Những hạn chế của kỹ thuật số Hầu hết các đại lượng vật lý trong tự nhiên là các tín hiệu tương tự Để sử dụng kỹ thuật số điều khiển các đại lượng này với tín hiệu vào và tín
Trang 1BÀI GIẢNG
KỸ THUẬT SÔ
GIẢNG VIÊN: NGUYỄN TRƯỜNG DUY
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TƯTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
Trang 2CHƯƠNG 1 HỆ THÔNG SÔ – MÃ SÔ
Nội dung
Các hệ thống số đếm
Hệ thống số thập phân
Hệ thống số nhị phân
Hệ thống số thập lục phân
Trang 31 GIỚI THIỆU
Tín hiệu tương tư
Trang 4 Hệ thống điện tử tương tư
1 GIỚI THIỆU
Trang 5 Hệ thống điện tử số
1 GIỚI THIỆU
Trang 6 Hệ thống điện tử gồm cả tương tư và số
1 GIỚI THIỆU
Trang 7Ưu điểm của hệ thống số
Hệ thống số dễ thiết kế hơn
Thông tin được lưu trữ dễ dàng
Độ chính xác cao hơn
Các hoạt động có thể lập trình dễ dàng
Các mạch điện tử số ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu
Nhiều mạch điện có thể tích hợp trên một IC
1 GIỚI THIỆU
Trang 8Những hạn chế của kỹ thuật số
Hầu hết các đại lượng vật lý trong tự nhiên là các tín hiệu tương tự
Để sử dụng kỹ thuật số điều khiển các đại lượng này với tín hiệu vào và tín hiệu ra đều là tương tự cần thực hiện 3 bước sau:
Chuyển đổi các tín hiệu vào tương tự sang dạng tín hiệu số.
Xử lý dữ liệu số theo yêu cầu.
Chuyển đổi dữ liệu số sang dạng tín hiệu tương tự.
1 GIỚI THIỆU
Trang 92.1 Hệ thống số thập phân – Decimal system
Gồm 10 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trọng số của mỗi chữ số trong 1 số thập phân như sau:
…105 104 103 102 101 100 10-1 10-2 10-3…
Số tận cùng bên trái là số có giá trị lớn nhất MSD (Most Significant Digit)
Số tận cùng bên phải là số có giá trị nhỏ nhất LSD (Least Significant Digit)
2 CÁC HỆ THÔNG SÔ
Trang 102.2 Hệ thống số nhị phân – Binary system
Trang 112.2 Hệ thống số nhị phân – Binary system
Trong hệ thống số nhị phân:
Mỗi con số (0 hoặc 1) được gọi là bit (0 hay 1)
Bit tận cùng bên trái là bit có giá trị lớn nhất MSB (Most Significant Bit)
Bit tận cùng bên phải là bit có giá trị nhỏ nhất LSB (Least Significant Bit)
2 CÁC HỆ THÔNG SÔ
Trang 122.2 Hệ thống số nhị phân – Binary system
Trang 132.3 Hệ thống số thập lục phân
Trang 14Thập phân tương ứng Nhị phân Thập lục phân
Trang 152.4 Chuyển đổi giữa các hệ thống số
Chuyển số thập phân sang số nhị phân, ví dụ: (a) 19 (b) 45
2 CÁC HỆ THÔNG SÔ
Trang 162.4 Chuyển đổi giữa các hệ thống số
Chuyển đổi từ thập phân sang thập lục phân
Ví dụ: Đổi 260 thập phân sang thập lục phân
Trang 172.4 Chuyển đổi giữa các hệ thống số
Chuyển từ thập lục phân sang số nhị phân
Ví dụ: Chuyển số thập lục phân 7CF8H sang số nhị phân
Trang 182.4 Chuyển đổi giữa các hệ thống số
Chuyển từ nhị phân sang số thập lục phân
Ví dụ: Chuyển số 1011011001010011B sang thập lục phân
1011 0110 0101 0011
B 6 5 3
Kết quả: B653H
Trang 192.5 Cộng trừ nhị phân
Hai số dương: cộng như cộng nhị phân thông thường, kể cả bit dấu.
Hai số âm: biểu diễn chúng ở dạng bù 1 và cộng như cộng nhị phân, kể cả bit dấu Bit tràn cộng vào
kết quả Chú ý, kết quả được viết dưới dạng bù 1
Hai số khác dấu và số dương lớn hơn: cộng số dương với bù 1 của số âm Bit tràn được cộng vào
Trang 20 Cộng trừ thập lục phân
5 F 9
2 C B
Trang 213.1 Mã BCD (Binary Coded Decimal)
3 MÃ SÔ
Thập phân tương ứng
Trang 223.1 Mã BCD (Binary Coded Decimal)
Cộng BCD
3 MÃ SÔ
Trang 243.2 Mã Gray
Chuyển số nhị phân thành mã GrayVD: Đổi số nhị phân 0111 thành mã Gray
3 MÃ SÔ
Trang 253.2 Mã Gray
Chuyển mã Gray thành số nhị phânVD: Đổi mã Gray 1000 thành số nhị phân
Trang 263.3 ASCII - AMERICAN STANDARD CODE FOR INFORMATION INTERCHANGE
3 MÃ SÔ