a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. a>0 a Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.. b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a.. Vẽ hìn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Toán Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
* * *
Câu 1: (4,0 điểm)
2
x y x
-=
- có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song
với đường thẳng ( )d : y=- 4x+1.
Câu 2: (2,0 điểm)
Giải các phương trình và bất phương trình sau
a) log 3(x- 1)- log3(x- 1)=0
b) 2x+1+3.2x- 2³ 11
Câu 3: (1,0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi xÎ -[ 1;3] , ta có 6£ x4- 2x2+ £7 70.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng a,
cạnh bên bằng 3
2
a (a>0)
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a (Vẽ hình)
Hết
-Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên: SBD:
Giám thị 1: ……… Giám thị 2: ………
Trang 2ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM : Toán Lớp 12
m
1
• Đạo hàm
( )2
1
0 2
y x
• Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥ ;2 , 2;) ( +¥ ) 0,25
• Giới hạn, tiệm cận
®+¥ = ®- ¥ = Đồ thị có tiệm cận ngang y=1.
- lim2 ; lim2
-® = +¥ ® =- ¥ Đồ thị có tiệm cận đứng x=2.
0,25 0,25
• Bảng biến thiên
- ¥ ||
+¥
1
1,0
• Đồ thị
0,75
• Gọi m là hoành độ của điểm M.
Hệ số góc của tiếp tuyến tại M: ( )
( )2
1 2
y m
m
- , (m¹ 2) 0,25
• Vì tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng ( )d : y=- 4x+1 nên
ta có
2 2
4
m
-1 2
2
m
2
m= hoặc 3
2
m=
0,25`
• Với 3
2
m= ta có 3
1 2
yæöç =-ç ÷çè ø÷÷ Ta được điểm 3
; 1 2
Mæ ö÷
ç - ÷
0,5
Trang 3Với 5
2
m= ta có 5
3 2
yæö÷
ç =÷
ç ÷
çè ø Ta được điểm M 52;3
æ ö÷
çè ø
• Điều kiện xác định : x- > Û1 0 x>1 0,25
• Ta có log 3(x- 1)- log3(x- 1)=0
2log x 1 log x 1 0
• Û - = Ûx 1 1 x=2 (thỏa mãn điều kiện)
Kết luận: Phương trình có một nghiệm x=2 0,5
• 2x+1+3.2x-2³ 11 2.2 3.2 11
4
11
4
0,5
• Û x³ 2
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình [2;+¥ ) 0,5
• Xét hàm số y= f x( )=x4- 2x2+7 trên đoạn [- 1;3], ta có
- f x¢ =( ) 4x x( 2- 1)
- f x¢ = Û =( ) 0 x 0;x= ±1 (thuộc đoạn [- 1;3])
0,25
• Ta có f( )± =1 6;f ( )0 =7; f ( )3 =70
Kết luận [ ] ( ) ( )
1;3
max f x f 3 70
1;3
min f x f 1 6
• Suy ra: Với mọi xÎ -[ 1;3], ta có 6£ f x( )=x4- 2x2+ £7 70 0,5
• SO là đường cao của hình chóp (tính chất của hình chóp đều) 0,25
SO =SA - AO = - =
2
a SO
• Thể tích khối chóp S.ABCD
3 2
a a
• Gọi H là trung điểm của SA Kẻ đường trung trực của cạnh SA trong
mặt phẳng (SAO) cắt đường thẳng SO tại I.
- Mặt khác I Î SO nên w cách đều 4 điểm A, B, C, D, tức là
0,5
• Từ (1) và (2) suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD. 0,25
• Bán kính mặt cầu:
- Hai tam giác vuông SHI và SOA đồng dạng (vì có chung gócS$) nên
Trang 4ta có :
IS SA
SA= SO Þ = SO
2
a
a
• Vậy, bán kính mặt cầu 3
4
a
r=IS =
0,5
0,25
• Hình vẽ: Vì 2
a a
SO= < =OA nên I ở ngoài đoạn SO.
H
D
S
w
0,5
I