1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng bài tập hóa 11CB

6 370 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối AgNO3 thì nhận được chất nào sau đây?. Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối FeNO33 thì nhận được chất nào sau đây.. Nhiệt phân đến khối lượng

Trang 1

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – MÔN HÓA HỌC – NĂM HỌC 2010 – 2011 PHẦN BÀI TẬP

A TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LY

1 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A HCl, H2SO4, KNO3 B HNO3, MgCO3, HF C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl, H2S, (NH4)2SO4

2 Dung dịch CuSO4 dẫn được điện là do dung dịch này có chứa:

A Cation Cu+ và Anion SO4- B Anion Cu2+ và cation SO42-

C Anion Cu+ và cation SO4- D Cation Cu2+ và Anion SO42-

3 Khi hoà tan axit CH3COOH vào trong nước, ta được dd chứa các thành phần:

A CH3COO-, CH3COOH B H+, CH3COO-, CH3COOH C H+, CH3COO-. D H+, CH3COOH

4 Dung dịch axit có khoảng pH là:

5 Màu của quỳ tím có màu xanh khi:

6 pH của dd A chứa HCl 10-4 M là:

7 Dung X chứa a mol Zn2+ ; b mol Na+ , c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức đúng là:

A a + 2b = c + d B 2a + b = c + d C 2a + b = c + 2d D a + 2b = c + 2d

8 Chất điện li yếu là:

9 Chất không điện li là

10 Phương trình điện li nào sau đây đúng?

A NaCl Na2+ + Cl- B C2H5OH  C2H5 + OH- C Ca(OH)2 Ca2+ + 2 OH- D Tất cả đều đúng

11 Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+].[OH-] = 10-14 C [H+] + [OH-] = 0 D [H+].[OH-] = 10-7

12 Trộn dd NaOH với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 Sau phản ứng thu được dd có giá trị bao nhiêu?

13 Dung dịch X có chứa Na+, Mg2+, Ca2+, Ba2+, Cl- Để có thể thu được dd chỉ có NaCl từ dd X, cần thêm vào X hoá chất nào dưới đây?

14 Một dung dịch có chứa [OH-] = 1,0.10-11 ( mol/l) Dung dịch này có môi trường:

A Bazơ B Axit C Trung tính D Chưa xác định được vì không biết [ H+]

15 Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

16 Cho các dd sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5) Các dung dịch có pH < 7 là:

17 Một dd có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl− X có giá tri?

18 Dãy các dung dịch làm đỏ quì tím là:

A NaHSO4; Na2SO4; Na2S B Na2S; Na2CO3; Na2SO3 C NaHSO4; Na2CO3; Na2SO3 D FeSO4;NH4NO3; NaHSO4

19 Hợp chất nào không phải là chất lưỡng tính?

20 Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, KHCO3, dãy những dd có pH > 7 là

A Na2CO3, NH4Cl, KCl B KCl, CH3COONa, KHCO3

C Na2CO3, CH3COONa, KHCO3 D CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4

21 Pb2+ + S2- → PbS , là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A Pb(NO3)2+ FeS → Fe(NO3)2+PbS B Pb(NO3)2+ Na2S → 2NaNO3+PbS

A Pb(NO3)2+ CuS → Cu(NO3)2+PbS D Tất cả đều đúng

22 Phương trình phân tử của phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O

A Tất cả (1), (2), (3) đều đúng B HCl + NaOH → NaCl + H2O (1)

C 2HCl+ Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O (2) D HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O (3)

Trang 2

23 Nhỏ dung dung dịch axít Clohidric dư vào dung dịch Kalicacbonat, ta được phương trinh ion rút gọn như sau:

A HCl + K+ → H+ + KCl B 2H+ + CO32- → CO2 ↑ + H2O

C 2H+ + K2CO3 → 2K+ + CO2 ↑ + H2O D 2H+ +2Cl- + 2K+ + CO32- → 2K+ + 2Cl- + CO2 ↑ + H2O

24 Dung dịch NaOH có pH=11 Pha loãng dd 10 lần bằng nước thì dd mới pH bằng?

25 Sắp xếp các dd sau: saccarozơ (1), bariclorua (2), axit axetic (3), theo thứ tự tăng dần độ dẫn điện như sau:

A (2), (3), (1) B (1), (3), (2) C (1), (2), (3) D (3), (1), (2)

26 Có 4 lọ đưng các dd riêng biệt mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Có thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt các dd trên?

27 Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dd A (xem như H2SO4 điện li hoàn toàn) dd A có pH bằng:

28 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2, hiện tượng quan sát được là:

A Có hiện tượng kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B Có kết tủa trắng

C Có hiện tượng sủi bọt khí B Kết tủa màu xanh xuất hiện

CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO

29 Ở nhiệt độ thường nitơ trơ về mặt hóa học là do:

A Phân tử N2 có liên kết ba bền B Nitơ là chất khí C Nitơ là phi kim D Nitơ là khí hiếm

30 Do nitơ có cấu tạo 5 electron lớp ngoài cùng và có độ âm điện chưa phải lớn nhất nên khi ở nhiệt độ cao nitơ có các tính chất hóa học như sau:

31 Hợp chất của nitơ với kim loại có tên gọi chung là gì:

32 Phát biểu nào sau đây đúng?

A HNO3 (loãng) không tác dụng với Fe, Al B Muối nitrat không có tính oxi hóa trong môi trường axit

C HNO3 là axit có tính oxi hóa mạnh D NO2 là chất khí không màu

33 Phân nào sau đây được xếp vào nhóm phân lân?

34 Hàm lượng dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm của:

35 Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm của:

36 Hàm lượng dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm của:

37 Khi P cháy trong oxi dư thì thu được:

38 Chất nào sau đây tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ yếu?

39 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hầu hết các muối nitrat đều tan B Ag3PO4 là chất kết tủa màu vàng

C HNO3 là axit kém bền ngoài ánh sáng D NO là khí có màu nâu đỏ

40 Khi P cháy trong không khí trong điều kiện thiếu oxi thường thu được:

41 Phân nào sau đây được xếp vào nhóm phân đạm?

42 Khí amoniac không có khả năng nào sau đây?

A Thể hiện tính oxi hóa B Thể hiện tính khử mạnh C Tạo được phức D Hóa xanh giấy quỳ ẩm

43 Khí amoniac không có tính chất nào sau đây?

A Là khí không màu B Dễ tan trong nước C Là một axit D Có mùi khai

44 Muối amoni là muối chứa ion:

45 Muối nitrat là muối chứa ion:

Trang 3

-46 Muối photphat là muối chứa ion:

-47 Dung dịch NH3 làm phenolphtalein chuyển màu:

48 Phân đạm nào sau đây có hàm lượng dinh dưỡng cao nhất?

49 Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

50 Khi có sấm sét và mưa giông, quá trình nào sau đây xảy ra?

A N2 NH3 NO2 HNO3 B N2 NO2 HNO3

C N2 NO NO2 HNO3 D P P2O5 H3PO4

51 Cho phản ứng: “NH3 + Cl2 t0 A + N2” A là chất nào sau đây?

52 Cho phản ứng: “2NH3 + 3CuO t0 3A + N2 + 3H2O” A là chất nào sau đây?

53 Chất nào sau đây tan trong nước tạo ra dung dịch axit?

54 Khi tác dụng với chất nào sau đây amoniac thể hiện tính khử?

55 Đun nóng hỗn hợp dung dịch “NH4Cl + NaOH” ta sẽ nhận được khí gì thoát ra?

56 HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

57 HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với chất nào sau đây?

58 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Muối nitrat có tính oxi hóa trong môi trường axit B Muối nitrat tan rất tốt

C Tất cả các muối photphat đều tan tốt D Axit nitric có tính oxi hóa mạnh

59 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit nitric?

A Luôn luôn tác dung được với Fe, Al B Có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng được với kim loại sau H (trừ Au, Pt) D Tác dụng với nhiều phi kim

60 Sản phẩm của phản ứng “FeO + HNO3 (đặc)” ngoài H2O còn có:

A Fe(NO3)3 và NO B Fe(NO3)2 và NO2 C Fe(NO3)3 và NO2 D Fe(NO3)2

61 Sản phẩm của phản ứng “Fe2O3 + HNO3 (đặc)” ngoài H2O còn có:

A Fe(NO3)3 và NO2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 và NO2 D Fe(NO3)3 và NO

62 Sản phẩm của phản ứng “CuO + HNO3 (loãng)” ngoài Cu(NO3)2 còn có:

63 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối AgNO3 thì nhận được chất nào sau đây?

A Ag, NO2, O2 B AgNO2, O2 C Ag2O, O2 D Ag2O, O2, NO2

64 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối Fe(NO3)3 thì nhận được chất nào sau đây?

A FeO, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe(NO2), O2

65 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối NaNO3 thì nhận được chất nào sau đây?

A Na2O, O2 B Na, NO2, O2 C Na2O, O2, NO2 D NaNO2, O2

66 Nguyên tố nào sau đây có khả năng phát quang trong bóng tối?

67 Nhiệt phân đến khối lượng không đổi muối Cu(NO3)2 thì nhận được chất nào sau đây?

A Cu, NO2, O2 B Cu(NO2), O2 C CuO, O2, NO2 D CuO, O2

68 Trộn 0,2 mol H3PO4 với 0,4 mol NaOH , sau phản ứng thu được những muối nào?

A NaH2PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

69 Nhiệt phân muối NH4NO3 ta nhận được khí gì?

70 Nhiệt phân muối NH4NO2 ta nhận được khí gì?

Trang 4

A NO2 B N2 C O2 D N2O

71 Phản ứng “NH4Cl + NaOH” có phương trình ion thu gọn là:

72 Phương trình: “Ca + HNO3 loãng Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H2O có hệ số cân bằng lần lượt là:

73 Phương trình: “Al + HNO3 loãng Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O”, tỉ lệ mol giữa Al và HNO3 là:

74 Trộn 200 ml dd H3PO4 1M với 200 ml dd NaOH 1,5 M, sau phản ứng thu được những muối nào?

A Na2HPO4 B NaH2PO4 C NaH2PO4 và Na2HPO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

75 Phân urê (NH2)2CO có bao nhiêu phần trăm nitơ về khối lượng?

76 Phân amoni sunfat (NH4)2SO4 có bao nhiêu phần trăm Nitơ về khối lượng?

77 Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch axit nitric loãng thì thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (ở đktc) R là kim loại nào?

78 Cho lượng vừa đủ AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch Na3PO4 0,5M, phản ứng kết thúc thì thu được bao nhiêu gam chất kết tủa?

79 Dẫn NH3 từ từ cho tới dư vào dung dịch ZnSO4 ban đầu thu được chất kết tủa A, sau đó chất A lại tan ra thành chất B A,

B lần lượt là:

A [Zn(NH3)4](OH)2 và Zn(OH)2 B Zn(OH)2 và (NH3)2SO4

C Zn(OH)2 và ZnSO4 D Zn(OH)2 và [Zn(NH3)4](OH)2

80 Dẫn NH3 từ từ cho tới dư vào dung dịch MgSO4 ta sẽ quan sát được hiện tượng gì?

A Kết tủa rồi tan B Thoát khí màu nâu C Kết tủa keo trắng D Kết tủa xanh lam

CHƯƠNG 3: CÁC BON-SILIC

81 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử cacbon là

82 Cacbon có tính chất hoá học nào sau đây:

A Chỉ có tính oxi hóa B chỉ có tính khử C Có tính oxi hóa và tính khử D tính axit và tính bazơ

83 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử silic Si (Z=14) là

84 Silic có tính chất hoá học nào sau đây:

A Chỉ có tính oxi hóa B Chỉ có tính khử C Có tính oxi hóa và tính khử D Có tính axit và tính bazơ

85 Trong hợp chất Si có thể có các số oxi hóa nào:

A -4,-2, 0, +2, +4 B -4, +2, +4 C -4, 0, +2, +4 D -4, +4

86 Trong hợp chất Si có số oxi hóa đặc trưng nào sau đây:

A -4, +2, +4 B -4,-2, 0, +2, +4 C -4, 0, +2, +4 D -4, +4

87 Kim cương có kiểu mạng tinh thể gì?

88 Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được những khí nào?

89 Ngoài khả năng tạo liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử của nguyên tố khác, các nguyên tử nguyên tố nào trong nhóm cacbon còn có thể liên kết với nhau thành mạch:

90 Loại than nào được dùng làm chất độn khi lưu hoá cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giày ?

91 Chọn nhận xét không đúng: Các muối

A hidrocacbonat bị nhiệt phân tạo cacbonat trung hòa B cacbonat kim loại kiềm, trong nước bị thủy phân

C hidrocacbonat đều tác dụng được với axit hoặc bazơ D cacbonat trung hòa đều bị nhiệt phân

92 Điều khẳng định nào sau đây đúng nhất khi nói về thủy tinh pha lê :

Trang 5

C Cụng thức dạng oxit là: Na2O.CaO.6SiO2 D Cụng thức dạng oxit là: K2O.CaO.6SiO2

93 Than muội được điều chế bằng cỏch :

A Nung than chỡ ở 30000C dưới ỏp suất 70 000 – 100 000 atm

B Nung than cốc ở 25000C – 30000C trong lũ điện, khụng cú khụng khớ

C Nung than mỡ ở 10000C – 12500C trong lũ điện, khụng cú khụng khớ D Nhiệt phõn metan cú xỳc tỏc

94 Trong phũng thớ nghiệm, CO được điều chế bằng phản ứng :

A HCOOH H SO đặc 2 4

C C + H2O t 0

  CO + H2 D 2CH4 + 3O2 t0

  2CO + 4H2O

95 Nước đỏ khụ là :

96 Sođa là chất nào sau đõy?

97 Phản ứng nhiệt phõn nào sau đõy khụng đỳng:

A (NH4)2CO3

0

t

  NH3 + NH4CO3. B Na2CO3

0

t

  Na2O + CO2

C NH4CO3

0

t

  NH3 + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2

0

t

  CaCO3 + CO2 + H2O

98 Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối:

99 Muối nào cú tớnh chất lưỡng tớnh?

100 Nguyờn tố phổ biến thứ hai ở vỏ trỏi đất là

101 “Thuỷ tinh lỏng” là:

A silic đioxit núng chảy B dung dịch bóo hoà của axit silixic

C dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 D thạch anh núng chảy

102 Thành phần hoỏ học của thuỷ tinh thường được biểu diễn gần đỳng bằng cụng thức:

A Na2O.CaO.6SiO2 B SiO2.CaO.6Na2O C CaO.Na2O.6SiO2 D CaO.2SiO2.6Na2O

103 Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy viết khụng đỳng?

A SiO2 + NaOH → Na2SiO3 + H2O B 2C + O2 → 2CO

C Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 D NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

104 Cho 0,3 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Chất tan trong dung dịch thu được là

A NaHCO3; CO2 dư B Na2CO3. C NaHCO3; Na2CO3. D Na2CO3; NaOH dư

105 Cho 18 g hỗn hợp gồm Si và SiO2 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thỡ thu được 6,72 lớt khớ H2 (đktc) Khối lượng Si và SiO2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 16,8g và 1,2g B 8,4g và 9,6g C 4,2g và 13,8g D 12,6g và 5,4g

PHẦN II TỰLUẬN:

1 Cho biết hiện tượng quan sỏt được và viết phương trỡnh phản ứng xảy ra khi nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3, dd ZnCl2

2 Hóy nhận biết cỏc dung dịch mất nhón chứa riờng sau: a Na2CO3, K2SO4, Ba(NO3)2, KCl

b NaOH, HCl, H2SO4, HNO3 c HCl, HNO3, NaCl, K2SO4

d KHCO3, Na2SO4, Mg(NO3)2, BaCl2 e Na3PO4, NH4NO3, NaNO3, KCl

3 Hóy tớnh khối lượng cỏc chất cú trong dd sau phản ứng trong cỏc trường hợp sau: (cho phản ứng hoàn toàn)

a Trộn 300 ml dd natri hiđroxit 1M với 300 ml dd axit photphoric 0,75M

b Trộn 200 ml dung dịch natri hiđroxit 2M với 200 ml dung dịch axit photphoric 0,75M

c Trộn 0,20 mol dung dịch kali hiđroxit với 41,81 ml dung dịch axit photphoric 15% (d = 1,25 g/ml)

d Cho 20,16 g kali hiđroxit tỏc dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch axit photphoric 2M

e Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lớt CO2 (đktc) trong 300 ml dung dịch natri hiđroxit 3M

4 Đun núng m gam hỗn hợp hai muối natri nitrat và đồng (II) nitrat đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 183,5 gam chất rắn và 72,8 lớt hỗn hợp khớ (đktc)

a Xỏc định m? b Tớnh thể tớch oxi thu được ở quỏ trỡnh trờn?

Trang 6

5 Nhiệt phân hoàn toàn 198,8 gam hỗn hợp hai muối sắt (III) nitrat và bạc nitrat thì thu được 96,8 gam chất rắn và V lít hỗn hợp khí thoát ra (đktc)

a Xác định hàm lượng % về khối lượng của sắt (III) nitrat có trong hỗn đầu b Tính giá trị V thu được

6 Đun nóng hỗn hợp hai muối kali nitrat và kẽm nitrat một thời gian thì thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) đồng thời khối lượng hỗn hợp rắn sau khi đun giảm đi 6,2 gam

a Khối lượng giảm đi là khối lượng của chất nào? tại sao? b Tinh khối lượng mỗi muối đã bị nhiệt phân

7 Cho 1,3 gam hỗn hợp nhôm và kẽm tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nguôi (dư) Khi phản ứng kết thúc thấy có 0,224 lít khí có màu nâu đỏ thoát ra (ở đktc)

a Xác định thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit nitric 63 % đã phản ứng

8 Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nguội (dư) thì thu được 6,72 lít khí NO2 thoát ra (ở đktc), còn nếu cho tác dụng với dung dịch axit clohiđric thì thu được 8,96 lit khí (đktc)

a Tìm giá trị của m? b Xác đinh hàm lượng % của đồng có trong hợp kim trên

9 Hòa tan hòa toàn 4,4 gam hỗn hợp sắt và sắt (III) oxit vừa đủ trong 500 ml dung dịch axit nitric loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít (ở đktc) khí không màu thoát ra (khí này dễ hóa nâu ngoài không khí)

a Khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b Xác định nồng độ mol/l của dd axit nitric đã dùng

10 Hòa tan hoàn toàn 35,7 gam hỗn hợp nhôm và kẽm trong dung dịch axit nitric đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 53,76 lít khí có màu nâu đỏ thoát ra (ở đktc)

a Xác định thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng

11 Viết phương trình phản ứng dưới dạng (phân tử, ion, ion rut gọn) khi trộn từng cặp sau lại với nhau:

a/ Dung dịch natri hidro cacbonat (NaHCO3) với dung dịch axit clohidric (HCl)

b/ Dung dịch bạc nitrat (AgNO3) với dung dịch kali sunfua (K2S)

12 Trộn lẫn 100ml dd BaCl2 0,2M với 400 ml dd FeSO4 0,1M (Coi như sự điện li của BaSO4 không đáng kể)

a/ Tính nồng độ của các ion có trong dung dịch b/ Tính khối lượng kết tủa thu được

13 Trộn 5 ml dd NaOH 0,1M với 10ml dd HCl 0,02M được dd A Tính pH của dung dịch A.

14 Cho 200ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,75M, lượng kết tủa thu được lớn nhất Tính giá trị của V?

15 Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5 M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được 15,6 gam kết tủa Tính giá trị của V?

Ngày đăng: 11/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w