1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương pháp giải và ngân hàng bài tập vật lý lớp 12

143 724 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 5,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toạ độ góc Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc  rad hợp giữa rad hợp giữa hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mố

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

1 Toạ độ góc

Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc  (rad) hợp giữa rad) hợp giữa ) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (rad) hợp giữa hai mặt phẳng này đều chứa trục quay)

Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều d) hợp giữa ương là chiều quay của vật   ≥ 0

Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc

* Gia tốc góc trung bình: tb (rad) hợp giữa rad s/ )2

Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì  const 0

+ Vật rắn quay nhanh d) hợp giữa ần đều  > 0

+ Vật rắn quay chậm d) hợp giữa ần đều  < 0

4 Phương trình động học của chuyển động quay

* Vật rắn quay đều (rad) hợp giữa  = 0)

 = 0 + t

* Vật rắn quay biến đổi đều (rad) hợp giữa  ≠ 0)

 = 0 + t

2 0

12

5 Gia tốc của chuyển động quay

* Gia tốc pháp tuyến (rad) hợp giữa gia tốc hướng tâm) a n

Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc d) hợp giữa ài v (rad) hợp giữa a n  v

)2

* Gia tốc tiếp tuyến at

Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v (rad) hợp giữa at và v cùng phương)

'(rad) hợp giữa ) '(rad) hợp giữa )

Trang 2

6 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

- Vật rắn là thanh có chiều d) hợp giữa ài l, tiết d) hợp giữa iện nhỏ: 1 2

Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục

L = I (rad) hợp giữa kgm2/s)

Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2 = mvr (rad) hợp giữa r là k/c từ v đến trục quay)

8 Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

Nếu I = const   = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục

Nếu I thay đổi thì I11 = I22

10 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định

2 đ

2I

(rad) hợp giữa rad) hợp giữa ) Toạ độ x

Tốc độ vGia tốc aLực FKhối lượng mĐộng lượng P = mv

đ

1W

2mv

(rad) hợp giữa m)(rad) hợp giữa rad) hợp giữa /s) (rad) hợp giữa m/s)(rad) hợp giữa Rad) hợp giữa /s2) (rad) hợp giữa m/s2)

(rad) hợp giữa kgm2/s) (rad) hợp giữa kgm/s)

Chuyển động quay đều:

a = const

v = v0 + at

Trang 3

2 0

12

Dạng khác F dp

dt

Định luật bảo toàn động lượng

Trang 4

CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1 Phương trình d) hợp giữa ao động: x = Acos(rad) hợp giữa t + )

2 Vận tốc tức thời: v = -Asin(rad) hợp giữa t + )

v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (rad) hợp giữa vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương thì v>0, theochiều âm thì v<0)

3 Gia tốc tức thời: a = -2Acos(rad) hợp giữa t + )

a luôn hướng về vị trí cân bằng

4 Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0

Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A

8 Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2

(rad) hợp giữa nN*, T là chu kỳ d) hợp giữa ao động) là: W 1 2 2

2 2

ss

x co

A x co

10 Chiều d) hợp giữa ài quỹ đạo: 2A

11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

12 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2

Acos(rad) hợp giữa ) Acos(rad) hợp giữa )

àsin(rad) hợp giữa ) sin(rad) hợp giữa )

  (rad) hợp giữa v1 và v2 chỉ cần xác định d) hợp giữa ấu)

Phân tích: t2 – t1 = nT + t (rad) hợp giữa n N; 0 ≤ t < T)

Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian t là S2

Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2

Lưu ý: + Nếu t = T/2 thì S2 = 2A

+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox

+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa ao

động điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn

+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:

2 1

tb

S v

O





Trang 5

Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảngthời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vịtrí biên.

Sử d) hợp giữa ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa ao động điều hoà và chuyển đường tròn đều

Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên

+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:

ax

ax M

tbM

S v

t

 với SMax; SMin tính như trên

13 Các bước lập phương trình d) hợp giữa ao động d) hợp giữa ao động điều hoà:

Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương thì v > 0, ngược lại v < 0

+ Trước khi tính  cần xác định rõ  thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượnggiác

(rad) hợp giữa thường lấy -π <  ≤ π)

14 Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (rad) hợp giữa hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứn

* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (rad) hợp giữa Với t > 0  phạm vi giá trị của k )

* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (rad) hợp giữa thường n nhỏ)

* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n

Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n

+ Có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa ao động điều hoà và chuyểnđộng tròn đều

15 Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (rad) hợp giữa hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm

t1 đến t2

* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm

* Từ t1 < t ≤ t2  Phạm vi giá trị của (rad) hợp giữa Với k  Z)

* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó

Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa ao động điều hoà và chuyển

động tròn đều

+ Trong mỗi chu kỳ (rad) hợp giữa mỗi d) hợp giữa ao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần

16 Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc d) hợp giữa ao động sau (rad) hợp giữa trước) thời điểm t một khoảng thời

gian t

A -A

2

Trang 6

Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0

* Từ phương trình d) hợp giữa ao động điều hoà: x = Acos(rad) hợp giữa t + ) cho x = x0

Lấy nghiệm t +  =  với 0   ứng với x đang giảm (rad) hợp giữa vật chuyển động theo chiều

âm vì v < 0)

hoặc t +  = -  ứng với x đang tăng (rad) hợp giữa vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương)

* Li độ và vận tốc d) hợp giữa ao động sau (rad) hợp giữa trước) thời điểm đó t giây là

17 Dao động có phương trình đặc biệt:

* x = a  Acos(rad) hợp giữa t + ) với a = const

Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu 

x là toạ độ, x0 = Acos(rad) hợp giữa t + ) là li độ

Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a  A

* x = a  Acos2(rad) hợp giữa t + ) (rad) hợp giữa ta hạ bậc)

Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2

* Độ biến d) hợp giữa ạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo

nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:

+ Chiều d) hợp giữa ài cực tiểu (rad) hợp giữa khi vật ở vị trí cao nhất): l Min = l0 + l – A

+ Chiều d) hợp giữa ài cực đại (rad) hợp giữa khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max = l0 + l + A

 lCB = (lMin + lMax)/2

+ Khi A >l (rad) hợp giữa Với Ox hướng xuống):

- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi

4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m2x

Đặc điểm: * Là lực gây d) hợp giữa ao động cho vật

* Luôn hướng về VTCB

* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ

l

giãn O

x A

-A nén

l

giãn O

x A -A

Hình a (rad) hợp giữa A < l) Hình b (rad) hợp giữa A > l)

x

A

Giãn

Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và

giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)

Trang 7

5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến d) hợp giữa ạng.

Có độ lớn Fđh = kx* (rad) hợp giữa x* là độ biến d) hợp giữa ạng của lò xo)

* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (rad) hợp giữa vì tại VTCB lò xo khôngbiến d) hợp giữa ạng)

* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng

+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:

* Fđh = kl + x với chiều d) hợp giữa ương hướng xuống

* Fđh = kl - x với chiều d) hợp giữa ương hướng lên

+ Lực đàn hồi cực đại (rad) hợp giữa lực kéo): FMax = k(rad) hợp giữa l + A) = FKmax (rad) hợp giữa lúc vật ở vị trí thấp nhất)

+ Lực đàn hồi cực tiểu:

* Nếu A < l  FMin = k(rad) hợp giữa l - A) = FKMin

* Nếu A ≥ l  FMin = 0 (rad) hợp giữa lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến d) hợp giữa ạng)

Lực đẩy (rad) hợp giữa lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(rad) hợp giữa A - l) (rad) hợp giữa lúc vật ở vị trí cao nhất)

6 Một lò xo có độ cứng k, chiều d) hợp giữa ài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều d) hợp giữa ài

kkk   cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1 + T2

* Song song: k = k1 + k2 + …  cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 2 2

9 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng

Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (rad) hợp giữa con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (rad) hợp giữa đãbiết) của một con lắc khác (rad) hợp giữa T  T0)

Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng mộtchiều

Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0

Nếu T < T0   = nT = (rad) hợp giữa n+1)T0 với n  N*

III CON LẮC ĐƠN

Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.

+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng

3 Phương trình d) hợp giữa ao động:

s = S0cos(rad) hợp giữa t + ) hoặc α = α0cos(rad) hợp giữa t + ) với s = αl, S0 = α0l

 v = s’ = -S0sin(rad) hợp giữa t + ) = -lα0sin(rad) hợp giữa t + )

 a = v’ = -2S0cos(rad) hợp giữa t + ) = -2lα0cos(rad) hợp giữa t + ) = -2s = -2αl

Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

4 Hệ thức độc lập:

* a = -2s = -2αl

Trang 8

6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều d) hợp giữa ài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều d) hợp giữa ài l 2 có chu kỳ T2,

con lắc đơn chiều d) hợp giữa ài l 1 + l2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều d) hợp giữa ài l 1 - l2 (rad) hợp giữa l 1>l2) có chu kỳ T4

Thì ta có: T32 T12T22 và T42 T12T22

7 Khi con lắc đơn d) hợp giữa ao động với 0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi d) hợp giữa ây con lắc đơn

W = mgl(rad) hợp giữa 1-cos0); v2 = 2gl(rad) hợp giữa cosα – cosα0) và TC = mg(rad) hợp giữa 3cosα – 2cosα0)

Lưu ý: - Các công thức này áp d) hợp giữa ụng đúng cho cả khi 0 có giá trị lớn

- Khi con lắc đơn d) hợp giữa ao động điều hoà (rad) hợp giữa 0 << 1rad) hợp giữa ) thì:

1W= ; (rad) hợp giữa )

2mglvgl    (rad) hợp giữa đã có ở trên)

2 2 0(rad) hợp giữa 1 1,5 )

Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn  là hệ số nở d) hợp giữa ài của thanh con lắc

9 Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d) hợp giữa 1, nhiệt độ t1 Khi đưa tới độ sâu d) hợp giữa 2, nhiệt độ t2 thì tacó:

Lưu ý: * Nếu T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (rad) hợp giữa đồng hồ đếm giây sử d) hợp giữa ụng con lắc đơn)

* Nếu T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh

10 Khi con lắc đơn chịu thêm tác d) hợp giữa ụng của lực phụ không đổi:

Lực phụ không đổi thường là:

* Lực quán tính: F ma

, độ lớn F = ma (rad) hợp giữa F  a

)

Lưu ý: + Chuyển động nhanh d) hợp giữa ần đều a  v (rad) hợp giữa v có hướng chuyển động)

+ Chuyển động chậm d) hợp giữa ần đều a  v

* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV (rad) hợp giữa F luông thẳng đứng hướng lên)

Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí

g là gia tốc rơi tự d) hợp giữa o

V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó

Trang 9

Chu kỳ d) hợp giữa ao động của con lắc đơn khi đó: ' 2

'

l T

g

 Các trường hợp đặc biệt:

* F có phương ngang: + Tại VTCB d) hợp giữa ây treo lệch với phương thẳng đứng một góc có:

I

 Trong đó: m (rad) hợp giữa kg) là khối lượng vật rắn

d) hợp giữa (rad) hợp giữa m) là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay

I (rad) hợp giữa kgm2) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay

2 Phương trình d) hợp giữa ao động α = α0cos(rad) hợp giữa t + )

Điều kiện d) hợp giữa ao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1rad) hợp giữa

V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

1 Tổng hợp hai d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(rad) hợp giữa t + 1) và x2 =

A2cos(rad) hợp giữa t + 2) được một d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(rad) hợp giữa t + )

Trong đó: A2 A12A222A A c1 2 os(rad) hợp giữa 2 1)

 với 1 ≤  ≤ 2 (rad) hợp giữa nếu 1 ≤ 2 )

* Nếu  = 2kπ (rad) hợp giữa x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2

` * Nếu  = (rad) hợp giữa 2k+1)π (rad) hợp giữa x1, x2 ngược pha)  AMin = A1 - A2

 với 1 ≤  ≤ 2 (rad) hợp giữa nếu 1 ≤ 2 )

3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 =

Trang 10

  với  [Min;Max]

VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG

1 Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động tắt d) hợp giữa ần với biên độ A, hệ số ma sát µ

* Quãng đường vật đi được đến lúc d) hợp giữa ừng lại là:

3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ d) hợp giữa ao động

Trang 11

BÀI TẬP CHƯƠNG II

Câu 1: Trong một d) hợp giữa ao động điều hòa thì:

A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ

B Lực phục hồi (rad) hợp giữa lực kéo về) cũng là lực đàn hồi

C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

Câu 2: Pha của d) hợp giữa ao động được d) hợp giữa ùng để xác định:

A Biên độ d) hợp giữa ao động B Tần số d) hợp giữa ao động

C Trạng thái d) hợp giữa ao động D Chu kỳ d) hợp giữa ao động

Câu 3: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

Câu 4: Phương trình d) hợp giữa ao động của một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có d) hợp giữa ạng cos(rad) hợp giữa )

2

x A t cm Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa ương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

x  theo chiều d) hợp giữa ương.

B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

x  theo chiều d) hợp giữa ương

C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2

2

A

x  theo chiều âm

D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

2

A

x  theo chiều âm.

Câu 6: Tìm phát biểu sai:

A Động năng là một d) hợp giữa ạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số

C Thế năng là một d) hợp giữa ạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

Câu 7: Chọn câu đúng:

A Năng lượng của vật d) hợp giữa ao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ

B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là d) hợp giữa ao động tự d) hợp giữa o

C Dao động của con lắc lò xo là d) hợp giữa ao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ

D Trong d) hợp giữa ao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ

.Câu 8: Trong d) hợp giữa ao động điều hòa, vận tốc biến đổi

Trang 12

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ.

Câu 9: Đối với một chất điểm d) hợp giữa ao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

Câu 10: Cho hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:

A Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa ao động tuần hoàn cùng tần số

B Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa ao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ

C Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa ao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai d) hợp giữa ao động thành phần

D Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa ao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai d) hợp giữa ao động thành phần

Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật d) hợp giữa ao động điều hòa:

A Luôn luôn là một hằng số

B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên

D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:

A Lực tác d) hợp giữa ụng có độ lớn cực đại B Lực tác d) hợp giữa ụng có độ lớn cực tiểu

C Lực tác d) hợp giữa ụng bằng không D Lực tác d) hợp giữa ụng đổi chiều

.Câu 14: Chu kì d) hợp giữa ao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.

A Khối lượng của con lắc

B Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc d) hợp giữa ao động

C Biên độ d) hợp giữa ao động của con lắc

D Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc

Câu 15: Chọn câu đúng.

Động năng của vật d) hợp giữa ao động điều hòa

A biến đổi theo hàm cosin theo t

B biến đổi tuần hoàn với chu kì T

C luôn luôn không đổi

D biến đổi tuần hoàn với chu kì

2

T

.Câu 16: Gia tốc trong d) hợp giữa ao động điều hòa

A luôn luôn không đổi

B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng

C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì

2

T

Trang 13

Câu 17: Đối với một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình: cos(rad) hợp giữa )

2

x A t cm thì vận tốc của nó:

A Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos(rad) hợp giữa t)

B Biến thiên điều hòa với phương trình cos(rad) hợp giữa )

2

v A  t

C Biến thiên điều hòa với phương trình v A cost

D Biến thiên điều hòa với phương trình cos(rad) hợp giữa 3 )

2

v A  t 

Câu 18: Chọn câu sai:

A Dao động cưỡng bức là d) hợp giữa ao động d) hợp giữa ưới tác d) hợp giữa ụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

B Dao động cưỡng bức là điều hòa

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ d) hợp giữa ao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

Câu 19: Chọn câu đúng

Trong d) hợp giữa ao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời giantheo quy luật d) hợp giữa ạng sin có:

Câu 20: Dao động tắt d) hợp giữa ần là một d) hợp giữa ao động có:

A biên độ giảm d) hợp giữa ần d) hợp giữa o ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

C có ma sát cực đại D biên độ thay đổi liên tục

Câu 21: Dao động d) hợp giữa uy trì là d) hợp giữa ao động tắt d) hợp giữa ần mà người ta đã:

A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B Tác d) hợp giữa ụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

C Kích thích lại d) hợp giữa ao động sau khi d) hợp giữa ao động bị tắt hẳn

D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

Câu 22: Trong trường hợp nào d) hợp giữa ao động của con lắc đơn được coi như là d) hợp giữa ao động điều hòa.

A Chiều d) hợp giữa ài của sợi d) hợp giữa ây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ

C Không có ma sát D Biên độ d) hợp giữa ao động nhỏ

Câu 23: Trong d) hợp giữa ao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc

Biên độ d) hợp giữa ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:

A giá trị cực đại khi hai d) hợp giữa ao động thành phần ngược pha

Trang 14

B giá trị cực đại khi hai d) hợp giữa ao động thành phần cùng pha.

C có giá trị cực tiểu khi hai d) hợp giữa ao động thành phần lệch pha

2

D giá trị bằng tổng biên độ của hai d) hợp giữa ao động thành phần

Câu 25: Biên độ của d) hợp giữa ao động cưỡng bức không phụ thuộc

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa ụng lên vật

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa ụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa ụng lên vật

D Hệ số lực cản tác d) hợp giữa ụng lên vật d) hợp giữa ao động

.Câu 26: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa theo thời gian có phương trình x A cos(rad) hợp giữa t) thì động năng và thế năng cũng d) hợp giữa ao động điều hòa với tần số:

Chu kì d) hợp giữa ao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A Biên độ d) hợp giữa ao động B Cấu tạo của con lắc lò xo

C Cách kích thích d) hợp giữa ao động D A và C đúng

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương

thẳng đứng thì ở VTCB lò xo d) hợp giữa ãn một đoạn l Con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:

A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng d) hợp giữa ấu

C Luôn luôn trái d) hợp giữa ấu D Có li độ bằng nhau nhưng trái d) hợp giữa ấu

.Câu 31: Hai d) hợp giữa ao động điều hòa: 1 1 1

cos(rad) hợp giữa )cos(rad) hợp giữa )

Trang 15

A (rad) hợp giữa 2 1) (rad) hợp giữa 2 k1) B 2 1 (rad) hợp giữa 2 1)

Câu 32: Trong những d) hợp giữa ao động tắt d) hợp giữa ần sau đây, trường hợp nào tắt d) hợp giữa ần nhanh là có lợi:

A Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô

B Dao động của quả lắc đồng hồ

C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

D Cả B và C

Câu 33: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật d) hợp giữa ao động điều

hòa:

A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

.Câu 34: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa x A cos(rad) hợp giữa t) ở thời điểm t = 0 li độ

Câu 35: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa trên quỹ đạo d) hợp giữa ài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có tốc độ

20 3cm s/ Chu kì d) hợp giữa ao động của vật là:

.Câu 36: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình 4cos(rad) hợp giữa 10 )

6

x t cm Vào thời điểm t =

0 vật đang ở đâu và d) hợp giữa i chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?

A x = 2cm, v20 3cm s/ , vật d) hợp giữa i chuyển theo chiều âm

B x = 2cm, v20 3cm s/ , vật d) hợp giữa i chuyển theo chiều d) hợp giữa ương

C x2 3cm, v20cm s/ , vật d) hợp giữa i chuyển theo chiều d) hợp giữa ương

D x2 3cm, v20cm s/ , vật d) hợp giữa i chuyển theo chiều âm

Câu 37: Tại t = 0, ứng với pha d) hợp giữa ao động

6rad

, gia tốc của một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có giá trị2

Trang 16

Câu 39: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo d) hợp giữa ãn ra 6,4cm khi vật nặng

ở VTCB Cho g10 /m s2 Chu kì vật nặng khi d) hợp giữa ao động là:

A 5s B 0,50s C 2s D 0,20s

Câu 40: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa 4cos(rad) hợp giữa 2 )

4

x t cm Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là:

.Câu 42: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của

vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương của trục tọa độ Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

A x4cos10tcm B x4cos(rad) hợp giữa 10t)cm

.Câu 43: Một chất điểm có khối lượng m = 500g d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng

lương d) hợp giữa ao động của nó là E = 0,004J Biên độ d) hợp giữa ao động của chất điểm là:

Câu 44: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m và 1 m vào cùng một lò xo, khi treo 2 m hệ 1d) hợp giữa ao động với chu kì T = 0,6s Khi treo 1 m thì hệ d) hợp giữa ao động với chu kì 2 T2 0,8s Tính chu kì d) hợp giữa aođộng của hệ nếu đồng thời gắn m và 1 m vào lò xo trên.2

A T = 0,2s B T = 1s C T = 1,4s D T = 0,7s

Câu 45: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động theo phương thẳng đứng Từ VTCB kéo vật hướng xuống

theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì d) hợp giữa ao động của vật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì d) hợp giữa ao động của vật là:

.Câu 46: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với tần số góc  10 5rad s/ Tại thời điểm t = 0 vật có li

độ x = 2cm và có vận tốc 20 15 cm s/ Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

Trang 17

Câu 47: Phương trình d) hợp giữa ao động của con lắc 4cos(rad) hợp giữa 2 )

2

x t  cm Thời gian ngắn nhất khi hòn

bi qua VTCB là:

Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở VTCB lò xo d) hợp giữa ãn 4cm, truyền cho vật

một năng lượng 0,125J Cho g10 /m s2, lấy  2 10 Chu kì và biên độ d) hợp giữa ao động của vật là:

.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 49, 50

Một con lắc lò xo có khối lượng m 2kg d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương nằm ngang Tốc độ cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng

Câu 49: Biên độ và chu kì của d) hợp giữa ao động có những giá trị nào sau đây?

4

Câu 51: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa d) hợp giữa ọc theo trục Ox, tốc độ của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s

và gia tốc cực đại là 2m/s2 Biên độ và chu kỳ d) hợp giữa ao động của vật là:

Câu 52: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo thẳng đứng có khối lượng không

đáng kể, độ cứng k = 40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến d) hợp giữa ạng rồi thả nhẹ, vật d) hợp giữa ao động điều hoà.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều d) hợp giữa ương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu d) hợp giữa ao động Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là: (rad) hợp giữa lấy g = 10 m/s2)

Trang 18

Câu 53: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hoax x4cos(rad) hợp giữa 10t)cm tại thời điểm t = 0 thì x = 2cm và đi theo chiều d) hợp giữa ương của trục tọa độ  có giá trị nào:

Câu 54: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m d) hợp giữa ao động điều hoà với biện độ A = 5cm Động

năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là:

A Wđ = 0.004J B Wđ = 40J C Wđ = 0.032J D Wđ = 320J

Câu 55: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng

m =100g Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Chiều d) hợp giữa ương hướng xuống Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: (rad) hợp giữa lấy g = 10m/s2)

A 10rad s A/ , 7.2cm B  10rad s A/ , 5cm

C  20rad s A/ , 5cm D 20rad s A/ , 4cm

Câu 57: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ d) hợp giữa ao động với

biên độ là 8cm Tốc độ cực đại là :

A Vmax = 34cm/s B Vmax = 75,36cm/s C Vmax = 48,84cm/s D Vmax = 33,5cm/s

Câu 58: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều d) hợp giữa ài tự nhiên l0, đầu trên gắn cố định Khi treo đầu d) hợp giữa ưới của lò xo một vật có khối lượng m1 =100g, thì chiều d) hợp giữa ài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng, chiều d) hợp giữa ài của lò xo là l2 = 32cm Độ cứng của lò xo và chiều d) hợp giữa ài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: (rad) hợp giữa lấy g = 10m/s2 )

A l0 = 30cm k = 100N/m B l0 = 31.5cm k = 66N/m

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 59, 60

Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động theo phương trình 2cos(rad) hợp giữa 20 )

Trang 19

.Câu 60: Vật đi qua vị trí x = 1cm ở những thời điểm nào:

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65

Khi treo vật m vào lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn ra  l 25cm Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật d) hợp giữa ao động điều hòa

Câu 64: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều d) hợp giữa ương hướng xuống Lấy

2 / 2

g m s Phương trình d) hợp giữa ao động của vật có d) hợp giữa ạng nào sau đây?

A x20cos(rad) hợp giữa 2t)cm B 20cos 2

Trang 20

Câu 65: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1

8s sau đó, li độ của vật

là bao nhiêu, nếu vật đi theo chiều d) hợp giữa ương

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 66, 67

Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m Từ VTCB ta truyền cho vật một tốc độ v0 40cm s/ theo phương của lò xo

Câu 66: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa ao động của vật có d) hợp giữa ạng

nào sau đây?

2

x  t cm

C x8cos(rad) hợp giữa 10t)cm D x4cos(rad) hợp giữa 10t)cm

Câu67: Tốc độ của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là:

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 68, 69

Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m, có chiều d) hợp giữa ài ban đầu là 30cm Quả cầu d) hợp giữa ao động điều hòa với cơ năng W = 0,5J theo phương thẳng đứng (rad) hợp giữa lấy g = 10m/s2)

Câu 68: Chiều d) hợp giữa ài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình d) hợp giữa ao động là:

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 70, 71

Một lò xo có chiều d) hợp giữa ài tự nhiên l0 25cm, có khối lượng không đáng kể, được d) hợp giữa ùng để treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A Khi cân bằng lò xo d) hợp giữa ài l = 33cm, g10 /m s2

Câu 70: Hệ số đàn hồi của lò xo là:

Trang 21

A K = 25N/m B K = 2,5N/m C K = 50N/m D K = 5N/m

Câu 71: Dùng lò xo trên để treo vật m1 = 400g vào điểm A nằm trên đường thẳng đứng VTCB

A1 của vật cách A một đoạn:

Câu 72: Một con lắc lò xo nằm ngang d) hợp giữa ao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình

4cos (rad) hợp giữa )

x t cm Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng

40s

 thì động năng bằng nửa cơ năng Chu kì d) hợp giữa ao động và tần số góc của vật là:

Câu 73: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g Chọn trục tọa độ

Ox thẳng đứng, chiều d) hợp giữa ương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống d) hợp giữa ưới vị trí lò xo d) hợp giữa ãn 6,5cm thả nhẹ vật d) hợp giữa ao động điều hòa với năng lượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả,

Câu 74: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì d) hợp giữa ao động, con

lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì d) hợp giữa ao động Biết hiệu số chiều d) hợp giữa ài d) hợp giữa ây treo của chúng là 48cm Chiềud) hợp giữa ài d) hợp giữa ây treo của mỗi con lắc là:

A l1 79cm l, 2 31cm B l19,1 ,cm l2 57,1cm

C l142cm l, 2 90cm D l1 27cm l, 2 75cm

Câu 75: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ d) hợp giữa ài d) hợp giữa ây treo l = 2m Góc lệch cực đại của

d) hợp giữa ây so với đường thẳng đứng  100 0,175rad Cơ năng của con lắc và tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:

Trang 22

Câu 77: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi d) hợp giữa ây d) hợp giữa ài

l = 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường g9,81 /m s2 Bỏ qua ma sát Con lắc d) hợp giữa ao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là  0 300 Tốc độ và lực căng d) hợp giữa ây của vật tại VTCB là:

Câu 78: Một con lắc có chiều d) hợp giữa ài l, quả nặng có khối lượng m Một đầu con lắc treo vào điểm cố

định O, con lắc d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kì 2s Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại vị trí

2

l

OI  Sao cho đinh chận một bên của d) hợp giữa ây treo Lấy g9,8 /m s2 Chu

kì d) hợp giữa ao động của con lắc là:

Câu 79: Một con lắc đơn có d) hợp giữa ây treo d) hợp giữa ài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g Lấy g10 /m s2 Bỏ qua ma sát Kéo con lắc để d) hợp giữa ây treo nó lệch góc  600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng d) hợp giữa ây treo là 4N thì tốc độ của con lắc là:

2

Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 80, 81

Con lắc đơn có chiều d) hợp giữa ài l d) hợp giữa ao động với chu kì 1 T1 1, 2s, con lắc có độ d) hợp giữa ài l d) hợp giữa ao động với chu 2

Câu 82: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều d) hợp giữa ài d) hợp giữa ây treo l = 2m Góc lệch cực đại

so với đường thẳng đứng là  100 0,175rad Lấy g10 /m s2 Cơ năng của con lắc và tốc

độ vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:

A W = 0,1525 J; Vmax 0,055 /m s B W = 1,525 J; Vmax 0,55 /m s

C W = 30,45 J; Vmax 7,8 /m s D W = 3,042 J; Vmax 0,78 /m s

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 83, 84

Một con lắc đơn d) hợp giữa ao động với biên độ góc 0

20

  rad) hợp giữa có chu kì T = 2s, lấy g2 10 /m s2

Câu 83: Chiều d) hợp giữa ài của d) hợp giữa ây treo con lắc và biên độ d) hợp giữa ài của d) hợp giữa ao động thỏa mãn giá trị nào sau

đây?

Trang 23

A l2 ;m s0 1,57cm B l1 ;m s0 15,7cm

C l1 ;m s0 1,57cm D l2 ;m s0 15,7cm

Câu 84: Chọn gốc tọa độ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều d) hợp giữa ương

Phương trình d) hợp giữa ao động của con lắc đơn là:

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 85, 86, 87

Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một d) hợp giữa ây d) hợp giữa ài l = 2m Lấy

Câu 86: Lực căng d) hợp giữa ây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây?

A Tmax 0, 25 ;N Tmin 0,17N B Tmax 0, 223 ;N Tmin 0,1N

C Tmax 0, 25 ;N Tmin 0,34N D Tmax 2,5 ;N Tmin 0,34N

Câu 87: Khi qua VTCB một lần nào đó d) hợp giữa ây bị đứt Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa

(rad) hợp giữa tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m:

Câu 88: Có hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:

55cos(rad) hợp giữa ); 5cos(rad) hợp giữa )

Trang 24

Acm rad

Câu 90: Có ba d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:

55cos(rad) hợp giữa ); 5cos(rad) hợp giữa ); 5cos(rad) hợp giữa )

Câu 94: Một vật đang d) hợp giữa ao động điều hòa với 10rad) hợp giữa /s Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của

nó bằng 2 3 m/s Tính biên độ d) hợp giữa ao động của vật A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm

Câu 95: Một vật đang d) hợp giữa ao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc

cực đại của vật là 4m/s 2 Lấy  2  10 Tính tần số góc và biên độ d) hợp giữa ao động của vật.

Câu 96: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều d) hợp giữa ài 40(rad) hợp giữa cm) Khi ở vị trí x=10(rad) hợp giữa cm) vật có vận

tốc v  20  2 (rad) hợp giữa cm/s) Chu kỳ d) hợp giữa ao động của vật là: A 1(rad) hợp giữa s) B 0,5(rad) hợp giữa s) C 0,1(rad) hợp giữa s) D 5(rad) hợp giữa s)

Trang 25

Câu 97: Pittông của một động cơ đốt trong d) hợp giữa ao động điều hoà trong xilanh trên đoạn AB=16(rad) hợp giữa cm) và làm

cho trục khuỷu của động cơ quay với vận tốc 1200(rad) hợp giữa vòng /phút) Bỏ qua mọi ma sát Chu kỳ d) hợp giữa ao động và vận tốc cực đại của pittông là:

A (rad) hợp giữa ); 3 , 2 (rad) hợp giữa / )

20

1

s m

s  B 20 (rad) hợp giữa s); 63 , 2(rad) hợp giữa m/s) C (rad) hợp giữa ); 32 (rad) hợp giữa / )

20

1

s m

) / (rad) hợp giữa

Câu 99: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều d) hợp giữa ài 20cm và trong khoảng thời gian 3

phút nó thực hiện 540 d) hợp giữa ao động toàn phần Tính biên độ và tần số d) hợp giữa ao động A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz

A.x = 2cm, v20 3cm s/ , theo chiều âm

B.x = 2cm, v20 3cm s/ , theo chiều d) hợp giữa ương.

C.x2 3cm, v20cm s/ , theo chiều d) hợp giữa ương

D.x2 3cm, v20cm s/ , theo chiều d) hợp giữa ương.

Câu 103: Một chất điểm d) hợp giữa đđh có ptd) hợp giữa đ x=Acos(rad) hợp giữa t)trên một đường thẳng MN=20cm, có chu kỳ d) hợp giữa ao động T=2s Viết biểu thức vận tốc,gia tốc và tính các giá trị cực đại của chúng.

Câu 104: Đồ thị của một vật d) hợp giữa ao động điều hoà có d) hợp giữa ạng như hình vẽ :

Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :

A 4 cm; 0 rad) hợp giữa B - 4 cm; - πrad) hợp giữa

C 4 cm; π rad) hợp giữa D -4cm; 0 rad) hợp giữa

Câu 105: Đồ thị biểu d) hợp giữa iễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong d) hợp giữa ao động điều hoà có hình d) hợp giữa ạng nào sau đây:

A Đường parabol; B Đường tròn; C Đường elip; D Đường hypecbol

Câu 106 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà khi có li độ x1 2cm thì vận tốc v1 4 3 cm, khi có li độ

xcm thì có vận tốc v2 4 2 cm Biên độ và tần số d) hợp giữa ao động của vật là:

A 4cm và 1Hz B 8cm và 2Hz.

Trang 26

C 4 2cm và 2Hz. D Đáp án khác

Câu 107 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm Khi vật có li độ x =

3cm thì có vận tốc v=16cm/s Chu kỳ d) hợp giữa ao động của vật là:

Câu 108: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa s): A.4 3 cm B.3 3 cm C 3 cm D.2

3 cm

Câu 15.2: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa d) hợp giữa ọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu

kỳ T Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là: A (rad) hợp giữa 3 - 1)A B A

C A.3 D A.(rad) hợp giữa 2 - 2)

Câu 109: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1 40 3cm s/ ; khivật có li độ x2 4 2cm thì vận tốc v2 40 2cm s/ Tính chu kỳ d) hợp giữa ao động:

Câu 110: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình li độ x = 10sin(rad) hợp giữa 8t - /3) cm Khi vật qua

vị trí có li độ – 6cm thì vận tốc của nó là: A 64 cm/s B 80 cm/s C  64 cm/s D 80cm/s

Câu 111: Trong d) hợp giữa ao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B.vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ

D.vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ

Câu 112: Trong d) hợp giữa ao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ

D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ

Câu 113: Trong d) hợp giữa ao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc

D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc

Câu 114: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là

40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ d) hợp giữa ao động của chất điểm là:

Trang 27

Dạng 2: Viết phương trình của dao động điều hòa

Bài 115: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và biên độ A = 10cm Viết phương trình d) hợp giữa ao động

của vật trong các trường hợp sau:

a) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = A (rad) hợp giữa Vị trí biên d) hợp giữa ương)

b) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = - A (rad) hợp giữa Vị trí biên âm)

c) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng: Theo chiều d) hợp giữa ương và chiều âm

d) hợp giữa ) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =

A x = 0,3sin(rad) hợp giữa 5t + /2) cm B x = 0,3sin(rad) hợp giữa 5t) cm

C x = 0,15sin(rad) hợp giữa 5t - /2) cm D x = 0,15sin(rad) hợp giữa 5t) cm

Câu 117 Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với  10 2rad) hợp giữa /s Chon gốc thời gian t =0 lúc vật có ly độ x = 2

3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s Lấy g = 10m/s 2 Phương trình d) hợp giữa ao động của quả cầu có d) hợp giữa ạng:

A x = 4sin(rad) hợp giữa 10 2t + /4) B x = 4sin(rad) hợp giữa 10 2t + 2/3)

C x = 4sin(rad) hợp giữa 10 2t + 5/6) D x = 4sin(rad) hợp giữa 10 2t + /3)

Câu 118: Một vật d) hợp giữa ao động với biên độ 6(rad) hợp giữa cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2(rad) hợp giữa cm) theo chiều d) hợp giữa ương với gia tốc có độ lớn

Câu 119: Một chất điểm có khối lượng m = 10g d) hợp giữa ao động điều hòa trên đoạn thẳng d) hợp giữa ài 4cm, tần số 5Hz

Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng d) hợp giữa ương của quỹ đạo Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian:

A x = 2cos(rad) hợp giữa 10πt- π/2) cm B x = 2cos10πt cm

C x = 4cos(rad) hợp giữa 10πt + π/2) cm D x = 4cos5πt cm

Trang 28

Câu 120: Một vật có khối lượng m = 1kg d) hợp giữa ao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng

với vận tốc v 0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều d) hợp giữa ương quĩ đạo Lấy  2 =

10 Phương trình d) hợp giữa ao động của vật ?

Câu 121 : Cho hai d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T = 2s Dao động thứ nhất có li độ ở thời

điểm ban đầu (rad) hợp giữa t=0) bằng biên độ d) hợp giữa ao động và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3 cm, ở

thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có giá trị âm Viết phương trình d) hợp giữa ao động của hai d) hợp giữa ao động đã

cho.

A ) x1 = 2cos t (rad) hợp giữa cm), x2 = 3 sin t (rad) hợp giữa cm)

B) x1 = cos t (rad) hợp giữa cm), x2 = - 3 sin t (rad) hợp giữa cm)

C) x1 = -2cos  t (rad) hợp giữa cm), x2 = 3 sin  t (rad) hợp giữa cm)

D) x1 = 2cos  t (rad) hợp giữa cm), x2 = 2 3 sin  t (rad) hợp giữa cm)

Câu 122 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 d) hợp giữa ao động

hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình d) hợp giữa ao động của quả cầu là:

A x 4cos(rad) hợp giữa 20t- /3)cm  B x 6cos(rad) hợp giữa 20t+ /6)cm  C x 4cos(rad) hợp giữa 20t+ /6)cm  D.

x 6cos(rad) hợp giữa 20t- /3)cm 

Câu 123: Một vật có khối lượng m = 1kg d) hợp giữa ao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân

bằng với vận tốc v0= 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều d) hợp giữa ương quĩđạo Lấy 2 = 10 Phương trình d) hợp giữa ao động điều hoà của vật là:

Câu 124 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi

được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

Câu 125: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều d) hợp giữa ài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu d) hợp giữa ưới lò xo một vật

nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều d) hợp giữa ài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (rad) hợp giữa vật d) hợp giữa ao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều d) hợp giữa ương hướng lên Lấy g 10m/s2 Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

A x = 2 2cos10t(rad) hợp giữa cm) B x = 2cos10t(rad) hợp giữa cm)

4

310cos(rad) hợp giữa 2

2 t  (rad) hợp giữa cm) D x = )

410cos(rad) hợp giữa

2 t (rad) hợp giữa cm)

Câu 126: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại

của vật là a = 2m/s 2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình

Trang 29

A x = 2cos(rad) hợp giữa 10t ) cm B x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + ) cm

C x = 2cos(rad) hợp giữa 10t - /2) cm D x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + /2) cm.

Câu 127: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại

của vật là a max = 2m/s 2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là :

A x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + π) cm B x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + π/2) cm

C x = 2cos(rad) hợp giữa 10t – π/2) cm D x = 2cos(rad) hợp giữa 10t) cm.

2.Phương trình d) hợp giữa ao động nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = -5 (rad) hợp giữa cm)?

A x = 5 sin(rad) hợp giữa 3t + ) (rad) hợp giữa cm) ; B x = 5 sin2t (rad) hợp giữa cm) ;

C x = 5sin(rad) hợp giữa 3t + /2) (rad) hợp giữa cm) ; D x = 5sin3t (rad) hợp giữa cm)

Câu 129 Một chất điểm thực hiện d) hợp giữa ao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a

với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian lúc t = 0, khi chất điểm nằm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm Phương trình d) hợp giữa ao động của chất điểm có d) hợp giữa ạng:A x = asin (rad) hợp giữa t + 5/6) ; B x = 2asin (rad) hợp giữa t + /6) ; C x = 2 asin (rad) hợp giữa t + 5/6) ; D x = asin (rad) hợp giữa t + /6 )

Câu 130: Một vật có khối lượng m = 1kg d) hợp giữa ao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Vật qua vị trí cân bằng

với vận tốc v 0 = 0,314 m/s Khi t = 0 vật qua vị trí có li độ x = 5cm theo chiều âm của quỹ đạo Lấy 2

6

 )

Câu 131: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc

 Phương trình d) hợp giữa ao động của con lắc lò xo có d) hợp giữa ạng như thế nào ?

2 

t

132: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực

đại của vật là amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ.Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là

A x = 2cos(rad) hợp giữa 10t) B x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + π/2)

C x = 2cos(rad) hợp giữa 10t + π) D x = 2cos(rad) hợp giữa 10t – π/2)

133: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được

trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

Trang 30

Câu 134: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để

Câu 135: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với biên độ A = 4cm có chu kỳ d) hợp giữa ao động T = 0,1s

A Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ x 1 = 2cm đến x 2 = 4cm

B Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x 1 = -2cm đến x 2 = 2cm

C Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x =2cm

Câu 136: Vật d) hợp giữa đđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi

từ vị trí li độ x = A/2 đến biên d) hợp giữa ương Ta có:

A t 1 = 0,5t 2 B t 1 = t 2 C t 1 = 2t 2 D t 1 = 4t 2

Câu 137:Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x

= 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa ao động.

Câu 138: Cho một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình chuyển động

3

2 (rad) hợp giữa s) D

12

1 (rad) hợp giữa s)

Câu 139: Con lắc lò xo d) hợp giữa ao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm

M có li độ

2

2 A

x  là 0,25(rad) hợp giữa s) Chu kỳ của con lắc:

A 1(rad) hợp giữa s) B 1,5(rad) hợp giữa s) C 0,5(rad) hợp giữa s) D* 2(rad) hợp giữa s)

Câu 140 :Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình 10sin(rad) hợp giữa )

x  t cm thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu d) hợp giữa ao động đến lúc vật qua vị trí có li độ 5 3cm lần thứ 3 theo chiều d) hợp giữa ương là :

Câu 140: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x

= 4 lần thứ 2009 kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa ao động.

Câu 141: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x

= 4 lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa ao động.

Câu 142: Con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm,

pha ban đầu là 5/6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:

Trang 31

A 1503s B 1503,25s C 1502,25s D 1503,375s

Câu 143: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Chu kì và biên độ d) hợp giữa ao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều d) hợp giữa ương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa ương Lấy gia tốc rơi tự d) hợp giữa o g = 10 m/s 2 và π 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là: A 7/30 s B 3/10s C 4 /15s D 1/30s.

Câu 144: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k

= 100N/m Kéo vật xuống d) hợp giữa ưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo d) hợp giữa ãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40cm / s theo phương thẳng đứng từ d) hợp giữa ưới lên Coi vật d) hợp giữa ao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:

Câu 145: Con lắc lò xo d) hợp giữa ao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa t + ) Cứ sau những

khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (rad) hợp giữa s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc d) hợp giữa ao động điều hoà với tần số góc bằng:

A 20 rad) hợp giữa s – 1 B 80 rad) hợp giữa s – 1 C 40 rad) hợp giữa s – 1 D 10 rad) hợp giữa s – 1

Câu 146: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng của nó biến thiên và

bằng nhau sau những khoảng thời gian là: A 2T B.T C T/2

D T/4

Câu 147: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Chu kì và biên độ d) hợp giữa ao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều d) hợp giữa ương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa ương Lấy gia tốc rơi tự d) hợp giữa o g = 10 m/s 2 và π 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :

Câu 148: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển

động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí cân bằng B chiều d) hợp giữa ương qua vị trí có li độ -2cm.

C chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cmD chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.

Câu 149: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (rad) hợp giữa 5πt + π/6)(rad) hợp giữa x tính bằng cm và t

tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm: A.

7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần.

Câu 150: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với ly độ )(rad) hợp giữa )

6

5 5 , 0 cos(rad) hợp giữa

x    trong đó t tính bằng (rad) hợp giữa s) Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3 cm theo chiều d) hợp giữa ương của trục toạ độ: A.t = 1(rad) hợp giữa s) B.t = 2(rad) hợp giữa s) C.t = 5

3

1 (rad) hợp giữa s) D.t =

3

1 (rad) hợp giữa s)

Câu 151: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với biểu thức ly độ )

35,0cos(rad) hợp giữa

x , trong đó, x tính bằng cm,

t tính bằng giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ:

A 4/3 (rad) hợp giữa s) B 5 (rad) hợp giữa s) C 2 (rad) hợp giữa s) D 1/3 (rad) hợp giữa s)

Trang 32

Câu 152: Một chất điểm M d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương trình: x 2,5cos 10 t

độ trung bình của M trong 1 chu kỳ d) hợp giữa ao động:

A 50(rad) hợp giữa m/s) B 50(rad) hợp giữa cm/s) C 5(rad) hợp giữa m/s) D 5(rad) hợp giữa cm/s)

Câu 153: Cho một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có phương trình chuyển động

3

2 (rad) hợp giữa s) D

12

1 (rad) hợp giữa s)

Câu 154: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn

chiều d) hợp giữa ương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm

I của đoạn MO theo chiều d) hợp giữa ương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm nào?

Câu 155: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc d) hợp giữa i chuyển từ vị trí có

li độ x 1 = - A đến vị trí có li độ x 2 = A/2 là 1s Chu kì d) hợp giữa ao động của con lắc là: A 1/3 (rad) hợp giữa s) B 3 (rad) hợp giữa s) C 2 (rad) hợp giữa s).

D 6(rad) hợp giữa s).

Câu 156: Một vật d) hợp giữa ao động theo phương trình x = 2cos(rad) hợp giữa 5t + /6) + 1 (rad) hợp giữa cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc

vật bắt đầu d) hợp giữa ao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều d) hợp giữa ương được mấy lần?

Câu 157: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa t + ) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt

đầu d) hợp giữa ao động vật có gia tốc bằng một nữa giá trị cực đại là: A t = B t = C t = D t =

Câu 158: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O trung điểm của OB

và OC theo thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là: A T/4 B T/2 C T/3 D T/6

Câu 159 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = 2 cos(rad) hợp giữa 2t - /2) cm Sau thời gian 7/6 s kể

từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm:

Câu 160 Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = Acos2t (rad) hợp giữa cm) Động năng và thế năng của con lắc bằng nhau lần đầu tiên là:

Câu 161.Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật d) hợp giữa ao động theo

phương thẳng đứng với biên độ 8 cm thì trong một chu kì d) hợp giữa ao động T thời gian lò xo bị nén là: A T/4 B T/2 C T/6 D.T/3

Câu 162 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng 25g, lấy g = 10m/s2 Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến d) hợp giữa ạng rồi thả nhẹ cho vật d) hợp giữa ao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu d) hợp giữa ao động, trục ox thẳng đứng chiều d) hợp giữa ương hướng xuống Động năng và thế năng của

vật bằng nhau vào những thời điểm là:

Trang 33

Câu 163:Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,

thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm : A.t= T/8 B.t =T/4 C.t = T/6 D.t = T/2.

Câu 164 Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m đang

d) hợp giữa ao động với biên độ 2 cm Trong mỗi chu kì d) hợp giữa ao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu?

Câu 165 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x10 os(rad) hợp giữa t+ /3)cmc   Thời gian tính từ lúc vật

bắt đầu d) hợp giữa ao động (rad) hợp giữa t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cm là: A 7/3s B 2,4s C 4/3s D 1,5s

Câu 166: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1 =2,2 (rad) hợp giữa s)

và t 2 = 2,9(rad) hợp giữa s) Tính từ thời điểm ban đầu (rad) hợp giữa t o = 0 s) đến thời điểm t 2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng: A.

4 lần B 6 lần C 5 lần D 3 lần

Câu 167: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng

đường có độ d) hợp giữa ài A là:

trí cân bằng lần thứ 3 là: A.

8

13 (rad) hợp giữa s) B.

9

8 (rad) hợp giữa s) C.1s D.

8

9 (rad) hợp giữa s)

Câu 169: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà: Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x =A/2 và t 2

là thời gian vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên d) hợp giữa ương Ta có: A t 1 =0,5t 2 B t 1 =2t 2 C t 1 =4t 2 D t 1 =t 2

Câu 170 Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí

biên đến vị trí động năng bằng 3 lần thế năng là: A 1

6s B 1

12s C 1

24s D 1

8s

Câu 171: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ

x 1 = - 0,5A (rad) hợp giữa A là biên độ d) hợp giữa ao động) đến vị trí có li độ x 2 = + 0,5A là:

), trong đó x tính bằng xentimét (rad) hợp giữa cm) và t tính bằng giây (rad) hợp giữa s) Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2 3cm theo chiều

âm của trục tọa độ là:

(rad) hợp giữa cm) Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

(rad) hợp giữa s)

Trang 34

Dạng 4: Quãng đường vật đi được

Câu 174: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí

cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s

kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

Câu 175: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa d) hợp giữa ọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ

T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là: A A B 2A C 3 A

D 1,5A

Câu 176: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất

mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa s):

Câu 177: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, d) hợp giữa ao

động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật

đi được trong 10π (rad) hợp giữa s) đầu tiên là:

Câu 11:Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(rad) hợp giữa 50t- /2) (rad) hợp giữa cm) Tính quãng đường vật đi được trong thời gian /12 s, kể từ lúc bắt đầu d) hợp giữa ao động: A 90cm B 96 cm C 102 cm D 108 cm

Câu 178: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất

mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa s):

Câu 179: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa 4t + /3) Tính quãng đường bé nhất mà

vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa s):

Câu 181: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 , quả nặng ở

phía d) hợp giữa ưới điểm treo Khi

quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xo d) hợp giữa ãn 4cm Khi cho nó d) hợp giữa ao động theo phương thẳng đứng với biên độ

5cm, thì tốc độ trung bình của con lắc trong 1 chu kì là:

A 50,33cm/s B.25,16cm/s C 12,58cm/s D 3,16m/s

Câu 182: Một chất điểm d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa 5t +

3

)cm Tốc độ trung bình của vật trong 1/2 chu

kì đầu là: A 20 cm/s B 20 cm/s C 40 cm/s D 40 cm/s

Trang 35

Câu 183: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2 , quả nặng ở

phía d) hợp giữa ưới điểm treo Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xo d) hợp giữa ãn 4cm Khi cho nó d) hợp giữa ao động theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm, thì tốc độ trung bình của con lắc trong 1 chu kì là:

A 50,33cm/s B.25,16cm/s C 12,58cm/s D 3,16m/s

Câu 184: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực

hiện được trong khoảng thời gian 2

A

6A

T ;

Dạng 6: Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu, chiều dài cực đại cực tiểu

Câu 185: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu d) hợp giữa ưới gắn vật Độ giãn của

lò xo tại vị trí cân bằng là l Cho con lắc d) hợp giữa ao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (rad) hợp giữa A<l) Trong quá trình d) hợp giữa ao động

a) Lực cực đại tác d) hợp giữa ụng vào điểm treo có độ lớn là:

A F = K(rad) hợp giữa A – l ) B F = K l + A C F = K(rad) hợp giữa l + A) D F = K.A +l

b) Lực đàn hồi cực tiểu tác d) hợp giữa ụng vào điểm treo là:

A F = K(rad) hợp giữa l - A ) B F = K l + A C F = K(rad) hợp giữa l + A) D F = K.A +l

c) Nếu A > l thì lực đàn hồi cực tiểu tác d) hợp giữa ụng vào điểm treo là:

A F = 0 B F = K l + A C F = K(rad) hợp giữa l + A) D F = K.A +l

Câu186: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc d) hợp giữa ao động điều hoà

theo phương trình: x = cos(rad) hợp giữa 10 5 t) cm Lấy g = 10 m/s 2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác d) hợp giữa ụng lên giá treo có giá trị là:

A FMAX = 1,5 N; F min = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; F min = 0 N

C FMAX = 2 N; F min =0,5 N D FMAX = 1 N; F mĩn = 0 N

Câu 187: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng d) hợp giữa ao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng quả nặng

Câu 188: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân

bằng thì được kéo xuống d) hợp giữa ưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó d) hợp giữa ao động Hòn bi thực hiện 50 d) hợp giữa ao động mất 20s Cho g = 2

 = 10m/s 2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi

cực tiểu của lò xo khi d) hợp giữa ao động là: A 5 B 4 C 7 D 3

Câu 198: Một vật treo vào lò xo làm nó d) hợp giữa ãn ra 4cm Cho g = 10m/s2 = 2 biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều d) hợp giữa ài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều d) hợp giữa ài cực tiểu và cực đại của lò

xo trong quá trình d) hợp giữa ao động là:

A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm.

C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm

Trang 36

Câu 190: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (rad) hợp giữa cm) Chiều d) hợp giữa ài

tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s 2 Chiều d) hợp giữa ài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình d) hợp giữa ao động lần lượt là

A 28,5cm và 33cm B 31cm và 36cm C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm Câu 191: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu d) hợp giữa ưới treo một vật m = 100g Kéo vật

xuống d) hợp giữa ưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật d) hợp giữa ao động theo phương trình:

Câu 192: Một chất điểm có khối lượng m = 50g d) hợp giữa ao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số

f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa ương Lấy 2 10

 ở thời điểm t 1/12s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

Bài 196: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Sau những khoảng thời gian

nào thì động năng bằng thế năng.

Câu 197: Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg Khi đi qua vị trí có ly độ 6cm vật

Câu 198: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là

trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều d) hợp giữa ương hướng lên Vật được kích thích d) hợp giữa ao động tự d) hợp giữa o với biên độ 5cm Động năng E đ1 và E đ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ

x 1 = 3cm và x 2 = - 3cm là:

A.Eđ1 = 0,18J và E đ2 = - 0,18J B.Eđ1 = 0,18J và E đ2 = 0,18J

C.Eđ1 = 0,32J và E đ2 = 0,32J D.Eđ1 = 0,64J và E đ2 = 0,64J

Câu 199: Một con lắc lò xo có m = 200g d) hợp giữa ao động điều hoà theo phương đứng Chiều d) hợp giữa ài tự nhiên của

lò xo là l o =30cm Lấy g=10m/s 2 Khi lò xo có chiều d) hợp giữa ài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng d) hợp giữa ao động của vật là:

Trang 37

Câu 200: Một vật có khối lượng m=100(rad) hợp giữa g) d) hợp giữa ao động điều hoà trên trục ox với tần số f =2(rad) hợp giữa Hz), lấy tại

thời điểm t1 vật có li độ x1=-5(rad) hợp giữa cm), sau đó 1,25(rad) hợp giữa s) thì vật có thế năng:

A).20(rad) hợp giữa mj) B).15(rad) hợp giữa mj) C).12,8(rad) hợp giữa mj) D).5(rad) hợp giữa mj)

Câu 201: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi

hai lần thì cơ năng của vật sẽ:

A không đổi B tăng bốn lần C tăng hai lần D giảm hai lần

Câu 202: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/

s d) hợp giữa ọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

Câu 203: Con lắc lò xo d) hợp giữa ao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa t + ) Cứ sau những

khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (rad) hợp giữa s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc d) hợp giữa ao động điều hoà với tần số góc bằng:

A 20 rad) hợp giữa s – 1 B 80 rad) hợp giữa s – 1 C 40 rad) hợp giữa s – 1 D 10 rad) hợp giữa s – 1

Câu 204: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình 1, 25 os(rad) hợp giữa 20t + )

Câu 206: Trong d) hợp giữa ao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số

lần d) hợp giữa ao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:

Câu 208: Một vật có khối lượng 200g treo và lò xo làm nó d) hợp giữa ãn ra 2cm Trong quá trình vật d) hợp giữa ao động

thì chiều d) hợp giữa ài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35cm Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật là:A.1250J B.0,125J C.12,5J D.125J

Câu 209: Một vật d) hợp giữa ao động điều hòa theo thời gian có phương trình x A sin(rad) hợp giữa t) thì động năng và thế năng cũng d) hợp giữa ao động điều hòa với tần số góc:

A 2(rad) hợp giữa cm) B 4(rad) hợp giữa cm) C 5(rad) hợp giữa cm) D 3(rad) hợp giữa cm).

Trang 38

Câu 211: Một con lắc lò xo đang d) hợp giữa ao động điều hòa với phương trình x = Acost Sau đây là đồ thị biểu

d) hợp giữa iễn động năng W đ và thế năng W t của con lắc theo thời gian Người ta thấy cứ sau 0,5(rad) hợp giữa s) động năng lại bằng thế năng thì tần số d) hợp giữa ao động con lắc sẽ là:

A (rad) hợp giữa rad) hợp giữa /s)

B 2(rad) hợp giữa rad) hợp giữa /s)

C

2

(rad) hợp giữa rad) hợp giữa /s)

D 4(rad) hợp giữa rad) hợp giữa /s)

Câu 212: Trong quá trình d) hợp giữa ao động điều hòa của con lắc lò xo thì:

A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số d) hợp giữa ao động.

B sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.

C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.

D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.

Câu 213: Một con lắc lò xo d) hợp giữa ao động điều hoà với phương trình 5cos(rad) hợp giữa 4 )(rad) hợp giữa )

2

x t  cm Biết khối lượng của quả cầu là 100g Năng lượng d) hợp giữa ao động của vật là:

A 39, 48(rad) hợp giữa )J B 39, 48(rad) hợp giữa mJ)

C 19,74(rad) hợp giữa mJ) D 19,74(rad) hợp giữa )J

Câu 214: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng.

A x 5 cos(rad) hợp giữa t  / 2 ) B x 5 2 cos(rad) hợp giữa t  / 2 )

C x 5 cos(rad) hợp giữa  t  / 2 ) D x  5 cos(rad) hợp giữa  t  / 4 )

Câu 217: Hai d) hợp giữa ao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và

a, pha ban đầu lần lượt là /3 và  Phương trình của d) hợp giữa ao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:

Wt

Trang 39

Câu 219 Có bốn d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A1 =8cm;

A 2 =6cm; A 3 =4cm; A 4 =2cm và  1 =0;  2 =/2;  3 =;  4 =3/2 Biên độ và pha ban đầu của d) hợp giữa ao động tổng hợp là:

Câu 220: Một vật d) hợp giữa ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi

được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa ao động của vật là:

Câu 221 :Một vật thực hiện đồng thời hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương theo các phương trình sau : x1

= 4sin(rad) hợp giữa t ) cm và x 2 = 4 3 cos(rad) hợp giữa )t cm Biên độ của d) hợp giữa ao động tổng hợp lớn nhất :

  rad) hợp giữa C.   rad) hợp giữa D.  0rad) hợp giữa

Câu 222: Một vật thực hiện đồng thời hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x1 = 4sin(rad) hợp giữa  t ) và

-x 2 =4 3 cos(rad) hợp giữa  t) cm Phương trình d) hợp giữa ao động tổng hợp là:

A x1 = 8cos(rad) hợp giữa  t +

6

) cm B x1 = 8sin(rad) hợp giữa  t -

6

) cm

C x1 = 8cos(rad) hợp giữa  t -

6

) cm D x1 = 8sin(rad) hợp giữa  t +

6

) cm

Câu 223: Hai d) hợp giữa ao động điều hòa (rad) hợp giữa 1) và (rad) hợp giữa 2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một

thời điểm nào đó, d) hợp giữa ao động (rad) hợp giữa 1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều d) hợp giữa ương, còn d) hợp giữa ao động (rad) hợp giữa 2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa ương Lúc đó, d) hợp giữa ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa ao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A x = 8cm và chuyển động ngược chiều d) hợp giữa ương B x = 0 và chuyển động ngược chiều

d) hợp giữa ương.

C x = 4cm và chuyển động theo chiều d) hợp giữa ương D x = 2cm và chuyển động theo chiều

d) hợp giữa ương.

Trang 40

Câu 224: Một vật thực hiện đồng thời 4 d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương

trình:

x 1 = 3sin(rad) hợp giữa t + ) cm; x 2 = 3cost (rad) hợp giữa cm);x 3 = 2sin(rad) hợp giữa t + ) cm; x 4 = 2cost (rad) hợp giữa cm) Hãy xác định phương trình d) hợp giữa ao động tổng hợp của vật

A x 5 cos(rad) hợp giữa t  / 2 ) cm B x 5 2 cos(rad) hợp giữa t  / 2 ) cm

C x 5 cos(rad) hợp giữa  t  / 2 ) cm D x  5 cos(rad) hợp giữa  t  / 4 )cm

Câu 225 : Cho hai d) hợp giữa ao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2cm và có các pha ban đầu lần lượt là 2

Câu 226: Chọn câu đúng Khi nói về sự tổng hợp d) hợp giữa ao động.

A Biên độ d) hợp giữa ao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai d) hợp giữa ao động thành phần bằng một

Câu 227: Hai vật d) hợp giữa ao động điều hoà cùng tần số và biên độ d) hợp giữa ọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh

nhau Hai vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên

độ Độ lệch pha của hai d) hợp giữa ao động là:

Câu 228: Cho hai d) hợp giữa ao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T=2s Dao động thứ nhất tại thời điểm t=

0 có li độ bằng biên độ và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3cm, tại thời điểm ban đầu có

li độ bằng 0 và vận tốc âm Biên độ d) hợp giữa ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa ao động trên là:

Câu 229 Một vật tham gia đồng thời vào hai d) hợp giữa ao động điều hoà : x1 4 3cos10t(rad) hợp giữa cm)và

)cm(rad) hợp giữa t

3

5

) Dao động tổng hợp có d) hợp giữa ạng :

Ngày đăng: 24/12/2014, 02:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a (A &lt; ∆l) Hình b (A &gt; ∆l) - Phương pháp giải và ngân hàng bài tập vật lý lớp 12
Hình a (A &lt; ∆l) Hình b (A &gt; ∆l) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w