Hiện tượng cảm ứng điện từ Thí nghiệm vật lý: N S Kim điện kế Nam châm thẳng Cuộn dây Khi dịch chuyển nam châm ra xa hoặc lại gần cuộn dây thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện... Hi
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN
MÁY ĐIỆN
Trang 21 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Thí nghiệm vật lý:
N
S
Kim điện kế Nam châm thẳng
Cuộn dây
Khi dịch chuyển nam châm ra xa
hoặc lại gần cuộn dây thì trong cuộn
dây xuất hiện dòng điện
2
Trang 31 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng
hình thành một suất điện động (điện áp)
trên một vật dẫn khi vật dẫn đó được đặt
trong một từ trường biến thiên.
Khi cho từ thông gửi qua một mạch kín
thay đổi thì trong mạch xuất hiện một dòng
điện Dòng điện đó được gọi là dòng điện
cảm ứng
3
Trang 41 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Sự xuất hiện dòng cảm ứng trong một mạch kín (C) chứng tỏ tồn tài một nguồn điện trong mạch đó Suất điện động của nguồn này được gọi là suất điện động cảm ứng. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
4
Trang 51 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Len-xo
5
Trang 61 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ
Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ
6
Trang 82 Lực điện từ
Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ.
Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.
Quy tắc nắm bàn tay trái:
Đặt bàn tay trái sao cho các
đường sức từ hướng vào lòng bàn tay , chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì
8
Trang 93 Sơ đồ tương đương của máy biến áp
Φ Φ
9
Trang 103 Sơ đồ tương đương của máy biến áp
Trang 11Sơ đồ mạch tương đương chính xác của máy biến áp.
3 Sơ đồ tương đương của máy biến áp
11
Trang 12Sơ đồ mạch tương đương gần đúng
của máy biến áp.
3 Sơ đồ tương đương của máy biến áp
12
Trang 134 Các đại lượng đặc trưng trong máy biến áp
Trang 144 Các đại lượng đặc trưng trong máy biến áp
Các tham số lúc không tải của máy biến áp
R0: Điện trở tổn hao trong lõi thép (Ω)
X0: Điện kháng từ hoá (Ω):
cosϕ0: Hệ số công suất không tải:
I0%: Dòng điện ngắn mạch phần trăm:
14
Trang 154 Các đại lượng đặc trưng trong máy biến áp
Các tham số lúc ngắn mạch của máy biến áp
cosϕn: Hệ số công suất ngắn mạch:
Trang 165 Các phương pháp khởi động động cơ 3 pha
Bộ khởi động điện từ
D.O.L (Khởi động trực tiếp)
Sao / Tam giác
Điện trở (hoặc điện kháng) mở máy.
Trang 175.1 Phương pháp khởi động trực tiếp
Imm = 7.Iđm
17
Trang 18I/In & T/Tn 6
Dòng khởi động lớn, gây sụt áp lưới
Gây sốc và hao mòn cơ khí động cơ.
Ứng dụng:
Với động cơ công suất nhỏ
Yêu cầu mômen khởi động lớn (đầy tải)
Không điều chỉnh được tham số khởi động.
5.1 Phương pháp khởi động trực tiếp
18
Trang 205.2 Khởi động Y/ ∆
20
Trang 215.2 Khởi động Y/ ∆
21
Trang 225.2 Khởi động Y/ ∆
Khi động cơ chuyển từ chế độ hoạt động Sao (Star) sang chế độ hoạt động Tam giác (Delta) thì dòng điện
tăng hay giảm bao nhiêu lần?
22
Trang 235.2 Khởi động Y/ ∆
23
Trang 245.2 Khởi động Y/ ∆
24
Trang 255.2 Khởi động Y/ ∆
Điện áp pha khi khởi động:
Dòng điện khởi động nối Y:
Dòng điện khởi động nối ∆:
25
Trang 26n k hở
i đ ộn
g tr ực tiế p
Mômen động cơ
Khởi động không tải hoặc tải nhỏ.
Động cơ 6 đầu ra.
26
Trang 27Khởi động qua 3 cấp điện trở
Khởi động bằng máy biến áp từ ngẫu
Khởi động bằng cách dùng cuộn kháng mắc nối tiếp vào mạch stator
Khởi động bằng cách thêm điện trở phụ rp vào mạch rotor dây quấn
Khởi động mềm
Dùng biến tần
5.3 Một số phương pháp khởi động khác
27
Trang 28THANK YOU