1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 2 hệ thống số

26 585 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống số
Tác giả Vũ Đức Lung
Trường học Khoa Kỹ Thuật Máy Tính
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: HỆ THỐNG SỐ ĐẾM Các khái niệm – Mức Logic Logic Level – Giản đồ xung Waveform – Các loại tín hiệu số – Giản đồ định thì Timing Diagram – Lượng thông tin và sự mã hoá thông tin

Trang 1

Chương 2: HỆ THỐNG SỐ ĐẾM

 Các khái niệm

– Mức Logic (Logic Level)

– Giản đồ xung (Waveform)

– Các loại tín hiệu số

– Giản đồ định thì (Timing Diagram)

– Lượng thông tin và sự mã hoá thông tin

– Biểu diễn số có dấu

– Các phép toán số học trên số có dấu

Trang 2

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 2

Các khái niệm

 Mức Logic (Logic Level)

 Giản đồ xung (Waveform)

 Các loại tín hiệu số

 Giản đồ định thì (Timing Diagram)

 Lượng thông tin và sự mã hoá thông tin

Trang 3

Mức Logic (Logic Level)

 Hệ thống số nhị phân chỉ có 2 số: 0 và 1 (còn gọi là các bit –

Trang 4

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 4

Giản đồ xung (Waveform) của tín hiệu số

Trang 5

Các tín hiệu số

 Có dạng sóng có chu kỳ hoặc không có chu kỳ

 Tần số của dạng sóng có chu kỳ T

 Chu kỳ bổn phận

Trang 6

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 6

Giản đồ định thì (Timing Diagram)

Trang 7

Lượng thông tin và sự mã hoá thông tin

 Thông tin được đo lường bằng đơn vị thông tin mà ta gọi là bit

 Lượng thông tin được định nghĩa bởi công thức:

I = Log2(N)

– Trong đó:

• I: là lượng thông tin tính bằng bit

• N: là số trạng thái có thể có– Ví dụ, để biểu diễn một trạng thái trong 8 trạng thái có thể có, ta cần một số bit ứng với một lượng thông tin là:

I = Log2(8) = 3 bit

Trang 8

 Biểu diễn số có dấu

 Các phép toán số học trên số có dấu

Trang 9

Các định nghĩa

 Cơ số (r - radix): số lượng ký tự chữ số (digit – ký số) sử dụng

để biểu diễn trong hệ thống số đếm

 - Trọng số (weight): đại lượng biểu diễn cho vị trí của 1 con số trong chuỗi số.

Trọng số = Cơ số Vị trí

 Giá trị của 1 số (value):

Trong đó:

– Vk: Số cần biểu diễn giá trị

– m: số thứ tự của chữ số phần lẻ (phần lẻ của số có m chữ số được đánh

i i

V

Trang 11

Các hệ đếm thông dụng (tt)

 Số thập phân (Decimal): Cơ số r = 10

 Số nhị phân (Binary): Cơ số r = 2

Trang 12

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 12

Các hệ đếm thông dụng (tt)

 Số thập lục phân (Hexa-Decimal): Cơ số r = 16

Trang 13

Chuyển đổi cơ số

 Chuyển đổi hệ 10 sang Nhị phân

Trang 14

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 14

Chuyển đổi cơ số (2)

 Chuyển đổi hệ 10 sang Thập lục phân

Trang 15

Chuyển đổi cơ số 2-8-16

 Quy tắc: Từ phải sang trái, gom 3 chữ số nhị phân thành một chữ số bát phân hoặc gom 4 chữ số nhị phân thành một chữ số

thập lục phân

Trang 16

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 16

Ví dụ: Chuyển số M = (574,321)8 sang biễu diễn nhị phân.

Trang 17

Số nhị phân

 Các tính chất của số nhị phân

– Bit có trọng số nhỏ nhất là LSB (Least Significant Bit) và bit có trọng

số lớn nhất là MSB (Most Significant Bit)

– Số nhị phân có giá trị lẻ là số có LSB = 1; ngược lại giá trị chẵn là số

Trang 19

Các loại mã thông dụng (2)

 Bảng mã tương ứng của một vài loại thông dụng

Số thập phân BCD (8421) BCD (2421) Mã BCD quá 3 Mã 1 trong 10

Trang 20

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 20

Các loại mã thông dụng (3)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Trang 21

Các loại mã thông dụng (4)

 Mã LED 7 đoạn

Trang 22

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 22

Biểu diễn số có dấu

 Số có dấu theo biên độ (Signed_Magnitude):

- Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm

0 0 1 1 0 1 = + 13

1 0 1 1 0 1 = - 13

 Số bù_1 (1’s Complement)

 Số bù_2 (2’s Complement)

Trang 23

Các phép toán số học trên số có dấu

 Phép cộng

Thực hiện giống như cộng số không dấu, tuy nhiên cần chú ý:

– Kết quả sau khi cộng ta bỏ bit nhớ (carry) có trọng số lớn nhất

– Kết quả sẽ sai nếu như kết quả vượt quá phạm vi biễu diễn số có dấu Trường hợp này có thể khắc phục bằng cách mở rộng chiều dài bit của

số cần cộng

Trang 24

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 24

Các phép toán số học trên số có dấu (2)

 Phép cộng

Trang 25

Các phép toán số học trên số có dấu (3)

 Phép trừ: Thực hiện tương tự như phép trừ số không dấu Chú

ý bỏ số mượn (borrow) lớn nhất và nếu kết quả lớn hơn phạm

vi biểu diễn thì phải mở rộng bit dấu

Trang 26

Khoa KTMT Vũ Đức Lung 26

Ngày đăng: 09/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng mã tương ứng của một vài loại thông dụng - chương 2 hệ thống số
Bảng m ã tương ứng của một vài loại thông dụng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w