MÔ TẢ MÔN HỌC Máy điện 2 là một trong những môn học tiên quyết nhằm cung cấp kiến thức cơ bản về các dạng nguồn điện cung cấp cho mạng điện phân phối, nhà máy xí nghiệp, tòa nhà cao tầng,... chẳng hạn như nguồn lưới từ máy biến áp, máy phát điện đồng bộ, hệ thống điện gió, hệ điện mặt trời, hệ thống phát điện Diezen, ATS chuyển mạch nguồn tự động và Bộ lưu điện UPS. NỘI DUNG MÔN HỌC Bài 1. Máy biến áp: Bài này giúp học viên nắm được vai trò của máy biến áp trong thực tế; cấu tạo máy biến áp, nguyên lý làm việc của máy biến áp, quan hệ điện từ trong máy biến áp; các chế độ vận hành máy biến áp; máy biến áp ba pha và tổ nối dây máy biến áp; các chế độ làm việc của máy biến áp; các loại máy biến áp đặc biệt. Bài 2: Máy điện đồng bộ: Bài này giúp học viên hiểu được vai trò và công dụng của máy phát điện đồng bộ ứng dụng trong dân dụng và trong các nhà máy điện. Ngoài ra còn giới thiệu thêm cho học viên các nội dung: cấu tạo máy phát điện đồng bộ, nguyên lý làm việc của máy điện đồng bộ, quá trình truyền năng lượng trong máy điện đồng bộ, tính toán phân tích máy điện đồng bộ. Bài 3: Hệ thống điện gió: Bài này giúp học viên hiểu lịch sử phát triển điện gió, vài trò và sự phát triển điện gió ở Việt Nam. Đặc điểm cấu trúc chung hệ thống điện gió, nguyên lý làm việc máy phát điện tuabin gió, điều khiển công suất máy phát điện tuabin gió.
Trang 22
tailieuhoctap@hutech.edu.vn
-*1.2016.ELE126*
Trang 3I VI
1
1.1 KHÁI CHUNG MÁY ÁP 1
1
2
1.2 MÁY ÁP 2
3
3
5
1.3 NGUYÊN LÝ LÀM MÁY BI ÁP 5
1.4 MÔ HÌNH TOÁN MÁY ÁP 7
8
10
1.5 THAY MÁY ÁP 11
11
12
1.6 KHÔNG MÁY ÁP 13
13
14
1.7 MÁY ÁP 15
15
16
1.8 CÓ MÁY ÁP 18
18
20
21
1.9 MÁY ÁP BA PHA 22
23
24
1.10 MÁY ÁP LÀM SONG SONG 26
BÀI 1: KHI KHÔNG T I 28
BÀI 2: KHI CÓ T I 28
1.11 MÁY ÁP 29
ây (Three Phases Power Transformers) 29
30
- Voltage Transformers) 30
- Current Transformers) 33
1 35
TÓM 36
CÂU ÔN 36
Trang 443
2.1 KHÁI CHUNG 43
43
43
2.2 MÁY 45
2.2.1 Stato 45
2.2.2 Rôto 46
2.3 NGUYÊN LÝ LÀM MÁY PHÁT 47
2.4 MÁY PHÁT 48
2.5 MÔ HÌNH TOÁN MÁY 49
49
51
2.6 CÔNG MÁY PHÁT 52
52
53
53
2.7 CÁC HAO, VÀ CÂN 54
54
54
55
2.8 CÁC TÍNH LÀM 56
56
56
57
57
2.9 MÁY PHÁT LÀM SONG SONG 58
58
59
2.10 MÁY PHÁT LÀM KHÔNG 61
61
63
64
2.11 QUÁ TRÌNH QUÁ TRONG MÁY 67
67
68
2.12 DAO MÁY 78
78
79
82
83
2.13 VÀ MÁY BÙ 84
84
85
TÓM 86
Trang 5CÂU ÔN 86
GIÓ 91
3.1 PHÁT GIÓ 91
3.2 TRÚC VÀ CHUNG GIÓ 95
96
96
96
3.3 VÀ KHÓ GIÓ 96
96
97
3.4 CÂU TAO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM GIÓ 97
97
99
3.5 TÍNH CHUNG CÁC MÁY PHÁT GIÓ 99
3.5 99
ction generator - SCIG) 100
generator - PMSG) 101
ous generator- EESG) 101
3.6 CÁC MÔ HÌNH TOÁN GIÓ 102
103
3.7 CÔNG MÁY PHÁT TUABIN GIÓ 104
105
106
106
107
107
108
TÓM 112
CÂU ÔN 112
113
4.1 113
113
115
117
4 118
120
4.2 CÔNG 122
122
4.2.2 N 124
4.3 TRÚC CÔNG 124
124
4.3.2 125
-AC (Inverter) 126
126
Trang 6127
4.4 CÁC TÍNH QUY 127
128
129
131
135
136
141
4.5 PIN 142
143
146
149
152
153
4.6 N CÔNG 525WP 154
154
155
4.6.3 S 156
156
164
TÓM 167
CÂU ÔN 167
S VÀ UPS 168
5.1 VÀ PHÂN 168
168
168
5.2 VÀ MÁY PHÁT DIEZEN 169
5.2.1 N 169
5.2.1.1 169
170
171
171
172
173
5.3 MÁY PHÁT CÁC HÃNG DÙNG 173
173
HUYNDAI 174
175
176
5.4 CÔNG MÁY PHÁT 177
177
179
179
5.5 HÀNH MÁY PHÁT 3 PHA VÀ 1 PHA 180
Trang 7180
5.5.2 181
5.6 MÁY PHÁT 3 PHA VÀ 1 PHA 183
183
5.6.2 184
5.7 AN TOÀN HÀNH MÁY PHÁT (DIESEL) 186
5.8 AN TOÀN MÁY PHÁT 190
5.9 MÁY PHÁT VÀ HÒA 192
5.9.1 B 192
192
194
5.10 TRÌ MÁY PHÁT 194
5.11 Ý KHI MUA MÁY PHÁT 196
5.12 ATS 197
197
5.12.2 Nguyên lý: 198
199
202
5.13 UPS (UNINTERRUPTIBLE POWER SYSTEM) 203
5.13.1 UPS là gì? 203
Trong Data center: 204
207
5.14 BÁO VÀ NÚT 212
5.15 RÁP VÀ CÀI 212
TÓM 213
CÂU ÔN 213
TÀI THAM 214
Trang 8MÔ MÔN
Máy n 2 là m t trong nh ng môn h c tiên quy t nh m cung c p ki n th c
b n v các d ng ngu n n cung c p cho m ng n phân ph i, nhà máy xí nghi p, tòa nhà cao t ng, ch ng h n ngu i t máy bi n áp, máy phát n ng
b , h th ng n gió, h n m t tr i, h th ng phát n Diezen, ATS chuy n m ch ngu n t ng và B n UPS
- Bài 1 Máy bi n áp: Bài này giúp h c viên n m c vai trò c a máy bi n áp trong
th c t ; c u t o máy bi n áp, nguyên lý làm vi c c a máy bi n áp, quan h n
t trong máy bi n áp; các ch v n hành máy bi n áp; máy bi n áp ba pha và
t n i dây máy bi n áp; các ch làm vi c c a máy bi n áp; các lo i máy bi n
áp c bi t
- Bài 2: Máy n ng b : Bài này giúp h c viên hi u c vai trò và công d ng c a máy phát n ng b ng d ng trong dân d ng và trong các nhà máy n Ngoài ra còn gi i thi u thêm cho h c viên các n i dung: c u t o máy phát n
ng b , nguyên lý làm vi c c a máy n ng b , quá trình truy n ng trong máy n ng b , tính toán phân tích máy n ng b
- Bài 3: H th ng n gió: Bài này giúp h c viên hi u l ch s phát tri n n gió, vài trò và s phát tri n n gió Vi t Nam c m c u trúc chung h th ng n gió, nguyên lý làm vi c máy phát n tua-bin gió, u khi n công su t máy phát
n tua-bin gió
- Bài 4: H th ng n m t tr i: Gi i thi u c u trúc h th ng ng m t tr i
c l p công su t nh C u t o, nguyên lý làm vi c, thông s k thu t và cách ghép n i các t m pin m t tr i C u t o, nguyên lý làm vi c và thông s k thu t
c a pin c quy Thi t k h th ng n m t tr i c l p công su t nh
- Bài 5: H th ng máy phát n Diezen, ATS và UPS: Gi i thi u c u t o, nguyên lý làm vi c, thông s k thu t c a máy phát n Diezen Gi i thi u c u t o và
Trang 9nguyên lý làm vi c c a h th ng ATS trong t ng chuy n m ch ngu n Nguyên
i v i m i bài h c, i h c c c m c tiêu và tóm t t bài h c, sau c
n i dung bài h c K t thúc m i ý c a bài h c, i c tr l i câu h i ôn t p và k t thúc toàn b bài h c, i c làm các bài t p
Môn h c c giá g m:
- m quá trình: 30% Hình th c và n i dung do GV quy t nh, phù h p v i quy
ch t o và tình hình th c t t i t ch c h c t p
- m thi: 70% Hình th c bài thi t lu n trong 90 phút N i dung g m các bài t p
và lý thuy t thu c bài th 1 n bài th 5
Trang 111.1 KHÁI NI M CHUNG V MÁY BI N ÁP
Trang 12Ta có, dòng trên dây:
Và hao công trên dây:
= R I2 = R P2/(U2cos2 ) (1.2) Trong P là công trên dây; U là áp
R là dây và cos là công còn
là góc pha dòng I và áp U
các công trên cho ta cùng công trên dây,
áp càng cao thì dòng trên dây càng bé, do
xa ít hao và kim màu ta dùng áp cao,
là 35, 110, 220, 500kV Trên các máy phát phát ra áp 3 ÷ 21kV, do có áp dây khác các tiêu
1.2 C U T O C A MÁY BI N ÁP
Máy áp có các chính sau dây: lõi thép, dây và máy
Trang 131.2.1 Lõi thép máy bi n áp
Hình 1.2: MBA lõi: a) pha b) ba pha Lõi thép MBA dùng thông, các
là thép có dày 0,35 - 1mm, ngoài các lá thép có cách ghép nhau thành lõi thép Lõi thép hai và Gông (hình 1.2) T là dây còn gông G là các
thành kín
1.2.2 Dây qu n MBA
Hình 1.3: Dây máy áp
MBA làm dây nhôm, tròn hay
bên ngoài dây có cách Dây vòng dây và vào
Trang 14thép các vòng dây, các dây và dây và lõi thép có cách Máy áp có hai dây Khi các dây trên cùng thì dây áp sát thép còn dây áp cao bên
Dây MBA có hai chính :
1 Dây tâm: dây tâm ngang là vòng tròn
tâm dây tâm chính Dây hình dùng cho dây áp và cao áp; Dây hình dùng cho dây áp
có dây hình xoáy liên dùng cho dây cao áp, dây
2 Dây xen : Các bánh dây cao áp và áp xen nhau theo thép
Hình 1.4: Máy áp ba pha 16000kVA/110kV
Trang 15thoát ra ngoài MBA không
Trang 162 thông trong lõi thép móc vòng hai dây không có thông và không có hao trong lõi thép
3 thép (µ = dòng hoá có sinh ra thông trong lõi thép là không do sinh ra thông trong lõi thép cho không
Hình 2.6 nguyên lý MBA pha hai dây Dây 1 có N1vòng dây áp xoay u1, là dây Ký các phía dây có con 1 kèm theo u1, i1, e1, Dây
2 có N2 vòng dây cung cho Zt, là dây Ký các phía dây có con 2 kèm theo u2, i2 , e2,
áp xoay u1 vào dây trong dây có dòng i1 Trong lõi thép có thông móc vòng hai dây và ra các e1 và e2 Khi MBA có trong dây có dòng i2 ra
áp là u2 thông móc vòng hai dây và là thông chính
áp u1 sin nên thông thiên sin, ta có:
Theo các e1, e2 sinh ra trong dây
và MBA là:
(1.3)
Trang 17áp k MBA:
MBA lý là qua áp gây ra do và thông dây thì E1 ~ U1 E2 ~ U2:
Hình 1.6 nguyên lý MBA pha hai dây
qua hao trong MBA th:
U1I1 = U2I2
ta có:
1.4 MÔ HÌNH TOÁN C A MÁY BI N ÁP
rõ quá trình trong máy áp, ta hãy xét các quan
trong này
Trang 181.4.1 trình cân b ng n áp
Hình 1.7: thông mba pha hai dây Trên hình 1.7 trình bày mba pha hai dây trong dây
có vòng N1, dây có Zt, có vòng N2 Khi áp u1 vào dây trong dây có dòng i1
qua phía có thì trong dây có dòng i2 qua Các dòng i1và i2 nên i1N1và i2N2 thông
do hai i1N1và i2N2sinh ra khép qua lõi thép móc vòng dây
và là thông chính thông chính gây nên trong các dây và e1và e2 sau:
trong 1= N1 và 2= N2 là thông móc vòng dây và
thông chính Ngoài thông chính trong lõi thép, trong mba các i1N1và i2N2còn sinh
ra thông t1và t2 thông không trong lõi thép mà móc vòng
này có bé, do thông so thông chính và thông móc vòng dây sinh ra nó thông t1do dòng
i1 gây ra và thông t2do dòng i2gây ra Các thông t1và t2 thiên theo gian nên trong dây et1và
et2, mà là:
Trang 19(1.7) Trong t1=N1 t1 là thông móc vòng dây t2=N2 t2 là thông móc vòng dây
Do thông móc vòng không gian không nên dòng sinh ra nó:
t1 = Lt1i1t2 = Lt2i2Trong Lt1 và Lt2
Ta có:
(1.8) trong x
1 =
t1 là kháng dây x
Trang 20Còn Z I là 1 .1 áp trên dây
e2, dây et2, dây r2, áp hai dây là u2 Áp Kirchhoff 2 ta có trình áp
1 1
Trang 21Chia hai cho N1 và ta có:
Trong
2 ' 2
I I
k là dòng qui phía còn
1 2
N k
N
Ta dòng
1
I hai thành thành dòng không
I dùng bù dòng
2
I , là cung cho Khi
thì dòng
2
I nên
' 2
I và dòng
1
1 I I
mô hình toán ta xây là thay sao cho
quá trình trong máy áp cho phân tích, nghiên máy áp
Nhân (1.13) k ta
k
I Z k E k I kZ E k U
2 2 2 2
2 2
.
' 2
Trang 222 2 2
'
k
I Z k I kZ U k
Trong trình (1.9) áp vào U1 áp trên dây Z 1
và áp trên Zm cho thông chính và hao Vì thông chính do dòng không I0 sinh ra nên ta có:
m là hóa cho hao
m là kháng hóa cho thông chính
Thay E1 vào trình (1.12), (1.13) ta
0 1
1
1 Z I Z I
' 2 2 0 '
2 Z I Z I
' 2 0
1 I I
Trang 23là máy áp khi không
Hình 1.9: thay khi không
Trang 24Dòng không là:
2 1
2 1
1 0
1 0
)(
)(R R m X X m
U Z
0 2
0 2 0
0 0
Q P
P X
R
R Cos
Vì khi hành không nên máy làm không non
1.6.2 Thí nghi m không t i
thí không là xác áp k, hao và các thông máy áp không
Trang 25- áp:
20 1 2 1 2
1
U
U E
E W
Ðݱ
/³
(1.30)
vào Khi làm có nguyên nhân làm cho máy áp dây
Trang 26Vì áp thông có qua hao
áp là áp trên dây công
Trang 27chính là hao trong hai dây các thông dây trong thay
Trang 28Trong quá trình qua máy áp, tiêu hao
công tác và công kháng Sau ta xét cân công tác và công kháng trong máy áp cân này suy ra
là công tác vào máy áp công này tiêu hao trên dây và trong lõi thép công còn qua phía nên ta có:
Trang 29công hao trên dây còn là công ra máy áp:
sang dung)
Pcu1 jq
Pcu2 jq
PFe jq
Trang 301.8.2 thay i n áp th c p máy bi n áp
Khi máy áp làm thay làm thay áp U2
áp lúc không U 20 và lúc có U 2 khi áp vào
Nhân và áp k ta
/³
/³ /³
/³
Ë
ËË
µË
µËµË
thay là:
Hình 1.15: khi có tính 2, ta lên '
Æ
ׯ
×
Æ
×ßÞ
ßÝË
ËË
Trang 31/³
²
² /³
²
² /³
Ë
Æ
ׯ
²
² /³
²
² /³
Ë
Æ
×Ë
Vì UnR%, UnX% xác vào các thông máy nên Ë
5
5
Trang 32ÐÐ
Ð
(1.53)
/³ /³
×
×
×Ë
×ËÐ
PCu là hao trên dây và xác sau:
/³
² Ý« × Î Ð
×
×Î
PFe là hao trong lõi thép do dòng xoáy và gây ra hao không mà vào thông chính (hay áp) và
hao không PFe = PFe = Ð Þ Ù
ÐÐÍ
ÐÐ
² /³
thì các công hao so công nên
Trang 33trúc máy áp 3 pha 5 trình bày trên hình 1.22 Các dây cao
áp hoa AX, BY, CZ Các dây áp ax, by, cz Phía vào là Phía ra cho là
Trang 35Hình 1.23: áp pha máy áp 3 pha tùy cách hình Y hay mà góc
Trang 36Hình 1.25: dây -11
- Hoán các pha 1, 3, 5, 7, 9
1.10 MÁY BI N ÁP LÀM VI C SONG SONG
- Lý do máy áp làm song song:
1 Cung liên cho các
2 hành các mba cách kinh
3 Máy quá thì và
khó
- nào là làm song song?
Dây các mba chung vào
Trang 37II
3
Trang 38ItII
Trang 39Ë
ËÉ
Trang 401.11.2 Máy bi n áp t ng u (Auto Power Transformers)
Hình 1.31: Máy áp Máy áp có 1 song song
2 là và ngoài liên còn có liên
áp là:
É
ÉË
Ë
É
ÉËË
(1.61)
Thay 2 2 thay liên
: Lõi thép máy áp có dây nên dây và hao
: an toàn không cao, dòng : Dùng các phòng thí các có áp theo yêu máy xoay
1.11.3 Máy bi n n áp (VT- Voltage Transformers)
Máy áp là máy áp áp, dùng áp cao
-i
Trang 41' 1
U
U U W W U
U U
Trang 42ý: Không vì
Mã U (KV) U1BU(KV) U2BU(KV) UCN(KV) S (VA) TL(Kg)
Trang 431.11.4 Máy bi n dòng n (CT- Current Transformers)
Máy dòng là máy áp áp, dòng dùng
CT có 3 chính: lõi thép khép kín, dây (có dòng qua), dây (có dòng
là 1A 5A)
Hình 1.35: Nguyên lý làm dòng nguyên lý CT VT và máy áp thông là làm theo nguyên lý Khi có dòng xoay I1 qua, trong lõi thép thông xoay , thông này bên
E2 và dòng I2 Dòng I2 trong dòng I1trong này là dòng KI:
1
2 2
1
W
W I
-*
*
*
*
Trang 44Sai CT khi dòng là sai dòng bên suy
ra dòng I2 bên và dòng I1 bên Sai này % dòng I1:
1
1 2 1 2 1
1
' 1
I
I I W W I
I I
cho sai CT ta dùng khái chính xác chính xác CT sai dòng CT có chính xác 0,2; 0,5 ; 1; 3; 10 (sai 0,2%, 0,5%, 1%, 3%; 10%)
- chính xác 0,2: dùng trong phòng thí yêu chính xác cao
- chính xác 0,5: dùng máy phát máy áp, các phát
- chính xác 1: dùng công trong các nhà máy
và áp
- chính xác 3: dùng cho các quá dây
tay hay máy
- chính xác 10: dùng cung dòng trong các
tay hay máy cao áp
và cháy dây
Ví 4: CT trung 35kV (IMB-72) hãng ABB có các thông sau:
Hình 1.36: Các CT trung ABB CT: 10,5kV-3200A CT: 15kV-3200A CT: 24kV-3200A CT: 36kV-2500A
Trang 45Ví 5: CT cao 110kV hãng ABB có các thông sau:
IMB-123 IMB-72
Công danh VA 30 30
áp danh KV 123 38,5 Dòng danh A 800 300
Trang 46Máy áp có hai chính là và Nguyên lý làm vào
Trang 47c các giá trên theo
Câu 6: máy áp pha có R1=200 , R2=2 , L1=50mH,
L2=0.5mH, vòng dây W1/ W2=10 máy áp máy phát sin
có f=5000Hz, trong Rtr=1600 , E =100V
R =16
Trang 48Câu 8: Máy áp ba pha S =160kVA, U =15kV, U =400V, P0=460W,
Pn=2350W, Un%=4%, dây Y/Y-12 Cho R1 R'2, X1 X'2 tính
a vòng dây pha dây cao áp và áp biên trong lõi thép không quá Bm=1.6T
b dây cáo áp và áp dòng không quá 3A/mm2
c và kháng pha dây