HỆ THỐNG SỐ Digital system Khoa Kỹ thuật máy tính GV: TS... Khoa KTMT Vũ Đức Lung 2Mục đích và nội dung môn học Nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất về ph
Trang 1HỆ THỐNG SỐ (Digital system)
Khoa Kỹ thuật máy tính
GV: TS Vũ Đức Lung
Email: lungvd@uit.edu.vn
Thời gian:
- Lý Thuyết: 45 tiết (3 TC)
Điểm số:
- Các bài TH phải hoàn thành hết
- Điểm đồ án môn học: 40%
- Điểm thi cuối kỳ: 60%
Trang 2Khoa KTMT Vũ Đức Lung 2
Mục đích và nội dung môn học
Nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất về phân tích, thiết kế hệ thống số bao gồm hệ tổ hợp và hệ tuần tự
Hệ thống số đếm và mã hóa
Các lý thuyết cơ sở về đại số logic
Hệ tổ hợp
Hệ tuần tự
Vi mạch số và các vấn đề giao tiếp
Các mạch logic lập trình
Thiết kế máy trạng thái bằng lưu đồ máy trạng thái
Hazard
Trang 3Tài liệu tham khảo
1 Tống Văn On Kỹ thuật số-Lý thuyết và bài tập NXB Lao động xã hội, 2007.
2 Nguyễn như Anh Kỹ thuật số 1 NXB ĐHQG TP.HCM, 2007
3 Hồ Trung Mỹ Kỹ thuật số 2 NXB ĐHQG TP.HCM, 2006
4 John F Wakerly Digital design – Principles and Practices NXB Prentice-Hall 1991.
Trang 4Khoa KTMT Vũ Đức Lung 4
Chương 1: Mở đầu
1.1 Hệ thống điện tử
1.2 Hệ thống số
1.3 Quá trình thiết kế hệ thống số
1.4 Tự động thiết kế
1.5 VHDL
Trang 51.1 Hệ thống điện tử
Biểu diễn hệ thống điện tử
Hệ thống tương tự (Analog system)
Hệ thống số (Digital system)
Electronic System
:
Trang 6Khoa KTMT Vũ Đức Lung 6
1.2 Hệ thống số
ADC
Digital System
DAC
Electrical Digital signal
Electrical Digital signal
Sound
waves
Electrical Analog signal
Electrical Analog
Trang 71.2 Hệ thống số (tt)
Công nghệ số được sử dụng phổ biến hơn do:
– Độ phức tạp của hệ thống lớn hơn
– Độ tin cậy cao hơn
– Khả năng lập trình dễ dàng hơn
Lập trình định hướng phần mềm
Lập trình cho các thiết bị PLD
(Programmable Logic Devices)
Software Program
Compiler
Digital system
Instructions set
Trang 8Khoa KTMT Vũ Đức Lung 8
1.3 Quá trình thiết kế hệ thống số
Chia thành các mức trừu tượng
– Nhận dạng chức năng
– Chia chức năng thành thủ tục xử lý và thực
hiện bằng software hoặc hardware (Processor)
– Đường truyền dữ liệu
– Các cổng logic
– Mạch điện
– Layout
– Chế tạo
Performance Algorithmic
Data flow
Logic Circuit Layout Fabrication
Trang 91.4 Tự động thiết kế
Tự động thiết kế DA (Design
automation) hoặc thiết kế nhờ
vào máy tính CAD
(Computer Aided Design)
Altera (Max+Plus II,
QuartusII)
Synopsys
Xilinx
Design Entry
Synthesis
Verification
Fabrication Physical Design
Trang 10Khoa KTMT Vũ Đức Lung 10
1.5 VHDL
Ngôn ngữ mô tả phần cứng
– CDL (computer dsign language)
– DDL (digital system design language)
– AHPL (A Hardware Programming Language)
– VHDL
• V – VHSIC (Very High Speed Integrated Circuits)
• HDL (Hadware Description Language)