TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3.0 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau: a Số các g
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS ………
Họ và tên:………
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2012 – 2013
Môn: TOÁN 7
PHÁCH
GT 2:
……….……….……… đường cắt phách ………
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3.0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn
Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B 8 C 10 D 20
b) Mốt của dấu hiệu là:
A 3 B 4 C 7 D 10
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức:
A 2 3 2( 3 5)
3 x y - xy B 1 + xy C ( 2 - x y5 3) 1 2 x D ( 5 - x y2 )2z3
Câu 3: Các cặp đơn thức đồng dạng là:
A (xy)2 và y2x2 B 5x2 và - 5x3 C 2xy và 2y2 D xy và yz
Câu 4: Bậc của đa thức 5 11
3
1
7x6 − x4y4 + y7 − là:
Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 – y tại x = -2; y = -1 là:
Câu 6: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) =
3
2
x + 1 :
A
3
2
B
2
3
C -
2
3
D
-3 2
Câu 7: Giao điểm ba đường cao của tam giác được gọi là:
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là
Câu 9 : ∆ MNP có MP = 6cm; MN = 10cm; NP = 8cm thì ∆MNP vuông tại đỉnh :
Câu 10: Cho ∆ABC với hai đường trung tuyến BM và CN; G là trọng tâm Kết luận nào sau đây là đúng?
A GM = GN B GM = 1
3GC
Câu 11 : Cho ∆ABC vuông tại A có B∧ =550, khi đó ta có:
A AB < BC < CA B CA < AB < BC C BC < AB < CA D AB < CA < BC
Thí sinh không được viết bài vào phần này.
Trang 2II TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (1.0đ) Thời gian giải một bài Toán (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số c) Tính số trung bình cộng
Bài 2: (2.5đ)
Cho hai đa thức: 3 2 2 3 2 ( ) 3 2 2 7 ( ) 3 14 2 1 P x x x x x x Q x x x x x = + − + − − = − + − − − − a) Thu gọn hai đa thức P x Q x( ), ( ) b) Tìm đa thức: M x( )=P x( )+Q x N x( ), ( )=P x( )−Q x( ) c) Tìm x để P(x) = −Q(x) Bài 3: (3.0đ) Cho ∆ABC (AB<AC) Vẽ phân giác AD của ∆ABC Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB a) Chứng minh ∆ADB= ∆ADE b) Chứng minh AD là đường trung trực của BE c) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh ∆BFD= ∆ECD d) So sánh DB và DC Bài 4: (0.5đ) Cho đa thức: H(x) = ax2 + bx + c Biết 5a – 3b + 2c = 0, hãy chứng tỏ rằng: H(-1).H(-2) ≤ 0 BÀI LÀM:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC: 2012 – 2013 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm):
Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 7.0 điểm)
Trang 3BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM 1
(1,0đ)
a)
b)
(0.5đ)
Lập chính xác bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
0.5
c)
2
(2,5đ)
a)
(1đ) P x( ) 3= x3+(2x2−x2)+ − − +( 2x x) 7
=3x3+ − +x2 3x 7
3 2
Q x = − x − + −x x x + − − = −3x3− − −x2 x 15
0.25 0.25 0.25 0.25 b)
(1đ) M x( ) 3= x3+ − + + −x2 3x 7 ( 3x3− − −x2 x 15)
= − − 4x 8
N x = x + − + − −x x x − − −x x
=6x3+2x2−2x+22
0.25 0.25 0.25 0.25 c)
(0.5đ) P(x) =
−Q(x) tức là: 3x3+ − +x2 3x 7 = 3x3+ + +x2 x 15 Hay - 3x − x = 15 – 7 ⇒ - 4x = 8 ⇒ x = - 2 0.250.25
3
(3,0đ)
Vẽ
hình
a)
(0.75đ)
Xét ∆ADB và ∆ADE, ta có:
AB = AE (gt) ·BAD EAD=· (gt) AD: cạnh chung
⇒ ∆ADB = ∆ADE( c g c)
0.5
0.25 b)
(0.75đ)
Ta có : AB = AE ( gt);
DB = DE (vì∆ADB = ∆ADE (C/m câu a)) ⇒ AD là đường trung trực của BE
0.25 0.25 0.25 c)
(0.75đ) Chứng minh được:
DBF=DEC
Xét ∆BFD và ∆ECD, ta có : ·BDF =EDC· ( đối đỉnh)
DB = DE (cmt) DBF· =DEC· (cmt) ⇒ ∆BFD = ∆ECD (g.c.g)
0.25
0.25
0.25
Trang 4(0.5đ) Ta có:
DBF C> (góc ngoài tam giác ABC tại B) mà DBF· =·DEC(câu a) ⇒ ·DEC C>µ
⇒ DC > DE (quan hệ góc, cạnh đối diện trong một tam giác)
mà DE = DB (câu b) nên ⇒ DC > DB
0.25
0.25
4
(0,5đ)
Ta có: H(-1) = a – b + c; H(-2) = 4a – 2b + c ⇒ H(-1) + H(-2) = a – b + c + 4a – 2b + c = 5a – 3b + 2c = 0 ⇒ H(-1) = - H(-2)
⇒ H(-1).H(-2) = - H(-2).H(-2) = - ( ) 2
H
− ≤
0.25
0.25
* Ghi chú::
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất