CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu 1 Chuẩn bị của hs : Thước kẻ, compas.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu Hoạt động 1: Giới thiệu ch
Trang 1Chương 1 : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng .2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9
GV giới thiệu chơng trình đại số lớp
HS ghi lại các yêu cầucủa GV
Trang 2Từ đó GV khái quát dẫn dắt học sinh
đi đến định nghĩa căn bậc hai
GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu
hiệu nhận biết căn bậc hai số học của
HS : CBHSH của 9 là
9 (= 3); CBHSH của 2 là 2
HS thực hiện ?2
HS 1 phần a ,b
HS 2 phần c,d
HS : .là hai phéptoán ngợc nhau
HS dùng bảng số hoặcmáy tính
HS : sai vì theo dấuhiệu nhận biết căn bậchai 16 =4 ⇔ 4 ≥ 0
và 42 = 16
a) 9; b) 4
9; c) 0,25; d) 2TL: CBH của 9 là 3 và - 3
* Định nghĩa: Căn bậc hai
số học của một số khụng õm
a là số khụng õm x sao cho
HS h/động theo nhómnhỏ
HS trả lời
HS cả lớp nhận xét
HS Đa về việc so sánhhai số
a b< ⇔ a < b
* Ví dụ: So sỏnh 3 và 8 ; –2 và – 5
TL: 3 = 9 > 8 nờn 3 > 8 –2 = – 4 > – 5 nờn –2 > – 5
*Chỳ ý: Với hai số a và b khụng õm, ta cú:
a b= ⇔ a = b
?4 So sỏnh:
a) 4 và 15 ; b) 11 và 3TL: 4 = 16 > 15
Trang 3cách chậm rãi
GV cho HS làm ? 5 để củng cố
GV yêu cầu HS làm vào phiếu học
tập sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra
và cùng HS kiểm tra bài làm trên
bảng
2 HS lên thực hiện ?5 Tỡm số x khụng õm,
biết:
a) x > 1 b) x < 3TL: a) Đk x ≥ 0, x > 1 ⇔
x > 1b) Đk x ≥ 0, x< 3 ⇔ x < 9.Kết hợp Đk ⇒ 0 ≤ x < 9
GV mời đại diện nhóm trình bày
GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt
Nhóm 1,2,3 làm câu aNhóm 4,5,6 làm câu b
HS nhận xét bài của các nhóm
* Bài tâp 1
Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ;
6 ; 9 CBHSH của
3 là 3 ≈ 1,7321,5 là 1 , 5 ≈ 1,224
9 là 9 = 3
* Bài tập 2: So sánh a) 2 và 3
b) 2 và 2+1Giải
Trang 4Đ2 CĂN THỨC BẬC HAI & HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A .
1) Về kiến thức : HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều
đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m
d-ơng) Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để
rút gọn biểu thức
2) Về kĩ năng : Tỡm điều kiện để A cú nghĩa Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn
biểu thức
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng .2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
Gợi mở, vấn đỏp Phõn tớch, tổng hợp
Phỏt hiện và giải quyết vấn đề Trực quan sinh động
Hoạt động nhúm
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1) ễn và kiểm tra kiến thức cũ :
Định nghĩa CBHSH của một số a Viết dới dạng ký hiệu ? Các khẳng định sau đúng hay sai ? a) Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8 (s) c) 64 =±8 (s)
25 - x2 là biểu thức dới dấu căn
GV khái quát với biểu thức A ≥ 0
GV yêu cầu HS đọc tổng quát
sgk
GV nhấn mạnh : dới dấu căn là
một biểu thức đại số gọi là căn
thức bậc hai, a xác định đợc
HS đọc ?1 sgk
HS vận dụng định lý Pitago
= 25 x− 2 (cm) Vỡ sao ?TL: ∆ABC vuụng tại A, theo Pitago, ta cú: AB = 25 x− 2
* Tổng quát: Với A là biểu thức đại số, A căn thức bậc hai của A
* A xác định ⇔ A ≥ 0
Trang 5GV đa bảng phụ ghi ? 3 sgk
Yêu cầu HS thực hiện
HS đọc đ/l
HS a ≥ a 2 =a
; 0
HS nêu cách c/m
HS nghe hiểu
HS tìm hiểu VD3
HS vận dụng định lý Tính giá trị tuyệt đối của biểu thức dới dấu căn
b) ( )2
2− 5 = 2− 5 = 5 - 2
* Ví dụ 4: sgk /10a) với x ≥ 2, ta cú (x−2)2 =2
x− = x – 2 b) với a < 0, a6 = a3 = a3
dựa vào định lý tính giá trị tuyết
đối của biểu thức dới dấu căn
HS nhắc lại
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài
HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,d
Đại diện 2 nhóm trình bày
Bài tập 9 (sgk/11)a) x2 = 7 ⇔ x = 7 ⇔x= ± 7
c)
3 6
2 6
3) Hớng dẫn về nhà:
Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
Hiểu cách c/m định lý a2 = a với mọi a
BTVN 8, 10, 12 (sgk /11) Ôn các hđt đáng nhớ
Trang 6E Tiết 4 : Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
HS 1 chữa bài 8(a,b)
HS 2 chữa bài 10 (a,b)
HS nhận xét
HS nêu kiến thức vận dụng là các HĐT
Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọna) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3
vì 2 = 4 > 3 b) (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3
vì 11> 9 =3Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minh
a) Biến đổi vế trái ( 3 − 1)2 = 3 − 2 3 + 1 = 4 − 2 3
b) Biến đổi vế trái:
1 3 1 3 3 1 3
3 1 3 3
3 2
GV yêu cầu 2 HS lên trình bày
GV chốt lại điều kiện để căn
thức có nghĩa là biểu thức dới
GV cho HS làm bài 14(a,b)
GV gợi ý HS biến đổi nh hớng
dẫn sgk
GV giới thiệu một số HĐT có
chứa dấu căn đợc suy ra từ
HS tìm hiểu y/ cầu bài 12
1 >
+
− x có 1 > 0
→ – 1 + x > 0 → x > 1b) 1 x+ 2 có nghĩa với ∀x vì x2 ≥ 0 với ∀ x
→ x2 + 1 ≥ 1 với ∀ x
Bài tập 13 (sgk/ 11) Rút gọn biểu thức:
a) 2 a2 −5a với a < 0
= 2|a| –5a = - 2a –5a = - 7a ( vì a < 0 →|a| = - a )
b) 25a2 +3avới a ≥ 0
= |5a| + 3a = 8a ( vì 5a ≥ 0)
Bài tập 14( sgk /11) Phân tích
Trang 7x x
5 5
( ) ( 5)( 5) 0
0 5 0
2
= +
x x
5
=
x hoặc x=− 5b)
11 0
11
0 11
0 11 11 2
2 2
−
x x
x
x x
Củng cố , Hớng dẫn về nhà:
? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài
* H
ớng dẫn về nhà:
Ôn lại kiến thức bài 1, 2
Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phântích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SBT
BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trớc bài 3
Trang 8Đ3 LIấN HỆ GIỮA PHẫP NHÂN & PHẫP KHAI PHƯƠNG.
2) Về kĩ năng : Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong việc tính toán và biến đổi biểu thức
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng
2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
Gợi mở, vấn đỏp Phõn tớch, tổng hợp
Phỏt hiện và giải quyết vấn đề Trực quan sinh động
Hoạt động nhúm
D TIẾN TRèNH LấN LỚP:
1) ễn và kiểm tra kiến thức cũ :
Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:
a b = a b
* Chú ý: sgk /13
Hoạt động 2: áp dụng
GV từ định lý trên giới thiệu hai quy
tắc ngợc nhau HS phát biểu quy tắc a Quy tắc khai phmột tích: ơng
Trang 9? Từ định lý theo chiều từ trái sang
phải hãy phát biểu quy tắc ?
GV nhấn mạnh : Khai phơng từng
biểu thức, nhân các kết quả lại.
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD
? Qua VD cho biết khai phơng một
GV từ định lý chiều từ phải sang trái
tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các
dấu giá trị tuyệt đối
GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4
GV bổ xung sửa sai
HS tìm hiểu VD
HS Khai phơng từng biểu thức rồi nhân các kết quả
HS tìm hiểu VD
2 HS thực hiện trên bảng
?3
cả lớp cùng làm và nhận xét
HS biến đổi các số về dạng bình phơng
HS đọc chý ý sgk
HS nghe hiểu
HS tự đọc VD 3
HS : Nhân các căn thức, khai phơng một tích, dùng HĐT
HS tiếp tục thực hiện trên bảng ? 4
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
81 4 100 = 180
?2 Tớnh:
a) 0,16.0,64.225b) 250.360
*TL:
a) 0,4 0,8 15 = 4,8b)
300 10 6 5 100 36 25
100 36 25 360 250
2
13.13.4 = (13.2) = 26
?3 Tớnh:
a) 3 75b) 20 72 4,9TL: 15 ; 84
b) 2 32a ab2
TL:
a) với a ≥ 0
2 4
3a a = a = a
Trang 10GV đa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
2a a
= …5)
2
a
Kết quả : A – 4 ; B – 1 ; C – 2 ; D – 5
3) Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều
- BTVN 17, 18, 20 (sgk /15) Tiết sau luyện tập
E Tiết 5: Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV yêu cầu HS thực hiện chữa
bài 20(d)
GV bổ xung sửa sai
? Nêu kiến thức áp dụng trong
bài ?
GV lu ý HS nếu biểu thức chứa
chữ cha có điều kiện cụ thể
chúng ta phải xét các trờng hợp
nh bài tập trên
1 HS TB khá chữa bài tập 20d
HS nhận xét
HS dùng hđt, khai phơng 1 tích, đ/n giá
trị tuyệt đối
HS nghe hiểu
Bài tập 20 (sgk/15)d) (3 −a)2 − 0 , 2 180a2
= 9 – 6a + a2 - 2
180 2 ,
= 9 – 6a + a2 – 6 a (1)
* Nếu a ≥ 0 ⇒ |a| = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a + a2
* Nếu a < 0 ⇒ |a| = - a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2
Hoạt động 2: Luyên tập
? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22
? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì
về các biểu thức dới dấu căn ?
? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính
gọn Yêu cầu 1 HS tính giá trị
GV yêu cầu HS tự giải phần b
12 13 12 13 12
8 17 8 17 8
a Rút gọn:
3 1 4 9
6 1
= 2 |(1 + 3x)2 |
= 2 (1 + 3x)2
vì (1 + 3x)2≥ 0 với ∀ x
Trang 11vận dụng kiến thức nào ?
GV y/cầu HS thảo luận
a + > +
⇔ a + b + 2 ab > a + b …
? Biểu thức A có nghĩa khi nào ?
? Biểu thức trên có nghĩa khi
Đại diện nhóm trình bày và giải thích
HS khi x2 −4 và
2
−
x đồng thời có nghĩa
HS khá thực hiện biến đổi
b với a > 0; b > 0 ⇒ 2 ab > 0
⇒ a + b + 2 ab > a + b
⇒ ( a + b)2 > (a+b)2
⇒ a + b > a+b Bài tập nâng cao
Bài 33a (sbt/8)Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi chúng
2 2 2 2
2 2 4
2
+ +
−
=
− + +
−
=
− + +
−
=
− +
−
x x
x x
x
x x
x
x x
1) Củng cố, hớng dẫn về nhà
? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?
GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phơng1 tích
- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia
GV lu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp, dễ tính toán
2) Hớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa Học thuộc các quy tắc định lý khai phơng 1 tích
Trang 12Đ4 LIấN HỆ GIỮA PHẫP CHIA & PHẫP KHAI PHƯƠNG.
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng .2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào
GV yêu cầu HS chứng minh
? So sánh điều kiện của a,b trong hai
16 = ;
5
4 25
* Định lý: Với số a khụng
õm và b dương, ta cú
b
a b
? Từ định lý theo chiều từ trái sang
phải cho biết cách khai phơng 1
th-ơng ?
GV hớng dẫn HS làm VD1
GV lu ý HS áp dụng quy tắc theo
chiều từ trái sang phải
GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk
HS nêu quy tắc
HS đứng tại chỗ thực hiện
HS hoạt động nhóm K/q
16 15
a) Quy tắc khai ph ơng một th
Trang 13? Để tính đợc câu b áp dụng kiến
thức nào ?
GV yêu cầu các nhóm trình bày
nhận xét đánh giá
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn
thức bậc hai ( định lý theo chiều từ
phải sang trái)
GV cho HS đọc lời giải VD2
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3
GV với biểu thức không âm A và B
> 0 ta có công thức tổng quát nào ?
GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc
khai phơng 1 thơng hoặc chia hai
196 0196
,
HS biến đổi thành
th-ơng Khai phơng 1 thơng
HS đọc quy tắc
HS tìm hiểu VD2
HS lên bảng thực hiệnK/q ?3 a 3 ; b 2/3
HS tìm hiểu tiếp VD3
HS quy tắc khai
ph-ơng 1 thph-ơng, chia hai căn thức
5 =
?3 Tớnh a) 999
111 b)
52117TL: a) 3; b) 13.4
13.9 =
23
?4 Rỳt gọn:
a) 2 2 450
a b ; b) 2 2
162
ab (a ≥ 0)TL:
a
5 25 2
2 50
quát Các quy tắc áp dụng ?
GV giới thiệu quy ớc tên định lý là
áp dụng kiến thức nào ?
GV cho HS thảo luận làm câu a,c
Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
y y
x x
.
2 2
6
5
25 5
y
x y
x xy y
x
Trang 14GV đa 1 bài tập trên bảng phụ và
yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học
3 2
6
5 3
x
2
4 2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
15
17 225
3 9 16
25 − = =
1 4 5 16
25 − = − =
16 25 16
a b b a
b b a b b a
GV ghi đề bài trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
HS Khai phơng 1 tích, 1 thơng
HS lên bảng thực hiện
HS Có dạng hiệu haibình phơng
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
289 164
289 41
164
124 165 124 165 164
b) sai vì vế phải không có nghĩac) đúng có thêm ý nghĩa để ớc l-
Trang 15GV bổ xung sửa sai
? Bài tập trên sử dụng kiến
HS nghiên cứu đề bài
Nhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu c
Đại diện hai nhóm trình bày
HS cả lớp theo dõi nhận xét
thực hiện tính, đa về dạng ax = b rồi tìm x
HS thực hiện giải PT
ợng gần đúng giá trị 39d) đúng do chia hai vế của bất ph-
ơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình đó.Bài tập 34(sgk/19) Rút gọn biểu thức a)
4 2
b a
2
2 2
4 12 9
b
a b
a
a+ = + +
4 3
4 3
3 3 3 2 3
3
27 12
3
+
= +
x x
x x
4) Củng cố
? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ?
GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng
5) Hớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã chữa Làm các bài tập 33; 34; 35;36 các phần còn lại
Trang 161) Về kiến thức : HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
2) Về kĩ năng : Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng .2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng
GVgiới thiệu các dụng cụ để
HS nêu cấu tạo của bảng
Bảng CBH đợc chi thành các cột và các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính
214 , 2 9 , 4
≈
≈
HS quan sát tìm hiểu VD 2 sgk
HS thực hiện ?1
311 , 6 82 , 39
018 , 3 11 , 9
≈
≈
a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
* VD 1: Tìm 1 , 68
Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296Vậy 1 , 68 ≈ 1 , 296
* VD 2: Tìm 39 , 18
Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phầnhiệu chính
253 , 6 006 , 0 253 , 6 18 ,
b) Tìm CBH của một số > 100
* VD 3 : sgk
Trang 17HS : KP 1tích
HS hoạt động nhómlàm ?2
Đại diện nhóm trình bày
HS : P/tích số đó thành tích rồi tra bảng tìm CBH
HS tìm hiểu VD 4 HS: Pk 1 thơng
0 100 : 099 , 4
10000 :
8 , 16 00168
, 0
6311 , 0 100 : 311 , 6
10000 :
82 , 39 3982
, 0
GV đa bài tập trên bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
Gv nhận xét bổ xung
HS nhắc lại cách làm
HS nghiên cứu bài
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trả
ồi , nhóm trả lời , các nhóm khác bổ xung nhận xét
Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B
Trang 18Đ6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
3) Về tư duy, thỏi độ : Rốn luyện tư duy logic, tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh và lập luận.
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
1) Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Giấy phim trong, viết lụng
2) Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Cỏc hỡnh vẽ
Computer, projector Cõu hỏi trắc nghiệm
C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: (đỏnh dấu chộo vào phần nào cú yờu cầu)
Hoạt động 1: 1) Đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV cho HS làm ?1 sgk
? Đẳng thức trên c/m đợc dựa
trên cơ sở nào ?
GV a2b =a b là biến đổi đa
thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã đợc đa ra
ngoài dấu căn ?
GV lu ý HS đôi khi phải biến
đổi biểu thức dới dấu căn thành
bình phơng của 1số hoặc 1 biểu
thức rồi mới đa thừa số ra ngoài
5 2 3 7
; 2
a) 8 2b) 7 3 2 5−
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu