Tài liệu cung cấp những câu hỏi, những dạng bài tập thường xuyên có trong các đề thi đại học gần đây. Đây là phiên bản chỉ có đề bài không có đáp án chi tiết. File đầy đủ có cả đáp án chi tiết và hướng dẫn cho từng câu, vui lòng liên hệ với tác giả.
Trang 1BIÊN SOẠN : TRƯƠNG TẤN TÀI
TÀI LIỆU HỌC TẬP VÀ ÔN THI MÔN SINH HỌC CHUYÊN NGÀNH CNSH – SP SINH HỌC
BÀI TẬP SINH HỌC
TP Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2014
Trang 2I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1 Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
Câu 2 Ở 1 loài vi khuẩn, mạch bổ sung với mạch gốc của gen có tỉ lệ các loại nu A, T, G, C lần lượt là: 10%; 20%; 30% và 40% Khi gen trên phiên mã 3 lần đã lấy từ môi trường nội bào 360
nu loại A, trên mỗi mRNA có 5 riboxom dịch mã 1 lần Số lượng nu môi trường cung cấp cho phiên mã và số lượt tRNA đã tham gia quá trình dịch mã là:
A.3600 nu và 5985 lượt tRNA B 7200 nu và 5985 lượt tRNA
C 1800 nu và 2985 lượt tRNA D 3600 nu và 1995 lượt tRNA Câu 3 Xét 2 cặp NST số 22 và 23 trong tế bào sinh dục sơ khai của một người đàn ông, người ta thấy có 2 cặp gen dị hợp trên NST số 22 và 2 gen lặn trên NST X không có alen trên NST Y Tính theo lí thuyết nếu giảm phân xảy ra bình thường thì tối đa có bao nhiêu loại tinh trùng tạo thành?
Câu 4 Cơ thể có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử, một số tế bào đã xảy ra đột biến không phân li của cặp NST chứa cặp gen Aa trong giảm phân 2, các cặp NST còn lại phân li bình thường Các loại giao tử đột biến có thể được tạo thành là:
C AAB, AAb, aaB, aab, B, b D AaB, Aab,AAB, aab, B, b
Câu 5 Tế bào ban đầu có 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là AaBbDd tham gia nguyên phân Giả sử một NST của cặp Aa và một NST của cặp Bb không phân li Có thể gặp các tế bào con có thành phần nhiễm sắc thể là
A AAaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và aBBbDd
B AaBBbDd và abDd hoặc AAabDd và AaBbbDd
C AAaaBBDd và AaBBbDd hoặc AAaBDd và aBBbDd
Trang 3D AaBbDd và AAaBbbdd hoặc AAaBBDd và abbDd
Câu 6 Trong lần nhân đôi đầu tiên của gen đã có 1 phân tử Acrdin xen vào 1 mạch khuôn của gen, thì số nu có trong các gen đột biến là bao nhiêu, biết gen ban đầu có chiều dài 0,51
micromet và nhân đôi 4 đợt:
Câu 7 Một phân tử DNA khi thực hiện tái bản 1 lần có 100 đoạn Okazaki và 120 đoạn mồi, biết kích thước của các đơn vị tái bản đều bằng 0,408µm Môi trường nội bào cung cấp tổng số nucleotit cho phân tử DNA trên tái bản 4 lần là:
Câu 8 1000 tế bào có kiểu gen ABC/abc tiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là:
A 20cM, 60cM B 5cM, 25cM C 10cM, 50cM D 10cM, 30cM Câu 9 Ở một loài động vật, xét 3 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX hoặc XY) Quan sát quá trình giảm phân tại vùng chín ở một cá thể của loài trên có kiểu gen AaBbCcXdEXDe, người ta thấy 1/3 số tế bào sinh giao tử có hoán vị gen tạo ra các loại giao tử mới Theo lý thuyết, cá thể này cần tối thiểu bao nhiêu tế bào sinh dục chín tham gia giảm phân
để thu được số loại giao tử tối đa? Biết rằng mọi quá trình sinh học diễn ra bình thường
A 12 hoặc 1 B 16 hoặc 12 C 12 hoặc 16 D 12 hoặc 32 Câu 10 Có a tế bào sinh tinh nguyên phân xong thì tổng hợp nên b cromatit hoàn toàn mới , rồi thực hiện giảm phân thì tạo ra số tinh trùng bằng c lần tế bào sinh tinh ban đầu Bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh tinh là :
.)14
2
a c
b n
C
)14(
2
b a
c n
D
)14(
2
b c
a n
Câu 11 Giả sử mạch mã gốc của gen ngắn chỉ có 10 bộ ba Gen này bị đột biến làm mất cặp Nu thứ 4 Phân tử prôtêin do gen bị đột biến quy định có số aa bị thay đổi so với prôtêin bình
thường có thể là:
Trang 4Câu 12 Ở người bộ NST 2n = 46 Giả thiết trong quá trình sinh tinh của 1 cá thể đã xảy ra hiện tượng trao đổi chéo tại 1 điểm trên hai cặp NST thì số kiểu trứng được tạo ra nhiều nhất có thể
là bao nhiêu?
A 223 kiểu B 222 kiểu C 224 kiểu D 225 kiểu Câu 13 Một loài có bộ NST 2n = 20 Khi 10 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân, các trứng sinh ra đều thụ tinh và đã tạo ra 2 hợp tử Số lượng NST bị tiêu biến trong quá trình tạo trứng và trong các trứng thụ tinh là bao nhiêu?
A 380 NST B 760 NST C 230 NST D 460 NST Câu 14 Ở lúa 2n = 24 Một cây lúa mang 2 cặp NST có trình tự nucleotit giống nhau Quá trình giảm phân bình thường sẽ hình thành tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A 211 loại B 210 loại C 212 loại D 22 loại Câu 15 Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:
Exon Intron Exon Intron Exon Intron Exon
Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin?
A 118 axit amin B 119 axit amin C 58 axit amin D.59 axit amin Câu 16 Một gen có chứa 5 đoạn intron, trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG và
1 đoạn mang bộ ba kết thúc Sau quá trình phiên mã từ gen trên, phân tử mRNA trải qua quá trình biến đổi, cắt bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở thành mRNA trưởng thành Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mRNA khác nhau Tính theo lý thuyết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên?
A 10 loại B 120 loại C 24 loại D 60 loại Câu 17 Một tế bào xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể, tổng chiều dài các đoạn DNA quấn quanh các khối cấu histon để tạo nên các nucleoxom là 14,892 μm Khi tế bào này bước vào kỳ giữa của nguyên phân, tổng số các phân tử protein histon trong các nucleoxom của cặp nhiễm sắc thể này là:
A 8400 phân tử B 9600 phân tử C 1020 phân tử D 4800 phân tử
Trang 5Câu 18 Cho bộ NST 2n = 4 ký hiệu AaBb (A, B là NST của bố; a, b là NST của mẹ) Có 200 tế bào sinh tinh đi vào giảm phân bình thường hình thành giao tử, trong đó:
- 20% tế bào sinh tinh có xảy ra hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cặp nhiễm sắc thể Aa, còn cặp
Bb thì không bắt chéo
- 30% tế bào sinh tinh có xảy ra hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cặp nhiễm sắc thể Bb, còn cặp
Aa thì không bắt chéo
- Các tế bào còn lại đều có hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể Aa và Bb
Số tế bào tinh trùng chứa hoàn toàn NST của mẹ không mang gen trao đổi chéo của bố là:
A 50 B 75 C 100 D 200 Câu 19 Ở người có sự chuyễn đoạn tương hỗ xẩy ra giữa NST số 13 và NST số 18 Tế bào giảm phân sinh giao tử sẽ có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau về nguồn gốc bố mẹ của 2 cặp NST này
A thể ba nhiễm B thể lệch bội C thể tứ bội D thể tam bội Câu 23 Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanine (G) bằng hai lần số
nuclêôtit loại adenine (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85A0 Biết
Trang 6rằng trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại cytosine (C) Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là
A 375 và 745 B 355 và 745 C 375 và 725 D 370 và 730 Câu 24 Phân tử DNA ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn này sang môi trường có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 6 lần nhân đôi
sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân chứa N15
A Trong giảm phân I ở mẹ, cặp NST 21 không phân li Ở bố giảm phân bình thường
B Trong giảm phân II ở bố, cặp NST 21 không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân II ở mẹ, cặp NST 23 không phân li Ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân I ở bố, cặp NST 23 không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
Câu 27 Mỗi loại NST trong tế bào của thể song nhị bội đều có
A 4n nhiễm sắc thể B 2 nhiễm sắc thể C 2n nhiễm sắc thể D 4 nhiễm sắc thể
Câu 28 Tất các loại RRNA đều có một đầu để gắn axit amin khi vận chuyển tạo thành
aminoacyl – TRNA
Đầu để gắn axit amin của các TRNA đều cso 3 ribonucleotit lần lượt:
A …XAA – 5’P B … XXA-3’OH C ….AXX – 5’P D …AXX –3’0H Câu 29 Cho các nhân tố:
(1) Biến động di truyền (2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên
Trang 7Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
A (1), (4) B (2), (4) C (1), (2) D (1), (3) Câu 30 Mỗi tế bào vi khuẩn E.coli chỉ xét một phân tử ở vùng nhân, người ta cho phân tử DNA
ở vùng nhân có chứa N15 vào môi trường có chứa N14 Sau hai thế hệ người ta lại tách tất cả tế bào của vi khuẩn này vào môi trường có chứa N15 Sau một thời gian người ta thu được 256 mạch đơn DNA Số phân tử chỉ chứa N15 và số phân tử chứa N14 lần lượt là:
A 6 và 128 B 126 và 2 C 122 và 6 D 128 và 6 Câu 31 Một NST ở sinh vật nhân thực được cấu trúc bới 400 nucleoxom Đoạn nối giữa các nucleoxom có 50 cặp nu Số protein histon và chiều dài của phân tử DNA cấu trúc nên NST này
là
A, 3200 H và 266390A0 C 3599 H và 266390A0
B 3599 H và 198560A0 D 3200 H và 198560A0 Câu 32 Mạch 1 của gen có: A1 = 100; T1 = 200 Mạch 2 của gen có: G2 = 300; X2 = 400 Biết mạch 2 của gen là mạch khuôn Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit Biết mã kết thúc trên mRNA là UAG, số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của RNA vận chuyển là:
A A= 200; U = 100; G = 300; X = 400 C A= 199; U = 99; G = 300; X = 399
B A= 100; U = 200; G = 400; X = 300 D A= 99; U = 199; G = 399; X = 300
Câu 33 Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?
A UAG, UGA B AUG, UGG C UAG, UAA D AUG, UAA Câu 34 Một gen ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axitamin Phân tử mRNA được tổng hợp từ gen trên có tỷ lệ A : U : G : X là 1:2:3:4 Số lượng nuclêôtit từng loại của gen trên là
A A = T = 270; G = X = 630 C A = T = 630; G = X = 270
B A = T = 270; G = X = 627 D A = T = 627; G = X = 270 Câu 35 Ở ruồi giấm gen trội A ở NST thường gây ĐB cánh vênh Chiếu xạ ruồi đực Aa rồi cho lai với ruồi cái bình thường aa được kết quả: 146 đực cánh vênh, 143 cái cánh thường, không hề
có đực cánh thường và cái cánh vênh Thí nghiệm này được giải thích bằng giả thuyết:
Trang 8A Đoạn mang gen A chuyển sang nhiễm sắc thể Y
B Ruồi đực cánh thường và cái cánh vênh đã chết hết
C Gen lặn a ĐB thành A do chiếu xạ
D Gen A đã hoán vị sang NST X
Câu 36 Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có (T + X)/(A + G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là: A.A + G = 80%; T + X = 20%
Câu 38 Ở một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết, một nhóm gồm 20 tế bào sinh dưỡng của loài nói trên đều nguyên phân ba đợt liên tiếp Số nhiễm sắc thể đơn môi trường nội bào phải cung cấp cho toàn bộ quá trình nguyên phân nói trên là:
Câu 39 GenA có 5 alen, genD có 2 alen, 2 gen cùng nằm trên NST X ( không có alen trên Y ) Gen B nằm trên NST Y ( không có trên X ) có 7 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là:
Câu 40 Xét phép lai P: AaBbDd x AabbDd Số kiểu tổ hợp giao tử, số kiểu gen, số kiểu hình xuất hiện ở F1 lần lượt là:
A.64, 27, 8 B.32, 18, 16 C.64, 18, 8 D.32, 18, 8
Trang 9Câu 41 Hãy sắp xếp trình tự xảy ra ở giai đoạn mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực ?
1 Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mRNA tại vị trí côđon mở đầu AUG
2 Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm gắn với mRNA tại vị trí côđon mở đầu AUG
3 Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh 4 Tiểu đơn vị bé của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị lớn tạo thành một ribôxôm hoàn chỉnh 5 Mêtiônin - tRNA tiến vào khớp với cođôn mở đầu
Câu 42 Xét một gen ở vi khuẩn E.Coli có chiều dài 5100A0 quy định tổng hợp 1 loại Protêin bậc
3 có chứa 10 liên kết đisunfit, 1 aa trong Protêin này có khối lượng ở trạng thái chưa mất nước là
122 đvC Khối lượng của Protêin do gen trên mã hoá khi có thể thực hiện các chức năng sinh học là:
Câu 43 Trong cơ quan sinh sản của một loài động vật, tại vùng sinh sản có 5 TB sinh dục A, B,
C, D, E trong cùng một thời gian phân chi liên tiếp 1 số lần môi trường nội bào cung cấp 702 NST đơn Các TB con sinh ra chuyển qua vùng chín giảm phân và đòi hỏi môi trường cung cấp thêm nguyên liệu tương đương 832 NST đơn để hình thành 128 giao tử Bộ NST và giới tính của loài là:
A 2n=28; cái B 2n=52; cái C 2n=24; đực D 2n=26; đực Câu 44 Ở ruồi giấm, bộ NST 2n=8 cho 1 cặp ruồi lai với nhau được F1, cho F1 lai với nhau được F2 Ở một cá thể F2, trong quá trình giảm phân của các tế bào sinh dục đã có một số tế bào
bị rối loạn phân ly ở cặp NST giới tính Tất cả các giao tử về NST giới tính sinh ra từ cá thể này
đã được thụ tinh với các giao tử bình thường tạo ra 4 hợp tử XXX, 4 hợp tử XXY và 8 hợp tử OX; 50% số giao tử bình thường thụ tinh với các giao tử bình thường tạo ra 148 hợp tử XX và
148 hợp tử XY Vậy tần số đột biến khi giảm phân là:
A 2,6316% B 2,7027% C 1,3513% D 1,3159% Câu 45 Cho rằng ở một loài hoa, các alen trội D, E, G, H phân li độc lập có khả năng tổng hợp
ra các enzim tương ứng là enzim d, enzim e, enzim g, enzim h
Trang 10Các enzim này tham gia vào con đường chuyển hóa tạo sắc tố của hoa như sau:
Chất không màu 1 enzim_d
Chất không màu 2 enzim_e
Sắc tố đỏ
Chất không màu 3 enzim_g
Chất không màu 4 enzim_h
Sắc tố vàng Khi có đồng thời 2 sắc tố đỏ và sắc tố vàng thì quan sát thấy hoa có màu hồng, khi không có sắc
tố đỏ và sắc tố vàng thì hoa sẽ có màu trắng
Các alen lặn đột biến tương ứng là d, e, g, h không có khả năng tổng hợp các enzim
Cho lai 2 cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 4 gen trên Tỉ lệ kiểu hình F1 có hoa màu hồng ?
A 100% B 50% C 25% D 12,5% Câu 49 Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8 Trong quá trình GP tạo giao tử, vào kỳ đầu của GP1 có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại hai điểm Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau có thể được tạo ra?
Trang 11Câu 50 Cà chua có bộ NST 2n = 24 Có bao nhiêu trường hợp trong tế bào đồng thời có thể ba kép và thể một?
Câu 51 Cây thể ba có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường Tính theo lí thuyết tỷ lệ loại giao
tử mang gen AB được tạo ra là:
Câu 52 Một gen có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hi đrô Khi gen đột biến này nhân đôi liên tiếp 4 lần thì số nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
A A = T = 8416; G = X = 10784 B A = T = 7890 ; G = X = 10110
C A = T = 10110 ; G = X = 7890 D A = T = 10784 ; G = X = 8416 Câu 53 Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực đã tạo ra được 5 đơn vị tái bản Đơn
vị tái bản 1 có 14 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 16 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 3 có 18 đoạnOkazaki, đơn vị tái bản 4 có 12 đoạn Okazaki và đơn vị tái bản 5 có 16 đoạn Okazaki Tính số lượng đoạn RNA mồi cần cung cấp cho quá trình tái bản trên
Câu 54 Cà độc dược có 2n=24 Có một thể đột biến, trong đó có một chiếc của NST số 1 bị mất một đoạn, ở một chiếc NST số 5 bị đảo một đoạn, ở NST số 3 được lặp một đoạn Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì giao tử mang đột biến có tỉ lệ:
Câu 55 Cây có kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen giảm phân cho giao tử với số lượng như sau:
ABD = 746 Abd = 126 aBd = 50 abD = 2
abd = 694 aBD = 144 AbD = 36 ABd = 2
Xác định trật tự các gen trên nhiễm sắc thể
Trang 12Câu 56 Một hợp tử của một loài chứa hai gen đều dài 4080 A0 và có tỉ lệ từng loại nucleotide giống nhau Hai gen đó cùng nhân đôi liên tiếp một số đợt như nhau đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 72000 nucleotide trong đó có 20% Cytosine Hãy xác định số lần phân bào nguyên phân của hợp tử trên
Câu 57* Một hợp tử có 2n = 26 nguyên phân liên tiếp Biết chu kỳ nguyên phân là 40 phút, tỉ lệ thời gian giữa giai đoạn chuẩn bị với quá trình phân chia chính thức là 3/1 ; thời gian của kỳ trước, kỳ giữa, kỳ sau và kỳ cuối tương ứng với tỉ lệ : 1 :1,5 ;1 ;1,5 Theo dõi quá trình nguyên phân của hợp tử từ đầu giai đoạn chuẩn bị của lần phân bào đầu tiên Xác định số tế bào, số crômatit, số NST cùng trạng thái của nó trong các tế bào ở 2 giờ 34 phút
A 8-16-26 B 8-416-208 C 4-416-208 D 8-26-26 Câu 58 Hóa chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào TB gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-C quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A-TC-5BUG-5BUG-C B A-TA-5BUG-5BUG-C
C A-TG-5BUC-5BUG-C D A-TG-5BUG-5BUG-C
Câu 59 Một cơ thể có TB chứa cặp NST giới tính XAXa Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số TB cặp NST này không phân ly trong lần phân bào II Các loại giao tử có thể được tạo ra từ cơ thể trên là:
A XAXa, XaXa , Xa, O B XAXA, XAXa, Xa, O
C XAXa, XaXa, XA ,Xa, O D XAXa, XAXA, XA, O Câu 60 Ở một loài thực vật, khi cho cây AAaa giao phấn với Aaaa các cây giảm phân cho giao
tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép lai trên là :
Trang 13Trên cơ sở 3 dạng đột biến này có thể dự đoán trình tự các gen trên NST
A abcde B acbed C bdeac D Cadbe Câu 62 Gen A dài 153 nm và có 1169 liên kết hyđro Gen A bị đột biến thành gen a Cặp gen Aa
tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhân đôi môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêotit loại A và 1617 nucleotit loại G để hình thành nên các mạch mới Xác định dạng đột biến đã xảy ra với gen A ?
Câu 65 Từ 1 tế bào hợp tử, trong một giai đoạn phát triển phôi đã hình thành tất cả là 31 thoi tơ
vô sắc Biết rằng thế hệ tế bào cuối cùng đang ở pha G1 của chu kỳ nguyên phân Hãy xác định
số đợt nguyên phân của hợp tử
Câu 66 Cho biết một đoạn cấu trúc bậc một của phân tử Pr như sau:
- ala - Pro - liz - gli - izoleu -
Nếu thay đổi trật tự sắp xếp các a.a của đoạn đó(các đoạn khác giữ nguyên) thì có thể tạo nên bao nhiêu loại Pr ?
Trang 14Câu 67 Trong một quần thể thực vật lưỡng tính giao phấn, có các kiểu gen nhân là : AABB, AABb, AaBb , aabb
Hãy xác định số phép lai có thể xảy ra trong quần thể
Câu 68 Chuỗi aa của 1 biến dị của phân tử protein globin ở người có một sai khác ở aa số 40 và một sai khác khác ở aa số 60 so với phân tử Protein bình thường Số lượng nu giữa 2 điểm đột biến trong DNA của gen tương ứng nhất thiết là:
A Một bội số của 3 B Một bội số của 20
A 2n= 14 B 2n= 46 C 2n=10 D 2n= 8 Câu 74 Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb
Trang 15không phân li; giảm phân II diễn ra bình thường Số loại giao tử có thể tạo ra từ tế bào sinh tinh trên là
A 2 B 8 C 4 D 6 Câu 75 Kiểu gen của cá thể đực là aaBbDdXY thì số cách sắp xếp NST kép ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc vào kì giữa giảm phân 1 là:
A.8 B.16 C.6 D.4 Câu 76 Một tế bào xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Giả sử trong mỗi nhiễm sắc thể, tổng chiều dài các đoạn DNA quấn quanh các khối cấu histon để tạo nên các nucleoxom là 14,892 μm Khi tế bào này bước vào kỳ giữa của nguyên phân, tổng số các phân tử protein histon trong các nucleoxom của cặp nhiễm sắc thể này là:
A 8400 phân tử B 9600 phân tử C 1020 phân tử D 4800 phân tử Câu 77 Một đoạn sợi cơ bản trong trong nhiễm sắc thể ở người có 10 nuclêôxôm và 9 đoạn DNA nối giữa các nuclêôxôm, trong mỗi đoạn DNA đó gồm 50 cặp nuclêôtit Hãy xác định: tổng số phân tử Histon, số phân tử Histon mỗi loại, chiều dài, số liên kết photphoeste của đoạn phân tử DNA tương ứng
Câu 78 Tỉ lệ loại giao tử BBBb bình thường được sinh ra từ các cây đa bội BBBBBBbb
Câu 80 Gen I,II,III lần lượt có 3,4,5 alen Xác định số KG tối đa có thể có trong quần thể (2n) về
3 locus trên trong trường hợp:
a Cả 3 gen trên đều nằm trên NST thường trong đó gen II và III cùng nằm trên một cặp NST tương đồng,gen I nằm trên cặp NST khác
b Gen I nằm trên cặp NST thường, gen II và III cùng nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng với Y
Trang 16A.20789 đvC B.15690 đvC C.14236 đvC D.25352 đvC Câu 83 Loài có 2n = 24 Có bao nhiêu trường hợp đồng thời xảy ra 2 đột biến :thể 1 và thể 3 kép?
A 660 B.66 C.144 D.729
Câu 84 Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tRNA Trong các bộ ba đối mã của tRNA có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mRNA là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mRNA điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là?
A U = 447; A = G = C = 650 B A = 448; C = 650; U = G = 651
C A = 447; U = G = C = 650 D U = 448; A = G = 651; C = 650 Câu 85 Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen b bị đột biến thành gen B và
C bị đột biến thành c Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc B aaBbCc, AabbCC, AaBBcc
C AaBbCc, aabbcc, aaBbCc D aaBbCC, AabbCc, AaBbCc
Trang 17Câu 86 Một loài có 2n = 46 Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các
tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit mới Số lần nguyên phân của các tế bào này là
Câu 87 Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy Dưới đây
là nhiệt độ nóng chảy của DNA ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được ký hiệu từ A đến E như sau: A = 360C; B = 780C; C = 550C; D = 830C; E = 440C Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỷ lệ các loại (A + T)/ (G+C) tổng số nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần ?
A D B C E A B A E C B D
C A B C D E D D E B A C Câu 88 Người ta chuyển một số phân tử DNA của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14 Tất cả các DNA nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử DNA
Số phân tử DNA còn chứa N15 là:
Câu 89 Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ
ba ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này có bộ ba mã hoá isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ:
Câu 90 Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg -
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg,
Đột biến thuộc dạng:
A Thêm 3 cặp nucleotit B Thay thế 1 cặp nucleotit
C Mất 3 cặp nucleotit D Mất 1 cặp nucleotit
Trang 18Câu 91 Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B
và alen C bị đột biến thành alen c Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây đều là của thể đột biến ?
A aaBbCc, AabbCC, AaBBcc
B AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc
C aaBbCC, AabbCc, AaBbCc
D AaBbCc, aabbcc, aaBbCc
Câu 92 Khi phân tích một axit nuclêic người ta thu được thành phần của nó có 20% A, 20% G, 40% C và 20% T Kết luận nào sau đây đúng ?
A Axit nuclêic này là DNA có cấu trúc dạng sợi kép
B Axit nuclêic này là RNA có cấu trúc dạng sợi kép
C Axit nuclêic này là RNA có cấu trúc dạng sợi đơn
D Axit nuclêic này là DNA có cấu trúc dạng sợi đơn
Câu 93 Các bộ ba có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3’AAU5’, 3’GAU5’ và 3’AGU5’
B 3’UAA5’, 3’UAG5’ và 3’UGA5’
C 5’UAA3’, 5’AUG3’ và 5’UGA3’
D 5’AAU3’, 5’GAU3’ và 5’AUG3’
Câu 94 Người ta dùng cônsixin để xử lý các hạt phấn được tạo ra từ quá trình phát sinh hạt phấn bình thường của một cơ thể lưỡng bội có kiểu gen AaBb để tạo cây lưỡng bội Theo lí thuyết, các cây lưỡng bội này sẽ có kiểu gen:
A AABB, AaBB, AABb và AaBb
B AABB, AAbb, aaBB và aabb
C Aabb, AaBB, AABb và AaBb
D AABB, Aabb, aaBb và aabb
Trang 19Câu 95 Cho các đột biến trên mạch gốc của một gen ở sinh vật nhân sơ như sau:
Câu 99 Cho hai cơ thể đều mang cặp gen dị hợp Bb, 2 alen đều có chiều dài 4080 Å Alen B có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 20 %, alen b có 3200 liên kết hiđro Cho hai cơ thể trên giao phối với nhau, thấy ở F1 xuất hiện loại hợp tử có chứa 1640 nuclêôtit loại A Kiểu gen của F1 nói trên là
Trang 20Câu 100 Một nhóm tế bào sinh tinh với 2 cặp gen dị hợp cùng nằm trên một cặp NST thường qua vùng chín để thực hiện giảm phân Trong số 1600 tinh trùng tạo ra có 128 tinh trùng được xác định là có gen bị hoán vị Cho rằng không có đột biến xảy ra, về mặt lý thuyết thì trong số tế bào thực hiện giảm phân thì số tế bào sinh tinh không xảy ra sự hoán vị gen là:
Câu 101 Một gen chứa mạch bổ sung với mạch mã gốc của gen có trình tự nucleotit là :
5’-A-X-G-A-T-T-G-A-A-X-A-T-X-A-T-3’
Trình tự nucleotit có trên mạch gốc của gen và trình tự ribonucleotit có trên mARN là
A Mạch gốc của gen : 3’-T-G-X-T-A-A-G-T-T-X-A-T-G-A-A-5’
Câu 102 Số phát biểu Đúng trong số các phát biểu sau :
(1) Chỉ có DNA là cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nucleotit
(2) Nucleotit của DNA và ARN đều có đường pento, axit photphoric và bazo nito
(3) DNA có đường là C5H10O5 còn ARN có đường là C5H10O4
(4) DNA thường có rất nhiều đơn phân đến hàng triệu còn ARN có rất ít đơn phân có khi chỉ vài chục
(5) DNA là mạch kép còn ARN là mạch đơn
(6) DNA có tính đa dạng và đặc thù
(7) Nhờ có liên kết peptit mà phân tử DNA có tính bền vững và linh hoạt
Trang 21A.(2) , (4) , (5) , (6) B (1) , (3) , (4) , (7) C (2) , (3) , (5) , (6) D.(1) , (3) , (5) ,(7) Câu 103 Gọi tắt gốc phốt phat là P, gốc đường pentô là D, các số 3’ và 5’ là số của Cacbon ở đường Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn chuỗi pôlyphôtphođieste là đúng?
A 5’P-D3’-5’P-D3’-5’P -D3’- …
B 3’P - 5’D- 3’P - 5’D - 3’P - 5’D -…
C P-5’D3’ - P- 5’D3’- P- 5’D3’-…
D D - 5’P3’ - D - 5’P3’D - 5’P3’-…
Câu 104 Số kết quả Đúng rồi các ý sau :
(1) Một phân tử của sinh vật nhân sơ có 20% G , 10% X , 30% A ,40% T Thì gen tương ứng
pt A T A T
T
Khi đun nóng cả 3 phân tử cùng một lúc thì phân tử số 3 sẽ bị tách mạch trước
(3) Một mạch đơn của gen có tỉ lệ (A+T)/(G+X)=1/2 thì tỉ lệ (A+T)/(G+X) mạch còn lại cũng là 2
1 (4) Mỗi tế bào soma của người có 6 tỷ cặp nuclêôtit trên các nhiễm sắc thể Nếu xếp các cặp nuclêôtit này thành một chuỗi thẳng, thì được một chiều dài 2,04 mét
(5) Ở loài virut ta xét có 3000 nucleotit trong phân tử DNA Thì chiều dài của phân tử DNA của virut là 10200
Trang 22- Nếu dùng Enzim 2 thì ta thu được một gen có mạch thứ hai có tỉ lệ là : A= 13% , T=17% , X=25% , G=25%
Vậy khả năng cắt của E1 và E2 là:
A Enzim 1 và Enzim 2 đều cắt theo chiều ngang
B Enzim 1 cắt dọc và Enzim 2 cắt ngang
C Enzim 1 cắt ngang và Enzim 2 cắt dọc
D Enzim 1 và Enzim 2 đều cắt theo chiều dọc
Câu 106 Số phát biểu Đúng trong các phát biểu sau :
(1) DNA luôn có T mà không có U còn ARN thì ngược lại
(2) Liên kết photphodieste nối nguyên tử cacbon số 3 của đường pento ở nucleotit này gốc photphat của nuleotit liền kề tạo thành chuỗi polinucleotit
(3) Nhờ liên kết hidro là liên kết yếu mà trong phân tử DNA có tính bền vững và linh hoạt (4) Virut chỉ có 1 mạch DNA
(5) Ở tinh trùng và trứng, hàm lượng DNA giảm 1/2 hàm lượng DNA trong tế bào sinh dưỡng
(6) Ở kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau: hàm lượng DNA gấp 2 hàm lượng DNA ở các giai đoạn khác A.(1),(2),(5),(6) B.(1),(3),(4),(6) C.(2),(4),(5),(6) D.(1),(2),(3),(4),(5),(6)
Câu 107 Số nhận xét Đúng trong các phát biểu sau:
(1) DNA chức năng chính là lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
(2) Tỉ số G X
T A
trong các DNA khác nhau thì khác nhau và đặc trưng cho từng loài
(3) Khi thực hiện dịch mã mARN luôn ở cấu trúc bậc 2
(4) Ở sinh vật nhân sơ thì mARN đơn xitron
(5) Có 200 loại aa tham gia vào cấu tạo protein thường gặp ở cơ thể sống
Trang 23(6) Liên kết peptit được tạo thành do nhóm cacboxyl của aa này liên kết với nhóm amin của
aa tiếp theo và giải phóng 1 phân tử H2O
A.(1),(2),(3) B.(1),(2),(6) C.(2),(3),(6) D.(3),(4),(5)
Câu 108 Câu SAI trong các phát biểu sau:
A Các cấu trúc Protein bậc 2,3,4 thì chuổi polypeptit dạng xoắc nhiều cấp tạo thành chuỗi xoắn phức có thể là xoắn hoặc tấm xếp dạng xoắn , dạng bó hoặc khối cuộn
B Cấu trúc bậc 1 : chuổi polypeptit mạch thẳng đặc trưng bởi trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi
C Mỗi aa có khối lượng phân tử trung bình là 110 đvC , chiều dài trung bình là 3,4 Ao
D tARN ( ARN vận chuyển ) có chức năng vận chuyển axit amin tương ứng đến nơi tổng hợp protein
Câu 109 Hệ quả nào của DNA sau đây là SAI :
A T+X=A+G B.T+G=N/2 C.(A+T)/(G+X)=1 D.2A+3G=H Câu 110.Chiều dài của gen cấu trúc có thể không đạt giá trị trong đoạn nào sau đây:
A.2040Ao -0,000408mm B.0,306m-0,0051mm
C.2040Ao-5100Ao D.3060Ao-0,00153mm
Câu 111 Một gen có tổng số liên kết Hidro là 5400 Biết hiệu số giữa loại X và một loại khác không bổ sung với nó là 20% Chiều dài của gen là:
A.L=6800A0 B L=3000A0 C L=4200A0 D.L=1200A0 Câu 112 Xét ở một gen không phân mảnh có tỉ lệ các loại nu của gen như sau:
(G+X)/(A+T)=3/7 Kết quả nào sau đây là đúng với gen này:
Trang 24A.T3=5%,X3=1,5%
B.A=T=10%,G=X=40%
C.A3=0,04,G3=0,025
D.G3=3,5%,T3=3%
Câu 114 Mạch đơn của một gen không phân mảnh có 4909 LKHT giữa axit và đường và có
13496 LKH2 Khối lượng gen, chu kì xoắn và số lượng từng loại nu của gen trên là :
[10000-B.A=T=30%,G=X=20%,H=12323
C.A=T=25%,G=X=25%,H=12233
D.A=T=10%,G=X=40%,H=12312
Câu 116 Môt phân tử DNA ở một loài sinh vật nhân sơ dài 8,16m Trên mạch đơn thứ nhất
X X T
A X
D.A=4800 (nu),T=2400 (nu),G=9600 (nu),X= 7200 (nu)
Câu 117 Xét ở một gen không phân mảnh Cho biết mạch thứ I của gen này có tỉ lệ giữa các loại
nu là : A:T:G:X=4:2:1:3 Gen này có 1350 LKH2
Số liên kết hóa trị của gen là:
A.2248 B.3242 C.3213 D.3214
Trang 25Câu 118 Xét một gen không phân mảnh có L=0,2856 micromet Trên mỗi mạch đơn có tỉ lệ các loại nu là T=6/5.G=3A=6/7.X Số lượng nu thuộc mỗi loại nu thuộc mỗi loại của gen trên là: A.A=T=336,G=X=504
A.2345 B.2590 C.5180 D.6484 Câu 120 Xét ở một đoạn mạch của phân tử DNA có hai gen I và II
Ở Gen I thấy có 3900 LK H2 và tổng bình phương của hai loại nucleotit không bổ sung không vượt quá 117.104 nu
Gen II có số LKH2 ít hơn gen I 1020 LK Giữa hai mạch đơn của gen II có tương quan về tỉ lệ giữa các loại nu là G1=3A2/11,T2=G1/3,T1=11G2/5
Kết quả nào dưới đây là đúng:
A.Số nu từng loại của gen 1 là A=T=600,G=X=900
B.Số nu từng loại của gen 2 là A=T=720,G=X=480
C Khối lượng của phân tử DNA là 162.104 đvC
D.Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 121 Một phân tử ARN có % từng loại ribonucleotit như sau : A=36% , X=22%,U=34% Biết khối lượng của ARN là 450.103 đvC thì số lượng từng loại ribonucleotit là :
A.rA=540 , rU=510 , rG=540 ,rX=330 B.rA=510 ,rU=540 ,rG=510 ,rX=330
C.rA=540 ,rU=330 ,rG=330,rX=510 D.rA=510 ,rU=510,rG=510,rX=510
Câu 122 Một phân tử ARN gồm 10 loại bộ mã sao với số lượng từng loại như sau: 1 bộ UGG,
32 bộ GUG,24 bộ GXA, 25 bộ XGA ,26 bộ XAA, 7 bộ AXX, 56 bộ AUU ,62 bộ UGX , 45 bộ GXA , 12 bộ GAU
Chiều dài của ARN và khối lượng của phân tử ARN trên lần lượt là:
Trang 26C.L=962,M=288600 D.L=2958,M=261000 Câu 123.Một phân tử protein gồm 1 chuỗi polipeptit có chiều dài 1500A0 Số liên kết peptit có trong protein đó là :
Câu 124 Tổng số axit tạo thành các phân tử protein là 14880 axit amin Trong các phân tử protein đó người ta biết có tất cả 14820 liên kết peptit Biết rằng số axit amin của mỗi chuổi polipeptit đều bằng nhau và mỗi phân tử protein gồm 2 chuỗi polipeptit Số axit của mỗi chuỗi polipeptit và số phân tử protein của mỗi chuỗi polipeptit là
A.248 aa , 20 pt B.248 aa , 30 pt C.428 aa , 40 pt D 428 aa và 50 pt
Câu 125 Khi mạch peptit xoắn lại thành dạng lò xo xoắn , dạng có số axit trên mỗi vòng xoắn
là
Câu 126 Có 3 hợp tử A,B,C của cùng một loài đã thực hiện quá trình nguyên phân liên tiếp cho
ra các tế bào con Số tế bào con do hợp tử A tạo ra bằng 25% số tế bào con do hợp tử B tạo ra Hợp tử C nguyên phân 4 đợt liên tiếp Tổng số tế bào con được tạo ra từ 3 hợp tử trên là 26
Số tế bào con do mỗi hợp tử tạo ra là:
A.NA=2,NB=8,Nc=16 B.NA=4,NB=8,Nc=16 C.NA=3,NB=12,Nc=18 D.NA=2,NB=4,Nc=8 Câu 127 Có một số hợp tử nguyên phân bình thường :1/4 số hợp tử qua 3 đợt nguyên phân , 1/3
số hợp tử qua 4 đợt nguyên phân , số hợp tử còn lại qua 5 đượt nguyên phân Tổng số tế bào còn tạo ra là 248
Số hợp tử nói trên sẽ là
Câu 128 Xét một tế bào sinh dưỡng của một loài sinh vật , tế bào này nguyên phân một số lần liên tiếp , cho số tế bào con bằng 1/3 số NST đơn trong bộ NST lưỡng bội của loài Quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng nói trên , môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu di truyền tương đương 169 NST đơn Bộ NST lưỡng bội của loài là
Trang 27Câu 129 Lấy 50 g tế bào xoma từ một cây mầm cho nguyên phân liên tiếp thì nhận thấy :
nguyên liệu cần cung cấp tương đương 16800 NST đơn Trong số NST của các tế bào con thu được thì chỉ có 14400 NST là được cấu thành từ nguyên liệu mới của môi trường nội bào Bộ NST lưỡng bội của tế bào là :
Câu 130 Ở mèo , bộ NST lưỡng bội 2n=38 Tổng số tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng là 320 Tổng số NST đơn trong các tinh trùng tạo ra nhiều hơn các NST đơn trong các trứng 18240.Các trứng tạo ra một đều được thụ tinh Một trứng thụ tinh với một tinh trùng tạo ra 1 hợp tử Nếu các tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng nói trên đều được tạo ra từ 1 tế bào sinh dục sơ khai đực
và từ 1 tế bào sơ khai cái , thì mỗi loại tế bào phải trải qua mấy đợt nguyên phân ?
A.nx=8,ny=6 B.nx=9,ny=7 C.nx=6,ny=8 D.nx=7,ny=8 Câu 131.Ở vùng sinh trưởng của một tinh hoàn có 2560 tế bào sinh tinh mang cặp NST giới tính
XY , đều qua giảm phân tạo các tinh trùng Ở vùng sinh trưởng của một buồng trứng , các tế bào sinh trứng mang cặp NST giới tính XX đều qua giảm phân tạo trứng Trong quá trình thụ tinh giữa các trứng và tinh trùng nói trên , người ta nhận thấy , trong số tinh trùng X hình thành thì chỉ có 50% là kết hợp được với trứng , còn trong số tinh trùng Y hình thành thì chỉ có 40% là kết hợp được với buồng trứng Trong khi tỉ lệ thụ tinh của trứng đạt 100%
Số hợp tử XX và hợp tử XY đực trong quá trình này là
tiến hành giảm phân xảy
ra trao đổi chéo thì tối đa sẽ cho số loại tinh trùng là
A 64 B 12 C 16 D 8
Câu 133 Một loài có bộ NST 2n = 20 Khi 10 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân, các trứng sinh ra đều thụ tinh và đã tạo ra 2 hợp tử Số lượng NST bị tiêu biến trong quá trình tạo trứng và trong các trứng thụ tinh là bao nhiêu?
Trang 28A 380 NST B 760 NST C 230 NST D 460 NST
Câu 134 Ở một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết, một nhóm gồm 20 tế bào sinh dưỡng của loài nói trên đều nguyên phân ba đợt liên tiếp Số nhiễm sắc thể đơn môi trường nội bào phải cung cấp cho toàn bộ quá trình nguyên phân nói trên là:
Câu 135 Từ 1 tế bào hợp tử, trong một giai đoạn phát triển phôi đã hình thành tất cả là 31 thoi tơ
vô sắc Biết rằng thế hệ tế bào cuối cùng đang ở pha G1 của chu kỳ nguyên phân Hãy xác định
số đợt nguyên phân của hợp tử
Câu 136 Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau Bộ NST của loài là:
Câu 137 Kiểu gen của cá thể đực là aaBbDdXY thì số cách sắp xếp NST kép ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc vào kì giữa giảm phân 1 là:
A.8 B.16 C.6 D.4 Câu 138 Một loài có 2n = 46 Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các
tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit mới Số lần nguyên phân của các tế bào này là
Câu 139 Cho 1 tế bào của ruồi giấm cái, mỗi nhiễm sắc thể trong từng cặp tương đồng có cấu trúc khác nhau.Nếu có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, cặp NST thứ 2 trao đổi đoạn tại 2 điểm không cùng lúc,cặp NST thứ 3 trao đổi đoạn tại 2 điểm không cùng lúc và 2 điểm cùng lúc thì số loại giao tử tạo ra là bao nhiêu?
Câu 140 Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét hai cặp gen di hợp, trên cặp nhiễm sắc thể giới tính xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Nếu không xảy ra đột biến thì khi các ruồi đực có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
Trang 29A 128 B 192 C 24 D 16 Câu 141 Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đó nguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là
A 3n = 36 B 2n = 16 C 2n = 26 D 3n = 24 Câu 142 10 tế bào sinh dục sơ khai phân bào liên tiếp với số lần như nhau ở vùng sinh sản, môi trường cung cấp 2480 nhiễm sắc thể đơn, tất cả các tế bào con đến vùng chín giảm phân đã đòi hỏi môi trường tế bào cung cấp thêm 2560 nhiễm sắc thể đơn Hiệu xuất thụ tinh của giao tử là
10 % và tạo ra 128 hợp tử Biết không có hiện tượng trao đổi chéo xảy ra trong giảm phân Xác định bộ NST của loài và tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái ?
A.2n=8 , cái B.2n=8, đực C.2n=16, đực D.2n=16, cái Câu 143 Ở 1 loài ong mật, 2n=32 Trứng khi được thụ tinh sẽ nở thành ong chúa hoặc ong thợ tuỳ điều kiện về dinh dưỡng, còn trứng không được thụ tinh thì nở thành ong đực
Một ong chúa đẻ được một số trứng gồm trứng được thụ tinh và trứng không được thụ tinh, nhưng chỉ có 80% số trứng được thụ tinh là nở thành ong thợ, 60% số trứng không được thụ tinh
là nở thành ong đực, các trường hợp còn lại đều không nở và bị tiêu biến Các trứng nở thành ong thợ và ong đực nói trên chứa tổng số 155136 NST, biết rằng số ong đực con bằng 2% số ong thợ con
Nếu số tinh trùng trực tiếp thụ tinh với các trứng chiếm 1% so với tổng số tinh trùng hình thành thì tổng số NST trong các tinh trùng và tế bào trứng bị tiêu biến là bao nhiêu ?
Trang 30Câu 145 10 tế bào sinh dục của một cơ thể nguyên phân liên tiếp một số đợt đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tạo ra 2480 NST đơn mới tương đương Các tế bào con đều trải qua vùng sinh trưởng bước vào vùng chín, giảm phân tạo nên các giao tử, môi trường nội bào đã cung cấp thêm nguyên liệu tạo nên 2560 NST đơn Hiệu suất thụ tinh của giao tử 10% tạo nên
128 hợp tử lưỡng bội bình thường Các hợp tử được chia thành hai nhóm A và B có số lượng bằng nhau Mỗi hợp tử trong nhóm A có số đợt nguyên phân gấp 2 lần số đợt nguyên phân trong nhóm B Các hợp tử trong mỗi nhóm có số đợt nguyên phân bằng nhau Tổng số NST đơn có trong toàn bộ các tế bào con sinh ra từ 2 nhóm bằng 10240 NST đơn lúc chưa nhân đôi Tìm giới tính của cơ thể tạo nên các giao tử trên , số đợt nguyên phân của mỗi hợp tử trong mỗi nhóm tế bào ?
A Đực , Số đợt nguyên phân mỗi hợp tử trong nhóm A là 3 đợt nhóm B là 4 đợt
B Đực , Số đợt nguyên phân mỗi hợp tử trong nhóm A là 4 đợt nhóm B là 2 đợt
C Cái , Số đợt nguyên phân mỗi hợp tử trong nhóm A là 4 đợt nhóm B là 2 đợt
D Cái , Số đợt nguyên phân mỗi hợp tử trong nhóm A là 3 đợt nhóm B là 4 đợt
Câu 146 Tổng số tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng của một loài bằng 320 Tổng số NST đơn trong các tinh trùng tạo ra nhiều hơn các NST trong các trứng là 18240 Các trứng tạo ra đều được thụ tinh Một trứng thụ tinh với một tinh trùng tạo ra 1 hợp tử lưỡng bội bình thường Khi không có trao đổi đoạn và không có đột biến loài đó tạo nên 219 loại trứng Nếu các tế bào sinh tinh trùng và sinh trứng đều được tạo ra từ 1 tế bào sinh dục sơ khai đực và 1 tế bào sinh dục sơ khai cái thì mỗi loại tế bào đã trải qua mấy đợt nguyên phân
A Số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục đực là 6 đợt , số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục cái là 8 đợt
B Số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục đực là 7 đợt , số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục cái là 8 đợt
C Số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục đực là 5 đợt , số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục cái là 6 đợt
D Số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục đực là 8 đợt , số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục cái là 6 đợt
Câu 147 Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm có khoảng 5,66.108 nuclêôtit Nếu chiều dài trung bình của nhiễm sắc thể ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 2 micrômét, thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử DNA ?
Trang 31A.2156 B.6014 C.6352 C.12736 Câu 148 Xét một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực người ta thấy có 8 đoạn intron , trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG và 1 đoạn mang bộ ba kết thúc Sau quá trình phiên
mã từ gen trên, phân tử mARN trải qua quá trình biến đổi, cắt bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở thành mARN trưởng thành Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau Tính theo lý thuyết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên?
A.5040 loại B.120 loại C 720 loại D.40320 loại Câu 149 Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A không có tính thoái hoá B mã bộ ba
C không có tính phổ biến D không có tính đặc hiệu Câu 150 Một acid amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng
A Mã bộ 1 B Mã bộ 2 C Mã bộ 3 D Mã bộ 4
Câu 151 Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin
Câu 152 Chọn câu SAI về đặc điểm của mã di truyền:
A Mã di truyền là mã bộ ba, được đọc từng cụm 3 nuclêôtit, gối lên nhau
B Tất cả các loài sinh vật đều có bộ mã giống nhau, trừ vi khuẩn và virut
C Trình tự nuclêôtit không mã hóa axit amin có thể xem là không có mã
D Mỗi một loại axit amin được mã hóa bởi nhiểu bộ ba, trừ 2 ngoại lệ
Câu 153 Một đơn vị mã di truyền còn gọi là
A cistron hoặc exon B exon hoặc codon C codon hoặc triplit D triplit hoặc intron Câu 154 Phân tử nào sau đây không có mã di truyền ?
A tARN B mARN C rARN D cả tARN và rARN
Câu 155 Số nhận xét SAI trong các nhận xét sau:
(1) Số triplet có Guanin là 27 triplet
Trang 32(2) DNA là một đoạn của gen mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định có thể là ARN hoặc protein
(3) Trong một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực luôn có số đoạn intron luôn lớn hơn số đoạn exon
(4) Tính thoái hóa của mã di truyền là nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 aa
(5) Tất cả bộ ba đều có thể mã hóa cho một aa
(6) Ở sinh vật nhân sơ vùng mã hóa không liên tục mà xen kẽ các đoạn mã hóa aa là exon và không mã hóa aa là intron
A.(2),(3),(4) B.(1),(3),(4),(6) C.(1),(2),(3),(4),(5) D.(1),(2),(3),(5),(6)
Câu 156 Khi nói về gen cấu trúc phát biểu nào sau đây là Đúng :
A Gen cấu trúc : là gen mã hóa mARN từ đó qui định trình tự các aa trong protein bậc II
B Vùng điều hòa ở đầu 5’ của mạch bổ sung với mạch gốc là nơi để ARN-polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động phiên mã ,cũng có đoạn điều hòa phiên mã
C Vùng kết thúc là vùng nằm ở đầu 3’ của mạch gốc , qui định tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
D Gen điều hòa là gen điều khiển hoặc kiểm soát các gen khác
Câu 157 Cho biết các mã di truyền sau qui định các axit amin tương ứng như sau : AXA : Thr , GXG :Ala , GUX : Val ,UUA : Phe , UUG: Leu , GGG : Gli Cho biết chuỗi polipeptit như sau:
Thr-Phe-Gli-Ala-Val-Thr-Leu-Val-Leu Trình tự các ribonucleotit trên mARN và mạch gốc của gen là:
A Trên mARN : 5’-AXAUUAGGGGXGUUAGGGAXAGUXUUG -3’
Trên DNA: 3’-TGTAATXXXXGXXAATXXXTGTXAGAAX-5’
B Trên mARN: 5’-AXAUUAGGGGXGGUXAXAUUGGUXUUG-3’
Trên DNA: 3’-TGTAATXXXXGXXAGTGTAAXXAGAAX-5’
C Trên mARN: 3’-AXAUUAGGGGXGGUXAXAUUGGUXUUG-5’
Trên DNA: 5’-TGTAATXXXXGXXAGTGTAAXXAGAAX-3’
D Trên mARN : 3’-AXAUUAGGGGXGUUAGGGAXAGUXUUG -5’
Trang 33Trên DNA: 5’-TGTAATXXXXGXXAATXXXTGTXAGAAX-3’
Câu 158 Cho biết trình tự của chuỗi polipeptit như sau :
A.600,498 B.900,498 C.900,398 D.600,398
Câu 162 Gen phân mảnh có tỉ lệ intron/exon = 1/2.Gen trên tỏng hợp 1 phân tử mARN trưởng
thành có tỉ lệ U= 1/2A= 4G = 4/7 X đã phá vỡ 2160 liên kết hidro của các đoạn mã hóa và môi trường cung cấp 4500 ribonucleotit thuộc các loại cho các đoạn này Chiều dài của gen phân mảnh này ( Đơn vị A0) là
A.4000 B.4490 C.4590 D.5000
Câu 163 Khi tổng hợp một chuỗi polipeptit của phân tử protein ở sinh vật nhân thực đã phải huy động 499 lượt tARN Gen mang thông tin mã hóa tổng hợp nên chuỗi polipeptit của phân tử protein trên có tổng chiều dài của các đoạn intron bằng 25% tổng chiều dài của các đoạn exon Chiều dài của vùng mã hóa ở gen đó là:
A.5100 A0 B.4080 A0 C.5089,8 A0 D.66364,8 A0
Câu 164 Một phân tử protein ở sinh vật nhân chuẩn khi tổng hợp đã phải huy động 499
tARN Các anticodon trong các lượt của tARN có 498U ,3 loại ribônu còn lại có số lượng bằng
Trang 34nhau Mã Kết thúc trên mARN là UAG Tổng số ribonu trên mARN và tARN của các đoạn exon
là :
A.2200,3500 (rN) B.2400,3000(rN) C.1497,1500(rN) D.1500,1497(rN)
Câu 165 Cho số lượng nucleotit của gen cấu trúc là N=3000 (nu) Biết rằng các đoạn intron có
tỉ lệ A:U:G:X=2:1:1:1.Số lượng từng loại nu của gen cấu trúc là:
Câu 166 Phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:
(1) Chỉ có 2 bộ ba AUG và UGG là chỉ mã hóa cho một chỉ duy nhất 1 aa
(2) Bộ ba AUG ở sinh vật nhân thực mã hóa aa foocmin metinonin
(3) Tất cả các loài đều có chung một bộ mã duy truyền
(4) Gen điều hòa là những gen tạo ra các sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gen khác (5) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào
(6) Xét gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục
A.(1),(3),(5),(6) B.(2),(3),(4),(6) C.(1),(4),(5),(6) D.(2),(4),(5),6)
Câu 167 Khi nói về DNA phát biểu nào sau đây là ĐÚNG :
A DNA mang mã di truyền vì trình tự các nuclêôtit ở trên DNA mang thông tin về axit amin Thôngtin này quy định vị trí của axit amin trong prôtêin cấu trúc bậc I
B DNA và protein đều là tiểu phân tử sinh học, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C DNA thường có chiều dài và số đơn phân nhỏ hơn so với protein
D DNA có phân tử đường có dạng C5H10O5
Câu 168.Nhận định nào sau đây là chính xác nhất :
A Trong công nghệ sinh học hiện đại, người ta đã ứng dụng các hiểu biết về mã di truyền để tạo
ra gen nhân tạo, tổng hợp prôtêin trong phòng thí nghiệm
Trang 35B DNA luôn có mạch kép dù có thể cuộn xoắn (cấu trúc bậc III) và prôtêin cũng có cấu trúc xoắn kép và bị chi phối bởi nguyên tắc bổ sung như DNA
C Pôlypeptit là prôtêin ở cấu trúc bậc II, đó chính là chuỗi các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết peptit, nhưng không xoắn
D Bộ ba mở đầu là AUG vừa có chức năng quy định điểm bắt đầu dịch mã, lại vừa mã hóa foocmin mêtiônin (ở nhân sơ là mêtiônin)
Câu 169 Ở sinh vật nhân thực xét 1 gen gồm các đoạn exon và intron xen kẽ nhau theo tỉ lệ : 1:3:5:7:9:11.Gen này có số nu của đoạn intron 1 là 450.Số liên kết hóa trị trên 1 mạch của gen là bao nhiêu
Câu 170 Trong quá trình nhân đôi của DNA các nucleotit tự do sẽ kết hợp với các nucleotit trên mỗi mạch của phân tử DNA theo cách:
A Ngẫu nhiên
B Nucleotit loại nào sẽ kết hợp với nucleotit loại đó
C Theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T, G liên kết với X và ngựợc lại
D Các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung cho các bazơ nitric kích thước bé
Câu 171 Trong quá trình tự nhân đôi DNA, mạch mới luôn luôn đựợc tổng hợp:
A Theo chiều 3’ – 5’ B Theo chiều 5’ – 3’
C Theo chiều tháo xoắn của DNA D Ngựợc chiều tháo xoắn của DNA
Câu 172 Trong quá trình tự nhân đôi DNA, các đoạn okazaki đựợc tổng hợp theo chiều:
A 3’ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của DNA
B 5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của DNA
C 5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của DNA
D 3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của DNA
Câu 173 Trong quá trình nhân đôi của DNA một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn một mạch mới còn lại được tổng hợp thành từng đoạn Hiện tượng này xảy ra là do enzim DNA polymeraza chỉ di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA theo chiều:
Trang 36A 3’ đến 5’
B 5’ đến 3’
C 3’ đến 5’ trên mạch khuôn này và 5’ đến 3’ trên mạch khuôn kia
D Di chuyển ngẫu nhiên
Câu 174 Vai trò của enzim DNA Heclicaza trong quá trình tự nhân đôi DNA là:
A Tháo xoắn DNA và bẻ gẫy các liên kết hydro
B Tổng hợp đoạn mồi mới
C Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của DNA
D Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bổ sung
Câu 175 Vai trò của enzim DNA polymeraza trong quá trình tự nhân đôi DNA là:
A Tháo xoắn DNA và bẻ gẫy các liên kết hydro
B Tổng hợp đoạn mồi mới
C Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của DNA
D Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bổ sung
Câu 176 Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzim DNA pôlimeraza là
A bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA
B nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
C tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA
D tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA
Câu 177 Vai trò của enzim DNA ligaza trong quá trình tự nhân đôi DNA là:
A Tháo xoắn DNA và bẻ gẫy các liên kết hydro
B Tổng hợp đoạn mồi mới
C Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của DNA
Trang 37D Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bỗ sung
Câu 178 Việc nối các đoạn Okazaki để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh là nhờ enzim
Câu 179 Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ là
A số lượng các đơn vị nhân đôi
B nguyên liệu dùng để tổng hợp
C chiều tổng hợp
D nguyên tắc nhân đôi
Câu 180 Khi nói về quá trình nhân đôi DNA (tái bản DNA) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim DNA pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử DNA
B Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
C Trong quá trình nhân đôi DNA, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ
D Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)
Câu 181 DNA có 2 mạch, nhưng chỉ 1 mạch mang mật mã gốc, vậy mạch kia có thừa không?
A Không, vì mạch kia để làm khuôn nhân đôi (tự tái bản)
B Thừa về mã di truyền, nhưng cần cho cấu trúc xoắn kép
C Không, vì có 2 mạch thì DNA mới cấu trúc xoắn kép
D Mạch kia cần cho chuỗi xoắn kép, nhân đôi và phiên mã
Câu 182.Khi nói về DNA nhận xét nào dưới đây là Đúng :
Trang 38(1) Enzim ligaza dùng để nối các đoạn okazaki trong quá trình nhân đôi DNA
(2) Quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở quá trình phân bào và ở trong nhân tế bào
(3) Các DNA cùng nằm trong 1 tế bào có số lần tự sao mã bằng nhau
(4) Qua 8 đợt nhân đôi thì tổng DNA con được tạo thành là 27 (DNA)
(5) Trong mỗi DNA con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi
trường nội bào
A.(1),(2),(4),(5) B.(1),(3),(5) C.(2),(3),(5) D.(2),(3),(4),(5)
Câu 183 Nhận định nào dưới đây là SAI khi nói về quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ:
(1) Trong quá trình nhân đôi DNA một trong những nguyên tắc có trong quá trình là nguyên tắc nữa gián đoạn
(2) Khi enzim DNA-polimeraza tiếp xúc với phân tử DNA thì phân tử bị bẽ gãy liên kết hidro và để lộ chạc chữ Y
(3) Mạch mẹ của phân tử DNA có chiều tử 5’ 3’ được tổng hợp liên tục , mạch còn lại tổng hợp theo nguyên tắc nữa gián đoạn và tạo thành các đoạn DNA nhỏ gọi là đoạn okazaki
(4) Trong quá trình nhân đôi DNA thì số đoạn okazaki luôn luôn lớn hơn số đoạn mồi (5) Nếu gen trong tế bào sinh dục , số lần tái bản của gen bằng số đợt phân bào trừ 1 (6) Sự nhân đôi của DNA là cơ sở của sự nhân đôi NST
(2) Trong quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở một điểm trên 1 phân tử DNA
(3) Ở mỗi đơn vị nhân đôi, sự tổng hợp có thể diễn ra ở cả 2 chạc chữ Y cùng lúc
(4) Enzim DNA primase giúp tổng hợp các đoạn ARN mồi trong quá trình nhân đôi
Trang 39(5) Trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực ta luôn có : Số đoạn mồi = số đoạn okazaki + 2
A.(1),(2),(4),(5) B.(1),(2),(3),(5) C.(1),(3),(4) D.(1),(2),(3) Câu 185 Xét 2 gen A và B thuộc gen của sinh vật nhân sơ:
T A
,A=T,G=X, và biết chiều dài của gen A là L=24361 Ao
+Ở gen B có tỉ lệ tổng 2 loại nu không bổ sung với nhau =5
1 Tổng 2 loại nu không bổ sung với nhau ở gen A.Biết rằng số liên kết hidro của gen B =3624
Khi gen B trải qua 3 đợt tự nhân đôi Thì cần số nu môi trường cần cung cấp và số LKHT được hình thành lần lượt là:
A.Nmt=20068,HTht=20042 B.Nmt=20069,HTht=20041 C.Nmt=20010,HTht=20015 D.Nmt=20062,HTht=20048 Câu 186 Ở sinh vật nhân sơ có chiều dài của gen là 329,8nm Quá trình tự sao mã của gen đã tạo
ra 1024 mạch đơn trong các gen con , trong đó chứa 269312 nu loại Timin Thì số lần sao mã của gen , số nu tự do môi trường cần cung cấp cho quá trình lần lượt là:
Câu 188 Xét 2 gen ở sinh vật nhân sơ :
+ Gen A và gen B có khối lượng bằng nhau
Trang 40+ Chiều dài của mỗi gen A và gen B thuộc đoạn [0,204m,0,225m].Khi cả 2 gen này tái bản
cần được môi trường tế bào cung cấp tổng cộng 18300 nu tự do Vậy khối lượng của gen A khoảng là
A.392100 đvC B.391200 đvC C.391500 đvC D.391800 đvC
Câu 189 Xét ở một gen không phân mảnh , có số LKH2 bằng 23600 liên kết Tỉ lệ giữa 2 loại nu
không bổ sung nhau là 5
2 ( Điều kiện A,T,G,X là những số tròn ).Gen này thực hiện tái bản 3 lần Số gen con hoàn toàn mới được tạo thành và số liên kết hidro bị phá vỡ lần lượt là:
A.DNAmới=8,LKH2=165200 B.DNAmới=6,LKH2=163200
C.DNAmới=7,LKH2=70800 D.DNAmới=5,LKH2=70800
Câu 190 Một phân tử DNA khi thực hiện tái bản 1 lần có 100 đoạn Okazaki và 120 đoạn mồi, biết kích thước của các đơn vị tái bản đều bằng 0,408µm Môi trường nội bào cung cấp tổng số nucleotit cho phân tử DNA trên tái bản 4 lần là:
A 180.000 B 36.000 C 720.000 D 360.000 Câu 191 Trong quá trình nhân đôi NST, có 5 điểm khởi đầu, tạo 45 đoạn Okazaki Số lượt enzyme ligaza đến xúc tác là
Câu 192 Ở sinh vật nhân sơ, 1 DNA thực hiện nhân đôi, người ta thấy xuất hiện 12 ARN mồi, giả sử mỗi ARN mồi có 10 rN, mỗi đoạn Okazaki có 990 Nu Hỏi quá trình nhân đôi hoàn tất môi trường đã cung cấp bao nhiêu nu?
Câu 193 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'