định mức 0,825 và hiệu suất định mức 0,875 Biết rằng động cơ làm việc ở chế độ định mức

có hệ số trượt 0,03 và tổn hao quay 280W

Hãy tính:

a) Dòng điện định mức của động cơ

b) Tốc độ quay định mức của động cơ

c) Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ từ lưới điện

d) Momen điện từ của động cơ

59 Một động cơ điện không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có công suất định mức 20 kW; điện áp

380V; đấu Y; hiệu suất 88%; hệ số công suất 0,84; tốc độ định mức 970 vòng/phút Biết rằng, tỉ

số giữa dòng điện mở máy và dòng điện định mức là 4,5; tỉ số giữa momen cực đại và momen định mức là 1,8; tỉ số giữa momen mở máy và momen định mức là 1,2

Tính:

a) Dòng điện định mức, dòng điện mở máy, độ trượt tới hạn của động cơ

b) Momen định mức, momen mở máy, momen cực đại và tổng tổn hao trong động cơ khi làm việc định mức

Trang 10

60 Một động cơ không đồng bộ ba pha có các thông số như sau:

Công suất định mức 18,5kW; điện áp định mức 380V; dòng điện định mức 40A; tần số 50Hz; số đôi cực từ bằng 4; hiệu suất định mức 0,89 và tốc độ định mức 720 vòng/phút Động cơ làm việc

ở chế độ định mức có tổn hao đồng trên dây quấn rotor PCu2 = 780 W

Hãy tính:

a) Hệ số công suất định mức của động cơ

b) Tần số dòng điện cảm ứng trên rotor

c) Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ từ lưới điện

d) Momen điện từ của động cơ

61 Công suất vào của một động cơ không đồng bộ ba pha 25 Hp, bốn cực, 50 Hz, là 20800W, điện

áp định mức 220V, dòng điện định mức 64A, tần số 50 Hz, tốc độ định mức 1410 vòng/phút Khi đầy tải, tính các thông số của động cơ:

a) Hệ số trượt

b) Hệ số công suất

c) Momen

d) Hiệu suất

62 Cho động cơ không đồng bộ ba pha, 6 cực, cuộn dây stator nối Y, 25 Hp, 208V, 60Hz Điện trở

stator là 0,105Ω/pha Bỏ qua tổn hao sắt từ

- Thí nghiệm không tải với điện áp và tần số định mức: đo được dòng điện dây 22A và công suất vào 1200W

- Thí nghiệm ngắn mạch ở tần số 15Hz và điện áp dây 24,6V: đo được dòng điện dây 64,5A và công suất vào 2200W

a) Tính tổn hao quay (tổn hao cơ)

b) Tính các thông số của mạch tương đương gồm điện trở rotor quy đổi về stator, điện kháng stator, điện kháng rotor quy đổi về stator và điện kháng nhánh từ hoá ở tần số định mức Biết

động cơ có tỷ số giữa điện kháng stator và điện kháng rotor đã quy đổi là 4 : 6

c) Sử dụng kết quả câu b để tính toán cho câu c và câu d:

d) Khi động cơ trên được cấp điện áp và tần số định mức, và có độ trượt 5%, tính dòng điện stator, hệ số công suất, momen điện từ, và hiệu suất của động cơ

e) Khi động cơ trên được cấp điện áp và tần số định mức, đang vận hành ở moment cực đại: tính độ trượt, dòng điện stator và moment điện từ khi đó?

Giả sử ảnh hưởng của mức độ bảo hòa mạch từ và tần số rotor lên điện trở và điện cảm rotor là không đáng kể

63 Động cơ 3 pha có stator đấu sao Các thông số định mức của động cơ: Điện áp 460V; 60 Hz; bốn

cực; độ trượt 0,022; công suất 14 Hp; điện trở stator 0,641; điện trở rotor quy đổi về stator 0,332

; điện kháng stator 1,106; điện kháng rotor quy đổi về stator 0,464 ; điện kháng nhánh từ hoá 26,3 Bỏ qua tổn hao lõi thép (điện trở từ hoá bằng 0) Tính:

a) Tốc độ động cơ

b) Dòng điện trên stator

c) Hệ số công suất

d) Momen ngõ ra

Ngày đăng: 20/03/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w